Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng amip |
50 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do amip Entamoeba histolytica. - Độ nhạy: ≥ 90%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
2 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng gạo lợn |
810 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Cysticercus cellulosae - Độ nhạy: ≥ 90%; Độ đặc hiệu: ≥ 95% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
3 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn |
1.100 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Fasciola sp - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
4 |
Bộ xét nghiệmkháng thể IgG kháng giun đầu gai |
1.100 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Gnathostoma sp - Độ nhạy: ≥ 90%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
5 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng giun lươn |
1.200 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Strongyloides stercoralis - Độ nhạy: ≥ 90%; Độ đặc hiệu: ≥ 90% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
6 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng giun đũa chó |
1.200 |
bộ |
- Phát hiện kháng thể lớp IgG trong huyết thanh người bệnh để chẩn đoán bệnh do Toxocara canis - Độ nhạy: ≥ 95%; Độ đặc hiệu: ≥ 95% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/bộ |
||
7 |
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng sán dãi chó |
100 |
hộp |
Echinococcus IgG được chỉ định để xét nghiệm kháng thể kháng Echinococcus trong huyết thanh hoặc huyết tương - Độ nhạy: ≥ 95%, Độ đặc hiệu: ≥ 95% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/hộp |
||
8 |
Bộ xét nghiệm kháng thể H.Pylori IgG |
150 |
hộp |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể H.Pylori IgG. - Độ nhạy ≥ 95%. - Độ đặc hiệu ≥ 90%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/hộp |
||
9 |
Bộ xét nghiệm kháng thể H.Pylori IgM |
600 |
hộp |
Bộ xét nghiệm kháng thể H.Pylori dùng để phát hiện kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori trong huyết thanh người. - Độ nhạy: ≥ 90% - Độ đặc hiệu: ≥ 95% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 test/hộp |
||
10 |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
11 |
hộp |
Chất kiểm chuẩn được sử dụng để giám sát hiệu năng của máy xét nghiệm huyết học tự động. Thành phần tối thiểu: chứa các tế bào hồng cầu người được ổn định trong môi trường đẳng trương, thành phần có kích thước tiểu cầu đã được ổn định và hồng cầu cố định để mô phỏng các tế bào bạch cầu và các tế bào hồng cầu có nhân. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 16 ngày Đóng gói: Hộp nhiều bộ với 3 mức nồng độ |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x3,5ml Level I + 4x3,5ml Level II+ 4x3,5ml Level III/Hộp |
||
11 |
Dung dịch ly giải hồng cầu trong xét nghiệm huyết học |
30 |
hộp |
- Dung dịch ly giải hồng cầu được dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin, xác định số lượng NRBC, đếm và định cỡ bạch cầu trên các máy xét nghiệm tế bào tự động. + Thành phần tối thiếu: Quaternary Ammonium Salts, Sodium Sulfite + Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
5lít/hộp |
||
12 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
25 |
hộp |
- Dung dịch rửa được sử dụng để làm sạch các bộ phận tiếp xúc với mẫu máu trong hệ thống phân tích tế bào tự động. + Thành phần tối thiểu: Dung dịch chứa enzym ly giải protein, không chứa azide và formaldehyde. + Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 3 tháng |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10lít/hộp |
||
13 |
Dung dịch ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu trong xét nghiệm huyết học |
50 |
hộp |
- Hóa chất ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu tạo mẫu để thực hiện xét nghiệm phân tích công thức bạch cầu (tối thiểu 5 thành phần) bằng công nghệ tích hợp các phương pháp đo (thể tích, độ dẫn điện, tán xạ đa kênh) trên hệ thống máy phân tích tế bào tự động. + Thành phần gồm hóa chất ly giải hồng cầu và hóa chất ổn định bạch cầu, tối thiểu chứa acid formic, sodium carbonate + Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.900ml+ 850ml/hộp |
||
14 |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
630 |
hộp |
- Dung dịch pha loãng (đệm đẳng trương), được sử dụng kết hợp với tác nhân ly giải trong xét nghiệm để đếm và định cỡ các tế bào máu trên hệ thống phân tích tế bào tự động. + Thành phần tối thiểu: Imidazole, không chứa cyanide + Độ ổn định: tối thiểu 60 ngày |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 lít/hộp |
||
15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số huyết học |
4 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn dùng để xác định các hệ số hiệu chuẩn cho hệ thống phân tích tế bào tự động. + Thành phần tối thiểu: gồm hồng cầu người (đã xử lý, ổn định) và các thành phần có kích thước tiểu cầu trong chất đẳng trương, hồng cầu cố định được thêm vào mô phỏng bạch cầu. + Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 1 giờ |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
3,3ml/hộp |
||
16 |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
16 |
Lọ |
- Chất kiểm chuẩn được sử dụng để theo dõi giá trị phép đo các thông số về thể tích, độ dẫn, tán xạ ánh sáng trên hệ thống phân tích tế bào tự động. + Thành phần tối thiểu: chứa các hạt nhựa polystyrene trong chất đệm chứa chất hoạt động bề mặt + Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 30 ngày |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4ml/lọ |
||
17 |
Hóa chất tạo dòng chảy trong xét nghiệm huyết học |
31 |
Bình |
Dung dịch tạo dòng chảy trong xét nghiệm huyết học. Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, sử dụng để tạo dòng chảy phản ứng, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
20 lít/bình |
||
18 |
Hóa chất rửa máy huyết học |
24 |
Hộp |
Dung dịch rửa máy phân tích huyết học. Mục đích sử dụng: sử dụng như chất tẩy rửa trên hệ thống máy huyết học tự động. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2lọ x 1.620 ml/Hộp |
||
19 |
Hóa chất đo công thức máu |
12 |
Thùng |
Dung dịch ly giải xét nghiệm huyết học. Mục đích sử dụng: dùng để đo RBC/PLT, Baso, Hemoglobin, hóa chất dạng lỏng, sử dụng trong quá trình phân tích công thức máu, Quy cách: gồm 7 bình nhỏ chứa 9.875ml/thùng: + Defoamer: 1x75ml + Rbc/Plt: 2x2.700ml + Baso: 2x 1.100ml + CN-Free Hgb: 2xl.l00ml |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
9.875ml/ thùng |
||
20 |
Hóa chất đo các thành phần bạch cầu |
13 |
Thùng |
Bộ dung dịch hỗ trợ phân tích thành phần bạch cầu trong xét nghiệm huyết học. Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, sử dụng trong quá trình bách phân bạch cầu, nhuộm hoá tế bào bạch cầu, phân tích tán xạ góc hẹp phản ánh kích thước bạch cầu và độ hấp thu quang, phản ánh độ bắt màu men proxidase của bạch cầu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. - Quy cách: 8 bình nhỏ gồm 9.070ml/ thùng: + Perox 1: 2x650ml + Perox 2: 2x575ml + Perox 3: 2x585ml + Perox Sheath: 2x2.725ml |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
9.070ml/ thùng |
||
21 |
Hóa chất control huyết học mức thấp |
6 |
hộp |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học (ABNORMAL LOW) Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu, mức bất thường 1, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. (không bao gồm kiểm chuẩn xét nghiệm hồng cầu lưới) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4lọ x 4ml/hộp |
||
22 |
Hóa chất control huyết học mức thường |
6 |
hộp |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học (NORMAL) Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu, mức bình thường, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. (không bao gồm kiểm chuẩn xét nghiệm hồng cầu lưới) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4lọ x 4ml/hộp |
||
23 |
Hóa chất control huyết học mức cao |
6 |
hộp |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học (ABNORMAL HIGH) Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, sử dụng để kiểm chuẩn công thức máu, mức bất thường 2, sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động. (không bao gồm kiểm chuẩn xét nghiệm hồng cầu lưới) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4lọ x 4ml/hộp |
||
24 |
Hóa chất hiệu chuẩn máy |
2 |
hộp |
Chất hiệu chuẩn và dải đo trên hệ thống huyết học tự động. Mục đích sử dụng: hóa chất dạng lỏng, hiệu chuẩn thiết bị xét nghiệm huyết học tự động. Độ ổn định sau khi mở nắp: 5 ngày ở 2-8°C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2lọ x 6,1ml/hộp |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
65 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: enzym miễn dịch một bước (“sandwich”). - Dải đo: xấp xỉ 0-750 mIU/mL. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (loại phụ "ay" và "ad", từ người, khử hoạt tính bằng nhiệt), trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt tính bề mặt, BSA, natri azit, Cosmocil, kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (loại phụ "ay" và "ad", từ người, khử hoạt tính bằng nhiệt) - photphataza kiềm (tái tổ hợp) trong dung dịch muối đệm phosphate. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
26 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
5 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Huyết tương đã loại bỏ fibrin/huyết thanh người, kháng thể kháng HBs ở các mức nồng độ 0 mIU/mL, xấp xỉ 10, 20, 50, 250 và 750 mIU/mL |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x2,5ml/hộp |
||
27 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B |
3 |
hộp |
- Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; - Thành phần chính: Huyết tương người đã loại bỏ fibrin, natri azid, ProClin, âm tính (không phản ứng) với kháng thể kháng HBs, huyết tương người đã loại bỏ fibrin có các gamma globulin người đặc hiệu với HBs Ag, dương tính (phản ứng) với các kháng thể kháng HBs ở nồng độ xấp xỉ 60 mIU/mL |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
(3x3.5ml+ 3x3.5ml)/hộp |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
353 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: enzym miễn dịch một bước (“sandwich”). - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin và liên kết với các kháng thể (đơn dòng, chuột) đặc hiệu với HBs Ag được biotin hóa trong dung dịch đệm TRIS có albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, protein (chuột, bò), kháng thể (đơn dòng, chuột) đặc hiệu với HBs Ag cộng hợp với phosphatase kiềm (tái tổ hợp) trong dung dịch đệm phosphate |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/Hộp |
||
29 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
7 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), NaN3, ProClin, kháng nguyên HBs. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x2.7ml/ hộp |
||
30 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
7 |
hộp |
- Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Huyết tương người được khử fibrin, HBs Ag âm tính, HBs Ag dương tính, NaN3, ProClin. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x4ml/Hộp |
||
31 |
Cơ chất phát quang |
20 |
hộp |
- Sản phẩm được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch Access và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch Access đặc hiệu. - Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x130ml/hộp |
||
32 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
1 |
bình |
- Dung dịch rửa được dùng cho quy trình làm sạch các máy xét nghiệm miễn dịch dòng Access. - Thành phần chính: Acid hữu cơ. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
3,8lít/bình (1 gallon) |
||
33 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
1 |
bình |
- Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và máy xét nghiệm tế bào dòng chảy. - Thành phần chính: KOH 1 –5% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1lít/bình |
||
34 |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm miễn dịch |
150 |
thùng |
- Sản phẩm được dùng với Hệ thống xét nghiệm miễn dịch Access và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch Access đặc hiệu. - Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri azit và khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10lít/thùng |
||
35 |
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI |
92 |
túi |
- Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động DxI. - Chất liệu Polypropylene. - Dung tích tối đa 1mL |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 cái/túi |
||
36 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch |
2 |
túi |
- Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch. - Chất liệu: Polystyrene. - Dung tích 2mL. - Đáy hình nón |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 cái/túi |
||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh. - Dải đo: xấp xỉ 0,1 đến 8 ng/mL (0,2–12,3 nmol/L). - Thành phần chính: Chất cộng hợp kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng T3 - phosphatase kiềm (bò), các hạt thuận từ phủ streptavidin trong dung địch đệm TRIS có protein (chim và chuột), chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, chất tương tự T3 được liên kết với biotin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), dung dịch natri hydroxid 0,4N (NaOH) có 8-Anilino-1-Napthalenesulfonic Acid (ANS), dung dịch acid hydrochloric (HCl) 0,4N. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
38 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azid, Cosmocil, Triiodothyronine ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 0,5, 1, 2, 4 và 8 ng/mL. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x4mL/hộp |
||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh. - Dải đo: xấp xỉ 0,88–30 pg/mL [1,4–46 pmol/L]. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin trong dung dịch đệm TRIS có protein (chim), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, dung dịch đệm MES, chất tương tự T3 gắn biotin, protein (dê, bò, chim), chất cộng hợp kháng thể đơn dòng-phosphatase kiềm trong dung dịch ACES. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
40 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Dung dịch đệm HEPES, protein (bò), chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, T3 ở các mức nồng độ 0 pg/mL, xấp xỉ 1, 2, 5, 10 và 30 pg/mL. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x2,5mL/hộp |
||
41 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh. - Dải đo: xấp xỉ 0,5–30 µg/dL [6,4–386 nmol/L]. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG chuột được phân tán trong muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), 8-anilino-1-naphthalenesulfonic acid (ANS), natri azide, ProClin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng thyroxine được pha loãng trong muối đệm TRIS, protein (lớp chim, chuột, dê), chất cộng hợp thyroxine - phosphatase kiềm (bò) được pha loãng trong muối đệm TRIS. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
42 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azide, ProClin, thyroxine ở các mức nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 4, 8, 16 và 30 µg/dL |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x4mL/hộp |
||
43 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 bước. - Dải đo: xấp xỉ 0,25-6,0 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L]. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) – Triiodothyronin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng Thyroxin – T4 gắn biotin, protein (chim và chuột). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
44 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, thyroxine ở các mức nồng độ 0 ng/dL, xấp xỉ 0,5, 1, 2, 3 và 6 ng/dL. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x2,5mL/hộp |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn kiểu “sandwich”. - Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 μIU/mL [mIU/L]. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x100test/ hộp |
||
46 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin, hTSH ở các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x2,5mL/hộp |
||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
3 |
hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Phương pháp: enzym miễn dịch một bước đồng thời (kiểu “sandwich”). - Dải đo: xấp xỉ 0,1–500 ng/mL. - Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, phân tán trong đệm TRIS chứa protein (bò), natri azide, ProClin, chất cộng hợp kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng thyroglobulin - phosphatase kiềm (bò), đệm TRIS chứa protein (bò, chuột), các kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) kháng thyroglobulin, đệm HEPES chứa protein (bò và chuột). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x50test/hộp |
||
48 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
1 |
hộp |
- Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động. - Thành phần chính: Đệm HEPES, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, thyroglobulin ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 1, 10, 100, 250 và 500 ng/mL. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6x2mL/hộp |
||
49 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 54 thông số miễn dịch, sinh hóa và thuốc điều trị |
1 |
hộp |
- Vật liệu kiểm soát 54 thông số xét nghiệm miễn dịch bao gồm chất chỉ điểm khối u, thuốc điều trị và các xét nghiệm miễn dịch thông thường. - Sản phẩm được cung cấp ở dạng đông khô. - Thành phần: 100% huyết thanh người. - Chứa các thông số chỉ điểm khối u thường quy: AFP, CA15-3, CA19-9, CA-125, CEA, PSA, Free-PSA. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
12x5mL/hộp |
||
50 |
Cóng phản ứng miễn dịch |
6 |
Thùng |
- Mục đích sử dụng: Cóng đo phản ứng dùng trên hệ thống xét nghiệm - Bảo quản: 2 - 25°C - Thành phần: Cóng đo phản ứng bằng nhựa |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
3.000 cái/thùng |
||
51 |
Đầu côn hút mẫu |
2 |
Thùng |
- Mục đích sử dụng: Đầu côn hút mẫu dùng trên hệ thống xét nghiệm - Bảo quản: 2 - 25°C - Thành phần: Đầu côn hút mẫu bằng nhựa |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6.480 cái /thùng |
||
52 |
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
2 |
Hộp |
- Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch - Thành phần: Hydrogen peroxide (0.5%); nitric acid (0.1 N) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 1.500 ml/Hộp |
||
53 |
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
2 |
Hộp |
- Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch - Thành phần: Sodium hydroxide (< 0.25 N); surfactant |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 1.500 ml/Hộp |
||
54 |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
50 |
Hộp |
- Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch - Thành phần: Phosphate-buffered saline; sodium azide (< 0.1%); surfactant - Bảo quản: 2 - 30°C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 x 3.000 mL/Hộp |
||
55 |
Dung dịch làm sạch hệ thống |
25 |
Hộp |
- Dung dịch tẩy rửa hệ thống - Thành phần: Sodium hypochlorite (0.29%) - Bảo quản: 2 - 30°C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 1.500 mL/Hộp |
||
56 |
Dung dịch rửa kim |
1 |
Hộp |
- Dung dịch rửa kim 3 - Thành phần: Natri hypochlorit (0,5%); natri hydroxit (< 0,5%) - Bảo quản: 2–8°C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 x 50 mL/Hộp |
||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
31 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA, lithium heparin, natri heparin và natri citrate) - Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,6 µg/mL) trong chất đệm; IgG của chuột; - Pha rắn: Các hạt latex từ tính phủ Streptavidin (60 mg/dL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Các kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn Biotin (~2,0 µg/mL) và chất kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,3 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL CAL L: chất đệm; natri azit (< 0,1%) CAL H: HBsAg đã lọc sạch ở người; chất đệm; natri azit (< 0,1%) - Khoảng đo: Chỉ số 0,1–1000,0 |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
200 test/Hộp |
||
58 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
2 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro khi theo dõi việc thực hiện các xét nghiệm HBsII và HBsII Conf - Thành phần: Huyết tương người đã bù canxi âm tính và dương tính với HBsAg; chất bảo quản |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x10ml/Hộp |
||
59 |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) |
15 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong xác định định tính kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA, lithium heparin và natri heparin) - Thành phần:Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium-ester cộng hợp (~1,2 mg/L) trong chất đệm protein; -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ Streptavidin được hình thành trước bằng kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~1,0 mg/L) trong chất đệm protein; - Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Các phân tử latex không từ tính trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL: Chất đệm BSA, chất bảo quản, rHBeAg; chất đệm BSA; - Khoảng đo: Chỉ số 0,05–1000,00 |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 test /Hộp |
||
60 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) |
1 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro khi theo dõi việc thực hiện xét nghiệm HBeAg. - Thành phần: Chất kiểm chuẩn HBeAg âm tính: huyết tương người đã xử lý âm tính với HBeAg; natri azit ( 0,1%); chất bảo quản. Chất kiểm chuẩn HBeAg dương tính: rHBeAg; albumin huyết thanh bò; chất đệm; natri azit ( 0,1%); chất bảo quản. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 10ml/Hộp |
||
61 |
Thuốc thử xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
7 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong quá trình định lượng và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B đã bất hoạt ở người (phân nhóm ad và ay) (~1 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm chứa protein; - Pha rắn: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tái tổ hợp, phân nhóm ad và ay (~3 µg/mL) được liên kết với các hạt latex từ tính trong chất đệm chứa protein; - Thuốc thử phụ trong giếng: Các hạt latex không từ tính trong dung dịch đệm tris; Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể kháng HBsAg; - Khoảng đo: 3,1–1000,0 mIU/m |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
200 test/Hộp |
||
62 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
1 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong việc theo dõi hiệu năng của xét nghiệm aHBs2. - Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với các kháng thể kháng HBsAg; chất bảo quản. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 10ml/Hộp |
||
63 |
Thuốc thử xét nghiệm triiodothyronine (T3) |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm định lượng triiodothyronine (T3) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và lithium heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng T3 đơn dòng ở chuột (~60 ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; - Pha rắn: Chất tương tự T3 (~13,3 µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm HEPES; - Khoảng đo: 0,10–8,00 ng/mL (0,15–12,3 nmol/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
120 test /Hộp |
||
64 |
Thuốc thử xét nghiệm triiodothyronine tự do (FT3) |
4 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm định lượng triiodothyronine tự do (FT3) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và lithium heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng T3 đơn dòng ở chuột (~8 ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm HEPES; - Pha rắn: Chất tương tự T3 (~1,6 µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm HEPES; - Khoảng đo: 0,20–20,00 pg/mL (0,31–30,80 pmol/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
60 test /Hộp |
||
65 |
Thuốc thử xét nghiệm thyroxine (T4) |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm định lượng thyroxine (T4) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và lithium heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng T4 đơn dòng ở chuột (~1 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm natri barbital; - Pha rắn: T4 (~0,2 µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ; - Khoảng đo: 0,3–30,0 µg/dL (3,9–387,0 nmol/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
150 test /Hộp |
||
66 |
Thuốc thử xét nghiệm hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro để định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và lithium heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Albumin huyết thanh bò (BSA) kết hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng ở chuột (~0,3 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm HEPES; -Pha rắn: Kháng thể kháng fluorescein đơn dòng ở chuột được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ (~85 µg/mL) trong chất đệm; -Thuốc thử phụ trong giếng: FITC liên hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng ở chuột (~3 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ hormone kích thích tuyến giáp (TSH) cao và thấp; - Khoảng đo: 0,008–150,000 µIU/mL (mIU/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
110 test /Hộp |
||
67 |
Thuốc thử xét nghiệm thyroglobulin |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm định lượng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và lithium heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng Tg người đơn dòng ở chuột, được gắn nhãn acridinium ester (khoảng 1,13 μg/mL); - Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin được hình thành trước bằng kháng thể kháng Tg người đơn dòng ở chuột, được biotin hóa (khoảng 267 μg/mL); BSA; - Thuốc thử phụ trong giếng: BSA; globulin gamma bò; chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Sau khi hoàn nguyên, thyroglobulin ở người; BSA; chất đệm; chất ổn định; chất bảo quản - Khoảng đo: 0,050–150 ng/mL (0,076 – 227 pmol/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 test /Hộp |
||
68 |
Thuốc thử phụ cho xét nghiệm T3/T4/Vb12 |
1 |
Hộp |
- Mục đích: Tham gia vào quá trình xét nghiệm định lượng T3, T4 và VB12 - Thành phần: 0,4 N natri hyđroxit |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 23,6ml/Hộp |
||
69 |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
1 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn các xét nghiệm: FT3, T3, T4, TUp và FT4 - Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ triiodothyronine (FT3) tự do, triiodothyronine (T3), thyroxine (FT4) tự do, thyroxine (T4), protein liên kết tuyến giáp không bão hòa và theophylline cao hoặc thấp; huyết tương người; natri azit (0,2%); chất bảo quản; chất ổn định protein |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 5ml/Hộp |
||
70 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP |
1 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro khi hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP - Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, các nồng độ thấp hoặc cao của alphafetoprotein (ở người) và kháng nguyên carcinoembryonic (ở người); chất đệm BSA; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 2ml/Hộp |
||
71 |
Thuốc thử xét nghiệm alpha-fetoprotein |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro nhằm định lượng alpha-fetoprotein trong huyết thanh hoặc huyết tương người (EDTA và lithium heparin); dịch ối - Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể thỏ đa dòng kháng AFP (~0,16 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; - Pha rắn: Kháng thể chuột đơn dòng kháng AFP (~0,064 mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt phân tử thuận từ trong dung dịch muối đệm - Khoảng đo: 1,3–1000,0 ng/mL (1,08–830,00 IU/mL) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 test /Hộp |
||
72 |
Cóng đựng mẫu dung tích 1 ml |
3 |
Thùng |
- Mục đích sử dụng: Cốc nhựa 1ml đựng mẫu xét nghiệm |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 cái/Thùng |
||
73 |
Ribbon Printer 2.32"X295ft |
1 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: In barcode dán ống mẫu - Bảo quản: 2 - 30°C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 bộ/Hộp |
||
74 |
Cuộn giấy in |
1 |
Hộp |
- Cuộn giấy in code có 1 mặt có keo dán. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 cuộn/Hộp |
||
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHAV IgM |
5 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: dùng cho chẩn đoán in vitro trong xác định định tính phản ứng của IgM với vi-rút viêm gan A (HAV) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA, lithiumheparin và natriheparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính: + Thuốc thử Lite: Phân đoạn kháng thể kháng HAV đơn dòng ở chuột F(ab’)2 (~0,3 µg/mL) được gắn nhãn acridiniumester trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Vi-rút viêm gan A bất hoạt đã tinh sạch ở người (< 0,1 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng thể kháng IgM người đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~0,500 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể IgM kháng HAV; - Khoảng đo: 0,02–7,00 S/CO |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 test/hộp |
||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) |
5 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong quá trình định lượng kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA, lithiumheparin và natriheparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính + Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HAV đơn dòng ở chuột (~1,0 µg/mL) được gắn nhãn acridiniumester và phân đoạn Fab được gắn biotin của kháng thể kháng HAV đơn dòng ở chuột (~0,08 µg/mL) trong chất đệm photphat; + Pha rắn: Streptavidin được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm photphat; + Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Kháng nguyên HAV (~0,06 µg/mL) trong chất đệm tricine; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Cysteine trong chất đệm citrate; Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý dương tính với kháng thể kháng HAV; - Khoảng đo: 0,00–100,00 mIU/mL |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 test/hộp |
||
77 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHAV IgM |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro khi theo dõi việc thực hiện xét nghiệm aHAVM - Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể IgM kháng HAV |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 7 ml/hộp |
||
78 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV) |
3 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro khi theo dõi việc thực hiện xét nghiệm aHAVT - Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng HAV; natriazit (< 0,1%) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 x 2 x 7 ml/hộp |
||
79 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (2PK) |
1 |
Hộp |
-Mục đích: Dùng để pha loãng mẫu -Thành phần: Huyết thanh dê; natriazit (0,1%); các chất bảo quản |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x10ml/hộp |
||
80 |
Dung dịch rửa kim (APW1 2PK) |
1 |
Hộp |
-Mục đích: chất rửa ống hút. -Thành phần: 0,4 N natrihyđroxit |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x25ml/hộp |
||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do (FT4) |
4 |
Hộp |
- Mục đích sử dụng: được dùng cho chẩn đoán in vitro trong quá trình định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh và huyết tương người (EDTA và heparin) - Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: T4 được gắn nhãn acridiniumester (~0,2 µg/mL) trong chất đệm natribarbital (1,03%); - Pha rắn: Kháng thể thỏ kháng T4 đa dòng được biotin hóa (~0,525 µg/mL) được liên kết với avidin, avidin được liên kết cộng hóa trị với các phân tử thuận từ trong chất đệm natribarbital (1,03%); - Khoảng đo:0,1–12,0 ng/dL (1,3–154,8 pmol/L) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 test /hộp |
||
82 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
1 |
Hộp |
- Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 - Có giá trị tham chiếu cho hầu hết các máy phân tích tự động - Cung cấp một giải pháp hiệu quả cho các phòng xét nghiệm tập trung vào các xét nghiệm thường quy - Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở -20 ° C đến -70 ° C - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở nhiệt độ 2–8 °C đối với hầu hết các phân tích |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
12 lọ x 5 ml/hộp |
||
83 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
1 |
Hộp |
- Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 - Có giá trị tham chiếu cho hầu hết các máy phân tích tự động - Cung cấp một giải pháp hiệu quả cho các phòng xét nghiệm tập trung vào các xét nghiệm thường quy - Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở -20 ° C đến -70 ° C - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở nhiệt độ 2–8 °C đối với hầu hết các phân tích |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
12 lọ x 5 ml/hộp |
||
84 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch thường quy |
1 |
Hộp |
- Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 - Có giá trị tham chiếu cho hầu hết các máy phân tích tự động - Cung cấp một giải pháp hiệu quả cho các phòng xét nghiệm tập trung vào các xét nghiệm thường quy - Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở -20 ° C đến -70 ° C - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở nhiệt độ 2–8 °C đối với hầu hết các phân tích |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
12 lọ x 5 ml/hộp |
||
85 |
Dung dịch rửa máy miễn dịch |
12 |
Hộp |
- Bao gồm: + Probe Cleaning Solution: 100 ml dung dịch trong hộp nhựa đen (Dung dịch Sodium Hypochlorite <4.4%) + Probe Cleaning Wedge: hộp chứa dung dịch rửa. Có thể tái sử dụng. + Probe Cleaning Barcode: mã vạch nhận dạng sử dụng trên hệ thống Immulite 2000 Xpi. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100ml/ hộp |
||
86 |
Dung dịch rửa kim miễn dịch |
120 |
Hộp |
- Dung dịch đệm phosphate, chất tẩy Triton X-100 <0.9%. 10 lần đậm đặc |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x200ml/ hộp |
||
87 |
Dung dịch tạo nền phản ứng miễn dịch |
48 |
Hộp |
- Bao gồm: phosphate ester của adamantyl dioxetane trong dung dịch đệm AMP với chất tăng cường |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2000 test/hộp |
||
88 |
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn H.Pylory |
120 |
Hộp |
- Bao gồm: + H.pylori Bead Pack + H.pylori IgG Reagent Wedge + H.pylori IgG Adjustors + H.pylori IgG Controls + H.pylori IgG Sample Diluent - Độ nhạy: 97%; Độ đặc hiệu: 100% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
200 test/hộp |
||
89 |
Hóa chất xét nghiệm Total IgE |
6 |
Hộp |
- Bao gồm: + Total IgE Bead Pack +Total IgE Reagent Wedge + Total IgE Adjustors. - Độ nhạy phân tích: 1.0 IU/mL; Độ đặc hiệu: xét nghiệm đặc hiệu cao đối với IgE và không có phản ứng chéo với các Ig khác. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
200 test/hộp |
||
90 |
Cup phản ứng để đựng mẫu và hóa chất |
90 |
Gói |
- Phù hợp dùng cho máy miễn dịch - Là loại cuvet đo được làm bằng nhựa cứng và trong |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1000 cái/gói |
||
91 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
60 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT. - Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L. - Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L). - Bước sóng: 340 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương Độ lặp lại: CV ≤ 5%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x50ml+4x25ml/hộp |
||
92 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
60 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST. - Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L. - Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC. - Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L). - Bước sóng: 340 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 5%. Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x25ml+ 4x25ml/Hộp |
||
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp |
2 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp. - Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L. - Phương pháp: DPD. - Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL). - Bước sóng: 570 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 5%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%; |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x6ml+ 4x6ml/Hộp |
||
94 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
1 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần. - Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt. - Phương pháp: DPD. - Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL). - Bước sóng: 540nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0 |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x15ml+ 4x15ml/Hộp |
||
95 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
10 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol. - Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L). - Phương pháp: Enzymatic. - Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL). - Bước sóng: 540 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại CV ≤ 3% - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%; |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x45ml/Hộp |
||
96 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
40 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine. - Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. - Phương pháp: Jaffé method. - Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: - Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL). - Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL). - Bước sóng: 520 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. - Độ lặp lại: CV ≤ 3%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x51ml+ 4x51ml/Hộp |
||
97 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
12 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT. - Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L. - Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC. - Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L). - Bước sóng: 410 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 5%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x40ml+ 4x40ml/Hộp |
||
98 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
12 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose. - Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L. - Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method). - Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L. - Bước sóng: 340 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy. - Độ lặp lại: CV ≤ 3%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x53ml+ 4x27ml/Hộp |
||
99 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
10 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol. - Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L. - Phương pháp: Enzymatic. - Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL). - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0 |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x51,3ml+ 4x17,1ml/ Hộp |
||
100 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
8 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol. - Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L. - Phương pháp: Enzymatic. - Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL). - Bước sóng: 600 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x51,3ml+ 4x17,1ml/ Hộp |
||
101 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride |
15 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride. - Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L). - Phương pháp: Enzym. - Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL). - Bước sóng: 660 nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương. - Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x50ml+ 4x12,5ml/ Hộp |
||
102 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
11 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê. - Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L. - Phương pháp: GLDH, đo UV động học. - Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L). - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. - Độ lặp lại: CV ≤ 5%. - Độ chụm toàn phần CV ≤ 10%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x53ml+4x53ml/Hộp |
||
103 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
4 |
Hộp |
- Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric. - Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L). - Phương pháp: Uricase. - Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L). - Bước sóng: 660nm. - Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. - Độ lặp lại: CV ≤ 3%. - Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%. - Số lượng test tối thiểu/1 mL: 11 test |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x42,3ml+4x17,7m/Hộp |
||
104 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh |
6 |
Bình |
- Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa. - Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
5 lít/bình |
||
105 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
6 |
Hộp |
- Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol. - Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). - Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x3ml/Hộp |
||
106 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
6 |
Hộp |
- Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol. - Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). - Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x1ml/Hộp |
||
107 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25 thông số hóa sinh |
22 |
Lọ |
- Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy. - Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Protein toàn phần, Triglycerid, UIBC, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Phospho vô cơ, Calci, Sắt, Magnesi |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1x5ml/Lọ |
||
108 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol |
2 |
Bộ |
- Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. - Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người). - Chất kiểm chứng 2 mức. - Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1x5ml+1x5ml/Bộ |
||
109 |
Dung dịch ly giải xét nghiệm định lượng HbA1C |
3 |
Hộp |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1000ml/hộp |
||
110 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1C |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c; Thành phần: + Thuốc thử HbA1c R1 Antibody: Kháng thể kháng HbA1c ở người (cừu) ≥ 0,5 mg/mL; đệm MES 0,025 mol/L, đệm TRIS 0,015 mol/L; + Thuốc thử HbA1c R2 Polyhapten: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; đệm MES 0,025 mol/L, đệm TRIS 0,015 mol/L; + Hemoglobin toàn phần R1: đệm photphat, pH 7,4: 0,02 mol/L; Phương pháp: THb: Đo màu A1c: Ức chế miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: THb: 3,7–13,0 mmol/L (6–21g/dL) và HbA1c: 0,19 mmol/L (0,3 g/dL) đến nồng độ chất hiệu chuẩn 6, %HbA1c: 4 – 15% HbA1c (NGSP); Bước sóng: THb: 570 nm HbA1c: 340 nm; Loại mẫu: Máu toàn phần; Độ lặp lại: CV ≤ 4%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 2 test |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x37,5ml+ 2x7,5ml+ 2x34,5ml+ 5x2ml |
||
111 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1C |
3 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chứng (kiểm chuẩn) cho xét nghiệm HbA1c; Thành phần: máu người và chứa huyết sắc tố bình thường. Chất kiểm chứng (kiểm chuẩn)mức 2 được tạo ra theo một quá trình liên kết glycation hóa trong ống nghiệm của mẫu máu không có bệnh tiểu đường, có thể truy nguyên. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2x1ml+2x1ml |
||
112 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích sinh hóa |
30 |
Hộp |
Chất liệu: nhựa Polypropylene, Chiều cao: 3,8 cm, đường kính ngoài: 1,7 cm, đường kính đáy: 1,2 cm |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 cái/hộp |
||
113 |
Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh, 12V 20W. |
4 |
Cái |
- Bóng đèn quang học, nguồn sáng, cho đèn trắc quang, 12Vdc 20W. -Làm bằng kim loại, thủy tinh, nhựa. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 cái/Hộp |
||
114 |
Ống dây bơm bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh. |
4 |
Túi |
- Dùng để bơm dung dịch tẩy, rửa hoặc dung dịch ISE. - Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. - Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1cm). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2 cái/Túi |
||
115 |
Hóa chất nội kiểm level 2 |
2 |
Hộp |
- Dạng đông khô dễ bảo quản 2- 8oC. - Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày ở 2-8oC hoặc 28 ngày ở - 20oC. - Đáp ứng 70 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
20 x 5ml/hộp |
||
116 |
Hóa chất nội kiểm level 3 |
2 |
Hộp |
- Dạng đông khô dễ bảo quản 2- 8oC. - Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày ở 2-8oC hoặc 28 ngày ở - 20oC. - Đáp ứng 70 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
20 x 5ml/hộp |
||
117 |
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa |
2 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa đáp ứng 56 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
6 x 5ml/hộp |
||
118 |
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa huyết học |
4 |
Hộp |
Chương trình ngoại kiểm huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
3 x 2ml/hộp |
||
119 |
Que nước tiểu 12 thông số |
40 |
Hộp |
Que thử 12 thông số: Màu (Color), Hồng cầu (Blood), Bilirubin, pH, Leukocyte, Creatinine, Protein, Nitrite, Albumin, Glucose, Urobilinogen, Ketone. Máy tự động tính thêm 2 thông số : Albumin/ Creatinine (A/C) và Protein / Creatinine (P/C). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
450 test/hộp |
||
120 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu |
1 |
Hộp |
Hóa chất rửa máy. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x26ml/hộp |
||
121 |
Hóa chất chuẩn cho máy xét nghiệm nước tiểu |
1 |
Hộp |
Hóa chất chuẩn máy. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
4x230ml/hộp |
||
122 |
Que kiểm chuẩn âm tính |
14 |
Hộp |
Hóa chất Control âm tính dùng để hiệu chuẩn máy. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
25test/hộp |
||
123 |
Que kiểm chuẩn dương tính |
14 |
Hộp |
Hóa chất Control dương tính dùng để hiệu chuẩn máy. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
25test/hộp |
||
124 |
Ống đựng mẫu nước tiểu |
18.000 |
Cái |
- Ống nhựa PP 16x100mm + nắp gắn sẵn, có nắp (nắp ấn trong cấu trúc 2 tầng mầu trắng đục). - Thành ống trơn láng chống sự bám dính mẫu bệnh phẩm. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.500 cái/ thùng |
||
125 |
Gel bôi trơn |
19 |
Tuýp |
- Gel bôi trơn được sử dụng để bôi trơn nội soi dạ dày, nội soi đại tràng, nội soi trực tràng, bôi trơn âm đạo…đã được tiệt trùng. Nó không gây ra dị ứng, không gây kích ứng da. Hòa tan được trong nước, dễ dàng làm sạch, không chứa tạp chất, dầu và chất nhờn. Không độc hại và không có mùi hôi. - Thành phần chính gồm: Water; Glycerin; Monopropylen; Hydroxyl ethyl cellulose; Carnomer; Phenoxyethanol; Ethylhexyl glycerin; Sodium hydroxide không chứa muối và formaldehyde |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
82g/tuýp |
||
126 |
Dung dịch sát khuẩn |
16 |
Can |
- Dung dịch được sử dụng để khử khuẩn các dụng cụ nội soi bằng máy rửa, khử khuẩn ống nội soi -Thành phần: Hoạt chất 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. - Thời gian ngâm: Khử khuẩn mức độ cao là 5 phút, 200C - Thời gian sử dụng dung dịch đã ngâm: 14 ngày |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
5 lít/can |
||
127 |
Dung dịch tẩy rửa có hoạt tính enzyme |
14 |
Chai |
- Thành phần: Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt không ion và anion, chất cô lập các ion kim loại, chất ổn định, thành phần khác. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 lít/chai |
||
128 |
Gel siêu âm |
19 |
Can |
- Gel siêu âm cho chất lượng hình ảnh siêu âm tốt, nó còn giúp bảo vệ bề mặt đầu dò siêu âm không bị ăn mòn một cách nhanh chóng so với tất cả các sản phẩm cùng loại khác. - Dựa trên công thức kiềm vi khuẩn và giảm dị ứng - Có độ dẫn, ít mỡ và không nhuộm màu - Không chứa cồn, muối và hòa tan trong nước - Phân bố rộng đồng đều, không cần làm khô - Giảm thiểu nguy cơ nhiễm khuẩn - Màu xanh dương nhạt |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
5 lít/can |
||
129 |
Bộ kít định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật real-time PCR |
7 |
Bộ |
- Bộ xét nghiệm IVD NK qPCR - VBquant kit sử dụng kĩ thuật Realtime PCR dùng đầu dò Taqman Fam khuếch đại đoạn gen đặc hiệu để phát hiện và định lượng HBV - DNA trong các mẫu thử khác nhau. - Thành phần: Cung cấp tất cả các thành phần đủ để làm xét nghiệm trên 50 mẫu thử bao gồm chứng, các chuẩn và mẫu: + HBV TQPCR Mix: 125µl x 9 tube + Low profile white PCR tubes: 72 tube + HBVDNA-IC: 300µl x 2 tube + HBVDNA S1: 300µl x 2 tube + HBVDNA S2: 300µl x 2 tube + HBVDNA S3: 300µl x 2 tube + Chứng [-]: 1000µl x 1 tube - Mức phát hiện: 50 IU/ml mẫu thử - Hóa chất được bảo quản ở nhiệt độ khoảng -18 0C và 2-80C |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 mẫu/bộ |
||
130 |
Bộ kít định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật real-time PCR |
2 |
Bộ |
- Bộ xét nghiệm IVD NK RTqPCR - VCquant kit sử dụng kĩ thuật Realtime PCR dùng đầu dò Taqman Fam khuếch đại đoạn gen đặc hiệu để phát hiện và định lượng HCV - RNA trong các mẫu thử khác nhau. - Thành phần: Cung cấp tất cả các thành phần đủ để làm xét nghiệm trên 50 mẫu thử bao gồm các chứng và mẫu: + RT-qPCR HCV Mix: 7 tube x 125µl + Low profile white PCR tube: 56 tube + Chứng [-]: 1 tube x 1000µl + HCVRNA-IC: 300µl x 2 tube + HCVDNA-S1: 300µl x 2 tube + HCVDNA-S2: 300µl x 2 tube + HCVDNA-S3: 300µl x 2 tube - Mức phát hiện: 1 IU/phản ứng - Hóa chất được bảo quản ở nhiệt độ: -18oC và 2-8oC |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 mẫu/bộ |
||
131 |
Viên khử khuẩn Presept 2,5gr |
3 |
Hộp |
- Thành phần gồm Natri Dichlorosocyanurate khan 50%, các thành phần khác 50%. - Khử khuẩn bề mặt, dụng cụ y tế. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 viên/hộp |
||
132 |
Glycerol |
2 |
Chai |
Là một hợp chất hữu cơ chứa hydroxyl đơn giản. Là chất lỏng trong suốt, không màu, không độc, có vị ngọt. - Dùng để pha dung dịch soi tươi bệnh phẩm tìm vi nấm. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
500ml/chai |
||
133 |
Potassium hydroxide (KOH) |
3 |
Chai |
Potassium hydroxide có dạng tinh thể kết tinh màu trắng, mùi đặc trưng, hút ẩm, tan hoàn toàn trong nước. - Dùng để pha dung dịch soi tươi bệnh phẩm tìm vi nấm. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
500g/chai |
||
134 |
Băng keo cá nhân |
1.300 |
Hộp |
- Băng dán có độ thoáng không làm bí vết thương - Gạc của băng có độ thấm hút tốt, mềm và có lớp cách polyethylene ngăn cách giữa vết thương và gạc. - Băng keo có thể dùng cho da nhạy cảm. - Không thấm nước, không gây dị ứng. - Có nhiều màu sắc, kiểu dáng khác nhau. Kích thước: 19mm x 72mm |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 miếng/hộp |
||
135 |
Bơm tiêm 3cc |
123.000 |
Cái |
- Nắp chụp kim: Làm bằng nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế, trong suốt dễ dàng quan sát thân kim. - Đầu kim: Vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, không có gờ và những lỗi khác. - Đốc kim làm bằng chất dẻo có màu theo tiêu chuẩn quốc tế phù hợp với từng cỡ kim. - Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. - Chỉ tiêu kỹ thuật: + Dung tích bơm tiêm: 3ml. + Kích cỡ kim: 23G x 1''. - Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. - Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. - Pittông di chuyển dễ dàng trong xilanh. - Khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt pittông - Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị quần trong điều kiện sử dụng bình thường. Khi đóng gói sản phẩm được xử lý tiệt trùng bằng khí E.O theo quy trình kín. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 cái/hộp |
||
136 |
Bông thấm nước |
400 |
Gói |
Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không có hóa chất tẩy trắng và không pha sợi polyester |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100gam/gói |
||
137 |
Cồn 70° |
145 |
Chai |
- Dùng để tẩy rửa vết thương, sát trùng - Thành phần: Ethanol 70% |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 lít/chai |
||
138 |
Cồn 90° |
1 |
Chai |
- Thành phần: Ethanol 90% - Dùng để tẩy rửa vết thương, sát trùng |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 lít/chai |
||
139 |
Dao phẫu thuật liền cán |
80 |
Cái |
- Sử dụng trong cạo da lấy vẩy da, niêm mạc - Lưỡi dao và cán dao liền nhau, độ sắc bén vừa phải, không làm đứt da trong khi cạo - Chất liệu: thép không gỉ - Sử dụng trong phòng xét nghiệm để cạo bệnh phẩm da, niêm mạc. - Trọng lượng: ~15 gr - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 cái/bì |
||
140 |
Đầu côn có màng lọc 10 µL |
17 |
Hộp |
- Đầu col làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen. - Màng lọc làm bằng Nhựa PE (Polyethylene) , giúp ngăn ngừa chất lỏng, khí dung (aerosol), hoặc tác nhân sinh học rơi vào thân micropipette, từ đó hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ người sử dụng, được gắn cố định bên trong đầu tip. - Thể tích: 10µl - Tiệt trùng: Khí EO (Ethylene Oxide) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 cái/hộp |
||
141 |
Đầu côn có màng lọc 100 µL |
17 |
Hộp |
- Đầu col làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen. - Màng lọc làm bằng Nhựa PE (Polyethylene) , giúp ngăn ngừa chất lỏng, khí dung (aerosol), hoặc tác nhân sinh học rơi vào thân micropipette, từ đó hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ người sử dụng, được gắn cố định bên trong đầu tip. - Thể tích: 100µl - Tiệt trùng: Khí EO (Ethylene Oxide) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 cái/hộp |
||
142 |
Đầu côn có màng lọc 1000µL |
28 |
Hộp |
- Đầu col làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen. - Màng lọc làm bằng Nhựa PE (Polyethylene) , giúp ngăn ngừa chất lỏng, khí dung (aerosol), hoặc tác nhân sinh học rơi vào thân micropipette, từ đó hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ người sử dụng, được gắn cố định bên trong đầu tip. - Thể tích: 1000µl - Tiệt trùng: Khí EO (Ethylene Oxide) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 cái/hộp |
||
143 |
Đầu côn có màng lọc 20 µL |
17 |
Hộp |
- Đầu col làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen. - Màng lọc làm bằng Nhựa PE (Polyethylene) , giúp ngăn ngừa chất lỏng, khí dung (aerosol), hoặc tác nhân sinh học rơi vào thân micropipette, từ đó hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ người sử dụng, được gắn cố định bên trong đầu tip. - Thể tích: 20µl - Tiệt trùng: Khí EO (Ethylene Oxide) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 cái/hộp |
||
144 |
Đầu côn có màng lọc 200 µL |
17 |
Hộp |
- Đầu col làm bằng nhựa Polypropylene trong suốt, không chứa DNase, RNase, pyrogen. - Màng lọc làm bằng Nhựa PE (Polyethylene) , giúp ngăn ngừa chất lỏng, khí dung (aerosol), hoặc tác nhân sinh học rơi vào thân micropipette, từ đó hạn chế nhiễm chéo và bảo vệ người sử dụng, được gắn cố định bên trong đầu tip. - Thể tích: 200µl - Tiệt trùng: Khí EO (Ethylene Oxide) |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
96 cái/hộp |
||
145 |
Đầu côn trắng 0.5-10µl |
130.000 |
Cái |
- Đầu được thiết kế với bề mặt siêu kỵ nước để giảm sự hấp thụ chất lỏng, cải thiện độ chính xác và độ tin cậy và giảm thiểu thất thoát thuốc thử. Phù hợp với thí nghiệm nuôi cấy tế bào, nghiên cứu bộ gen, phản ứng enzyme, axit nucleic chiết xuất và tinh thể, nghiên cứu về protein và chiết xuất và tinh chế protein. - Giảm thiểu sự hình thành bọt trong quá trình hút. Phù hợp cho các hoạt động liên quan đến mẫu sinh học, chất tẩy rửa và dung môi, bao gồm SDS, Tween và Triton X-100. Khả năng tái tạo cực cao trong các ứng dụng PCR và PCR thời gian thực. - Bề mặt bên trong siêu kỵ nước đồng nhất, không silan hóa chất, không chứa axit nucleic và chất ức chế PCR giúp giảm thiểu hiệu quả thất thoát mẫu - Tương thích với hầu hết các loại micropipet. - Không có chứa DNase/RNase, không gây sốt |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 cái/bì |
||
146 |
Đầu côn vàng có khía 200µl |
125.000 |
Cái |
- Chất liệu: Polypropylene (PP) - Dung tích từ 10-200µL. - Vạch chia nhỏ giúp dễ dàng quan sát trực tiếp thể tích pipet. - Không chứa Dnase/Rnase, không gây sốt |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 cái/bì |
||
147 |
Đầu côn xanh 100-1000µl |
2.000 |
Chiếc |
- Chất liệu: Polypropylene (PP) - Dung tích từ 100-1000µL. - Vạch chia nhỏ giúp dễ dàng quan sát trực tiếp thể tích pipet. - Không chứa Dnase/Rnase, không gây sốt |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
500 chiếc/bì |
||
148 |
Dây garo |
44 |
Sợi |
- Được làm từ sợi cotton se tròn kết hợp với sợi cao su thiên nhiên - Màu sắc xanh đậm - Dây thun chất lượng, dễ dàng thắt chặt và nới lỏng với nút điều chỉnh . Có khóa nhựa. - Được làm bằng ABS chất lượng cao, nhẹ, dẻo dai và bền - Không đau khi thắt, thoải mái cho làn da. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 sợi/gói |
||
149 |
Dung dịch sát khuẩn tay |
2 |
Can |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh. Ethanol 70%, Isopropanol 2%, Chlorhexidine gluconate 0,5%,vitamin và các tá dược dưỡng da tay. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 lít/can |
||
150 |
Gạc y tế |
32 |
Gói |
- Gạc hút nước 100% cotton có độ thấm hút cao. Sợi săn chắc, đồng đều, trắng sạch, mịn màng, mềm mại. - Kích thước 10 x 10cm x 6 lớp, không tiệt trùng |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 miếng/gói |
||
151 |
Găng tay y tế |
370 |
Hộp |
- Găng tay khám có bột được sử dụng để tiếp xúc bệnh nhân và tránh sự nhiễm khuẩn giữa bệnh nhân và người bệnh. - Găng tay cao su chất liệu thiên nhiên, có bột, chiều dài tối thiểu 240 mm . Size S, M |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 đôi/hộp |
||
152 |
Khẩu trang Y tế |
242 |
Hộp |
- Sản phẩm có thiết kế dạng nếp gấp, đính dây đeo chắc chắn, các mép ôm khít khuôn mặt, đảm bảo che kín mũi miệng, lớp vải trong cùng không bị xơ vải, không xù lông, không gây ngứa. - 4 lớp vải không dệt định lượng 14 - 25gsm, dây thun đeo tai mềm mại có tính đàn hồi, mối hàn chắc chắn, không gây đau; nẹp mũi gọng nhựa. Lớp ngoài Vải không dệt không hút nước, 100% Polypropylene ( PP Spunbond) Lớp giữa 1 Vải không dệt không hút nước, 100% Polypropylene ( PP Spunbond) Lớp giữa 2 Giấy lọc Meltblown, thấu khí, không thấm nước Lớp trong Vải không dệt không hút nước, 100% Polypropylene ( PP Spunbond) Nẹp mũi 100% Nhựa, mềm dễ uốn nắn. Kích thước: 3mm x 105mm. Dây thun Polyester + Spandex. Dày: 3-3.5mm; Dài: 165mm - 180mm (không tính điểm hàn) - Kích thước khẩu trang (DxR): 17,5 x 9 cm (±0,5 cm). - Độ bung theo chiều rộng: 16.5cm (±1 cm) - Hiệu suất lọc khuẩn (BFE): > 95% -Khối lượng: < 10g/ cái |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 cái/hộp |
||
153 |
Lam kính |
1.100 |
Hộp |
- Sử dụng trong phòng xét nghiệm cho kính hiển vi - Vật liệu cấu thành: kính, trong suốt, không trầy xước, cạnh nhẵn; không bị nấm mốc. - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3") - Dày 1,0 – 1,2mm. - Thùng 50 hộp, giữa các lam có giấy lót, mỗi hộp có bọc giấy ni lông hàn kín. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
72 cái/hộp |
||
154 |
Lamen 22x22mm |
840 |
Hộp |
- Sử dụng trong phòng xét nghiệm cho kính hiển vi. - Thủy tinh trung tính, trong suốt, không trầy xước, cạnh nhẵn, không bị nấm mốc. - Kích thước: 22 mm x 22 mm. - Độ dày: 0.13 mm - 0.16 mm - Vật liệu: Thủy tinh borosilicate 3.3 trắng tinh khiết, kháng hóa chất, đạt được nhiều đặc điểm quang học tối ưu, cấu trức bền vững, độ phẳng đồng nhất. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 cái/hộp |
||
155 |
Mũ y tế |
16 |
Gói |
- Được làm từ vải không dệt. Mũ có tác dụng che phủ mái tóc, tránh rơi vào môi trường làm việc của người sử dụng. Đã tiệt trùng. - Thành phần: Vải dệt không hút nước ≥14 g/m2 - Dây thun: Loại thun đôi, bản rộng 4÷6 mm, màu trắng. - Kích thước: Rộng 2,2 ÷ 2,5 cm; Dài: 19 ÷ 21 cm |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50 cái/gói |
||
156 |
Nước cất pha tiêm |
3 |
Hộp |
- Mục đích: Pha loãng các chế phẩm trước khi sử dụng |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
50x5ml/hộp |
||
157 |
Nước muối sinh lý NaCl 0,9% |
40 |
Chai |
Dung dịch nước muối sinh lý vô trùng Natri Clorid 0,9%. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1 lít/chai |
||
158 |
Ống EDTA nắp cao su |
117.600 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa hình trụ đáy tròn, nút cao su bọc nhựa. Màu nắp: Xanh dương . Nhãn ống có vạch chia thể tích - Bên trong chứa chất kháng đông Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate (K2-EDTA). Nồng độ EDTA: 1.2-2.2 mg/ml máu. Kích thước 13x75mm, thể tích 2ml. - Thân ống nghiệm được làm từ nhựa PP (PolyPropylene) nguyên sinh, độ nhẵn và trơn láng cao chống sự bám dính mẫu. - Nút cao su bên trong nắp được làm từ cao su tinh chế giúp đâm xuyên kim dễ dàng. - Không nhựa thừa (ba vớ) ở nắp, miệng và đáy ống nghiệm (đuôi keo). - Độ kín thân và nắp ống nghiệm: Vừa khít, không bị rò rỉ - Độ bền ống nghiệm: Ống chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6000 vòng/phút trong thời gian 5-10 phút, ống nghiệm không bị nứt, vỡ, văng nắp hoặc rò rỉ. - Kháng đông máu trong vòng 6-8 giờ. - Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). - Thiết kế phù hợp cho mọi hệ thống máy huyết học tự động. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
2.400 ống/ thùng |
||
159 |
Ống nghiệm có nắp 1,5ml |
16.000 |
Ống |
- Ống nghiệm hình trụ đáy tóp, nắp nhựa liền thân. Thân ống có chia vạch chỉ thể tích. Thể tích 1,5ml - Thân và nắp ống nghiệm được làm từ nhựa PP (Poply Propylene), không màu, độ nhẵn và trơn láng cao chống sự bám dính mẫu. Độ pH trung tính. - Thân ống không màu, có thể nhìn rõ mẫu bên trong ống khi kiểm tra bằng mắt thường - Không nhựa thừa (ba vớ) ở nắp, miệng và đáy ống nghiệm (đuôi keo). - Độ kín thân và nắp ống nghiệm: Vừa khít, không bị rò rỉ mẫu trong quá trình vận chuyển. - Dùng lưu mẫu và vận chuyển mẫu. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
1.000 ống/bì |
||
160 |
Ống huyết thanh nắp đỏ |
120.500 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa hình trụ đáy tròn, nắp nhựa. Màu nắp: Đỏ. Nhãn ống có vạch chỉ thể tích, bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene) để tăng tốc độ đông máu. - Kích thước ống nghiệm: 13x75 mm, dung tích tối đa 6ml. - Thân ống nghiệm được làm từ hạt nhựa PP (Polypropylene) nguyên sinh, độ nhẵn và trơn láng cao chống sự bám dính mẫu. - Nắp ống nghiệm được làm từ nhựa LDPE (Low-Density Polypropylene) - Chất kích hoạt đông máu và phân tách huyết thanh: Hạt nhựa PS ((PolyStyrene). Khối lượng hạt nhựa: 0,2 - 0,6g/ống. - Hóa chất bên trong là hạt nhựa Polystyrene, giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút. Ống chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6000 vòng/phút trong thời gian 5-10 phút, ống nghiệm không bị nứt, vỡ, văng nắp hoặc rò rỉ. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
500 ống/bì |
||
161 |
Ống trắng không nắp |
214.500 |
Ống |
- Ống nghiệm nhựa hình trụ đáy tròn không nắp - Thân ống nghiệm được làm từ nhựa PS (PolyPropylene), độ nhẵn và trơn láng cao chống sự bám dính mẫu. Độ pH trung tính - Kích thước 13x75mm. - Thể tích danh nghĩa: 5ml - Dung tích tối đa 5ml - Màu sắc: Thân ống không màu, có thể nhìn rõ mẫu bên trong ống khi kiểm tra bằng mắt thường. - Không nhựa thừa (ba vớ)ở miệng và đáy ống nghiệm (đuôi keo). - Ống chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 - 6000 vòng/phút trong thời gian 5-10 phút, ống nghiệm không bị nứt, vỡ, hoặc rò rỉ. - Không phát hiện vi sinh vật hiếu khí và nấm men, nấm mốc (10 CFU/mẫu). |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
500 ống/bì |
||
162 |
Phim X - Quang 20cm x 25cm |
44 |
Hộp |
- Kích thước: 20cm x 25cm - Phim khô kỹ thuật số công nghệ in nhiệt - Tương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite - Thành phần cấu tạo: Polyethylene Terephthalate (Pet): 85-95%; Polyvinyl alcohol: 1-10%; Color Former: 1-10%; Additives: 1-10%; Pigments: 0.1-5%; Bao gói: màng nhôm |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 tấm/ hộp |
||
163 |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm phân |
700 |
Lọ |
- Mục đích: Đựng mẫu xét nghiệm - Thể tích: 50 ml, có thìa lấy mẫu bên trong - Kích thước: 65 x 35 (mm) - Màu nắp: Vàng - Chất liệu: Nhựa y tế |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
100 lọ/túi |
||
164 |
Nhóm máu A |
1 |
Lọ |
Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp với hồng cầu mang kháng nguyên A có trong mẫu máu. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 ml/lọ |
||
165 |
Nhóm máu B |
1 |
Lọ |
Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp với hồng cầu mang kháng nguyên B có trong mẫu máu. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 ml/lọ |
||
166 |
Nhóm máu AB |
1 |
Lọ |
Dựa vào phản ứng ngưng kết hồng cầu để xác định nhóm máu. Thuốc thử sẽ gây ra phản ứng ngưng kết trực tiếp với hồng cầu mang kháng nguyên A và B có trong mẫu máu. |
Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn (Địa chỉ: Khu phố 8, phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai.) |
10 ml/lọ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Đừng khẳng định về cách nghĩ của mình quá, như vậy sẽ đỡ phải hối hận hơn. "
Phật học Trung Hoa
Sự kiện trong nước: Ngày 31-8-1991 Hội đồng Bộ trưởng ra quyết định "Tổ chức và sắp xếp mạng lưới các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân". Mục tiêu nguyên tắc của việc sắp xếp lại mạng lưới là: 1- Việc sắp xếp mạng lưới trường học không nhằm thu hẹp sự phát triển, mà phải tạo điều kiện để tiếp tục mở rộng qui mô, nâng cao chất lượng và hiệu quả của hệ thống giáo dục quốc dân. 2- Xoá bỏ những bất hợp lý đang tồn tại trong mạng lưới trường học. 3- Thực hiện đa dạng hoá các hình thức đào tạo chính quy và không chính quy. 4- Gắn chặt quá trình đào tạo với quá trình sử dụng lực lượng lao động. 5- Cải tiến mạnh mẽ công tác quản lý giáo dục đào tạo từ cơ sở trong trường học đến toàn ngành, theo hướng đảm bảo tính thống nhất.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.