Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GNR01 |
Diazepam |
N1 |
5mg/ml; 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
2.000 |
|
2 |
GNR02 |
Ketamin |
N1 |
500mg/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
100 |
|
3 |
GNR03 |
Lidocain hydroclodrid |
N1 |
2%, 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
50 |
|
4 |
GNR04 |
Midazolam |
N1 |
5mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
500 |
|
5 |
GNR05 |
Suxamethonium clorid |
N1 |
100mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
1.000 |
|
6 |
GNR06 |
Pethidine |
N1 |
100mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
400 |
|
7 |
GNR07 |
Amoxicilin |
N1 |
250mg/5ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
500 |
|
8 |
GNR08 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
N1 |
250mg + 125 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.000 |
|
9 |
GNR09 |
Cefalexin |
N1 |
250mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1.000 |
|
10 |
GNR10 |
Tranexamic acid |
N1 |
500mg; 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
200 |
|
11 |
GNR11 |
Methyldopa |
N1 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.000 |
|
12 |
GNR12 |
Dobutamin |
N1 |
250mg/20ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
100 |
|
13 |
GNR13 |
Drotaverin clohydrat |
N1 |
40mg/ 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
350 |
|
14 |
GNR14 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
N1 |
(30/70)/100IU/ml x 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
1.500 |
|
15 |
GNR15 |
Diazepam |
N1 |
10mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
100 |
|
16 |
GNR16 |
Budesonid |
N1 |
0,5mg/ml |
Hít |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Ống |
1.000 |
|
17 |
GNR17 |
Salbutamol sulfat |
N1 |
5mg/2,5ml |
Khí dung |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Lọ/Ống |
5.000 |
|
18 |
GNR18 |
Salbutamol sulfat |
N1 |
2,5mg/2,5ml |
Khí dung |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Ống |
3.500 |
|
19 |
GNR19 |
Kali Clorid |
N1 |
600mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
10.000 |
|
20 |
GNR20 |
Acid amin* |
N1 |
10%; 500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Túi |
1.000 |
|
21 |
GNR21 |
Lidocain hydroclodrid |
N2 |
50mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
400 |
|
22 |
GNR22 |
Paracetamol |
N2 |
500mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
10.000 |
|
23 |
GNR23 |
Mebendazol |
N2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
5.000 |
|
24 |
GNR24 |
Ceftazidim |
N2 |
500mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
3.000 |
|
25 |
GNR25 |
Progesteron |
N2 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
4.000 |
|
26 |
GNR26 |
Progesteron |
N2 |
200mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
3.000 |
|
27 |
GNR27 |
Gliclazid |
N2 |
30mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
20.000 |
|
28 |
GNR28 |
Insulin analog tác dụng nhanh, ngăn (Aspart, Lispro, Glulisine) |
N2 |
1000IU/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
220 |
|
29 |
GNR29 |
Salbutamol sulfat |
N2 |
100mcg/liều; 200 liều |
Đường hô hấp |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Chai/Lọ/Bình |
700 |
|
30 |
GNR30 |
Amoxicilin |
N3 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
30.000 |
|
31 |
GNR31 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
N3 |
250mg + 31,25mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
32 |
GNR32 |
Cefaclor |
N3 |
125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
10.000 |
|
33 |
GNR33 |
Diazepam |
N4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
34 |
GNR34 |
Morphin |
N4 |
10mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
6.000 |
|
35 |
GNR35 |
Morphin |
N4 |
30mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
3.000 |
|
36 |
GNR36 |
Paracetamol |
N4 |
80mg |
Đặt hậu môn |
Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
Viên |
200 |
|
37 |
GNR37 |
Fluconazol |
N4 |
150mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.000 |
|
38 |
GNR38 |
Streptomycin |
N4 |
1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
1.600 |
|
39 |
GNR39 |
Alfuzosin |
N4 |
5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
viên |
40.000 |
|
40 |
GNR40 |
Trimetazidin |
N4 |
35mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
250.000 |
|
41 |
GNR41 |
Dobutamin |
N4 |
250mg/50ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống |
100 |
|
42 |
GNR42 |
Drotaverin clohydrat |
N4 |
40mg/ 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
3.000 |
|
43 |
GNR43 |
Fluorometholon |
N4 |
1mg/1ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
700 |
|
44 |
GNR44 |
Naphazolin |
N4 |
0,05 %/15ml |
Nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Chai/Lọ |
800 |
|
45 |
GNR45 |
Oxytocin |
N4 |
10 IU/ ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
15.000 |
|
46 |
GNR46 |
Rotundin |
N4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
100.000 |
|
47 |
GNR47 |
Rotundin |
N4 |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
20.000 |
|
48 |
GNR48 |
Ginkgo biloba |
N4 |
40mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
130.000 |
|
49 |
GNR49 |
Calcitriol |
N4 |
0.5 mcg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
70.000 |
|
50 |
GNR50 |
Vitamin C |
N4 |
500mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
700 |
|
51 |
GNR51 |
Diazepam |
N5 |
5mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/Ống |
4.000 |
|
52 |
GNR52 |
Phenobarbital |
N5 |
200mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
150 |
|
53 |
GNR53 |
Ofloxacin |
N5 |
200mg/100ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Túi |
200 |
|
54 |
GNR54 |
Lamivudine+ zidovudin |
N5 |
150mg + 300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.800 |
|
55 |
GNR55 |
Heparin natri |
N5 |
25.000IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống |
2.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Có 3 điều đạt tới Hạnh phúc: thân thể khỏe mạnh, tinh thần thoải mái và trái tim trong sạch. "
Dumas
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Phước Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.