Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Test(kít) định lượng HbA1c |
3.600 |
Test/kit |
Dùng để xác định lượng glycated hemoglobin (HbA1c) trong máu người. Hóa chất R1 - Boronate derivative 0.030±0.015 mg - Organic solvent 6.2 % - Lysing agent 0.15 % Hóa chất R2 - Detergent 0.5 % Cartridge - Bộ lọc (sợi thủy tinh) - Màn lọc (Nylon) - Miếng hấp thụ (sợi thủy tinh) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
2 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
Test/kit |
Dung dịch kiểm soát HbA1c. Thành phần: Control Solution 1 Normal và Control Solution 2 Abnormal. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. Ổn định trong 30 ngày sau lần mở đầu tiên trong điều kiện bảo quản lạnh (2-8 độ C) trong các thùng chứa ban đầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
3 |
Dung dịch pha loãng |
400.000 |
ml |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
4 |
Dung dịch ly giải hồng cầu 3 thành phần |
3.500 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
5 |
Dung dịch ly giải 5 thành phần bạch cầu |
2.000 |
ml |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
6 |
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức bình thường |
12 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
7 |
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức cao |
12 |
ml |
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
8 |
Dung dịch rửa máy thường |
26.600 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
9 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
12.000 |
ml |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
10 |
Dây bơm |
2 |
Cái/ chiếc |
Dạng vật liệu: TPE Độ cứng: 64 Shore A Hấp tiệt trùng: Có Tiệt trùng bằng tia Gamma: Có Nhiệt độ tối thiểu: -40˚C Nhiệt độ tối đa: 135˚C |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
11 |
Cốc phím lọc buồng đếm |
2 |
Cái/ chiếc |
Mật độ: 0.9 g/cm3 Đàn hồi kéo: 1400 MPa Độ bền kéo: 33 MPa Hệ số uốn: 1400 MPa Độ bền uốn: 40 Mpa Nhiệt độ biến dạng: 85˚C |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
12 |
Hóa chất định lượng Ure |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 (37°C) -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
13 |
Hóa chất định lượng Glucose |
2.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Phosphate buffer, pH 7.4 - Phenol: 10 mmol/L - 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/L - Peroxidase: ≥ 700 U/L - Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std - D-glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
14 |
Hóa chất định lượng Creatinin |
1.200 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.5-15 mg/dL (44-1326 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Picric acid 8.73 mmol/L Hóa chất 2: R2 - Sodium hydroxide: 312.5 mmol/L - Disodium phosphate 12.5 mmol/L Chất chuẩn: Std - Creatinine: 2 mg/dL (177μmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
500 |
ml |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. *Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R: - Buffer, pH 7.0 (20-25°C) - EHSPT: 0.72 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L - Uricase: ≥ 150 U/L - Peroxidase: ≥12000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std: - Uric acid: 6 mg/dL (357 µmol/L) - Sodium azide: <0.5% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
16 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần(Bil-T) |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.25-25 mg/dL (4.3-427.6 μmol/L) Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L -Cetrimide: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
17 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp(Bil-D) |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.08-10.55 mg/dL (1.4-180.4 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
18 |
Hóa chất định lượng Protein |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R -Copper sulfate: 6 mmol/L -Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std -Albumin 6 g/dL -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
19 |
Hóa chất định lượng Abumin |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; dải đo: 1,6-6 g/dL (16 - 60 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Succinate buffer, pH 4.20 - Bromocresol green: 0.2 mmol/L - Surfactant Chất chuẩn: Std -Albumin: 3.5 g/dL (35 g/L) - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
20 |
Hóa chất định lượng Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Good's buffer, pH 6.7 - Phenol: 24 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/L- Sodium azide: < 0.1% Chất chuẩn: Std - Cholesterol: 200mg/dL Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
21 |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
1.000 |
ml |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh * Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30 mmol/L) *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: Std - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
22 |
Hóa chất định lượng HDL- Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13-5.17 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 8000 U/L Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 180 U/L -Peroxidase: ≥ 15000 U/L -4-aminoantipyrine: ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.6 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
23 |
Hóa chất định lượng LDL- Choletrol |
1.000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; dải đo: 15 - 600 mg/dL (0.39-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 5000 U/L -Surfactant: 1% Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 2000 U/L -Peroxidase: ≥ 20000 U/L -4-aminoantipyrine (4-AA): ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.025 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
24 |
Hóa chất định lượng GOT(AST) |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8 -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L -NADH: 1.1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
25 |
Hóa chất định lượng GPT(ALT) |
1.500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.50 -L-alanine: 680 mmol/L -LDH: ≥2000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L -NADH: 1,1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
26 |
Hóa chất định lượng Amylase |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa; dải đo: 20-1500 U/L Thành phần gồm: - Good's buffer, pH 6.15 - CNP-G₃: 2,27 mmol/L - Sodium azide: <0,1% - Cũng chứa calcium và muối chloride, cũng như potassium thiocyanate cho hiệu suất tối ưu Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
27 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường |
50 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 1 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
28 |
Huyết thanh kiểm tra mức cao |
50 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 2 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
29 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
45 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Sodium azide < 0.1% - Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
30 |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy |
6.000 |
ml |
*Dung dịch rửa, làm sạch kim hút bệnh phẩm/ hóa chất, mixer và cuvettes của máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương, |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
31 |
Hóa chất định lượng Gamma-GGT |
500 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; dải đo: 15-1200 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Glycylglycine, pH 7,70 (37°C): 138 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - GLUPA-C: 23 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
32 |
Hóa chất định lượng CK |
330 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK NAC trên máy sinh hóa; dải đo: 10-1714 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.10 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2.5 mmol/L - Hexokinase: ≥ 6800U/L - Sodium azide: < 0.1% Hoá chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP : 15.2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
33 |
Hóa chất định lượng CK-MB |
330 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trên máy sinh hóa; dải đo: 10-600 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.1 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2,5 mmol/L - Hexokinase : ≥ 6800 U/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP: 15,2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
34 |
Chất chuẩn CKMB |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
35 |
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CKMB |
30 |
ml |
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; quy cách: 4 x 3 mL/hộp Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
36 |
Chất chuẩn HDL LDL |
30 |
ml |
Thành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất từ huyết thanh người Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
6.000 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) trong huyết tương hoặc huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL *Thành phần: - Ra: vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm TRIS cùng chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T4 - alkaline phosphatase trong đệm MES cùng chất bảo quản. - Rc: T4 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
38 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
5.500 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL *Thành phần: - Ra: Vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm HEPES với chất bảo quản - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T3 - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản - Rc: T3 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản - Rd: 8-Anilino-1-Napthalenesulfonic Acid (ANS) trong đệm MES với chất bảo quản |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
6.000 |
Test |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng TSH trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể kháng TSH - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
40 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
12 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) * Thành phần: FT4 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
41 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
12 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) * Thành phần: T3 tổng hợp ở 3 mức nồng độ |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
42 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
12 |
ml |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: TSH ở 2 mức nồng độ. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
43 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
44 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
30 |
ml |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
45 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
3.696 |
Cuvet |
*Cuvette phản ứng dùng cho máy CL-900i |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
46 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
900 |
ml |
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
47 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
100.000 |
ml |
*Wash Buffer là dung dịch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các dòng CL của Mindray. *Thành phần: Đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
48 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm |
350 |
ml |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorite: ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
49 |
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20ml |
1.500 |
Chiếc |
Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Gioăng bề mặt phẳng, di chuyển dễ dàng, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không rỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. - Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, TCVN 5903:1995. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
50 |
Găng phẫu thuật |
2.500 |
Đôi |
Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình.15-0.2mm, Chiều dài trung bình 280mm+-5mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size61/2:83( + -)5mm, Size 7: 89(+-)5mm, Size71/2:95(+ -)5mm. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt : Lượng bột: Lớn nhất 80mg/đôi. Lượng Protein: Lớn nhất 200/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100v. Đạt tiêu chuẩn ISO13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
51 |
Miếng cầm máu mũi |
20 |
Miếng |
Kích thước 8cm x 1,5cm x 2cm. Khả năng thấm hút cao – lên tới 21 lần trọng lượng của nó trong chất lỏng. Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate. Hạn sử dụng >2 năm. |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
52 |
Gạc dẫn lưu |
100 |
Cái |
Kích thước 1,5cm x 100cm. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Vải không dệt 4 lớp |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
53 |
Gạc dẫn lưu |
100 |
Cái |
Kích thước 0.75cm x 100cm. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Vải không dệt 4 lớp |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
54 |
Gạc phẫu thuật |
100 |
Gói |
10cm x 10cm x 12lớp , VT 10 cái /gói ;Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: 4,54%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; Không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước: 0,01% ; Trọng lượng 25,4g/m2 ; Độ rộng 123,0 cm ; Mật độ sợi : ngang 8cm, dọc 10cm; |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
55 |
Miếng cầm máu mũi tự tiêu |
10 |
Gói |
là xốp gelatin cầm máu tự tiêu. Kích thước 7cm x 5cm x 1cm. Sản phẩm này dùng để thấm hút dịch và cầm máu nhanh tại chỗ trong các ca phẫu thuật tai mũi họng và sẽ tự tiêu trong vòng 2 - 4 tuần |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
|||
56 |
Test ma túy 5 chỉ số |
6.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng bên để phát hiện định tính nhiều loại ma tuý, chất chuyển hóa thuốc và rượu ở nồng độ ngưỡng sau trong nước tiểu: AMP (Amphetamine): ngưỡng phát hiện: 500ng/ml THC (Marijuana): ngưỡng phát hiện 50ng/ml MOP (Morphin): ngưỡng phát hiện 300ng/ml COD (Codeine): ngưỡng phát hiện 300ng/ml HER (Heroine): ngưỡng phát hiện: 10ng/ml Mẫu thử: Nước tiểu Phản ứng chéo: Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml: Acetophenetidin , NAcetylprocainamide, Acetylsalicylic acid. Thành phần: Chứa các hạt liên kết kháng thể đơn dòng chuột và các liên hợp thuốc -Protein tương ứng. Một kháng thể dê được sử dụng trong mỗi vạch chứng Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Hỏi: Tại sao ông lại viết những nhân vật nữ mạnh mẽ? Trả lời: Vì anh vẫn còn hỏi tôi câu hỏi đó.Q. Why do you write strong female characters? A. Because you’re still asking me that question "
Joss Whedon
Sự kiện trong nước: Chấp hành chủ trương của Tỉnh uỷ Nghệ An phát động phong trào thực dân Pháp thực hiện yêu sách của nông dân, ngày 30-8-1930, Huyện uỷ Nam Đàn lãnh đạo 3.000 nông dân có vũ trang tự vệ biểu tình thị uy lên huyện lỵ, đòi chi huyện giải quyết các yêu sách. Bọn nha lại, lính tráng khiếp sợ đứng im. Quần chúng ập đến phá cửa nhà lao để giải phóng tù chính trị; vào công đường lục hồ sơ các vụ án đem đốt. Tri huyện phải ký tên, đóng ấn vào bản yêu sách của quần chúng, trong đó có lời ghi cam kết: "Từ nay về sau, tri huyện không được nhiễu hại nhân dân". Thừa thắng, quần chúng kéo về làng thị uy, trừng trị bọn hào lý phản động, đồng thời thực hiện những yêu sách của mình.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC KIM BÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.