Thư mời báo giá

Tìm thấy: 18:26 31/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
mua sắm bổ sung vật tư, hóa chất phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2026
Tên gói thầu
sắm bổ sung vật tư, hóa chất phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600031113-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thư mời báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Khu Sào, Xã Kim Bôi, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Đức Kiên
Chức vụ
Nhân viên Khoa Dược-VT, TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Trung tâm Y tế Khu vực Kim Bôi; Thôn Sào, xã Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 31/07/2026 18:26 Đến ngày 10/08/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 10/08/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Test(kít) định lượng HbA1c
3.600
Test/kit
Dùng để xác định lượng glycated hemoglobin (HbA1c) trong máu người. Hóa chất R1 - Boronate derivative 0.030±0.015 mg - Organic solvent 6.2 % - Lysing agent 0.15 % Hóa chất R2 - Detergent 0.5 % Cartridge - Bộ lọc (sợi thủy tinh) - Màn lọc (Nylon) - Miếng hấp thụ (sợi thủy tinh) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
2
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HbA1c
2
Test/kit
Dung dịch kiểm soát HbA1c. Thành phần: Control Solution 1 Normal và Control Solution 2 Abnormal. Bảo quản ở nhiệt độ từ 2-8 độ C. Ổn định trong 30 ngày sau lần mở đầu tiên trong điều kiện bảo quản lạnh (2-8 độ C) trong các thùng chứa ban đầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
3
Dung dịch pha loãng
400.000
ml
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
4
Dung dịch ly giải hồng cầu 3 thành phần
3.500
ml
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 4 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
5
Dung dịch ly giải 5 thành phần bạch cầu
2.000
ml
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.5 đến 9.5 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 30 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
6
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức bình thường
12
ml
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
7
Chất kiểm chuẩn máy huyết học 5 thành phần mức cao
12
ml
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm Độ pH: trung tính Tính tan: tan trong nước Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
8
Dung dịch rửa máy thường
26.600
ml
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 180 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
9
Dung dịch rửa máy đậm đặc
12.000
ml
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: khó chịu Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
10
Dây bơm
2
Cái/ chiếc
Dạng vật liệu: TPE Độ cứng: 64 Shore A Hấp tiệt trùng: Có Tiệt trùng bằng tia Gamma: Có Nhiệt độ tối thiểu: -40˚C Nhiệt độ tối đa: 135˚C
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
11
Cốc phím lọc buồng đếm
2
Cái/ chiếc
Mật độ: 0.9 g/cm3 Đàn hồi kéo: 1400 MPa Độ bền kéo: 33 MPa Hệ số uốn: 1400 MPa Độ bền uốn: 40 Mpa Nhiệt độ biến dạng: 85˚C
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
12
Hóa chất định lượng Ure
1.500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy sinh hóa; Dải đo: huyết thanh/huyết tương 10-300 mg/dL (1.67-49.95 mmol/L), nước tiểu 200-6000 mg/dL (33-999 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.60 (37°C) -Anpha-Ketoglutarate: 9 mmol/L -Urease: ≥ 8100 U/L -GIDH: ≥ 1350 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -NADH: 1.3 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: - Urea: 50 mg/dL (8.33 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
13
Hóa chất định lượng Glucose
2.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose trên máy sinh hóa; dải đo: 20-400 mg/dL (1.11 - 22.20 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Phosphate buffer, pH 7.4 - Phenol: 10 mmol/L - 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/L - Peroxidase: ≥ 700 U/L - Glucose oxidase: ≥ 10000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std - D-glucose: 100 mg/dL (5.55 mmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
14
Hóa chất định lượng Creatinin
1.200
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine mẫu huyết thanh người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.5-15 mg/dL (44-1326 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Picric acid 8.73 mmol/L Hóa chất 2: R2 - Sodium hydroxide: 312.5 mmol/L - Disodium phosphate 12.5 mmol/L Chất chuẩn: Std - Creatinine: 2 mg/dL (177μmol/L) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
15
Hóa chất định lượng Uric Acid
500
ml
*Hóa chất xét nghiệm định lượng acid Uric trong huyết tương/ huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm hóa sinh. *Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 1,5-25 mg/dL; Nước tiểu: 5-250 mg/dL *Thành phần: Hóa chất R: - Buffer, pH 7.0 (20-25°C) - EHSPT: 0.72 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.37 mmol/L - Uricase: ≥ 150 U/L - Peroxidase: ≥12000 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn Std: - Uric acid: 6 mg/dL (357 µmol/L) - Sodium azide: <0.5% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
16
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần(Bil-T)
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Total mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.25-25 mg/dL (4.3-427.6 μmol/L) Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L -Cetrimide: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
17
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp(Bil-D)
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin Direct mẫu huyết thanh/huyết tương người trên máy sinh hóa; dải đo: 0.08-10.55 mg/dL (1.4-180.4 μmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1. -Sulfanilic acid: 29 mmol/L Hóa chất 2: R2 -Sodium nitrite: 11 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
18
Hóa chất định lượng Protein
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết tương/ huyết thanh người trên máy sinh hóa; Dải đo: 0.2-12 g/dL (2-120 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R -Copper sulfate: 6 mmol/L -Sodium hydroxide: 490 mmol/L Cũng chứa iodide và muối tartrate cho hiệu suất tối ưu Chất chuẩn: Std -Albumin 6 g/dL -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
19
Hóa chất định lượng Abumin
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin trên máy sinh hóa; dải đo: 1,6-6 g/dL (16 - 60 g/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Succinate buffer, pH 4.20 - Bromocresol green: 0.2 mmol/L - Surfactant Chất chuẩn: Std -Albumin: 3.5 g/dL (35 g/L) - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
20
Hóa chất định lượng Choletrol
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol trên máy sinh hóa; dải đo: 20 - 600 mg/dL (0.52-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hóa chất: R - Good's buffer, pH 6.7 - Phenol: 24 mmol/L - Cholesterol esterase: ≥ 180 U/L - Cholesterol oxidase : ≥ 200 U/L - Peroxidase : ≥ 1000 U/L - 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/L- Sodium azide: < 0.1% Chất chuẩn: Std - Cholesterol: 200mg/dL Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
21
Hóa chất định lượng Triglycerid
1.000
ml
*Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết tương/huyết thanh người trên máy xét nghiệm hóa sinh * Dải đo 30-1000 mg/dL (0.34-11.30 mmol/L) *Thành phần: Hóa chất R - Good's buffer, pH 7.0 - P- chlorophenol: 2.7 mmol/L - ATP: 3.15 mmol/L - Amino- 4- antipyrine: 0.31 mmol/L - Lipoprotein lipase: ≥ 2000 U/L - Glycerol kinase: ≥ 500 U/L - Glycerol- 3- phosphate oxidase: ≥ 4000 U/L - Peroxidase: ≥ 500 U/L - Sodium azide: <0.1% Chất chuẩn: Std - Glycerol (tương tự triglycerides) 200 mg/dL - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
22
Hóa chất định lượng HDL- Choletrol
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol HDL trên máy sinh hóa; dải đo: 5 - 200 mg/dL (0.13-5.17 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 8000 U/L Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 180 U/L -Peroxidase: ≥ 15000 U/L -4-aminoantipyrine: ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.6 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
23
Hóa chất định lượng LDL- Choletrol
1.000
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol LDL trên máy sinh hóa; dải đo: 15 - 600 mg/dL (0.39-15.52 mmol/L) Thành phần gồm: Hoá chất 1: R1 -Buffer, pH 6.85 -N-(2-Hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (HDAOS): ≥ 0.5 mmol/L -Peroxidase: ≥ 5000 U/L -Surfactant: 1% Hoá chất 2: R2 -Buffer, pH 8.15 -Cholesterol Oxidase: ≥ 2000 U/L -Cholesterol Esterase: ≥ 2000 U/L -Peroxidase: ≥ 20000 U/L -4-aminoantipyrine (4-AA): ≥ 2 mmol/L -Surfactant: 0.025 % -Sodium azide: < 0.1 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
24
Hóa chất định lượng GOT(AST)
1.500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.8 -L-aspartate: 330 mmol/L -LDH: ≥ 2000 U/L -MDH: ≥ 1000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 78 mmol/L -NADH: 1.1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
25
Hóa chất định lượng GPT(ALT)
1.500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT trên máy sinh hóa; dải đo: 10-450 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 -Tris buffer, pH 7.50 -L-alanine: 680 mmol/L -LDH: ≥2000 U/L -Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 -Alpha-ketoglutarate: 97 mmol/L -NADH: 1,1 mmol/L -Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
26
Hóa chất định lượng Amylase
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trên máy sinh hóa; dải đo: 20-1500 U/L Thành phần gồm: - Good's buffer, pH 6.15 - CNP-G₃: 2,27 mmol/L - Sodium azide: <0,1% - Cũng chứa calcium và muối chloride, cũng như potassium thiocyanate cho hiệu suất tối ưu Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
27
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường
50
ml
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 1 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
28
Huyết thanh kiểm tra mức cao
50
ml
Hoá chất kiểm chuẩn cho kết quả xét nghiệm mức 2 cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Nồng độ của từng chất phân tích để kiểm tra cụ thể theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
29
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
45
ml
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm hóa sinh Thành phần: - Huyết thanh người đông khô có sử dụng các chất phụ gia hóa học/ sinh học. - Sodium azide < 0.1% - Nồng độ của chất phân tích đặc trưng theo từng lô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
30
Dung dịch rửa hệ thống cho máy
6.000
ml
*Dung dịch rửa, làm sạch kim hút bệnh phẩm/ hóa chất, mixer và cuvettes của máy xét nghiệm sinh hóa tự động *Thành phần: KOH, chất hoạt động bề mặt không ion, chất hoạt động bề mặt polyanionic, chất đệm và chất ổn định. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương,
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
31
Hóa chất định lượng Gamma-GGT
500
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trên máy sinh hóa; dải đo: 15-1200 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Glycylglycine, pH 7,70 (37°C): 138 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - GLUPA-C: 23 mmol/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
32
Hóa chất định lượng CK
330
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK NAC trên máy sinh hóa; dải đo: 10-1714 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.10 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2.5 mmol/L - Hexokinase: ≥ 6800U/L - Sodium azide: < 0.1% Hoá chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP : 15.2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: < 0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
33
Hóa chất định lượng CK-MB
330
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB trên máy sinh hóa; dải đo: 10-600 U/L Thành phần gồm: Hóa chất 1: R1 - Imidazole buffer, pH 6.1 (20˚C) - D-Glucose: 25 mmol/L - NADP: 2,5 mmol/L - Hexokinase : ≥ 6800 U/L - Sodium azide: <0.1% Hóa chất 2: R2 - Imidazole buffer, pH 8.9 (20˚C) - Creatine phosphate: 250 mmol/L - ADP: 15,2 mmol/L - G-6-PDH: ≥ 8800 U/L - Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
34
Chất chuẩn CKMB
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
35
Huyết thanh kiểm tra mức bình thường CKMB
30
ml
Hoá chất kiểm chuẩn, kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB; quy cách: 4 x 3 mL/hộp Thành phần: Sản phẩm đông khô được chuẩn bị từ huyết thanh người và CK-MB người Sodium azide: <0.1% Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
36
Chất chuẩn HDL LDL
30
ml
Thành phần: là huyết thanh đông khô sản xuất từ huyết thanh người Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
37
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
6.000
Test
*Hóa chất xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) trong huyết tương hoặc huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.3-6.0 ng/dL *Thành phần: - Ra: vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm TRIS cùng chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T4 - alkaline phosphatase trong đệm MES cùng chất bảo quản. - Rc: T4 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
38
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
5.500
Test
*Hóa chất xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 0.2 ng/mL-8.0 ng/mL *Thành phần: - Ra: Vi hạt thuận từ được phủ với streptavidin trong đệm HEPES với chất bảo quản - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng T3 - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản - Rc: T3 gắn biotin trong đệm PBS với chất bảo quản - Rd: 8-Anilino-1-Napthalenesulfonic Acid (ANS) trong đệm MES với chất bảo quản
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
39
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
6.000
Test
*Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.005-100 μIU /mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng TSH trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể kháng TSH - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
40
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
12
ml
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng free thyroxine (FT4) * Thành phần: FT4 tổng hợp ở 3 mức nồng độ
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
41
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
12
ml
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total triiodothyronine (T3) * Thành phần: T3 tổng hợp ở 3 mức nồng độ
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
42
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
12
ml
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng thyroid-stimulating hormone (TSH) *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: TSH ở 2 mức nồng độ.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
43
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
44
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
30
ml
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FT3, FT4, T3, T4, TSH,Tg *Thành phần: các chất FT3, FT4, T3, T4, TSH, Tg.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
45
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
3.696
Cuvet
*Cuvette phản ứng dùng cho máy CL-900i
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
46
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
900
ml
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
47
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
100.000
ml
*Wash Buffer là dung dịch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các dòng CL của Mindray. *Thành phần: Đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
48
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm
350
ml
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorite: ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5%
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
49
Bơm tiêm nhựa dùng một lần 20ml
1.500
Chiếc
Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Gioăng bề mặt phẳng, di chuyển dễ dàng, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không rỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. - Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016-TUV, ISO 9001:2015, TCVN 5903:1995.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
50
Găng phẫu thuật
2.500
Đôi
Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình.15-0.2mm, Chiều dài trung bình 280mm+-5mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size61/2:83( + -)5mm, Size 7: 89(+-)5mm, Size71/2:95(+ -)5mm. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt : Lượng bột: Lớn nhất 80mg/đôi. Lượng Protein: Lớn nhất 200/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100v. Đạt tiêu chuẩn ISO13485
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
51
Miếng cầm máu mũi
20
Miếng
Kích thước 8cm x 1,5cm x 2cm. Khả năng thấm hút cao – lên tới 21 lần trọng lượng của nó trong chất lỏng. Thành phần: Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate. Hạn sử dụng >2 năm.
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
52
Gạc dẫn lưu
100
Cái
Kích thước 1,5cm x 100cm. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Vải không dệt 4 lớp
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
53
Gạc dẫn lưu
100
Cái
Kích thước 0.75cm x 100cm. Khả năng thấm hút cao. Thành phần: Vải không dệt 4 lớp
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
54
Gạc phẫu thuật
100
Gói
10cm x 10cm x 12lớp , VT 10 cái /gói ;Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; Độ ẩm: 4,54%; Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; Không có tinh bột hoặc Dextrin; Các chất tan trong nước: 0,01% ; Trọng lượng 25,4g/m2 ; Độ rộng 123,0 cm ; Mật độ sợi : ngang 8cm, dọc 10cm;
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
55
Miếng cầm máu mũi tự tiêu
10
Gói
là xốp gelatin cầm máu tự tiêu. Kích thước 7cm x 5cm x 1cm. Sản phẩm này dùng để thấm hút dịch và cầm máu nhanh tại chỗ trong các ca phẫu thuật tai mũi họng và sẽ tự tiêu trong vòng 2 - 4 tuần
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
56
Test ma túy 5 chỉ số
6.000
Test
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng bên để phát hiện định tính nhiều loại ma tuý, chất chuyển hóa thuốc và rượu ở nồng độ ngưỡng sau trong nước tiểu: AMP (Amphetamine): ngưỡng phát hiện: 500ng/ml THC (Marijuana): ngưỡng phát hiện 50ng/ml MOP (Morphin): ngưỡng phát hiện 300ng/ml COD (Codeine): ngưỡng phát hiện 300ng/ml HER (Heroine): ngưỡng phát hiện: 10ng/ml Mẫu thử: Nước tiểu Phản ứng chéo: Không phản ứng chéo với các hợp chất ở nồng độ 100µg/ml: Acetophenetidin , NAcetylprocainamide, Acetylsalicylic acid. Thành phần: Chứa các hạt liên kết kháng thể đơn dòng chuột và các liên hợp thuốc -Protein tương ứng. Một kháng thể dê được sử dụng trong mỗi vạch chứng Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100% Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm Y tế khu vực Kim Bôi, tỉnh Phú Thọ
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
31/07/2026
Số quyết định phê duyệt
635/TM-TTYTKVKB
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thư mời báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thư mời báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 18

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây