Trang thiết bị Y tế, y dụng cụ

Tìm thấy: 16:59 15/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm trang thiết bị Y tế, y dụng cụ năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu Trang thiết bị Y tế, y dụng cụ năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600028093-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Trang thiết bị Y tế, y dụng cụ
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tổ 11, Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Vũ Thị Hiên
Chức vụ
Phó trưởng khoa Dược - TTBVTYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Bản Na Pheo, xã Na Sang, tỉnh Điện Biên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 15/07/2026 16:59 Đến ngày 25/07/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 25/07/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Cây treo dịch duyền
81
Cái
Điều chỉnh chiều cao dễ dàng - Chân đế làm bằng thép sơn tĩnh điện. với 4 bánh xe có khóa dễ di chuyển trên sàn. - Thân bằng thép không gỉ và dễ dàng vệ sinh. - 4 móc treo trên đỉnh chịu tải 10kg - Kich thước chân 40cm - Chiều cao 1200-1900mm
Trung tâm y tế Na Sang
2
Cọc màn inox
120
Cái
Cọc màn - Chất liệu inox 201 - Inox ống phi 19 - Chiều dài 1m, phần đầu có móc treo
Trung tâm y tế Na Sang
3
Morniter theo dõi bệnh nhân
1
Cái
* Xuất xứ: G7 Năm sản xuất: 2026 trở về sau Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Cấu hình cung cấp gồm: Monitor màn hình theo dõi 6 thông số: ECG, Nhịp thở, SpO2/ nhịp tim, NIBP, Nhiệt độ, IBP. Phụ kiện gồm: - Dây nguồn:1 cái - Cáp điện tim ECG/Resp:1 sợi - Túi điện cực tim: 1 túi - Cáp nối đo Sp - Sensor đo SpO2 dạng kẹp ngón: 1 cái - Ống đo NIBP cho người lớn/trẻ em: 1 cái - Bao đo NIBP cho người lớn sử dụng nhiều lần: 1 cái - Bao đo NIBP cho trẻ em sử dụng nhiều lần: 1 cái - Giấy in nhiệt: 1 xấp - Máy in nhiệt 3 kênh (gắn trong máy) : 1 cái - Pin sạc: 1 cái - Cáp nối huyết áp xâm lấn (IBP): 1 cái - Bộ kit đo huyết áp xâm lấn (IBP) : 1 cái - Sách hướng dẫn sử dụng và bảo trì ( tiếng Anh + tiếng Việt) : 1 bộ. III. Chỉ tiêu kỹ thuật: Các thông số đo: Máy theo dõi các thông số: ECG, nhịp thở , NIBP, SpO2, nhiệt độ .Màn hình: - Kích thước: ≥ 12.0 inch, vận hành cảm ứng - Chế độ hiển thị sóng: đứng yên và chuyển động - Độ phân giải: ≥ (800 × 600) dots - Số dạng sóng: ≥ 14 - Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25 mm/s, 50mm/s, - Thời gian quét: ≤ 6.5 giây Âm thanh: - Loại âm thanh: Báo động, đồng bộ (HR, SpO2), click - Âm thanh báo động: Có Báo động: - Giới hạn trên / dưới, ngưng thở, rối loạn nhịp, đầu nối bị rơi, nhiễu, điện cực bị rơi, đầu dò bị rơi, kiểm tra túi hơi, kiểm tra sensor, pin yếu, môi trường sử dụng. - Loại Báo động: 03 loại khác nhau - Chỉ thị báo động: Tối thiểu có đèn và âm báo - Tạm ngừng báo động: Có cài đặt Đồ thị diễn tiến: - Khả năng lưu trữ: ≥ 72 giờ - Có thể lựa chọn các thông số cho 3 cửa sổ đồ họa riêng biệt. Danh sách thông số sinh tồn: - Khả năng lưu trữ: - Dữ liệu sinh tồn: ≥ 72 giờ - Danh sách NIBP: ≥ 1000 file - Danh sách đo theo chu kỳ: 1, 5, 10, 15, 30 hoặc 60 phút - Danh sách khoảng cách đo NIBP: mỗi lần đo; NIBP Recall: Có; Lưu báo động: Có ; ST Recall: Có * Thông số ECG: - Cáp đo: Loại 3 điện cực: I, II, III. - Dung sai điện thế bù điện cực: ≥ ±500mV - Hệ số nén đồng pha ≥ 95dB - Bảo vệ ESU: có - Độ nhạy ghi điện tim: 10 mm/mV ±5% - Đếm nhịp tim: Có - Phương pháp đếm nhịp tim: Trung bình chuyển động/ nhịp tức thời - Báo động nhịp tim: Có - Phân tích loạn nhịp: có - Phương pháp phân tích loạn nhịp: kết nối đa mẫu - Số kênh: ≥ 2 kênh - Thông báo phân loại nhịp: nhiễu, kiểm tra điện cực. - Báo động loạn nhịp: Có Thông số nhịp thở: Phương pháp đo: đo trở kháng - Chuyển đạo đo: R-F hay R-L - Phạm vi đo điện trở: 220 - ≥ 4kW - Nhiễu nội bộ: ≤ 0,1Ω (tham chiếu đầu vào) - Dải đếm nhịp thở: 0- 150 nhịp / phút - Độ chính xác: ± ≤ 2 nhịp / phút - Báo động: Có - Thông số kỹ thuật SpO2 - Chu kỳ cập nhật: mỗi 3 giây, hoặc khi báo động phát ra - Tốc độ quét: 6.25, 12.5, 25, 50mm/s - Độ nhạy sóng hiển thị: x1/8, x1/4, x1/2, x1, x2, x4, x8 hoặc tự động Đo SpO2: - Phương pháp đo: hấp thụ hai bước sóng ánh sáng - Dải hiển thị: 0 – 100% SpO2 - Độ chính xác khoảng: ≤ ±3% SpO2 (70 – 80% SpO2); ±2% SpO2 (80 – 100% SpO2) - Báo động: Có Đo xung nhịp: - Dải hiển thị: ≤30 – 300 nhịp/ phút ' Độ chính xác khoảng: ±3%, ±1 nhịp/ phút.* 'Thông số kỹ thuật huyết áp không xâm nhập(NIBP) - Phương pháp đo: Đo dao động - Dải đo: 0 -≥ 300mmHg - Độ chính xác khoảng: ≤ ± 3mmHg - Thời gian đo tối đa: người lớn/trẻ em: ≤ 160 giây, trẻ sơ sinh: ≤ 80 giây - Giới hạn thời gian đo: có - Chế độ hoạt động: bằng tay, STAT (≤15 phút), chu kỳ, PWTT và SIM - Tự động đo lại: 1 lần - Rò rỉ khí: ≤ 3 mmHg/phút - Mục hiển thị: tâm thu (SYS), tâm trương (DIA), trung bình (MAP), áp suất bao đo trong quá trình đo NIBP, delta PWTT - Chu kỳ cập nhật hiển thị: cập nhật mỗi lần đo - Âm báo đo xong: tự phát khi kết thúc đo (tùy thuộc cài đặt). - Giới hạn báo động: có Thông số kỹ thuật huyết áp xâm nhập (IBP) - Dải cân bằng zero tự động: ± 200 mmHg - Độ chính xác cân bằng zero tự động: ±1 mmHg - Dải đo: -50 đến 300 mmHg - Độ chính xác: + 50 đến < 100 mmHg: ±1 mmHg ±1 chữ số + 100 đến 300 mmHg: 1% ±1 chữ số - Chu kỳ cập nhật hiển thị: mỗi 3 giây, hoặc khi có báo động - Báo động: Có - Nhịp xung: + Dải đếm xung mạch: 0, 30 - 300 nhịp/phút + Hiển thị: 0 – 300 nhịp/phút .* 'Thông số kỹ thuật nhiệt độ: - Số kênh đo: 2 kênh - Dải đo: 0 – 45 độ C - Độ chính xác khoảng: ≤ ± 0.1 độ C (25 ~ 45ºC) - Độ trôi nhiệt độ: Trong khoảng ± 0.005 độ C/1ºC - Dải hiển thị: 0 – 45 độ C - Chu kỳ cập nhật hiển thị: Mỗi 3 giây hoặc khi có báo động - Thời gian trì hoãn đáp ứng từ đầu dò đến hiển thị trên monitor: ≤ 6 giây - Giới hạn báo động: có Máy in nhiệt - Phương pháp ghi: in nhiệt hoặc tương đương - Số kênh: ≥ 3 - Chế độ ghi: tự động, bằng tay - Độ rộng ghi: ≥ 46 mm - Tốc độ giấy: 12.5, 25, 50 mm/s Pin sạc - Số khe cắm pin: 01 - Kiểu pin: Ni-MH - Tuổi thọ: 1 năm hoặc 200 lần nạp/ xả - Thời gian hoạt động: xấp xỉ 90 phút khi được sạc đầy - Điện áp khoảng: 9 V - Dòng sạc: 360 mA ± 50 mA - Biểu thị trạng thái pin: đèn báo pin trên bảng điều khiển, thông báo trên màn hình và âm báo động, đèn cảnh báo. - Thời gian sạc: ≤ 10 giờ (khi theo dõi) ≤ 2 giờ (khi không theo dõi)
Trung tâm y tế Na Sang
4
Đèn hồng ngoại
3
Cái
Đèn tiểu phẫu ánh sáng hội tụ , ánh sáng lạnh , Chiều cao đèn từ khoảng 1m – 1.7m. Dây dẫn điện 3m. Nguồn điện: 220V. Bóng đèn Halogen 12V-20W. Cổ định vị xoay linh động đến gần 360°
Trung tâm y tế Na Sang
5
Đèn khám phụ khoa
2
Cái
Điện thế: 220V Bóng đèn: 12V-20W Chóa đèn: Phản quang hội tụ, ánh sáng lạnh (giảm 30 độ C – 40 độ C so với ánh sáng đèn thường) Cổ định vị xoay đến gần 3600, khoảng rộng 30cm + 30cm Dây nguồn: 2m5 - 3m Điều chỉnh chiều cao: từ 1m – 1,7m Độ sáng: 25000 lux
Trung tâm y tế Na Sang
6
Máy điện châm
4
Cái
Cấu hình cung cấp: 1. Máy chính: 01 bộ 2. Dây điện châm: 5 chiếc 3. Tấm dán điện xung: 2 chiếc 4. Điện cực điện xung: 10 chiếc 5. Bộ đổi nguồn: 01 chiếc 6. Bút dò huyệt: 01 chiếc 7. Băng dính cố định: 01 cuộn 8. Dây điện xung: 1 chiếc 9. Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh-Việt: 01 bộ. Thông số kỹ thuật: - Có thể tạo ra năm loại dạng sóng: Sóng liên tục, sóng không liên tục, sóng nén, sóng dao động và sóng bắt đầu / dừng.Có chức năng cài đặt thời gian
Trung tâm y tế Na Sang
7
Máy đo SPo2 beurer
8
Cái
Kẹp ngón tay, màn hình hiển thị LCD. Chức năng đo Spo2 và nhịp tim.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Trung tâm y tế Na Sang
8
Kẹp có mấu
5
Cái
Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, có thể hấp sấy được. Chiều dài 16cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Trung tâm y tế Na Sang
9
Nhiệt kế hồng ngoại
5
cái
Kiểm tra nhiệt độ vùng trán, đo không tiếp xúc. - Cho kết quả chính xác trong 1 giây. - Đo được thân nhiệt, môi trường, nhiệt độ bề mặt sửa, nước tắm cho bé. - Cảnh báo sốt: Nếu đo thân nhiệt từ 37.5⁰C trở lên màn hình LCD sẽ nhấp nháy màu đỏ kèm 10 tiếng bíp ngắn. - Bộ nhớ 30 lần đo kèm theo ngày giờ. Bảo hành 2 năm
Trung tâm y tế Na Sang
10
Dụng cụ đo huyết áp cơ loại không có ống nghe
21
Cái
Khoảng đo huyết áp 20 ~300mmHg; Độ chính xác ± 3mmHg Vòng bít bắp tay và túi nhựa Latex đi kèm
Trung tâm y tế Na Sang
11
Ống nghe
21
cái
Ống nghe : - 01 bộ phận mặt nghe làm bằng nhôm, được thiết kế hình tròn : gồm chuông và màng nghe, được thiết kế hai mặt - 01 Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau, đầu ống nghe có bọc nút nhựa màu trắng - 01 Dây chữ Y làm bằng nhựa PVC, màu xám
Trung tâm y tế Na Sang
12
Bóng đèn sinh hóa
3
Cái
Dùng cho máy sinh hoá tự động AU480; 12 V- 20W
Trung tâm y tế Na Sang
13
Huyết áp điện tử
9
Cái
Công nghệ Gentle+ giúp đo nhanh và êm ái. - Bộ nhớ tạm 30 lần kèm ngày giờ khi nguồn được duy trì. - Công nghệ IHB, phát hiện rối loạn nhịp tim. - Sử dụng cổng nguồn rời USB type C - Chức năng kiểm tra túi hơi phù hợp khi đo. - Phụ kiện: 04 Pin AAA, Túi hơi 4G M-L. Bảo hành 2 năm
Trung tâm y tế Na Sang
14
Xe tiêm 3 tầng 2 ngăn kéo
6
Cái
Chất liệu Inox 201 hoặc tương đương, Có 3 tầng, 2 ngăn kéo.
Trung tâm y tế Na Sang
15
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng
1
Cái
* Cấu hình bao gồm: - Thiết bị chính - Phụ kiện: + Sensor US : 2 Cái + Sensor TOCO : 1 Cái + Vạch dấu : 1 Cái + Giấy in : 2 Xấp + Dây Nguồn + Adapter : 1 Cái + Gel siêu âm : 1 lọ + Đai đầu dò : 3 Cái + Hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Việt : 1 bộ Tính năng kỹ thuật: - Màn hình cảm ứng TFT rộng 7” (800 X 480) * Phương pháp ghi: Giấy in nhiệt, dạng cuôn Tốc độ in: -1,2,3cm/phút, (Thời gian thực) -30 cm/phút (Dấu vết, cài đặt 2,3 cm/phút) -20 cm/phút (Dấu vết, cài đặt 1 cm/phút) * Nguồn AC; 100-240 VAC; 50- 60 Hz; * Nguồn điện DC: 18V, 2.8A/ Adaptor “CHỈ SỬ DỤNG BridgePower Corp BPM050S18F02” Liên kết ngoài: LAN, Wi-Fi, USB, SD memory, Kết nối: LAN, USB Memory, Wi-Fi. * Tín hiệu đầu vào nhịp tim của thai nhi: Doppler xung siêu âm Tần số siêu âm: 1.0MHz, 975 KHz. Công suất siêu âm < 10 mW/Cm2 phương pháp bảo vệ FHR: Tự động Phạm vi FHR: 50 ~ 210 BPM Độ chính xác FHR : 120~160bpm : ±1 bpmNguồn đầu vào co bóp tử cung: Đầu dò bên ngoài Điều khiển tham chiếu: Công tắc một chạm/Tự động đưa về 0 Phạm vi đo: 0~99 * Lưu trữ dữ liệu trong 72 giờ * Phân tích CTG tự động: FHR cơ sở trung bình , Số lượng TOCO, Mất tín hiệu Số lần tăng tốc Số lần giảm tốc: Trễ/Sớm/Thay đổi Giai đoạn cao/thấp, dao động ngắn hạn Kết quả phân tích CTG được in ra 10 phút một lần
Trung tâm y tế Na Sang
16
Bộ cắt khâu (Sản)
5
Bộ
Bộ khâu cắt tầng sinh môn Danh mục 1 Panh đầu rắn sát khuẩn 25cm: 1 cái 2 Kéo thẳng cắt tầng sinh môn đầu tù dài 18cm: 1 cái 3 Kéo cắt chỉ 10.5cm: 1 cái 4 Van âm đạo 1 đầu: 1 cái 5 Kẹp phẫu tích có mấu dài 18cm : 1 cái 6 Kìm mang kim 16cm: 1 cái 7 Panh cong không mấu 16cm: 2 cái 8 Hộp Inox Pakistan Cái 1
Trung tâm y tế Na Sang
17
Bộ đỡ đẻ
5
Bộ
Bộ đỡ đẻ Danh mục 1. Kéo thẳng tù 18cm: 1 cái 2. Thông tiểu nữ: 1 cái 3. Kéo cắt rốn: 1cái 4. Panh cong không mấu 16cm: 1 cái 5. Panh cong có mấu 16cm: 1 cái 6. Panh thẳng có mấu 16 cm: 1 cái 7. Kẹp chữ S: 1 cái 8. Hộp đựng dụng cụ: 1 cái 9. Kẹp phẫu tích không mấu 18cm : 1 cái 10. Kẹp phẫu tích có mấu 18cm: 1 cái 11. Kìm mang kim 18cm: 1 cái 12. Kéo cắt chỉ cong 10.5cm: 1 cái
Trung tâm y tế Na Sang
18
Bộ tiểu phẫu khâu vết thương (Weldon/Pakistan)
2
Bộ
Bộ tiểu phẫu Bộ dụng cụ tiểu phẫu 18 mục (24 chi tiết): 1. Hộp đựng dụng cụ: 1 hộp 2. Cán dao số 4: 1 cái 3. Cán dao số 7: 1 cái 4. Kéo thẳng nhọn 16cm: 1 cái 5. Đè lưỡi cong: 1 cái 6. Nỉa mỏ cò: 1 cái 7. Panh cong không mấu 14cm: 2 cái 8. Panh cong không mấu 10cm: 4 cái 9. Panh thẳng không mấu 14cm: 1 cái 10. Que thăm tròn: 1 cái 11. Panh kéo lưỡi: 1 cái 12. Mở mũi: 1 cái 13. Troca: 1 cái 14. Loa soi tai: 1 bộ 15. Canuyn: 2 cái 16. Kẹp kim 14cm: 1 cái 17. Mở miệng chữ T: 1 cái 18. Khay: 2 cái - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE - Chất liệu thép không gỉ
Trung tâm y tế Na Sang
19
Đèn sưởi
8
Cái
Thông số kỹ thuật - Nguồn điện: 220V - Có bộ điều khiển nhiệt độ - Dây nguồn: dài 2,8m - Chiều cao 1,7m
Trung tâm y tế Na Sang
20
Máy tets đường huyết
1
Cái
Khoảng đo: 10-700mg/dl ; Màn hình LCD, bộ nhớ lên đến 1000 kết quả kèm thông tin ngày tháng và thời gian đo. Truyền dữ liệu qua cáp USB hoặc bluetooth. Tự động tắt sau 3 phút không sử dụng. Cảnh báo nhiệt độ.
Trung tâm y tế Na Sang
21
Máy hút ẩm
5
Cái
Công xuất hút từ 12L-30L/ ngày
Trung tâm y tế Na Sang
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/07/2026
Số quyết định phê duyệt
581/TMBG-TTYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Trang thiết bị Y tế, y dụng cụ". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Trang thiết bị Y tế, y dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 17

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây