Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
10.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế sử dụng một lần dung tích 1ml/cc, kim tiêm kích thước 25Gx1";25Gx5/8";26Gx1/2". Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt. Đóng gói từng cái bằng túi PE, khử trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
2 |
Bơm tiêm 5ml |
20.000 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế sử dụng một lần dung tích sử dụng một lần dung tích dung tích 5ml/cc, cỡ kim 25G x 1". Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt. Pittông có khía bẻ gẫy để dễ huỷ sau khi sử dụng. Đóng gói từng cái bằng túi PE, Khử trùng bằng khí E.O. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
3 |
Kim cánh bướm các số |
200 |
Cái |
Kim các số 18G, 20G, 22G, 23G, 24G, 25G, 26G. Đóng gói trực tiếp bằng vỉ Blister. Đầu kim vát 3 cạnh giúp tiêm sắc ngọt, dùng để lấy máu, lấy thuốc. Tiệt trùng bằng khí EO, Không chứa độc tố DEHF. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
4 |
Giấy điện tim 6 cần |
60 |
Tập |
Kích thước 110mm x 140mm x ≥ 200 tờ. Dùng cho máy điện tim 6 cần. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
5 |
Giấy in ảnh siêu âm |
80 |
Cuộn |
Kích thước 110mm x 20m. Tương thích để sử dụng trên cả máy in Sony và Mitsubishi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
6 |
Đèn hồng ngoại 1,7m |
5 |
Cái |
Chiều cao đèn từ 1m - 1,7m, dây nguồn: 2,8m - 3m. Cổ định vị xoay linh động đến gần 360°, đuôi đèn E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn. Công suất: 220V/ 60W - 250W |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
7 |
Máy điện châm |
5 |
Cái |
Nguồn điện: 220V ~ 240V 50Hz/ 60Hz Đặc điểm của máy điện châm: - Có độ bền cao - Thiết kế đẹp - Tần suất súng: 1 – 100 Hz - Độ rộng sóng truy xuất: ≤1µS - Đường truy xuất: 6 đường độc lập - Chế độ sóng: Có 3 chế độ: Đều, ngắt quãng và liên tục - Có đồng hồ hẹn giờ đến 30 phút. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
8 |
Đè lưỡi gỗ |
2.000 |
Cái |
Được làm từ gỗ tự nhiên, sấy khô, đánh bóng, mỗi que được đóng vào 01 túi và được tiệt trùng bằng khí EO. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
9 |
Ống chống đông EDTA |
14.000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm. Nắp xanh dương, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 1ml hoặc 2ml máu với vạch lấy mẫu 1ml hoặc 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Có phiếu phân tích chất lượng của cơ quan chức năng kiểm định với nồng độ muối EDTA phải ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
10 |
Lam kính đầu mài |
4 |
Hộp |
Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
11 |
Găng khám |
25.000 |
Đôi |
Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên. Chiều rộng cỡ: XS:76±3mm, S: 84±3mm, M:94±3mm, L:105 3mm, XL: 113±3mm. Chiều dài: Tối thiểu 240mm. Độ dày ngón tay: 0,14 ± 0,03mm. Độ dày lòng bàn tay: 0,11 ± 0,03mm. Đảm bảo không rách, không thủng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
12 |
Sone thở oxy 2 gọng (trẻ em, người lớn) |
60 |
Cái |
Được làm từ nhựa PVC y tế không mùi, không có DEHP. Dây dài 2,5m. - Thiết kế 2 gọng mũi để cố định và duy trì các đường dẫn Oxy không tuột khỏi người bệnh nhân không hở. Đảm bảo lượng Oxy cần thiết đưa vào phổi bằng các đường mũi. Đầu nối ống có thể kết hợp với các bình làm ẩm khác nhau. Dưới áp suất 100Kpa-200Kpa sản phẩm không bị rò rỉ. Với cường độ nén: từ 0,4 đến 0.6MPa kết nối của dây dẫn không bị đứt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
13 |
Bông hút |
45 |
Kg |
Đóng gói: Túi 1kg. Sản phẩm được sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiên (100% cotton), có độ thấm hút cao. Dùng trong lĩnh vực y tế hoặc gia dụng (chăm sóc vết thương, thấm hút chất dịch, vệ sinh bề mặt da...), không gây kích ứng da. Bông trắng, không mùi, xơ bông mảnh, mềm mại, trắng mịn, dai, không bụi, không bị tơi, không có xơ ngoại lai, không lẫn sợi nylon, không lẫn tạp chất, mảnh lá và vỏ hạt. Thời gian chìm ≤ 10 giây. Độ ẩm: ≤ 8%; Độ acid và độ kiềm: Trung tính. Kích thước: 1 kg/ gói; Được được đóng kín trong bao PE in đầy đủ thông tin về sản phẩm. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
14 |
Bông tẩm cồn |
9 |
Hộp |
Thành phần: Cồn (isopropyl alcohol 70%) và bông thấm nước hoặc vải không dệt tẩm cồn 70% Công dụng: Bông tẩm cồn dùng làm sạch và khử trùng da trước khi tiêm, được sử dụng trong các bệnh viện và các cơ sở y tế, phòng khám, giúp giảm nhiễm khuẩn huyết liên quan đến tiêm truyền, mang lại tiện lợi nhanh chóng cho nhân viên y tế khi tiêm cho bệnh nhân. Hình thức: dạng bông gạc tẩm cồn, có mùi đặc trưng của sản phẩm Được đóng gói trong bao nhôm giấy, hộp giấy đáp ứng tiêu chuẩn của sản phẩm. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016, CE hoặc tương đương. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
15 |
Băng cuộn 10cm x 5m |
100 |
Cuộn |
Kích thước 10cm x 5m. Gạc dạng cuộn được làm từ vải dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao., không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA, CE hoặc tương đương |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
16 |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
10 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Trọng lượng 25g- 30g/m2. Mật độ 20x18 ±2 sợi / inch. Tri số sợi 32CD. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; FDA; CE hoặc tương đương |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
17 |
Băng dính cá nhân |
5.000 |
Miếng |
Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 19mm x 72mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
18 |
Gel siêu âm |
20 |
Can |
Không có formaldehyde, không phát hiện vi khuẩn Staphyloccus Pseudomonas aeruginosa. Tổng số vi sinh vật khi hiếu <10 CFU/g tổng số nấm <10 CFU/g. Gel trong tan hoàn toàn trong nước độ PH trong khoảng 6.5-7.5 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
19 |
Dung dịch Anios'Clean Excel D ngâm dụng cụ |
5 |
Lít |
Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. Nồng độ sử dụng 0,5%, pH = 6.6 - 7.6 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
20 |
Dung dịch Lugol 3% |
10 |
Chai |
Dung dịch lugol 3% |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
21 |
Kẹp rốn |
10 |
Cái |
Nhựa nguyên sinh, không chứa DEHP, không gây độc, không gây kích ứng. Gồm 2 phần nối với nhau bằng các khớp răng, màu trắng trong, cứng, nhẵn. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
22 |
Sonde Nelaton (Thông tiểu nữ) |
5 |
Cái |
Ống thông tiểu được làm từ cao su tự nhiên, màu đỏ, phủ silicon. Các cỡ. Ống thông tiểu đầu tròn, mềm và đầu ống dạng thuôn gọn. Đóng gói tiệt trùng từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
23 |
Gói đỡ đẻ sạch |
7 |
Gói |
Thành Phần: 8 khoản 1. Băng rốn trẻ sơ sinh vô trùng 1 gói 2. Kẹp rốn nhựa 2 cái 3. Găng tay y tế vô trùng 2 đôi 4. Dao cắt rốn vô trùng 1 cái 5. Tấm trải nylon 45x70cm 1 tấm 6. Tạp dề phẫu thuật 1 cái 7. Xà phòng 15gam 1 gói 8. Bông thấm nước 2 x 2 cm vô trùng, 5gam 1 gói • Sản phẩm sản khoa- gói đỡ đẻ sạch được sử dụng trong các ca đỡ đẻ và cắt rốn trẻ sơ sinh, có kiểu dáng, kích thước, hình dạng đảm bảo an toàn và thuận tiện cho người sử dụng. • Đóng gói: Được đóng kín trong bao PE in đầy đủ thông tin về sản phẩm. • Tiệt trùng bằng khí EO.Gas Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận GMP,CE |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
24 |
Kim luồn tĩnh mạch các sô |
10 |
Cái |
Chất liệu Catheter: FEP. Kim: thép không gỉ. Kim tráng bằng silicon Có cánh, có cổng bơm thuốc. Vô trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
25 |
Bông cắt miếng |
13 |
Kg |
- Thành phần: làm từ bông y tế thấm nước 100% sợi cotton (bông xơ tự nhiên) - Ngoại quan: màu trắng tự nhiên; Không có tạp chất. - Đặc tính bông: + Tốc độ chìm: <5s + Khả năng hút nước: >100g (5g bông hút được hơn 100gr nước) - Kích thước: 2cmx2cm - Quy cách: 500g/gói, KTT Tiêu chuẩn: CE, GMP, ISO 13485:2016; ISO 9001:2015 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
26 |
Hộp AT |
5 |
Cái |
Chất liệu giấy Duplex, màu vàng y tế, dung tích 5 lít |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
27 |
Dung dịch Natriclorid 0,9% |
100 |
chai |
Thành phần: Muối NaCl 0,9%, Nước tinh khiết |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
28 |
Cồn 70 |
100 |
chai |
Thành phần chính, hàm lượng: mỗi 50ml chứa: Ethanol 96% 36,35ml |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
29 |
Dung dịch Acid acetic |
15 |
chai |
Chai 500ml nồng độ 3% |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
30 |
Povidin |
30 |
Chai |
Dung dịch chất lỏng hàm lượng iod đạt từ 10%, hàm lượng dùng để sát khuẩn dụng cụ y tế, vết thương trên da, sát khuẩn tay cho phẫu thuật viên hoặc nhân viên y tế trước khi tiến hành thủ thuật |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
31 |
Giấy in nhiệt máy nước tiểu |
120 |
Cuộn |
Kích thước: 57mm x 20m. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
32 |
Phim X-Quang 8x10 |
80 |
Hộp |
- Kích thước: 20cm x 25cm, độ dày 7 mil, phim phủ nền xanh, chất liệu polyester, sử dụng tương thích, phù hợp với máy in phim Trimax. Có thể lưu trữ hình ảnh được hơn 100 năm ở nhiệt độ tiêu chuẩn 77ºF (25ºC), độ ẩm 30 - 50 % RH, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. - Quy cách: 125 tờ/Hộp |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
33 |
Test HP dạ dày |
50 |
Test |
Dùng để định tính phát hiện kháng thể (IgG, igA, IgM) kháng vi khuẩn Helicobacter Pylori (H.Pylori) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần, hỗ trợ chuẩn đoán nhiễm H.Pylori Độ đặc hiệu tương quan 91% - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
34 |
Test nhanh thử HAV |
20 |
Test |
Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy tương quan 90.6% , Độ đặc hiệu tương quan 97.6% - Phát hiện các kháng thể IgM - Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp vàng kháng nguyên HAV (cộng hợp HAV) và một cộng hợp kháng thể kiểm chứng. - Một màng nitrocellulose chứa 2 vạch kết quả (vạch G và M) và một vạch chứng (C). Vạch G được phủ sẵn kháng thể chuột kháng IgG-người (mouse anti-human IgG) để phát hiện kháng thể IgG kháng HAV, vạch M được phủ sẵn kháng thể chuột kháng IgM-người (mouse anti-human IgM) để phát hiện kháng thể IgM kháng HAV và vạch C được phủ sẵn kháng thể kiểm soát. - Không phản ứng chéo với mẫu Dengue, HBV, HCV, HEV, HIV, Malaria, TB... - Bảo quản kit thử ở nhiệt độ thường |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
35 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E (HEV) |
20 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Độ nhạy tương quan 98.1%, Độ đặc hiệu tương quan 99.2% - Thành phần khay thử: + Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp vàng kháng nguyên HEV (cộng hợp HEV) và một cộng hợp kháng thể kiểm soát. + một màng nitrocellulose chứa một vạch kết quả (vạch T) và một vạch chứng (vạch C). Vạch T được phủ sẵn kháng thể đơn dòng kháng IgM-người và vạch C được phủ sẵn kháng thể kiểm soát. - Kit thử bảo quản nhiệt độ thường |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
36 |
Test thử nước tiểu 10 thông số |
1.500 |
Test |
- Các chỉ số đo: Gluscose, Bilirubin, Ketone, pH, Blood, Protein, Nitrite, Urobilinogen, Leukocyte, SG. - Dải đo của các chỉ số: Protein: 15-30mg/dL albumin Blood: 0.015-0.062mg/dL hemoglobin Leukocyte: 5-15 Nitrite: 0.06-0.1mg/dL nitrite ion Glucose: 75-125mg/dL Ketone: 5-10mg/dL acetoacetic acid pH: 4.6- 8.0 SG: 1.001-1.035 Bilirubin: 0.4-0.8mg/dL Urobilinogen: 0.2EU/dL - Trên thanh thử có miếng dán (ID band) có tác dụng kích hoạt kiểm tra tự động. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
37 |
Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
50 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu 99.88% - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04 - Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20 - Vạch chứng IgG dê kháng chuột - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Ngưỡng phát hiện 1ng/ml |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
38 |
Test nhanh chuẩn đoán cúm A, B |
50 |
Test |
Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng nhận FDA, CE - Sản phẩm có chứng dương, chứng âm để kiểm chuẩn - Mẫu thử: Dịch mũi, họng, tỵ hầu - Độ nhạy tương quan: Cúm A 99.34%, cúm B 100% - Độ đặc hiệu tương quan: Cúm A: 100%, cúm B: 100% - Thành phần Test thử: 1. Vùng cộng hợp có màu đỏ tía được phủ sẵn cộng hợp kháng thể kháng influenza-A và B (cộng hợp kháng thể). 2. Màng nitrocellulose có chứa hai vạch kết quả (vạch A và B) và một vạch chứng (vạch C). Vạch A phủ sẵn kháng thể kháng influenza-A, vạch B phủ sẵn kháng thể kháng influenza-B và vạch C phủ sẵn kháng thể kiểm chứng - Không phản ứng chéo: Kháng nguyên NPSARS-coronavirus, Kháng nguyên NPMERS-coronavirus, Kháng nguyên NP Human, coronavirus HKU1, Human coronavirus, Adenovirus, Parainfluenza virus... |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
39 |
Test sốt xuất huyết NS1 |
50 |
Test |
Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut DengueNS1. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, chứng nhận FDA, CE - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Vạch NS1: Độ nhạy tương quan 97.3%, Độ đặc hiệu tương quan 99.3% - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm HAV, HBV, HCV, HIV, H.pylori. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
40 |
Kim châm cứu |
70.000 |
Cái |
Kim châm cứu dùng một lần. Cán đồng, đóng gói trong vỉ nhôm, tiệt trùng từng chiếc. Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
41 |
Bơm tiêm 10ml |
100 |
Cái |
Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 10ml, cỡ kim 25G x l"; 23G x l". Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Khử trùng bằng khí EO. Quy cách: Hộp 100 cái |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
42 |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt |
5 |
Cái |
Băng keo chỉ thị dùng cho phương pháp tiệt khuẩn hơi nước, vạch chỉ thị hóa học chuyển màu đen sau khi hoàn thành chu trình tiệt khuẩn - Kích thước: dài 50m, rộng 19mm |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
43 |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
7 |
Hộp |
R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l; L-Alanine 709 mmol/l; LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
44 |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
7 |
Hộp |
R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l; L-aspartic acid 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l; 2-oxoglutarate 85 mmol/l; NADH 1.05 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
45 |
Hóa chất xét nghiệm CHOL 440 |
5 |
Hộp |
R1: Good‘s Buffer 50 mmol/l; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l; Peroxidase ≥ 3 kU/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
46 |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
1 |
Hộp |
R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l R2: Picric Acid 26 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
47 |
Huyết thanh kiểm tra mức trung bình |
3 |
Hộp |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
48 |
Hóa chất xét nghiệm Gamma Glutamyl Transf |
1 |
Hộp |
R1: Tris buffer (pH 8.25) 125 mmol/l Glycyl Glycine 125 mmol/l. R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
49 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng đường trong máu |
10 |
Hộp |
R1: Phosphate buffer 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml; Phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.5 mmol/ |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
50 |
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c2R |
1 |
Hộp |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c Gồm 5 chất hiệu chuẩn đông khô với các mức độ khác nhau dựa trên nguyên liệu máu người (hồng cầu) Quy cách: 5 × 0,5 ml |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
51 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c2R mức cao |
1 |
hộp |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nồng độ cao cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần: một bộ bốn mẫu chứng đông khô dựa trên nguyên liệu máu người (hồng cầu). Nồng độ HbA1c trong hóa chất là bệnh lý. Quy cách: 4 × 0.5 ml |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
52 |
Hóa chất xét nghiệm HbA1C 2R |
1 |
hộp |
R1: Latex 0.1 %; R2: Anti-HbA1c Cross linked anti-human hemoglobin HbA1c mouse monoclonal antibody Buffer NaCl 2 %. R3: Hemolyzing solution Quy cách: R1: 2 × 21 ml, R2: 2 × 8 ml, R3: 3 × 50 ml |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
53 |
Hóa chất xét nghiệm HDL Direct |
3 |
Hộp |
R1: MES buffer (pH 6.5) 6.5 mmol/l; TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline) 3 mmol/l; Polyvinyl sulfonic acid 50 mg/l; Polyethylene-glycol-methyl ester 30 ml/l; MgCl2 2 mmol/l R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l;Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l; Peroxidase 5 kU/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
54 |
Hóa chất xét nghiệm LDL Direct |
6 |
Hộp |
R1: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; Polyvinylsulfonic acid 50 mg/l; Polyethyleneglycolmethylester 30 ml/l; 4-aminoantipyrine 0.9 g/l; Cholesterol esterase 5 kU/l; Cholesterol oxidase 20 kU/l; Peroxidase 5 kU/l; R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l; TODB N,N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline 3 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
55 |
Hóa chất xét nghiệm UREA |
2 |
Hộp |
R1: Tris Buffer 100 mmol/l; α-Ketoglutarate 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l. R2: NADH 1.66 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
56 |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
4 |
Hộp |
R1: Good’s buffer (pH 7.2) 50 mmol/l; 4-Chlorophenol 4 mmol/l; Mg 2+ 15 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4 Aminoantipyrine 0.5 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
57 |
Hóa chất định lượng Amylase |
1 |
Hộp |
MES buffer 50 mmol/l; Calcium Chloride 3.81 mmol/l;Sodium Chloride 300 mmol/l; Potassium Thiocyanate 450 mmol/l; Sodium Azide 13.85 mmol/l; CNPG 0.91 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
58 |
Hóa chất định lượng nồng độ Calci trong máu |
4 |
Hộp |
R1: Arsenazo III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (pH 7.8 ± 0.1) 50 mmol/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
59 |
Hóa chất định lượngUric Acid |
2 |
Hộp |
R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; 4-Aminoantipyrine 0.375 mmol/l;Uricase ≥200 U/l R2: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; TOOS 1.92 mmol/l;Peroxidase ≥5000 U/l |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
60 |
Hóa chất hiệu chuẩn thông số xét nghiệm sinh hóa |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và hoạt tính phù hợp để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
61 |
Hóa chất rửa cho máy sinh hóa |
6 |
Hộp |
Dung dịch rửa máy:Thành phần: Chứa sodium hydroxide. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
62 |
Nước rửa máy |
2 |
Hộp |
Thành phần:Solution AC: HCl, H3PO4, detergent. pH: 1.20 +/- 0.5. Solution AL: NaOH, detergent. pH: 13.1 +/- 0.5 |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
63 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xp100 |
8 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng mẫu Sodium salts <1.0% Natrium azide <0.05% PH 7.8 ±0.1 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
64 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy xp100 |
9 |
Hộp |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu, giải phóng HGB. Thành phần: Ammonium salts < 1.5% Sodium salts < 2% PH 5.35 ± 0.4 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương. |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
|||
65 |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy xp100 |
1 |
Hộp |
Dung dịch rửa kiềm mạnh Sodium hypochlorite < 4.0% vừa đủ 50ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trạm y tế xã Đa Phúc |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Bạn có thể làm được mọi điều mà bạn muốn làm trên thế gian này, nếu bạn mong muốn đủ mãnh liệt. "
Mary Kay Ash
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRẠM Y TẾ XÃ ĐA PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRẠM Y TẾ XÃ ĐA PHÚC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.