Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG: |
||||
2 |
Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I |
41.9066 |
100m3 |
||
3 |
Đào nền, khuôn đường, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV - Cấp đất II |
25.0085 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I |
41.9066 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I |
41.9066 |
100m3/1km |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
17.5059 |
100m3 |
||
7 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
17.5059 |
100m3/1km |
||
8 |
Đắp nền đường, đắp trả mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 |
111.948 |
100m3 |
||
9 |
Mua đất đắp K95 |
13567.86 |
m3 |
||
10 |
Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường |
49.5557 |
100m2 |
||
11 |
Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m |
49.5557 |
100m2 |
||
12 |
CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG: |
||||
13 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 (Sửa đổi TT09/2024) |
14.7324 |
100m3 |
||
14 |
Rải bạt xác rắn |
99.9265 |
100m2 |
||
15 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
8.5592 |
100m2 |
||
16 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
1798.68 |
m3 |
||
17 |
Thi công khe co |
1585.03 |
m |
||
18 |
Thi công khe giãn |
317.01 |
m |
||
19 |
CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG: |
||||
20 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm |
26 |
cái |
||
21 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 |
4 |
cái |
||
22 |
Biển phản quang tam giác A700 |
26 |
cái |
||
23 |
Biển báo tròn phản quang D700 |
4 |
cái |
||
24 |
Cột đỡ biển báo D80, sơn trắng đỏ (cột dài 3.1m) |
93 |
m |
||
25 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (gờ giảm tốc), dày sơn 6mm |
96 |
m2 |
||
26 |
MƯƠNG THOÁT NƯỚC: |
||||
27 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 |
26.29 |
m3 |
||
28 |
Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
33.72 |
m3 |
||
29 |
Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 |
45.39 |
m3 |
||
30 |
Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK ≤10mm |
4.107 |
tấn |
||
31 |
Lắp dựng cốt thép mương thoát nước, ĐK >10mm |
0.5435 |
tấn |
||
32 |
Ván khuôn thép, mương |
6.7335 |
100m2 |
||
33 |
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa |
5.9 |
m2 |
||
34 |
Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
26.95 |
m3 |
||
35 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan |
1.3628 |
100m2 |
||
36 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
2.4492 |
tấn |
||
37 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
266 |
1cấu kiện |
||
38 |
Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông |
57.78 |
m3 |
||
39 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
57.78 |
m3 |
||
40 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T |
57.78 |
m3 |
||
41 |
MƯƠNG THỦY LỢI HOÀN TRẢ: |
||||
42 |
Rải bạt xác rắn |
2.9246 |
100m2 |
||
43 |
Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
82.82 |
m3 |
||
44 |
Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
0.79 |
m3 |
||
45 |
Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
7.07 |
m3 |
||
46 |
Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm |
0.7679 |
tấn |
||
47 |
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm |
0.378 |
tấn |
||
48 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
0.9735 |
tấn |
||
49 |
Ván khuôn thép mương |
8.5515 |
100m2 |
||
50 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.3224 |
100m2 |