Thông báo mời thầu

01.XL. Thi công xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:18 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Trần Phú, thị trấn Thiên Cầm
Gói thầu
01.XL. Thi công xây lắp công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
kế hoạch lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:20 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:06 29/04/2022
đến
10:20 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:20 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (06/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND Thị trấn Thiên Cầm
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Công trình: Nhà văn hóa tổ dân phố Trần Phú, thị trấn Thiên Cầm
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Thiên Cầm , địa chỉ: Thị trấn thiên cầm Huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập HSTK dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng UBND huyện Cẩm Xuyên. + Tư vấn lập E HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tam Thuận. + Tư vấn đánh giá E HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tam Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND Thị trấn Thiên Cầm huyện Cẩm Xuyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND Thị trấn Thiên Cầm , địa chỉ: Thị trấn thiên cầm Huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Với máy móc thiết bị phải nộp bản scan các tài liệu chứng minh các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu của E HSMT. +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Thị trấn Thiên Cầm. Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩn Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Điện thoại: 0911.363.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiên Cầm - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0911.363.555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán UBND Thị trấn Thiên Cầm, - Địa chỉ: Thị trấn Thiên Cầm, huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Thiên Cầm

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có các nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt53
2Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường:1+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, (có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tư, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)scan văn bằng và chứng chỉ gửi kèm E HSDT không có bản Scan thì đáng giá không đạt32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,6705100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,28361m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,88611m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,2707100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V38,9521m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2752100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3254100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5588tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0581tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5253tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,1067m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4739m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,6043m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,7404m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9072m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,2053m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6591m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6033100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0928tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5189tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5308m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V43,2045m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V84,812m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,9741100m3
25Mua đất đắp nềnMô tả KT theo chương V53,011m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,0398100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1864tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9079tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0795m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,2594100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,331tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,6803tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,2484m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,3946100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2449tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,0023m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1694m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,5729100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1331tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4065tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,974m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,3936m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,1942m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,0259m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V34,82m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V86,15m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V385,2782m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V170,5652m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V146,7756m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V139,46m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V94,976m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V122,682m2
53Chống thấm bằng màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V122,682m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,92m
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V34,92m
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V18,7m
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V959,1914m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V127,1045m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V215,3787m2
60Thi công trần tôn phẳngMô tả KT theo chương V144,9824m2
61Sản xuất, lắp đặt cửa đi thanh nhôm Hệ, kính 6.38mm, phụ kiên đồng bộ Việt PhápMô tả KT theo chương V25,04m2
62Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thanh nhôm Hệ, kính 6.38mm, phụ kiên đồng bộ Việt PhápMô tả KT theo chương V15,6m2
63Hoa sắt cửa sổ 14x14x1,2Mô tả KT theo chương V15,6m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V15,6m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V9,361m2
66Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8837tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,8837tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V62,17441m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,69100m2
70Tôn úp nócMô tả KT theo chương V19,72m
71Ke chống bãoMô tả KT theo chương V404,4cái
72Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
73Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V1cái
74Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V11bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V10bộ
76Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V7cái
77Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V5cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V210m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V82m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V120m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V14hộp
85Tủ điệnMô tả KT theo chương V1hộp
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V292m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,03100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V24cái
90Nẹp ống, đinh vítMô tả KT theo chương V24bộ
91Chắn rácMô tả KT theo chương V8bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V2,9952100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V1,7136100m2
BPhần thân
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9643100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3214100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V19,76m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V95,76m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,7215100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1077tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,64tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,9222m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V34,2069m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V50,698m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V178,296m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V663,734m2
13Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V72,152m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V914,182m2
15Sản xuất lắp đặt hàng rào bằng thép đặc:Mô tả KT theo chương V265,65m2
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,0096100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0032100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,196m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,024100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0502100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0282tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0324tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,72m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2759m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V1,2996m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V10,56m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V10,56m2
28Sản xuất lắp đặt cổngMô tả KT theo chương V9,02m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấnCó kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
2Máy đầm bàntài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
3Máy đầm dùitài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê2
4Máy cắt gạchtài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
5Máy trộn bê tông 250 Ltài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
6Máy trộn bê vữa 150 Ltài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
7Vận thăng 0,8 tấnTài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng, chựng nhận kiểm định của cơ quan chuyên ngàng kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
8Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
9Máy đầm cóctài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
10Máy hàn điện 23 Kwtài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1
11Máy thủy bình hoặc kinh vỹtài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tải tự đổ ≥ 7 tấn
Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký ô tô và giấy kiểm định còn hiệu lực, (Scan kèm theo E HSDT). Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
2
Máy đầm bàn
tài liệu chứng minh là hóa đơngiá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
3
Máy đầm dùi
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
2
4
Máy cắt gạch
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
5
Máy trộn bê tông 250 L
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
6
Máy trộn bê vữa 150 L
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
7
Vận thăng 0,8 tấn
Tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng, chựng nhận kiểm định của cơ quan chuyên ngàng kiểm định máy vận tăng (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
8
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
tài liệu chứng minh là giấy đăng ký và kiểm định còn hiệu lực của cơ quan chuyên ngành (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
9
Máy đầm cóc
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
10
Máy hàn điện 23 Kw
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1
11
Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
tài liệu chứng minh là hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ (scan kèm theo E HSDT) trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh của bên cho thuê
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,6705 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
4,2836 1m3 Mô tả KT theo chương V
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III
9,8861 1m3 Mô tả KT theo chương V
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2707 100m3 Mô tả KT theo chương V
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
38,9521 m3 Mô tả KT theo chương V
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,2752 100m2 Mô tả KT theo chương V
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,3254 100m2 Mô tả KT theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,5588 tấn Mô tả KT theo chương V
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0581 tấn Mô tả KT theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5253 tấn Mô tả KT theo chương V
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
15,1067 m3 Mô tả KT theo chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
3,4739 m3 Mô tả KT theo chương V
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
40,6043 m3 Mô tả KT theo chương V
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
30,7404 m3 Mô tả KT theo chương V
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
3,9072 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
8,2053 m3 Mô tả KT theo chương V
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,6591 m3 Mô tả KT theo chương V
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,6033 100m2 Mô tả KT theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0928 tấn Mô tả KT theo chương V
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5189 tấn Mô tả KT theo chương V
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5,5308 m3 Mô tả KT theo chương V
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
43,2045 m2 Mô tả KT theo chương V
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40
84,812 m2 Mô tả KT theo chương V
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9741 100m3 Mô tả KT theo chương V
25 Mua đất đắp nền
53,011 m3 Mô tả KT theo chương V
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,0398 100m2 Mô tả KT theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1864 tấn Mô tả KT theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9079 tấn Mô tả KT theo chương V
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
6,0795 m3 Mô tả KT theo chương V
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,2594 100m2 Mô tả KT theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,331 tấn Mô tả KT theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,6803 tấn Mô tả KT theo chương V
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
13,2484 m3 Mô tả KT theo chương V
34 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,3946 100m2 Mô tả KT theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2449 tấn Mô tả KT theo chương V
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,0023 m3 Mô tả KT theo chương V
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
4,1694 m3 Mô tả KT theo chương V
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,5729 100m2 Mô tả KT theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1331 tấn Mô tả KT theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4065 tấn Mô tả KT theo chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
13,974 m3 Mô tả KT theo chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
35,3936 m3 Mô tả KT theo chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,1942 m3 Mô tả KT theo chương V
44 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
11,0259 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung
34,82 m2 Mô tả KT theo chương V
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
86,15 m2 Mô tả KT theo chương V
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
385,2782 m2 Mô tả KT theo chương V
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
170,5652 m2 Mô tả KT theo chương V
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
146,7756 m2 Mô tả KT theo chương V
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
139,46 m2 Mô tả KT theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL. Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL. Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 86

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây