Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: 01.XL: Xây lắp Tên dự án là: Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.117.172.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.223.434.400 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.188.013.600 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.188.013.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.188.013.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,8262 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng tường, giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,009 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 0,694 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,8767 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,5274 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,6139 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,0884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,9677 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3586 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,7316 | tấn |
| 19 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả KT theo chương V | 3,4054 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,4434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả KT theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 24 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1281 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3041 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,2036 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,9887 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,9347 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 11,9887 | m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,813 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,5633 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 20,132 | 10m³/1km |
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 47,4283 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,1996 | m3 |
| 37 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7821 | m3 |
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4562 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,8181 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7725 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5538 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 3,7288 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 4,8704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,3504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 6,8287 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả KT theo chương V | 17,5959 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,2745 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,6967 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8754 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 19,2648 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,6039 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 193,469 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,0677 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, khung thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,5969 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,727 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,453 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,2103 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5869 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5869 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả KT theo chương V | 5,6384 | 100m2 |
| 24 | Ke chống bão, tính 3 cái / m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.996 | cái |
| 25 | Thang lên mái bằng thép tròn, sơn chống rỉ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 301,7597 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,7887 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9597 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 394,044 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 850,0268 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.045,176 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 565,0988 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 508,5914 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.129,798 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 704,91 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,68 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.100,0993 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.998,5917 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,753 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 40,9024 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.247,3496 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 72,1968 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 274,644 | m2 |
| 19 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 198,552 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 198,552 | m2 |
| 21 | Trần nhựa khung xương nổi khu WC, tấm 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 48,1312 | m2 |
| 22 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 84,24 | m2 |
| 23 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay một cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 31,506 | m2 |
| 24 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất 0,5m20,8m2, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm. | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | GCLD khung sắt bảo vệ, sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 106,38 | m2 |
| 29 | Gia công lam sắt hộp trang trí | Mô tả KT theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 30 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 11,136 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt ô trang trí | Mô tả KT theo chương V | 15,66 | m2 |
| 32 | Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 11,088 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 23,72 | m2 |
| 35 | SXLD tay vin gỗ lan can, gỗ nhóm 3, sơn PU cành dán | Mô tả KT theo chương V | 18,28 | m |
| 36 | Trụ gỗ nhóm 3, D200, sơn màu cánh dán | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 37,59 | m2 |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Ke inox đỡ bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả KT theo chương V | 5,706 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần D320 | Mô tả KT theo chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 75 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phím | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | GCLD tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tầng 8 module | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Hộp công tơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 70 | Máy chiếu | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Xi phông | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Van cầu PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Van cầu PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bơm nước Q=3m3/h, H=20m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Rọ hút bằng đồng D32 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 86 | Đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Kép nối ren ngoài inox D25 | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Rắc co nhựa PPR, D32 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Rắc co nhựa D25 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Chếch uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Chếch uPVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Cút 135 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 106 | Cút 135 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Cút 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Cút 90 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 109 | Côn thu D90/60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Côn thu D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Con thỏ uPVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Con thỏ uPVC D75 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Ga thoát nước 700x700 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 114 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 6,528 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 6,528 | m3 |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cọc |
| 120 | Bội nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | Hộp |
| 122 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bình |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài vận chuyển vật tư lên cao | Mô tả KT theo chương V | 15,5009 | 100m2 |
| 124 | Vận chuyển các loại cát lên cao | Mô tả KT theo chương V | 97,2306 | m3 |
| 125 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả KT theo chương V | 25,1058 | tấn |
| 126 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả KT theo chương V | 3,2367 | tấn |
| 127 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 107,4425 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 15,2884 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả KT theo chương V | 6,079 | 100m2 |
| D | SÂN TEZARO | |||
| 1 | San gạt bằng bằng, đầm mặt nền sân hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 791,2 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 79,12 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 791,2 | m2 |
| E | MƯƠNG, HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,2728 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 0,8482 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 9,5978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5978 | m3 |
| 7 | Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,361 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,2738 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 210,172 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,816 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương | Mô tả KT theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | Mô tả KT theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,491 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả KT theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 4,8262 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 2 | Ván khuôn lót móng cột | 0,3106 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 3 | Ván khuôn lót móng tường, giằng móng | 0,11 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 25,009 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,694 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,126 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,7517 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4619 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 61,8767 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | 0,3846 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5274 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,6139 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,0884 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn lót giằng móng | 0,3245 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 15 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 7,9677 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 1,3586 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,1304 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | 4,7316 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phim | 3,4054 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 52,4434 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn móng bể phốt | 0,0609 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | 0,1282 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm | 0,0561 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 24 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1281 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,3041 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2036 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,9887 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9347 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,9887 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 30 | Ván khuôn tấm đan | 0,0216 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 32 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,813 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5633 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất ra bãi thải | 20,132 | 10m³/1km | Mô tả KT theo chương V | ||
| 35 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 47,4283 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 36 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1996 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 37 | Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7821 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 38 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | 5,4562 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 39 | Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,8181 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,7725 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 3,5538 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 3,7288 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 43 | Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | 4,8704 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 44 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 34,3504 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | 6,8287 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống | 17,5959 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,2745 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 7,6967 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 7,8754 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 19,2648 | tấn | Mô tả KT theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Con người, Thái độ tốt nhất là bình tĩnh;Trạng thái tốt nhất là giản đơn;Cảm giác tốt nhất là tự do;Tâm trạng tốt nhất ngây thơ như trẻ con. "
Thương Thương Đặng
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.