Thông báo mời thầu

01.XL: Xây lắp

Tìm thấy: 14:18 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân
Gói thầu
01.XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:12 14/09/2022
đến
15:00 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (22/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 01.XL: Xây lắp
Tên dự án là: Nhà học Trường Tiểu học thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện nguồn cân đối 2022 và nguồn đầu tư phát triển 2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bảo Quang. Địa chỉ: Xã Xuân Yên, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hải Đăng Địa chỉ: Xã Xuân Giang, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Xuân , địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Chi tiết có E-HSMT kèm theo); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công: Đối với các loại xe: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; * Đối với các thiết bị máy móc: - Bản scan hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Trường hợp các nội dung về nhân sự, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, thay đổi, bổ sung để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trong khoảng thời gian không ít hơn 3 ngày làm việc. Nhà thầu chỉ được làm rõ 01 lần, trường hợp nhà thầu không có nhân sự, thiết bị, hợp đồng tương tự thay thế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Chi tiết có E-HSMT kèm theo);
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Nghi Xuân Địa chỉ: Tổ dân phố Giang Thủy, thi trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghi Xuân. + Tổ dân phố Giang Thủy, thị trấn Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.117.172.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.223.434.400 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu đính kèm bản chứng thực hợp đồng kèm theo Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá: i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau) ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.188.013.600 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng phù hợp với loại cấp công trình này hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)75
2Đội trưởng thi công hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư53
3Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV và có xác nhận của chủ đầu tư.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,8262100m3
2Ván khuôn lót móng cộtMô tả KT theo chương V0,3106100m2
3Ván khuôn lót móng tường, giằng móngMô tả KT theo chương V0,11100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V25,009m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V0,694100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,7517tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,4619tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V61,8767m3
10Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V0,3846100m2
11Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,5274m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V56,6139m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,0884m3
14Ván khuôn lót giằng móngMô tả KT theo chương V0,3245100m2
15Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V7,9677m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,3586tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1304tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V4,7316tấn
19Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phimMô tả KT theo chương V3,4054100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V52,4434m3
21Ván khuôn móng bể phốtMô tả KT theo chương V0,0609100m2
22Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1282tấn
23Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0561tấn
24Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1281m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3041m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,2036m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,9887m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,9347m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V11,9887m2
30Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,0216100m2
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6m3
32Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,813100m3
33Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,5633100m3
34Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả KT theo chương V20,13210m³/1km
35Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V47,4283m3
36Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,1996m3
37Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7821m3
38Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả KT theo chương V5,4562m3
39Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8181m2
BPHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,7725tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,5538tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,7288tấn
4Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V4,8704100m2
5Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,3504m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V6,8287100m2
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ốngMô tả KT theo chương V17,5959100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,2745tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,6967tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V7,8754tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V19,2648tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V75,6039m3
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V193,469m3
14Ván khuôn cầu thangMô tả KT theo chương V0,308100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6396tấn
16Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,0677m3
17Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim, khung thép hìnhMô tả KT theo chương V1,5969100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,727tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,453tấn
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,2103m3
21Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5869tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,5869tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả KT theo chương V5,6384100m2
24Ke chống bão, tính 3 cái / m xà gồMô tả KT theo chương V1.996cái
25Thang lên mái bằng thép tròn, sơn chống rỉMô tả KT theo chương V1bộ
CPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V301,7597m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,7887m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,9597m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V394,044m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V850,0268m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2.045,176m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V565,0988m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V508,5914m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.129,798m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V704,91m
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V112,68m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.100,0993m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.998,5917m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,753m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V40,9024m2
16Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.247,3496m2
17Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V72,1968m2
18Ốp tường trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V274,644m2
19Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô mái bằng màng khò nhiệtMô tả KT theo chương V198,552m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V198,552m2
21Trần nhựa khung xương nổi khu WC, tấm 600x600Mô tả KT theo chương V48,1312m2
22GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V84,24m2
23GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay một cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V31,506m2
24GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở quay, hệ 4400, 4500, phụ kiện bản lề cối mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V106,38m2
25GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V2,88m2
26GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ mở hất 0,5m20,8m2, phụ kiện 2 bản lề, 1 tay cài đơn điểm, phụ kiện đồng bộ, pano kính dán an toàn 6.38mm.Mô tả KT theo chương V4,32m2
27GCLD khung sắt bảo vệ, sắt đặc 14x14, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V106,38m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả KT theo chương V106,38m2
29Gia công lam sắt hộp trang tríMô tả KT theo chương V0,1033tấn
30Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V11,136m2
31Lắp dựng hoa sắt ô trang tríMô tả KT theo chương V15,66m2
32Gia công lan can sắt hộp 20x20x1,2Mô tả KT theo chương V0,1028tấn
33Sơn tĩnh điện cầu thangMô tả KT theo chương V11,088m2
34Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V23,72m2
35SXLD tay vin gỗ lan can, gỗ nhóm 3, sơn PU cành dánMô tả KT theo chương V18,28m
36Trụ gỗ nhóm 3, D200, sơn màu cánh dánMô tả KT theo chương V1trụ
37Vách ngăn vệ sinh chống ẩm bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả KT theo chương V37,59m2
38Vách ngăn vệ sinh chống ẩm, vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả KT theo chương V7,56m2
39Ke inox đỡ bàn rửaMô tả KT theo chương V15cái
40Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả KT theo chương V5,706m2
41Lắp đặt đèn ốp trần D320Mô tả KT theo chương V60bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần D220Mô tả KT theo chương V20bộ
43Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V75bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V15cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V30cái
46Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 phímMô tả KT theo chương V15cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả KT theo chương V80cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V10cái
49Lắp đặt các automat 3 pha 25AMô tả KT theo chương V10cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V10cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả KT theo chương V20cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả KT theo chương V10cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V50hộp
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V45m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
57Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
58Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả KT theo chương V5m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V30m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V30m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả KT theo chương V80m
63Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả KT theo chương V1cái
64GCLD tủ điện tổng vỏ kim loạiMô tả KT theo chương V1tủ
65Lắp đặt tủ điện tầng 8 moduleMô tả KT theo chương V2hộp
66Lắp đặt tủ chứa thiết bị thông tinMô tả KT theo chương V1hộp
67Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả KT theo chương V9cái
68Hộp công tơMô tả KT theo chương V1hộp
69Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả KT theo chương V48cái
70Máy chiếuMô tả KT theo chương V16bộ
71Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V18bộ
72Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V9bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V9bộ
75Xi phôngMô tả KT theo chương V9bộ
76Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V9cái
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V27cái
78Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
79Van cầu PPR D32Mô tả KT theo chương V1cái
80Van cầu PPR D27Mô tả KT theo chương V1cái
81Bơm nước Q=3m3/h, H=20mMô tả KT theo chương V1cái
82Rọ hút bằng đồng D32Mô tả KT theo chương V1cái
83Van phao cơMô tả KT theo chương V1bộ
84Van phao điệnMô tả KT theo chương V1bộ
85Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
86Đồng hồ đo lưu lượngMô tả KT theo chương V1bộ
87Kép nối ren ngoài inox D25Mô tả KT theo chương V50bộ
88Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả KT theo chương V0,5100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,75100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V15cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V40cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V10cái
96Rắc co nhựa PPR, D32Mô tả KT theo chương V20cái
97Rắc co nhựa D25Mô tả KT theo chương V50cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V15cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V15cái
100Ống nhựa uPVC D110Mô tả KT theo chương V0,25100m
101Ống nhựa uPVC D90Mô tả KT theo chương V0,3100m
102Ống nhựa uPVC D60Mô tả KT theo chương V0,8100m
103Chếch uPVC D110Mô tả KT theo chương V20cái
104Chếch uPVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
105Cút 135 độ D110Mô tả KT theo chương V35cái
106Cút 135 độ D90Mô tả KT theo chương V20cái
107Cút 135 độ D60Mô tả KT theo chương V20cái
108Cút 90 độ D60Mô tả KT theo chương V25cái
109Côn thu D90/60Mô tả KT theo chương V10cái
110Côn thu D110/60Mô tả KT theo chương V10cái
111Con thỏ uPVC D42Mô tả KT theo chương V15cái
112Con thỏ uPVC D75Mô tả KT theo chương V15cái
113Ga thoát nước 700x700Mô tả KT theo chương V5cái
114Đào rãnh tiếp địaMô tả KT theo chương V6,5281m3
115Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V6,528m3
116Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V5cái
117Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V30m
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmMô tả KT theo chương V20m
119Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2500mMô tả KT theo chương V9cọc
120Bội nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả KT theo chương V6Bộ
121Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V6Hộp
122Bình chữa cháy MFZL4Mô tả KT theo chương V6Bình
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài vận chuyển vật tư lên caoMô tả KT theo chương V15,5009100m2
124Vận chuyển các loại cát lên caoMô tả KT theo chương V97,2306m3
125Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả KT theo chương V25,1058tấn
126Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả KT theo chương V3,2367tấn
127Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả KT theo chương V107,442510m2
128Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả KT theo chương V15,288410m2
129Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả KT theo chương V6,079100m2
DSÂN TEZARO
1San gạt bằng bằng, đầm mặt nền sân hiện trạngMô tả KT theo chương V791,2m2
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V79,12m3
3Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V791,2m2
EMƯƠNG, HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào mương, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,2728100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,4241100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả KT theo chương V0,8482100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V9,5978m3
5Ván khuôn móng mương, hố gaMô tả KT theo chương V0,1819100m2
6Bê tông mương M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V9,5978m3
7Xây thành mương, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27,361m3
8Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V0,711100m2
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,2738m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V210,172m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36,816m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mươngMô tả KT theo chương V0,231100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mươngMô tả KT theo chương V0,3399tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,491m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả KT theo chương V871cấu kiện

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất cấp II
4,8262 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Ván khuôn lót móng cột
0,3106 100m2 Mô tả KT theo chương V
3 Ván khuôn lót móng tường, giằng móng
0,11 100m2 Mô tả KT theo chương V
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
25,009 m3 Mô tả KT theo chương V
5 Ván khuôn móng cột
0,694 100m2 Mô tả KT theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,126 tấn Mô tả KT theo chương V
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,7517 tấn Mô tả KT theo chương V
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,4619 tấn Mô tả KT theo chương V
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40
61,8767 m3 Mô tả KT theo chương V
10 Ván khuôn cổ cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống
0,3846 100m2 Mô tả KT theo chương V
11 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40
2,5274 m3 Mô tả KT theo chương V
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
56,6139 m3 Mô tả KT theo chương V
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
27,0884 m3 Mô tả KT theo chương V
14 Ván khuôn lót giằng móng
0,3245 100m2 Mô tả KT theo chương V
15 Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6, PCB30
7,9677 m3 Mô tả KT theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
1,3586 tấn Mô tả KT theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,1304 tấn Mô tả KT theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm
4,7316 tấn Mô tả KT theo chương V
19 Ván khuôn dầm móng, giằng móng, ván ép phủ phim
3,4054 100m2 Mô tả KT theo chương V
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40
52,4434 m3 Mô tả KT theo chương V
21 Ván khuôn móng bể phốt
0,0609 100m2 Mô tả KT theo chương V
22 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm
0,1282 tấn Mô tả KT theo chương V
23 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤18mm
0,0561 tấn Mô tả KT theo chương V
24 Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40
1,1281 m3 Mô tả KT theo chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
1,3041 m3 Mô tả KT theo chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40
0,2036 m3 Mô tả KT theo chương V
27 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
11,9887 m2 Mô tả KT theo chương V
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
2,9347 m2 Mô tả KT theo chương V
29 Quét nước xi măng 2 nước
11,9887 m2 Mô tả KT theo chương V
30 Ván khuôn tấm đan
0,0216 100m2 Mô tả KT theo chương V
31 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40
0,6 m3 Mô tả KT theo chương V
32 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90
2,813 100m3 Mô tả KT theo chương V
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90
1,5633 100m3 Mô tả KT theo chương V
34 Vận chuyển đất ra bãi thải
20,132 10m³/1km Mô tả KT theo chương V
35 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30
47,4283 m3 Mô tả KT theo chương V
36 Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30
2,1996 m3 Mô tả KT theo chương V
37 Xây móng bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
0,7821 m3 Mô tả KT theo chương V
38 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40
5,4562 m3 Mô tả KT theo chương V
39 Trát tường ngoài bậc tam cấp, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
11,8181 m2 Mô tả KT theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,7725 tấn Mô tả KT theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
3,5538 tấn Mô tả KT theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
3,7288 tấn Mô tả KT theo chương V
43 Ván khuôn cột, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống
4,8704 100m2 Mô tả KT theo chương V
44 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40
34,3504 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống
6,8287 100m2 Mô tả KT theo chương V
46 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống
17,5959 100m2 Mô tả KT theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
3,2745 tấn Mô tả KT theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
7,6967 tấn Mô tả KT theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
7,8754 tấn Mô tả KT theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
19,2648 tấn Mô tả KT theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây