Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi : Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn
Nhà thấu chúng tôi có công văn yêu cầu làm rõ E-HSMT ( theo file đính kèm) Kính mong Quý Cơ quan xem xét |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | văn bản kiến nghị PGD Quy Nhơn.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung làm rõ E-HSMT theo Văn bản số 643/GDĐT-KHTC ngày 19 tháng 9 năm 2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn V/v trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT, gói thầu: Bàn ghế học sinh TH và THCS. |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB643_Ve viec tra loi yeu cau lam ro E-HSMT _Ban ghe HS TH&THCS.pdf |
| Ngày trả lời | 15:16 19/09/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn, Công ty TNHH Nhật Linh có công văn làm rõ E-HSMT, (Đính kèm file scan). Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV966 NL.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung làm rõ theo văn bản số 638/GDĐT-KHTC ngày 16/9/2022 của Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn V/v trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT, gói thầu: Bàn ghế học sinh TH và THCS
|
| File đính kèm nội dung trả lời | VB638_Ve viec tra loi yeu cau lam ro E-HSMT _Ban ghe HS TH&THCS.pdf |
| Ngày trả lời | 16:31 16/09/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Bàn ghế học sinh TH và THCS Tên dự toán là: Bàn ghế học sinh TH và THCS Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí bổ sung mục tiêu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, trong đó nhà thầu phải có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục; (ii) Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021 đáp ứng các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa của nhà thầu kèm trong E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa, đảm bảo các yêu cầu sau đây (đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Việt hợp lệ): (i) Ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn, mác hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất; (ii) Tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất phải được nêu rõ, cụ thể; (iii) Tài liệu chứng minh nguồn nguyên liệu gỗ đầu vào hợp pháp để thực hiện sản xuất hàng hóa cho gói thầu nếu Nhà thầu là đơn vị trực tiếp sản xuất hàng hóa; (iv) Bản vẽ thiết kế của của Nhà thầu đối với các loại hàng hóa mà Nhà thầu đề xuất cung cấp cho gói thầu; (v) Các văn bản cam kết của nhà thầu đối với hàng hóa đề xuất cung cấp cho gói thầu gồm: - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn đề xuất trong E-HSDT; Đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình (Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước quy định như: xuất nhập khẩu, thuế, môi trường…); - Cam kết cung cấp các thiết bị phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có cam kết bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước, tài liệu hướng dẫn để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm, có linh kiện vật tư thay thế dự trữ trong thời gian tối thiểu 05 (năm) năm sử dụng; - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với những vấn đề liên quan đến tính hợp pháp đối với nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa hoặc của vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa cung cấp cho gói thầu; - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn toàn bộ hàng hóa, thiết bị mẫu đã đề xuất dự thầu để cung cấp đến địa chỉ của bên mời thầu trong thời gian 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được yêu cầu của bên mời thầu (chỉ áp dụng trong trường hợp thật sự cần thiết phải so sánh, đối chiếu khi đặc tính kỹ thuật hàng hóa đề xuất dự thầu không phù hợp với đặc tính kỹ thuật hàng hóa nêu trong E-HSDT). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt đến địa điểm của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 05 (năm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT; - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.748.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn (Địa chỉ: 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0256.3822176. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: Số nhà 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn; - Điện thoại: 0256.3829455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số V (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 460 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 212 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số V (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 460 | Bộ | Theo Mục 1 Chương V | 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 212 | Bộ | Theo Mục 1 Chương V | 30 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.462.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 892.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt các loại bàn ghế học sinh phục vụ trong trường học, có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (ii) Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao liên lưu hóa đơn bán hàng. (iii) Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho các loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm: + Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Cam kết trong vòng 48 giờ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…) mà nhà thầu không có mặt để thực hiện bảo hành, bảo trì thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng. + Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng/ Kỹ thuật trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nội thất; có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu còn hiệu lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên đã làm Chỉ huy trưởng/Kỹ thuật trưởng tối thiểu 01 gói thầu/công trình về cung cấp lắp đặt bàn ghế học sinh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản; có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu còn hiệu lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu/công trình về cung cấp lắp đặt bàn ghế học sinh. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp lắp đặt, bàn giao hàng hóa | 15 | - Có chứng chỉ/chứng nhận nghề bậc 3/7 trở lên các nghề: mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, sơn PU; có chứng nhận An toàn vệ sinh lao động;- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu còn hiệu lực gồm: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh cỡ số V (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 460 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Bàn ghế học sinh cỡ số VI (01 bộ gồm 01 bàn và 02 ghế ngồi rời) | 212 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn như sau:
- Có quan hệ với 51 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,82 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 44,44%, Xây lắp 44,44%, Tư vấn 11,12%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 123.532.120.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 118.513.915.500 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,06%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cái nết đánh chết cái đẹp. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.