Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thẻ chữ học vần thực hành (Dùng cho HS lớp 1) |
77 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
2 |
Số tự nhiên |
96 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
3 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
4 |
Số tự nhiên
Phép tính |
94 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
94 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
6 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
7 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
8 |
Thiết bị dạy diện tích |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
10 |
Bộ tranh về quê hương em |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
11 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
12 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
13 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
14 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
15 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
16 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
17 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
18 |
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
19 |
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
20 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
21 |
Bộ dụng cụ thủ công |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
22 |
Tranh đèn học |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
23 |
Tranh mất an toàn
khi sử dụng đèn học |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
24 |
Tranh quạt điện |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
25 |
Tranh mất an toàn
khi sử dụng quạt điện |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
26 |
Tranh mối quan hệ
đài phát thanh và máy thu thanh |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
27 |
Tranh mối quan hệ
đài truyền hình và máy thu hình (tivi) |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
28 |
Mô hình đèn học |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
29 |
Mô hình quạt bàn |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
30 |
Quả bóng đá |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
31 |
Cầu môn (bóng đá) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
32 |
Quả bóng rổ |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
33 |
Cột, bảng bóng rổ |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
34 |
Quả cầu đá |
35 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
35 |
Cột và lưới đá cầu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
36 |
Bút lông |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
37 |
Bảng pha màu (Palet) |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
38 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
39 |
Đất nặn |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
40 |
Màu Goát (Gouache colour) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |
|
41 |
Bộ học liệu điện tử |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế |
25 |
30 |