Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH XD và TM Đồng Phát (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán), Trung tâm Quy hoạch và Giám định Chất lượng Xây dựng (thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán), Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Châu (thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); - Công ty TNHH MTV Xây dựng Nguyễn Phi Dũng | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 151 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Tư vấn lập E-HSMT) |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty Tân Nguyên Khôi kính gửi Công văn Làm rõ yêu cầu kỹ thuật – Gói thầu “Chi phí thiết bị” thuộc dự án “Trường THCS Tân Hoà” (Chi tiết theo file đính kèm). Rất mong được sự phúc đáp sớm từ Quý Ban. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Châu trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT của nhà thầu, chi tiết theo văn bản đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | VB tra loi LR THCS Tan Hoa.pdf |
| Ngày trả lời | 15:20 27/09/2018 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Ghế làm việc | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Ghế bàn họp da cao cấp | 8 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Tủ lạnh 160 lít | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ ấm táchBình thuỷ điện | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bảng mica trắng 2,4m | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Tivi 50" | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Dây tín hiệu hệ thống âm thanh học đường | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Máy Photo | 1 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bảng nội quy | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bảng nội qui | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Tủ Hotte | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Máy tính xách tay + loa 2.1 CS min 30W | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Màn chiếu 3 chân 100inch | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kệ để thiết bị nghe nhìn di động | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Máy tính bộ | 14 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Máy tính bộ | 9 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Thiết bị mạng lan: Cable RJ45 AMP | 300 | m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Thiết bị mạng lan: Đầu nối UTP RJ45 | 60 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Thiết bị mạng lan: Switch 16 port 10/100Mbps | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Thiết bị mạng lan: UPS 1000VA | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Vật tư, lắp đặt, cài đặt Software Lan hệ thống mạng modul 1 | 24 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ điều khiển giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 12 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Deluxe Headphone with Microphone Hiclass V | 46 | . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Hệ thống Bus Cable | 1 | . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Vật tư, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng Modul 2 | 46 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Bàn Lab Giao Viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Bàn Lab Học sinh 02 chỗ | 24 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Ghế xếp mặt và lưng tựa | 46 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Kệ để cặp, mũ nón 5 ngăn | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Ổn áp 15KVA | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Quạt hút | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Máy tính quản lý thư viện | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Máy in laser | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Máy scan | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Quầy thủ thư 2 tầng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Ghế nệm xoay chân cao quầy thủ thư | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Kệ thư viện 2 mặt | 8 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Bảng phấn từ trắng (giới thiệu sách) | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ | 6 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Ghế đọc + ghế thư viện điện tử | 46 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Kệ sách | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Kệ để mũ nón + cặp 5 tầng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Bảng nội qui | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Đàn Organ học sinh | 18 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Chân đàn | 18 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Ghế nệm xoay nhân viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Máy tính bộ | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Logo Đội TNTP HCM | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Hình ảnh các anh hùng dân tộc | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Ghế nệm xoay nhân viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Cân sức khoẻ | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Thước đo chiều cao 2m | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Giường y tế Inox chuyên dùng | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Khay Inox | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Đèn soi khám | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Hóa chất rữa dụng cụ | 1 | Lít | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Lò hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Ben y tế loại cong | 2 | cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Ben y tế loại thẳng | 2 | cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Kéo y tế | 2 | cây | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | Máy đo huyết áp điện tử | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Tai nghe nhịp tim | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Ghế khám đơn giản | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Bàn học sinh THCS 2 chỗ ngồi | 180 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Ghế học sinh lưng tựa | 360 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Bàn giáo viên | 5 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Ghế giáo viên | 5 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Bảng phấn từ 3,6m | 5 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Tủ hồ sơ | 10 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng | 10 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) | 10 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Tivi 50" | 9 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Kệ thiết bị 5 tầng | 3 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 3 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 5 | Ghế bàn họp da cao cấp | 8 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 6 | Tủ lạnh 160 lít | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 7 | Bộ ấm táchBình thuỷ điện | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 8 | Bảng mica trắng 2,4m | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 9 | Tivi 50" | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 10 | Dây tín hiệu hệ thống âm thanh học đường | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 11 | Máy Photo | 1 | máy | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 12 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 13 | Bảng nội quy | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 14 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 15 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 16 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 17 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 18 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 19 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 20 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 21 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 22 | Bảng nội qui | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 23 | Tủ Hotte | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 24 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 25 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 26 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 27 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 28 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 29 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 30 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 31 | Máy tính xách tay + loa 2.1 CS min 30W | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 32 | Màn chiếu 3 chân 100inch | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 33 | Kệ để thiết bị nghe nhìn di động | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 34 | Máy tính bộ | 14 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 35 | Máy tính bộ | 9 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 36 | Thiết bị mạng lan: Cable RJ45 AMP | 300 | m | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 37 | Thiết bị mạng lan: Đầu nối UTP RJ45 | 60 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 38 | Thiết bị mạng lan: Switch 16 port 10/100Mbps | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 39 | Thiết bị mạng lan: UPS 1000VA | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 40 | Vật tư, lắp đặt, cài đặt Software Lan hệ thống mạng modul 1 | 24 | máy | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 41 | Bộ điều khiển giáo viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 42 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 12 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 43 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 44 | Deluxe Headphone with Microphone Hiclass V | 46 | . | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 45 | Hệ thống Bus Cable | 1 | . | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 46 | Vật tư, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng Modul 2 | 46 | máy | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 47 | Bàn Lab Giao Viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 48 | Bàn Lab Học sinh 02 chỗ | 24 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 49 | Ghế xếp mặt và lưng tựa | 46 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 51 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 52 | Kệ để cặp, mũ nón 5 ngăn | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 53 | Ổn áp 15KVA | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 54 | Quạt hút | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 55 | Máy tính quản lý thư viện | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 56 | Máy in laser | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 57 | Máy scan | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 58 | Quầy thủ thư 2 tầng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 59 | Ghế nệm xoay chân cao quầy thủ thư | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 60 | Kệ thư viện 2 mặt | 8 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 61 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 62 | Bảng phấn từ trắng (giới thiệu sách) | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 63 | Bàn đọc sách thư viện 6 chổ | 6 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 64 | Ghế đọc + ghế thư viện điện tử | 46 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 65 | Tủ kệ kính sách báo | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 66 | Kệ sách | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 67 | Kệ để mũ nón + cặp 5 tầng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 68 | Tủ phích TV 16 hộc + Hướng dẫn tra cứu mục lục | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 69 | Bảng nội qui | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 70 | Đàn Organ học sinh | 18 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 71 | Chân đàn | 18 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 72 | Kệ treo trưng bày giấy khen, huy chương | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 73 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 74 | Bàn vi tính văn phòng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 75 | Ghế nệm xoay nhân viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 76 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 77 | Tủ kệ kính sách báo | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 78 | Máy tính bộ | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 79 | Logo Đội TNTP HCM | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 80 | Hình ảnh các anh hùng dân tộc | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 81 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 82 | Bàn làm việc 1 thùng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 83 | Ghế nệm xoay nhân viên | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 84 | Cân sức khoẻ | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 85 | Thước đo chiều cao 2m | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 86 | Giường y tế Inox chuyên dùng | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 87 | Khay Inox | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 88 | Đèn soi khám | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 89 | Hộp Inox lớn | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 90 | Hóa chất rữa dụng cụ | 1 | Lít | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 91 | Kệ đựng ly | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 92 | Lò hấp dụng cụ y tế | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 93 | Ben y tế loại cong | 2 | cây | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 94 | Ben y tế loại thẳng | 2 | cây | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 95 | Kéo y tế | 2 | cây | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 96 | Nhiệt kế đo thân nhiệt điện tử | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 97 | Máy đo huyết áp điện tử | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 98 | Tai nghe nhịp tim | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 99 | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 100 | Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 101 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 102 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 1 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 103 | Ghế khám đơn giản | 1 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 104 | Bàn học sinh THCS 2 chỗ ngồi | 180 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 105 | Ghế học sinh lưng tựa | 360 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 106 | Bàn giáo viên | 5 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 107 | Ghế giáo viên | 5 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 108 | Bảng phấn từ 3,6m | 5 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 109 | Tủ hồ sơ | 10 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 110 | Khẩu hiệu, cờ Tổ quốc nền mica, chữ decan, ảnh Bác khung kiếng | 10 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 111 | Màn cửa (Cửa đi + cửa sổ) | 10 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 112 | Tivi 50" | 9 | bộ | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 113 | Kệ thiết bị 5 tầng | 3 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| 114 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | 2 | cái | Trường THCS Tân Hòa (xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh) | Tổng thời gian cung cấp hàng hóa tối thiểu 90 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Ghế làm việc | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Ghế bàn họp da cao cấp | 8 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Tủ lạnh 160 lít | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ ấm táchBình thuỷ điện | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bảng mica trắng 2,4m | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Tivi 50" | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Dây tín hiệu hệ thống âm thanh học đường | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Máy Photo | 1 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Bảng nội quy | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Tập ảnh chân dung các nhà Bác học + 10 khung treo | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Bảng nội qui | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Tủ Hotte | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Bàn Thực hành Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Ghế Giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Bàn Thí nghiệm học sinh | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Ghế thí nghiệm học sinh ( Ghế đôn inox) | 45 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Bộ điều khiển điện thế trung tâm (3-6-9-12-15-18-21-24) V AC/DC - 30A và hệ thống điện bàn thí nghiệm học sinh | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Tủ thuốc y tế | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Kệ thiết bị 3 tầng | 4 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Máy tính xách tay + loa 2.1 CS min 30W | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Màn chiếu 3 chân 100inch | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Kệ để thiết bị nghe nhìn di động | 1 | bộ | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Máy tính bộ | 14 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Máy tính bộ | 9 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Thiết bị mạng lan: Cable RJ45 AMP | 300 | m | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Thiết bị mạng lan: Đầu nối UTP RJ45 | 60 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Thiết bị mạng lan: Switch 16 port 10/100Mbps | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Thiết bị mạng lan: UPS 1000VA | 2 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Vật tư, lắp đặt, cài đặt Software Lan hệ thống mạng modul 1 | 24 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ điều khiển giáo viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 12 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Deluxe Headphone with Microphone Hiclass V | 46 | . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Hệ thống Bus Cable | 1 | . | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Vật tư, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng Modul 2 | 46 | máy | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Bàn Lab Giao Viên | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Bàn Lab Học sinh 02 chỗ | 24 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Ghế xếp mặt và lưng tựa | 46 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bảng phấn từ trắng | 1 | cái | Dẫn chiếu cụ thể đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện hạng mục công việc tương ứng trong Chương V của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tri thức về quá khứ và về địa danh là vật trang trí và thực phẩm của trí tuệ con người. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BAN QLDA ĐTXD HUYỆN TÂN CHÂU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.