Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí thiết bị + xây dựng Tên dự án là: Đầu tư trang thiết bị, nội thất Nhà văn hóa thôn Lương, thôn Đọ, thôn Hạ Tân, thôn Giáo Phòng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính của 3 năm (năm 2019, 2020, 2021) + Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015, phạm vi chứng nhận: Sản xuất và kinh doanh sản phẩm nội thất. + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. + Và các giấy tờ khác theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sử dụng của hàng hóa là lâu dài. Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị, phụ tùng cho việc bảo trì, sửa chữa sau khi kết thúc thời hạn bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu xuất trình các tài liệu để chứng minh bao gồm: Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính). - Các tài liệu để chứng minh sự đáp ứng của E-HSDT theo như yêu cầu tại Chương III: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Vĩnh Khúc (Địa chỉ: xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vĩnh Khúc, địa chỉ: Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 3 | Bàn thư ký: | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 4 | Ghế thư ký: | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 5 | Bàn đầu hội trường: | 4 | Chiếc | KT 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 6 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | KT 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 4 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 5 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 5 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 7 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 8 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 9 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 10 | Phông sân khấu: | 44,6 | m2 | KT phông xanh: 7600x3280mm. KT yếm: 7600x650mm x 3. KT cờ đỏ: 1500x3280mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Biển sân khấu: | 3,8 | m2 | KT: 7525x200x500mm. Mặt sau biển ghép hộp. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 13 | Biển trích di chúc: | 3,6 | m2 | KT: 900x2000mm x 2 bộ. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. | ||
| 14 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 15 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 16 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 17 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 18 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. | ||
| 19 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 20 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 21 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 23 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 27 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | Chiếc | Công suất: 18000BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 28 | Mua điều hòa 1 chiều. | 6 | Chiếc | Công suất: 22500BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 278 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 0,65 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,042 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Thi công sàn gỗ nhựa | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 45 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu . Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 46 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 47 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 48 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 49 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 16 | Dãy | KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 50 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 51 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 52 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 53 | Phông sân khấu: | 40,6 | m2 | KT phông xanh: 9700x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 54 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 55 | Biển sân khấu: | 3,3 | m2 | KT: 5480x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 56 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 57 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 58 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 59 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 60 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. | ||
| 61 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 62 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 63 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 64 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 65 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 66 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 67 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 69 | Mua điều hòa 1 chiều . | 2 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU | ||
| 70 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. | ||
| 71 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 75 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 225 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 46 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 81 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 82 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,768 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 84 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 37,937 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 85 | Thi công sàn gỗ nhựa | 37,937 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 86 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 33,13 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 87 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 33,13 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 18,6 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,72 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 90 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | 20,92 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm | 4,8 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 92 | Mua và lắp dựng khóa cửa đi | 9 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 93 | Mua và lắp dựng Cremon cửa đi | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 94 | Mua và lắp dựng khóa cửa sổ | 3 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 448,942 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn, dầm bê tông | 161,728 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 610,67 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% KL quét vôi ve) | 122,134 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,134 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 100 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 101 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hiện trạng | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic có tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 137,567 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 104 | Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng bằng thủ công | 9 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 106 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 107 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 108 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 109 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 | ||
| 110 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 111 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 112 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 113 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 114 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 115 | Phông sân khấu: | 40,1 | m2 | KT phông xanh: 9550x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 116 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 117 | Biển sân khấu: | 3,5 | m2 | KT: 5800x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 118 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 119 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 120 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 121 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 122 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. | ||
| 123 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 124 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 125 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 126 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. Loại Micro Micro điện dung. | 1 | Chiếc | Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 127 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 128 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 129 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 130 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 131 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU | ||
| 132 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. | ||
| 133 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 137 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 64 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 245 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 143 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 144 | Vật tư phụ | 1 | trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,947 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 146 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 34,62 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 147 | Thi công sàn gỗ nhựa | 34,62 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 148 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 25,758 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 149 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 25,758 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 150 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 151 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 152 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 153 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 | ||
| 154 | Bàn đầu hội trường. | 8 | Chiếc | KT: 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 155 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 26 | Dãy | KT: 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 156 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 157 | Bàn ăn Inox. | 15 | Chiếc | KT: 1270x700x750mm. Chất liệu: Inox 304. Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng | ||
| 158 | Tủ đựng đồ. | 1 | Chiếc | KT: 1000x452x1830mm. Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. Được chia làm 2 ngăn trên và dưới với ngăn trên gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều cao cho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh kính và ngăn dưới gồm 2 khoang, được mở bằng 2 cửa riêng biệt. | ||
| 159 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 160 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 161 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 162 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 163 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. | ||
| 164 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 165 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 166 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 167 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 168 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 169 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 170 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 171 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 172 | Mua điều hòa 1 chiều | 2 | Chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU. | ||
| 173 | Mua điều hòa 1 chiều | 5 | Chiếc | Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất: 22500BTU. | ||
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 7 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,35 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm | 0,35 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 177 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 0,7 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,21 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 105 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 105 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 181 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 7 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,772 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 183 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 184 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 31,901 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 185 | Thi công sàn gỗ nhựa | 31,901 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 186 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 34,56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 187 | Nhân công thi công phào | 34,56 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 188 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT60x130mm | 13,54 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 189 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 13,54 | 1m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 190 | Cửa đi pano đặc bằng gỗ Lim. Chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, sơn PU | 4,518 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 191 | Lắp dựng cửa gỗ pano đặc vào khuôn | 4,518 | 1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 192 | Khóa cửa đi tay nắm | 2 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 193 | Bản lề INox 304 | 6 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 3 | Bàn thư ký: | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 4 | Ghế thư ký: | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 5 | Bàn đầu hội trường: | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 6 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 7 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 8 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 9 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 10 | Phông sân khấu: | 44,6 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 11 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 12 | Biển sân khấu: | 3,8 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 13 | Biển trích di chúc: | 3,6 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 14 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 15 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 16 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 17 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 18 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 19 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 20 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 21 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 23 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 24 | Dây loa | 100 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 27 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 28 | Mua điều hòa 1 chiều. | 6 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 278 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 0,65 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 37 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,042 | 100m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 39 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 40 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 39,194 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 41 | Thi công sàn gỗ nhựa | 39,194 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 42 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 46,295 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 43 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 46,295 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 44 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 45 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 46 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 47 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 48 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 49 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 16 | Dãy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 50 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 51 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 52 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 53 | Phông sân khấu: | 40,6 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 54 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 55 | Biển sân khấu: | 3,3 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 56 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 57 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 58 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 59 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 60 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 61 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 62 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 63 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 64 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 65 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 66 | Dây loa | 100 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 67 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 68 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 69 | Mua điều hòa 1 chiều . | 2 | chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 70 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 71 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 75 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 225 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 46 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 81 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 82 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,768 | 100m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 84 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 37,937 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 85 | Thi công sàn gỗ nhựa | 37,937 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 86 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 33,13 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 87 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 33,13 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 88 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 18,6 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 89 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,72 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 90 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | 20,92 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm | 4,8 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 92 | Mua và lắp dựng khóa cửa đi | 9 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 93 | Mua và lắp dựng Cremon cửa đi | 2 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 94 | Mua và lắp dựng khóa cửa sổ | 3 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 448,942 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn, dầm bê tông | 161,728 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 610,67 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 98 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% KL quét vôi ve) | 122,134 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,134 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 100 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 137,567 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 101 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hiện trạng | 137,567 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 137,567 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic có tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 137,567 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 104 | Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng bằng thủ công | 9 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 106 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 107 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 108 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 109 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 110 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 111 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 112 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 113 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 114 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 115 | Phông sân khấu: | 40,1 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 116 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 117 | Biển sân khấu: | 3,5 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 118 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 119 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 120 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 121 | Loa toàn dải treo tường. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 122 | Cục đẩy công suất cho loa. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 123 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 124 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 125 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 126 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. Loại Micro Micro điện dung. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 127 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 128 | Dây loa | 100 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 129 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 130 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 131 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 132 | Mua máy điều hòa 1 chiều | 6 | chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 133 | Lắp đặt tủ điện | 1 | 1 tủ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 135 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | 0,4 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 137 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 64 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | 245 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 56 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 143 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 144 | Vật tư phụ | 1 | trọn gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,947 | 100m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 146 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 34,62 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 147 | Thi công sàn gỗ nhựa | 34,62 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 148 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 25,758 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 149 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 25,758 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 150 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 151 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 152 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 153 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 154 | Bàn đầu hội trường. | 8 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 155 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 26 | Dãy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 156 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 157 | Bàn ăn Inox. | 15 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 158 | Tủ đựng đồ. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 159 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 160 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 161 | Tivi Samsung 85 inch. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 162 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 163 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 164 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 165 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 166 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 167 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 168 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 169 | Dây loa | 100 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 170 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 171 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 172 | Mua điều hòa 1 chiều | 2 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 173 | Mua điều hòa 1 chiều | 5 | Chiếc | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 7 | máy | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 175 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,35 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 176 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm | 0,35 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 177 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 0,7 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,21 | 100m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 105 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 105 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 181 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 7 | cái | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,772 | 100m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 183 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 184 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 31,901 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 185 | Thi công sàn gỗ nhựa | 31,901 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 186 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 34,56 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 187 | Nhân công thi công phào | 34,56 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 188 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT60x130mm | 13,54 | m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 189 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 13,54 | 1m | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 190 | Cửa đi pano đặc bằng gỗ Lim. Chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, sơn PU | 4,518 | m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 191 | Lắp dựng cửa gỗ pano đặc vào khuôn | 4,518 | 1m2 | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 192 | Khóa cửa đi tay nắm | 2 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
| 193 | Bản lề INox 304 | 6 | bộ | UBND xã Vĩnh Khúc | 90 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.888.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.500.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.036.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.108.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấp | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 2 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 3 | Bàn thư ký: | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 4 | Ghế thư ký: | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 5 | Bàn đầu hội trường: | 4 | Chiếc | KT 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 6 | Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. | 22 | Dãy | KT 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 4 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 5 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 5 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 7 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. | ||
| 8 | Bục phát biểu. | 1 | Chiếc | KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu | ||
| 9 | Tượng Bác Hồ. | 1 | Chiếc | Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao | ||
| 10 | Phông sân khấu: | 44,6 | m2 | KT phông xanh: 7600x3280mm. KT yếm: 7600x650mm x 3. KT cờ đỏ: 1500x3280mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. | ||
| 11 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 1 | Gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Biển sân khấu: | 3,8 | m2 | KT: 7525x200x500mm. Mặt sau biển ghép hộp. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | ||
| 13 | Biển trích di chúc: | 3,6 | m2 | KT: 900x2000mm x 2 bộ. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. | ||
| 14 | Sao vàng, búa liềm: | 1 | Bộ | Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng | ||
| 15 | Bảng treo trên phông: | 1 | Chiếc | KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. | ||
| 16 | Tivi Samsung 85 inch. . | 1 | Chiếc | Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. | ||
| 17 | Loa toàn dải treo tường. | 6 | Chiếc | KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. | ||
| 18 | Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. | 1 | Chiếc | Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. | ||
| 19 | Mixer điều chỉnh âm thanh. | 1 | Chiếc | 10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). | ||
| 20 | Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. | 2 | Bộ | Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. | ||
| 21 | Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. | 3 | Chiếc | Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. | ||
| 22 | Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. | 1 | Chiếc | Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. | ||
| 23 | Giá treo loa. | 4 | Chiếc | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Dây loa | 100 | m | 2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | ||
| 25 | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. | 30 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. | 1 | Chiếc | Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 27 | Mua điều hòa 1 chiều. | 2 | Chiếc | Công suất: 18000BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 28 | Mua điều hòa 1 chiều. | 6 | Chiếc | Công suất: 22500BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. | ||
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 8 | máy | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm | 0,4 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm | 1,44 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm | 0,64 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 278 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm | 0,65 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 8 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,042 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Thi công sàn gỗ nhựa | 39,194 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu | 46,295 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Bàn đoàn chủ tịch. | 1 | Chiếc | KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 45 | Ghế đoàn chủ tịch. | 3 | Chiếc | KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu . Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. | ||
| 46 | Bàn thư ký. | 1 | Chiếc | KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp | ||
| 47 | Ghế thư ký. | 2 | Chiếc | KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. | ||
| 48 | Bàn đầu hội trường. | 2 | Chiếc | KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. | ||
| 49 | Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. | 16 | Dãy | KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. | ||
| 50 | Bục để tượng. | 1 | Chiếc | KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tâm hồn sẽ không có cầu vồng nếu đôi mắt thiếu đi giọt lệ. "
John Vance Cheney
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Tên chủ đầu tư là: UBND xã Vĩnh Khúc Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng HTT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.