Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0900241382 | CÔNG TY TNHH NỘI THẤT TIẾN BỘ |
5.728.290.741,2 VND | 5.728.290.741 VND | 90 ngày |
1 |
Bàn đoàn chủ tịch. |
VK1
|
1 |
Chiếc |
KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
26.136.000 |
|
2 |
Ghế đoàn chủ tịch. |
VK2
|
3 |
Chiếc |
KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
8.640.000 |
|
3 |
Bàn thư ký: |
VK3
|
1 |
Chiếc |
KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp |
Việt Nam
|
19.008.000 |
|
4 |
Ghế thư ký: |
VK4
|
2 |
Chiếc |
KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
5 |
Bàn đầu hội trường: |
VK5
|
4 |
Chiếc |
KT 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. |
Việt Nam
|
15.863.040 |
|
6 |
Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. |
VK6
|
22 |
Dãy |
KT 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 4 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 5 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 5 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. |
Việt Nam
|
36.180.000 |
|
7 |
Bục để tượng. |
VK7
|
1 |
Chiếc |
KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. |
Việt Nam
|
17.064.000 |
|
8 |
Bục phát biểu. |
VK8
|
1 |
Chiếc |
KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu |
Việt Nam
|
16.524.000 |
|
9 |
Tượng Bác Hồ. |
VK9
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao |
Việt Nam
|
972.000 |
|
10 |
Phông sân khấu: |
VK10
|
44.6 |
m2 |
KT phông xanh: 7600x3280mm. KT yếm: 7600x650mm x 3. KT cờ đỏ: 1500x3280mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. |
Việt Nam
|
405.000 |
|
11 |
Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
VK11
|
1 |
Gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
3.240.000 |
|
12 |
Biển sân khấu: |
VK12
|
3.8 |
m2 |
KT: 7525x200x500mm. Mặt sau biển ghép hộp. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" |
Việt Nam
|
3.454.000 |
|
13 |
Biển trích di chúc: |
VK13
|
3.6 |
m2 |
KT: 900x2000mm x 2 bộ. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ dẹt Alu gương vàng. |
Việt Nam
|
2.354.000 |
|
14 |
Sao vàng, búa liềm: |
VK14
|
1 |
Bộ |
Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng |
Việt Nam
|
935.000 |
|
15 |
Bảng treo trên phông: |
VK15
|
1 |
Chiếc |
KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
16 |
Tivi Samsung 85 inch. . |
UA85BU8000
|
1 |
Chiếc |
Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. |
Việt Nam
|
53.845.000 |
|
17 |
Loa toàn dải treo tường. |
OK340
|
6 |
Chiếc |
KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. |
China
|
18.645.000 |
|
18 |
Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. |
AH1100
|
1 |
Chiếc |
Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. |
China
|
41.415.000 |
|
19 |
Mixer điều chỉnh âm thanh. |
MG10XU
|
1 |
Chiếc |
10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). |
China
|
7.678.000 |
|
20 |
Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. |
HAI D812
|
2 |
Bộ |
Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. |
China
|
16.775.000 |
|
21 |
Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. |
SPL-LED3311L
|
3 |
Chiếc |
Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. |
China
|
5.643.000 |
|
22 |
Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. |
EM-380-EB
|
1 |
Chiếc |
Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. |
Indonesia
|
1.463.000 |
|
23 |
Giá treo loa. |
VK16
|
4 |
Chiếc |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
500.500 |
|
24 |
Dây loa |
VK17
|
100 |
m |
2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
1
|
82.500 |
|
25 |
Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
VK18
|
30 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
88.000 |
|
26 |
Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. |
VK19
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị |
1
|
4.180.000 |
|
27 |
Mua điều hòa 1 chiều. |
VK20
|
2 |
Chiếc |
Công suất: 18000BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. |
1
|
12.980.000 |
|
28 |
Mua điều hòa 1 chiều. |
VK21
|
6 |
Chiếc |
Công suất: 22500BTU. Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. |
1
|
16.500.000 |
|
29 |
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục |
VK22
|
8 |
máy |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
724.680 |
|
30 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm |
VK23
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
19.795.320 |
|
31 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D16mm |
VK24
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
30.582.360 |
|
32 |
Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm |
VK25
|
1.44 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
8.197.200 |
|
33 |
Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm |
VK26
|
.64 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
2.649.240 |
|
34 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
VK27
|
278 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
60.480 |
|
35 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A |
VK28
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
100.440 |
|
36 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm |
VK29
|
.65 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
22.680 |
|
37 |
Lắp đặt giá treo điều hòa |
VK30
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
217.080 |
|
38 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
VK31
|
1.042 |
100m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
2.313.360 |
|
39 |
Vật tư phụ |
VK32
|
1 |
Trọn gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
1.262.520 |
|
40 |
Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm |
VK33
|
39.194 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
454.680 |
|
41 |
Thi công sàn gỗ nhựa |
VK34
|
39.194 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
98.280 |
|
42 |
Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS |
VK35
|
46.295 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
106.920 |
|
43 |
Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu |
VK36
|
46.295 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
71.280 |
|
44 |
Bàn đoàn chủ tịch. |
VK37
|
1 |
Chiếc |
KT 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
1
|
26.136.000 |
|
45 |
Ghế đoàn chủ tịch. |
VK38
|
3 |
Chiếc |
KT 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu . Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
1
|
8.640.000 |
|
46 |
Bàn thư ký. |
VK39
|
1 |
Chiếc |
KT 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp |
1
|
19.008.000 |
|
47 |
Ghế thư ký. |
VK40
|
2 |
Chiếc |
KT 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. |
1
|
2.970.000 |
|
48 |
Bàn đầu hội trường. |
VK41
|
2 |
Chiếc |
KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. |
1
|
25.544.160 |
|
49 |
Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. |
VK42
|
16 |
Dãy |
KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. |
1
|
28.944.000 |
|
50 |
Bục để tượng. |
VK43
|
1 |
Chiếc |
KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. |
1
|
17.064.000 |
|
51 |
Bục phát biểu. |
VK41
|
1 |
Chiếc |
KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu |
Việt Nam
|
16.524.000 |
|
52 |
Tượng Bác Hồ. |
VK42
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao |
Việt Nam
|
972.000 |
|
53 |
Phông sân khấu: |
VK43
|
40.6 |
m2 |
KT phông xanh: 9700x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. |
Việt Nam
|
405.000 |
|
54 |
Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
VK44
|
1 |
Gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.700.000 |
|
55 |
Biển sân khấu: |
VK45
|
3.3 |
m2 |
KT: 5480x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" |
Việt Nam
|
2.354.000 |
|
56 |
Sao vàng, búa liềm: |
VK46
|
1 |
Bộ |
Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng |
Việt Nam
|
990.000 |
|
57 |
Bảng treo trên phông: |
VK47
|
1 |
Chiếc |
KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
58 |
Tivi Samsung 85 inch. . |
UA85BU8000
|
1 |
Chiếc |
Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. |
Việt Nam
|
53.845.000 |
|
59 |
Loa toàn dải treo tường. |
OK340
|
4 |
Chiếc |
KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. |
China
|
18.645.000 |
|
60 |
Cục đẩy công suất cho loa. |
AH650
|
1 |
Chiếc |
Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. |
China
|
35.695.000 |
|
61 |
Mixer điều chỉnh âm thanh. |
MG10XU
|
1 |
Chiếc |
10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). |
China
|
7.678.000 |
|
62 |
Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. |
HAI D812
|
2 |
Bộ |
Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. |
China
|
16.775.000 |
|
63 |
Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. |
SPL-LED3311L
|
3 |
Chiếc |
Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. |
China
|
5.643.000 |
|
64 |
Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. |
EM-380-EB
|
1 |
Chiếc |
Loại Micro Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. |
Indonesia
|
1.463.000 |
|
65 |
Giá treo loa. |
VK48
|
4 |
Chiếc |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
500.500 |
|
66 |
Dây loa |
VK49
|
100 |
m |
2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
China
|
82.500 |
|
67 |
Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
VK50
|
30 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
China
|
88.000 |
|
68 |
Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. |
VK51
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị |
Việt Nam
|
4.180.000 |
|
69 |
Mua điều hòa 1 chiều . |
SC-18FS32
|
2 |
chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU |
Thái Lan
|
12.980.000 |
|
70 |
Mua máy điều hòa 1 chiều |
SC-09FS33
|
6 |
chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. |
Thái Lan
|
5.720.000 |
|
71 |
Lắp đặt tủ điện |
VK52
|
1 |
1 tủ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
22.296.600 |
|
72 |
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục |
VK53
|
8 |
máy |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
724.680 |
|
73 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm |
VK54
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
19.795.320 |
|
74 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm |
VK55
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
30.582.360 |
|
75 |
Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm |
VK56
|
1.44 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
8.197.200 |
|
76 |
Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng Đường kính 32mm |
VK57
|
.64 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.649.240 |
|
77 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A |
VK58
|
1 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
192.240 |
|
78 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A |
VK59
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
100.440 |
|
79 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
VK60
|
225 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
60.480 |
|
80 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm |
VK61
|
46 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
22.680 |
|
81 |
Lắp đặt giá treo điều hòa |
VK62
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
217.080 |
|
82 |
Vật tư phụ |
VK63
|
1 |
Trọn gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
1.262.520 |
|
83 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
VK64
|
.768 |
100m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.313.360 |
|
84 |
Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm |
VK65
|
37.937 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
454.680 |
|
85 |
Thi công sàn gỗ nhựa |
VK66
|
37.937 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
98.280 |
|
86 |
Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS |
VK67
|
33.13 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
106.920 |
|
87 |
Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu |
VK68
|
33.13 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
71.280 |
|
88 |
Tháo dỡ khuôn cửa kép |
VK69
|
18.6 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
38.880 |
|
89 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
VK70
|
25.72 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
9.720 |
|
90 |
Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm |
VK71
|
20.92 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
4.093.200 |
|
91 |
Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ kính dán an toàn dày 6.38mm |
VK72
|
4.8 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
3.638.520 |
|
92 |
Mua và lắp dựng khóa cửa đi |
VK73
|
9 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
534.600 |
|
93 |
Mua và lắp dựng Cremon cửa đi |
VK74
|
2 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
141.480 |
|
94 |
Mua và lắp dựng khóa cửa sổ |
VK75
|
3 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
262.440 |
|
95 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
VK76
|
448.942 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
14.040 |
|
96 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sàn, dầm bê tông |
VK77
|
161.728 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
25.920 |
|
97 |
Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu |
VK78
|
610.67 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
11.880 |
|
98 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 20% KL quét vôi ve) |
VK79
|
122.134 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
28.080 |
|
99 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
VK80
|
122.134 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
92.880 |
|
100 |
Phá dỡ nền gạch hiện trạng |
VK81
|
137.567 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
16.200 |
|
101 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng hiện trạng |
VK82
|
137.567 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
8.640 |
|
102 |
Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 |
VK83
|
137.567 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
68.040 |
|
103 |
Lát nền, sàn bằng gạch Cremic có tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 |
VK84
|
137.567 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
338.040 |
|
104 |
Tháo dỡ bóng đèn hiện trạng bằng thủ công |
VK88
|
9 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
158.760 |
|
105 |
Lắp đặt đèn sát trần có chụp |
VK86
|
9 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
565.920 |
|
106 |
Bàn đoàn chủ tịch. |
VK87
|
1 |
Chiếc |
KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
26.136.000 |
|
107 |
Ghế đoàn chủ tịch. |
VK88
|
3 |
Chiếc |
KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
8.640.000 |
|
108 |
Bàn thư ký. |
VK89
|
1 |
Chiếc |
KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp |
Việt Nam
|
19.008.000 |
|
109 |
Ghế thư ký. |
VK90
|
2 |
Chiếc |
KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
110 |
Bàn đầu hội trường. |
VK991
|
2 |
Chiếc |
KT: 2190x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. |
Việt Nam
|
25.544.160 |
|
111 |
Ghế dãy hội trường 4 chỗ ngồi. |
VK92
|
22 |
Dãy |
KT: 2190x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. |
Việt Nam
|
28.944.000 |
|
112 |
Bục để tượng. |
VK93
|
1 |
Chiếc |
KT: 650x650x1250mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. |
Việt Nam
|
17.064.000 |
|
113 |
Bục phát biểu. |
VK94
|
1 |
Chiếc |
KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu |
Việt Nam
|
16.524.000 |
|
114 |
Tượng Bác Hồ. |
VK95
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: Cao 700mm. Chất liệu: Bằng thạch cao |
Việt Nam
|
972.000 |
|
115 |
Phông sân khấu: |
VK96
|
40.1 |
m2 |
KT phông xanh: 9550x3630mm. KT cờ đỏ: 1500x3630mm. Chất liệu: bằng vải nhung xanh đỏ. |
Việt Nam
|
405.000 |
|
116 |
Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
VK97
|
1 |
Gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
3.300.000 |
|
117 |
Biển sân khấu: |
VK98
|
3.5 |
m2 |
KT: 5800x45x600mm. Chất liệu: Mặt trước khung xương sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. Ốp tấm Alumium 3mm, dán chữ nổi Alu gương vàng " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" |
Việt Nam
|
2.354.000 |
|
118 |
Sao vàng, búa liềm: |
VK99
|
1 |
Bộ |
Kích thước: Ø500mm. Chất liệu: Bằng mi ca gương vàng |
Việt Nam
|
935.000 |
|
119 |
Bảng treo trên phông: |
VK100
|
1 |
Chiếc |
KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
120 |
Tivi Samsung 85 inch. |
UA85BU8000
|
1 |
Chiếc |
Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. |
Việt Nam
|
53.845.000 |
|
121 |
Loa toàn dải treo tường. |
OK340
|
4 |
Chiếc |
KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. |
China
|
18.645.000 |
|
122 |
Cục đẩy công suất cho loa. |
1
|
1 |
Chiếc |
Công suất âm thanh nổi 8Ω 650Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1050Wx2. Đầu ra mono cầu 8Ω 2100W. Tỷ lệ S / N> 90dB. Tỷ lệ chuyển đổi 20V / μS. Hệ số giảm xóc 500: 1. Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Cân bằng) / 10KΩ (Không cân bằng). Crosstalk ≤-80dB. Có chức năng bảo vệ Dòng điện một chiều, ngắn mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. DC, S mạch màu đỏ. Nhiệt độ, Giới hạn clip, Khởi động chậm. Cân nặng 19kg. |
China
|
35.695.000 |
|
123 |
Mixer điều chỉnh âm thanh. |
1
|
1 |
Chiếc |
10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). |
China
|
7.678.000 |
|
124 |
Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. |
1
|
2 |
Bộ |
Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. |
China
|
16.775.000 |
|
125 |
Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. |
1
|
3 |
Chiếc |
Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. |
China
|
5.643.000 |
|
126 |
Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. Loại Micro Micro điện dung. |
EM-380-EB
|
1 |
Chiếc |
Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. |
Indonesia
|
1.463.000 |
|
127 |
Giá treo loa. |
VK101
|
4 |
Chiếc |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
500.500 |
|
128 |
Dây loa |
VK102
|
100 |
m |
2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
China
|
82.500 |
|
129 |
Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
VK103
|
30 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
China
|
88.000 |
|
130 |
Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. |
VK104
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị |
Việt Nam
|
4.180.000 |
|
131 |
Mua điều hòa 1 chiều. |
SC-18FS32
|
2 |
chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU |
Thái Lan
|
12.980.000 |
|
132 |
Mua máy điều hòa 1 chiều |
SC-09FS33
|
6 |
chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 9000BTU. |
Thái Lan
|
5.720.000 |
|
133 |
Lắp đặt tủ điện |
VK105
|
1 |
1 tủ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
22.296.600 |
|
134 |
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục |
VK106
|
8 |
máy |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
724.680 |
|
135 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm |
VK107
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam1
|
19.795.320 |
|
136 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm |
VK108
|
.4 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
30.582.360 |
|
137 |
Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm |
VK109
|
1.44 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
8.197.200 |
|
138 |
Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng điều hòa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm |
VK110
|
64 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
34.560 |
|
139 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A |
VK111
|
1 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
192.240 |
|
140 |
Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A |
VK112
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
1
|
100.440 |
|
141 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 |
VK113
|
245 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
60.480 |
|
142 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm |
VK114
|
56 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
22.680 |
|
143 |
Lắp đặt giá treo điều hòa |
VK115
|
8 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
217.080 |
|
144 |
Vật tư phụ |
VK116
|
1 |
trọn gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
1.262.520 |
|
145 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
VK117
|
.947 |
100m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.313.360 |
|
146 |
Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm |
VK118
|
34.62 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
454.680 |
|
147 |
Thi công sàn gỗ nhựa |
VK119
|
34.62 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
178.200 |
|
148 |
Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS |
VK120
|
25.758 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
106.920 |
|
149 |
Nhân công thi công phào chân tường, bậc sân khấu |
VK121
|
25.758 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
71.280 |
|
150 |
Bàn đoàn chủ tịch. |
VK122
|
1 |
Chiếc |
KT: 2200x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ mềm mại, đều đẹp. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
26.136.000 |
|
151 |
Ghế đoàn chủ tịch. |
VK123
|
3 |
Chiếc |
KT: 470x560x1100mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. |
Việt Nam
|
8.640.000 |
|
152 |
Bàn thư ký. |
VK124
|
1 |
Chiếc |
KT: 1600x600x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp |
Việt Nam
|
19.008.000 |
|
153 |
Ghế thư ký. |
VK125
|
2 |
Chiếc |
KT: 430x500x1080mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015 |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
154 |
Bàn đầu hội trường. |
VK126
|
8 |
Chiếc |
KT: 1360x500x760mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. Sản phẩm được hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp dòng sơn không chì, không gây độc hại an toàn dùng trên đồ gỗ, thân thiện với môi trường, đạt chứng nhận ISO 14001:2015 và ISO 9001:2015. Các đường soi chỉ, đục hoa văn mềm mại, đều đẹp và sắc nét. Các tom gỗ đạt độ nhẵn phẳng. Màu sơn sản phẩm đều đẹp. Trong đó có 2 bàn có cạnh phải thẳng chân bàn, 2 bàn có cạnh trái thẳng chân bàn. |
Việt Nam
|
15.863.040 |
|
155 |
Ghế dãy hội trường 5 chỗ ngồi. |
VK127
|
26 |
Dãy |
KT: 2720x564x1010mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu. 2 chân ngoài được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt. 3 chân giữa được cấu thành bằng khung dày 50x50mm lồng ván hai mặt khoang trên, khoang dưới không lồng ván. 4 tựa ghế khung dày 50x35mm. Mặt tựa lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. 4 mặt ngồi khung dày 40x50mm. Mặt ngồi lồng ván gỗ tự nhiên phủ Veneer Lim. Mặt ngồi cố định không lật. |
Việt Nam
|
36.180.000 |
|
156 |
Bục phát biểu. |
VK128
|
1 |
Chiếc |
KT: 800x550x1150mm. Chất liệu: gỗ Lim nhập khẩu |
Việt Nam
|
16.524.000 |
|
157 |
Bàn ăn Inox. |
VK129
|
15 |
Chiếc |
KT: 1270x700x750mm. Chất liệu: Inox 304. Chân bàn Φ30 mm, mặt bàn bo góc tròn bằng inox cao cấp. Chân bàn có thể gấp lại tiện dụng |
Việt Nam
|
2.041.200 |
|
158 |
Tủ đựng đồ. |
VK130
|
1 |
Chiếc |
KT: 1000x452x1830mm. Chất liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. Được chia làm 2 ngăn trên và dưới với ngăn trên gồm 2 giá đỡ được điều chỉnh chiều cao cho phù hợp với mục đích sử dụng và được khoá bằng 2 cánh kính và ngăn dưới gồm 2 khoang, được mở bằng 2 cửa riêng biệt. |
Việt Nam
|
4.860.000 |
|
159 |
Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
VK131
|
1 |
Gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
3.240.000 |
|
160 |
Bảng treo trên phông: |
VK132
|
1 |
Chiếc |
KT: 2400x1200mm. Mặt trước bọc bạt. Đã bao gồm ròng rọc, dây dẫn và con lăn. Chất liệu: Khung sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.1mm. |
Việt Nam
|
2.970.000 |
|
161 |
Tivi Samsung 85 inch. |
UA85BU8000
|
1 |
Chiếc |
Loại tivi: Smart tivi. Kích cỡ màn hình: 85 inch. Độ phân giải: 4K (Ultra HD). Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD. Công nghệ hình ảnh: Dynamic Crystal Color. Bộ xử lý Crystal 4K. HDR10+. Kiểm soát đèn nền UHD Dimming. Nâng cấp độ tương phản Contrast Enhancer. Chuyển động mượt Motion Xcelerator. Giảm độ trễ chơi game Auto Low Latency Mode (ALLM). Tần số quét thực: 60 Hz. Công nghệ âm thanh: Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS Lite. Q-Symphony kết hợp loa tivi với loa thanh. Adaptive Sound. Tổng công suất loa: 20W. Remote thông minh: One Remote sạc qua USB C & ánh sáng. Điều khiển tivi bằng điện thoại: SmartThings. Tiện ích thông minh khác: Chế độ máy tính PC trên tivi. Kết nối Internet: Wifi. Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động). USB: 2 cổng USB A. Khối lượng có chân: 42.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 190.09 cm - Cao 108.62 cm - Dày 2.69 cm. Khối lượng không chân: 41.5 kg. Chất liệu chân đế: Nhựa. Chất liệu viền tivi: Nhựa. |
Việt Nam
|
53.845.000 |
|
162 |
Loa toàn dải treo tường. |
OK340
|
6 |
Chiếc |
KTV Speaker. Drivers: LF: 1x10" / MF:2x4"/ HF:2x3"Cone. Rated Power: 300W. Recommended Amplifier: 450W. Nominal Impedance: 4 ohms. Frequency Range: 33Hz-19KHz. Sensitivity(1m/1w): 94dB. MAX SPL: 122dB. Dimensions(mm): W545xD318xH315. Net Weight: 18.4Kg. |
China
|
18.645.000 |
|
163 |
Ampli công suất cho loa toàn dải đặt sàn. |
AH1100
|
1 |
Chiếc |
Công suất âm thanh nổi 8Ω 1100Wx2. Công suất âm thanh nổi 4Ω 1650Wx2. 8Ω Đầu ra đơn cực 3300W. Tỷ lệ S / N 105dB. Tỷ lệ chuyển đổi 60V / μS. Yếu tố giảm xóc 550:1. Phản hồi thường xuyên 20Hz-20KHz (+/- 0.5dB). THD ≤0.05% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ. IMD ≤0.01% Công suất định mức @ 8Ω. Nhạy cảm đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v. Trở kháng đầu vào 20KΩ (Số dư) / 10KΩ (Mất cân đối). Crosstalk ≤-80dB. Sự bảo vệ Trực tiếp hiện tại, ngắn mạch, quá nhiệt độ, áp suất, khởi động mềm, vv DC, S mạch đỏ , Nhiệt Độ, Clip Giới Hạn, chậm bắt đầu. Cân nặng 24kg. Kích thước (WxDxH) 483x460x89mm. |
China
|
41.415.000 |
|
164 |
Mixer điều chỉnh âm thanh. |
MG10XU
|
1 |
Chiếc |
10-Channel Mixing Console. Tối đa 4 Mic / 10 Line Input (4 mono + 3 stereo). 1 Stereo Bus. 1 AUX (bao gồm FX). “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington. 1-Knob compressor. Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình. 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio. Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter. Bao gồm bản download phần mềm Cubase AI DAW. PAD switch trên mỗi mono input. Cấp nguồn phantom +48V. XLR balanced output. Khung kim loại. Kích thước(W×H×D): 244 mm x 71 mm x 294 mm (9.6" x 2.8" x 11.6"). Trọng lượng: 2.1 kg (4.63 lbs.). |
China
|
7.678.000 |
|
165 |
Bộ micro không dây dải tần UHF, bao gồm 1 bộ thu và 2 micro không dây cầm tay. |
HAI D812
|
2 |
Bộ |
Số kênh 2. Nguồn điện DC 12 ~ 17V. Độ nhạy -95~67dBm. Đáp tuyến tần số: 40-18000Hz. 2 channels.Adjustable tần số. IR tự động. Mỗi kênh có 200 tần số tùy chọn, bước lên / xuống bằng 0.25MHz. Mỗi microphone có thể sử dụng trong cả hai kênh. 20 bộ điều khiển có thể sử dụng simultaously. Màn hình LCD hiển thị tình trạng làm việc trên máy thu và phát. Tiêu thụ điện năng Microphone là 30mW. Với 1.5V * 2 nguồn cung cấp năng lượng pin, nó có thể làm việc liên tục trong 5 giờ. Beltpack mircrophone là kim loại, body micro là kim loại. Khoảng cách làm việc: 80 mét. |
China
|
16.775.000 |
|
166 |
Đèn lấy sáng sân khấu Par led cob 4 x 100. |
SPL-LED3311L
|
3 |
Chiếc |
Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz. Công suất tiêu thụ: 4x100W. Loại bóng: LED 2x100W White, 2x100W Warm. Số kênh DMX: 8. Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%. Tuổi thọ bóng LED cao: >60000 giờ. Trọng lượng: 3,8kg. |
China
|
5.643.000 |
|
167 |
Micro cổ ngỗng để bục phát biểu. |
EM-380-EB
|
1 |
Chiếc |
Loại Micro điện dung. Cực thu Cardioid. Trở kháng 750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro -41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện 3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số 50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nối Tương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động 0 °C tới +40 °C. Thành phần Chân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen. Kích thước 110 (R) × 145 (D) x 532 (C) mm. Khối lượng 550 g (không bao gồm PIN). Phụ kiện đi kèm Mút bông x 1, Cáp một đầu XLR và một đầu Phone dài 7.5m x 1. |
Indonesia
|
1.463.000 |
|
168 |
Giá treo loa. |
VK133
|
4 |
Chiếc |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
500.500 |
|
169 |
Dây loa |
VK134
|
100 |
m |
2x1.5mm chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
China
|
82.500 |
|
170 |
Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng có bọc chống nhiễu. |
VK135
|
30 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
China
|
88.000 |
|
171 |
Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng. |
VK136
|
1 |
Chiếc |
Kích thước: 500mm x 530mm x 660mm. Tải trọng: 300kg. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. 4 chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánh. Đinh tán neo kép. Cạnh tủ được bọc nhôm dày. Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưới. Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị |
Việt Nam
|
4.180.000 |
|
172 |
Mua điều hòa 1 chiều |
SC-18FS32
|
2 |
Chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất 18000BTU. |
Thái Lan
|
12.980.000 |
|
173 |
Mua điều hòa 1 chiều |
SC-24FS33
|
5 |
Chiếc |
Kiểu máy: Treo tường. Sử dụng ga: R32. Công suất: 22500BTU. |
Thái Lan
|
16.500.000 |
|
174 |
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục |
VK137
|
7 |
máy |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
724.680 |
|
175 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính D10mm |
VK138
|
.35 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
19.795.320 |
|
176 |
Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm |
VK139
|
.35 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
30.582.360 |
|
177 |
Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 50mm |
VK140
|
.7 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
8.197.200 |
|
178 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm |
VK141
|
.21 |
100m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.649.240 |
|
179 |
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 |
VK142
|
105 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
60.480 |
|
180 |
Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D34mm |
VK143
|
105 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
22.680 |
|
181 |
Lắp đặt giá treo điều hòa |
VK144
|
7 |
cái |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
217.080 |
|
182 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m |
VK145
|
.772 |
100m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
2.313.360 |
|
183 |
Vật tư phụ |
VK146
|
1 |
Trọn gói |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
1.262.520 |
|
184 |
Sàn gỗ nhựa: Sàn Anpro vân gỗ bản 1220x183x4mm |
VK147
|
31.901 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
454.680 |
|
185 |
Thi công sàn gỗ nhựa |
VK148
|
31.901 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
178.200 |
|
186 |
Phào nhựa chân tường, bậc sân khấu. Chất liệu nhựa PS |
VK149
|
34.56 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
106.920 |
|
187 |
Nhân công thi công phào |
VK150
|
34.56 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
71.280 |
|
188 |
Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim KT60x130mm |
VK151
|
13.54 |
m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
820.800 |
|
189 |
Lắp dựng khuôn cửa đơn |
VK152
|
13.54 |
1m |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
49.680 |
|
190 |
Cửa đi pano đặc bằng gỗ Lim. Chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, sơn PU |
VK153
|
4.518 |
m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
3.041.280 |
|
191 |
Lắp dựng cửa gỗ pano đặc vào khuôn |
VK154
|
4.518 |
1m2 |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam1
|
74.520 |
|
192 |
Khóa cửa đi tay nắm |
VK155
|
2 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
534.600 |
|
193 |
Bản lề INox 304 |
VK156
|
6 |
bộ |
Theo hồ sơ thiết kế |
Việt Nam
|
62.640 |