Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nam Tiến Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% và huy động đóng góp hợp pháp khác 30% giá trị công trình |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; + Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, TP Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3.863.546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | + Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm(Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bơm thoát nước mặt hồ thi công và hố móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.992,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,59 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0666 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng mặt sân, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 7cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 654,9 | m2 |
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 654,9 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bồn, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3236 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2431 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2266 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1436 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7436 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,933 | m3 |
| 15 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,612 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0704 | m3 |
| 20 | Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,72 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh dọc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2928 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9557 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0155 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 298,0982 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8993 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4094 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2892 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2925 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0112 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2525 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 306,2885 | m3 |
| 40 | Giấy dầu lớp cách ly khe co giãn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,665 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6114 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7363 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4079 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6692 | m3 |
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4283 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3087 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1607 | 100m3 |
| 49 | Con tiện bằng bê tông + ông lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | Chiếc |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5742 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 696,2273 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9114 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 143,76 | m |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5384 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.111,7289 | m2 |
| 58 | Làm và gắn chữ nổi Mika | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 59 | Sắt hộp mạ kẽm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5525 | kg |
| 60 | Sơn tĩnh điện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5525 | kg |
| 61 | Mũi mác | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 63 | Bản lề cối loại lớn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Khóa cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 67 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 68 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,981 | m3 |
| B | NHÀ BIA GHI DANH, TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng nhà bia ghi danh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,066 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,389 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,023 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160,503 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 7 | Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt đường bê, chiều dày mặt đường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Kép thép tráng kẽm D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khâu nối HDPE D32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào (dung tích gầu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 Kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào (dung tích gầu |
Còn hoạt động tốt |
1 |
2 |
Ô tô vận chuyển |
Còn hoạt động tốt |
1 |
3 |
Máy ủi |
Còn hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw |
Còn hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 Kw |
Còn hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw |
Còn hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw |
Còn hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Còn hoạt động tốt |
1 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg |
Còn hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
Còn hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít |
Còn hoạt động tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thoát nước mặt hồ thi công và hố móng | 2.000 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đào xúc đất, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1.992,5 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 36,59 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,0666 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng mặt sân, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 7cm | 654,9 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | 654,9 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đào đất móng bồn, đất cấp III | 12,3236 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,2431 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,2266 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 5,1436 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | 43,7436 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,952 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,933 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Láng granitô bậc cấp | 22,6 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 12,408 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,396 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200 | 18,612 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | 22,0704 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,8 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,72 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh dọc | 1,1616 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 9,2928 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,5069 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,9557 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 9,504 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 132 | cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đào móng công trình đất cấp III | 0,0155 | 100m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 0,31 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,56 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 0,678 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 298,0982 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đào móng công trình đất cấp III | 4,8993 | 100m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,4094 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 32,2892 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 23,2925 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 229,0112 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 25,2525 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | 306,2885 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giấy dầu lớp cách ly khe co giãn | 0,665 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,6114 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 8,7363 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,4032 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,4079 | tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đổ bê tông bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 5,6692 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | 7,4283 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 37,3087 | m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,1607 | 100m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Con tiện bằng bê tông + ông lắp đặt | 173 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0522 | 100m2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Sự trả thù cao quý nhất chính là tha thứ. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Tháng 8-1961, nhân dịp nhà danh họa Picátxô 80 tuổi Chủ tịch Hồ Chí Minh đã gửi tới người bạn hoạ sĩ bức thư chúc mừng. Trong thư Người viết: "Đồng chí Picátxô thuộc vào những con người luôn luôn trẻ, bởi vì những người ấy sôi nổi trong tâm hồn và một tình yêu say mê cái thiện, cái mỹ, với hoà bình và nhân đạo. Tình yêu ấy đã dẫn dắt Picátxô đên với chủ nghĩa cộng sản, và vì thế, hoạ sĩ mãi mãi giữ được tuổi xuân. Con chim bồ câu hoà bình Picátxô vẽ, rất quen thuộc với nhân dân Việt Nam và nhân dân khắp thế giới, đã thể hiện một cách rực rỡ lòng tin mãnh liệt của nhà nghệ sĩ lớn ấy là sự vươn tới hoà bình không gì có thể ngǎn cản nổi của nhân dân các dân tộc".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.