Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 18:23 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nam Tiến
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên;
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà bia ghi tên liệt sỹ xã Nam Tiến
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% và huy động đóng góp hợp pháp khác 30% giá trị công trình
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 17/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:15 06/05/2022
đến
08:00 17/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 17/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/05/2022 (15/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Nam Tiến
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước hỗ trợ 70% và huy động đóng góp hợp pháp khác 30% giá trị công trình
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Nam Thái. Địa chỉ: Xóm Đình, phường Nam Thái, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng JSC; Địa chỉ: Số nhà 918, đường Trần Hưng Đạo, , phường Phố Cò, TP Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: tổ 7, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Tiến , địa chỉ: Xã Nam Tiến, Thị xã Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, thị xã Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường Nam Tiến; + Địa chỉ: Tổ dân phố Hồ Sơn, phường Nam Tiến, TP Phổ Yên , tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3.863.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; + Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng:1+ Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;1+ Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;1Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:1+ Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).21
5Cán bộ phụ trách thí nghiệm1+ Trình độ: Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm(Nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân, có hợp đồng nguyên tắc, cán bộ của đơn vị thí nghiệm cần phải được kê khai năng lực, chứng chỉ thí nghiệm và năng lực theo yêu cầu)21
6Cán bộ quản lý chất lượng KCS:1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN
1Bơm thoát nước mặt hồ thi công và hố móngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.000m3
2Đào xúc đất, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.992,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,59m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,0666m3
5Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng mặt sân, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 7cmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật654,9m2
6Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật654,9m2
7Đào đất móng bồn, đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,3236m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,2431m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,2266m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,1436m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43,7436m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m2
13Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,952m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,933m3
15Láng granitô bậc cấpTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,6m2
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,408m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m2
18Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,612m3
19Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,0704m3
20Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật52,8m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,72m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh dọcTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1616100m2
23Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,2928m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5069100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9557tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,504m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật132cấu kiện
28Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0155100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,56m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,678m3
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật298,0982m2
33Đào móng công trình đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8993100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4094100m2
35Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,2892m3
36Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,2925m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật229,0112m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2525m3
39Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật306,2885m3
40Giấy dầu lớp cách ly khe co giãnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,665100m2
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,6114m3
42Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7363m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4032100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4079tấn
45Đổ bê tông bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,6692m3
46Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4283m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,3087m3
48Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1607100m3
49Con tiện bằng bê tông + ông lắp đặtTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật173Chiếc
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0522100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
52Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5742m3
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật696,2273m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật92,9114m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật143,76m
56Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,5384m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.111,7289m2
58Làm và gắn chữ nổi MikaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
59Sắt hộp mạ kẽmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật163,5525kg
60Sơn tĩnh điệnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật163,5525kg
61Mũi mácTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,52m2
63Bản lề cối loại lớnTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
64Khóa cửaTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m3
66Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,244m3
67Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,42m3
68Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,981m3
BNHÀ BIA GHI DANH, TƯỢNG ĐÀI
1Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng nhà bia ghi danhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,066m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,389m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,023m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160,503m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
7Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,225m2
CCẤP NƯỚC
1Cắt đường bê, chiều dày mặt đường Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100M
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m3
3Đào đất móng đất cấp IIITheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,25m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Kép thép tráng kẽm D32Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Khâu nối HDPE D32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,25m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào (dung tích gầu Còn hoạt động tốt1
2Ô tô vận chuyển Còn hoạt động tốt1
3Máy ủiCòn hoạt động tốt1
4Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kwCòn hoạt động tốt1
5Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 KwCòn hoạt động tốt1
6Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 KwCòn hoạt động tốt2
7Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 KwCòn hoạt động tốt2
8Máy khoan bê tôngCòn hoạt động tốt1
9Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kgCòn hoạt động tốt1
10Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lítCòn hoạt động tốt1
11Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lítCòn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào (dung tích gầu
Còn hoạt động tốt
1
2
Ô tô vận chuyển
Còn hoạt động tốt
1
3
Máy ủi
Còn hoạt động tốt
1
4
Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kw
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy uốn + cắt thép - công suất 5,0 Kw
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 Kw
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 Kw
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy khoan bê tông
Còn hoạt động tốt
1
9
Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
Còn hoạt động tốt
1
10
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít
Còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm thoát nước mặt hồ thi công và hố móng
2.000 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào xúc đất, nạo vét lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
1.992,5 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
36,59 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
15,0666 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
5 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng mặt sân, tỷ lệ xi măng 8%, chiều dày 7cm
654,9 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
6 Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75
654,9 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đào đất móng bồn, đất cấp III
12,3236 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
3,2431 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
5,2266 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
5,1436 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75
43,7436 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,013 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
0,952 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
2,933 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
15 Láng granitô bậc cấp
22,6 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
16 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4
12,408 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,396 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
18 Đổ bê tông , đá 1x2, mác 200
18,612 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
19 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75
22,0704 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
20 Láng rãnh thoát nước, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
52,8 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
126,72 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố rãnh dọc
1,1616 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200
9,2928 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan
0,5069 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,9557 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200
9,504 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
132 cấu kiện Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đào móng công trình đất cấp III
0,0155 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
29 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4
0,31 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
30 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
1,56 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
31 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
0,678 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
298,0982 m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
33 Đào móng công trình đất cấp III
4,8993 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót
0,4094 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100
32,2892 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
23,2925 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
229,0112 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
25,2525 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
39 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100
306,2885 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
40 Giấy dầu lớp cách ly khe co giãn
0,665 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
41 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
7,6114 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
42 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
8,7363 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng
0,4032 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép
0,4079 tấn Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
45 Đổ bê tông bê tông giằng, đá 1x2, mác 200
5,6692 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
46 Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao
7,4283 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày
37,3087 m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85
6,1607 100m3 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
49 Con tiện bằng bê tông + ông lắp đặt
173 Chiếc Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0522 100m2 Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây