Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 18:44 06/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220716985-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường từ Tỉnh lộ 417 đến điếm Thọ Vực, xã Thọ An
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Đường từ Tỉnh lộ 417 đến điếm Thọ Vực, xã Thọ An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:36 06/07/2022
đến
16:00 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
108.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Đường từ Tỉnh lộ 417 đến điếm Thọ Vực, xã Thọ An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng A.I.C; Địa chỉ: Thôn Phú Hòa, Xã Bình Phú, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0986419855. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội). + Đơn vị Tư vấn Quản lý dự án: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Ngọc Phương(Địa chỉ: Thôn Mai Trang, xã Minh Tân, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số 11 ngách 162/94 Đường Cầu Diễn, Minh Khai, Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0988096535

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An , địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1+ Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1+ Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG (S=4799.486M2)
1Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I18,672100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 18,417100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 18,417100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%)112,964m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%)10,166100m3
6Mua đất đồi đắp K=0,95 (hệ số 1,13)318,831m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,818100m3
8Mua đất đồi đắp K=0,98 (hệ số 1,16)2.929,876m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9825,258100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới15,155100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên7,577100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m247,995100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm47,995100m2
BVỈA HÈ (S=862.46M2)
1Mua đất đồi đắp K=0,90 (hệ số 1,11)27,125m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9021,406100m3
3Cát gia cố 3% xi măng0,863100m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block862,46m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,683100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,346m3
7Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75784,28m
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22cm, vữa XM mác 7556,89m
9Ván khuôn tấm đan rãnh0,589100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,665m3
CKÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,758m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,038100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,52100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 6,545100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình30,047m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,484100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 60,095m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75300,472m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 272,978m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,931tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,297100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 74,209m3
DBỜ VÂY (L=17M)
1Bơm hạ mực nước ao5ca
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,25100m
3Đóng phên nứa51m2
4Đắp đất bờ vây ( tận dụng bóc hữu cơ)25,5m3
ERÃNH SÔNG B 300 (L=58.4M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,015m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,541100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,065100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,518m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,117100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,037m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,854m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,04m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7517,52m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,432tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,179100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,068m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu591 cấu kiện
FMƯƠNG HỞ (L=424.78M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,977m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,248100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,382100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,763100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,637100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 52,885m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7584,106m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75679,648m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75212,39m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,408tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,398100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,336m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,075tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,093100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,93m3
GMƯƠNG QUA ĐƯỜNG (L=17M)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ0,710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,045m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,045m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,989m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,269100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,004100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,799m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,051100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,397m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 754,114m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,1m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 758,5m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,081tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,085100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,655m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,202tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,08100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,633m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu171 cấu kiện
HCỬA PHAI (SL: 04 BỘ)
1Sản xuất cửa van phẳng0,486tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,486tấn
3Bu lông M1264bộ
4Bu lông M254bộ
5Máy đóng mở V14bộ
ICỐNG HỘP BXH = 2x6 (L=15.69M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,589m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,233100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,151100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,883m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,031100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,766m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,081tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,911tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy0,982100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 25020,868m3
JCỐNG D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 104,142m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,373100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,523100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,511m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,669100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 61,935m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm340đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm1.020cái
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm338mối nối
KHỐ GA (SL: 47 HỐ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,327m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,109100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,185m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,433100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,944m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7540,288m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75137,029m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7536,832m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,437tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,824100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,258m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,427100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,178tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2503,071m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,824tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,332100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2505,501m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1001 cấu kiện
19Gia công và lắp đặt ghi gang hố ga KT 900x900, chốt bản lề D20, tải trọng P=12,5 tấn4bộ
20Gia công và lắp đặt lưới chắn rác KT480x34540bộ
LHÀO KỸ THUẬTBTCT M250# (L=742.09M)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 65,304m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,375tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,226100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25037,105m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu7421 cấu kiện
MBỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,46m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,616100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,93m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 61,65m3
NSƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm219,09m2
OBIỂN BÁO GIAO THỐNG (SL: 4 BIỂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,04m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,002100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
4Biển báo tam giác phản quang W.205D2cái
5Biển báo phản quang I4230,72cái
6Cột biển hiệu sơn trắng đỏ4m
7Thép hộp 13x26 dày 1.2mm3,4m
8Thép D101,6m
PCHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% bằng máy đào)0,148m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% bằng thủ công)3,695m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II0,185100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,185100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,185100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,812100m2
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x67529bộ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,21m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7514,21m2
10Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m29cột
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 29cột
12Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 29cần đèn
13Lắp đặt đèn chiếu sáng dạng năng lượng mặt trời công suất 100WLắp bộ đèn gồm : choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm, bộ khung thép đỡ và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ ,vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình ), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 3.5/729bộ
14Lắp đặt tiếp địa cho cột điện29bộ
15Đánh số cột thép2,910 cột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàocó dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy trộn bê tôngdung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
3Máy trộn vữadung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
4Máy cắt uốn cốt thépCòn tốt, sẵn sàng huy động2
5Máy hànCòn tốt, sẵn sàng huy động2
6Máy đầm dùiCòn tốt, sẵn sàng huy động2
7Máy đầm bànCòn tốt, sẵn sàng huy động2
8Ô tô tự đổ≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động2
9Lu rung25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
10Lu bánh lốp16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
11Lu bánh thép8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
12Máy sancông suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động1
13Máy rải BTNcông suất tối thiểu 130CV-140CV1
14Máy toàn đạc hoặc máy thủy bìnhCòn tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy trộn bê tông
dung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
3
Máy trộn vữa
dung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
4
Máy cắt uốn cốt thép
Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
5
Máy hàn
Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
6
Máy đầm dùi
Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
7
Máy đầm bàn
Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
8
Ô tô tự đổ
≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
2
9
Lu rung
25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
1
10
Lu bánh lốp
16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
1
11
Lu bánh thép
8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động
1
12
Máy san
công suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động
1
13
Máy rải BTN
công suất tối thiểu 130CV-140CV
1
14
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
Còn tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I
18,672 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
18,417 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
18,417 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%)
112,964 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%)
10,166 100m3
6 Mua đất đồi đắp K=0,95 (hệ số 1,13)
318,831 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95
12,818 100m3
8 Mua đất đồi đắp K=0,98 (hệ số 1,16)
2.929,876 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
25,258 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
15,155 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
7,577 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2
47,995 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
47,995 100m2
14 Mua đất đồi đắp K=0,90 (hệ số 1,11)
27,125 m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
21,406 100m3
16 Cát gia cố 3% xi măng
0,863 100m3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block
862,46 m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,683 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
19,346 m3
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75
784,28 m
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22cm, vữa XM mác 75
56,89 m
22 Ván khuôn tấm đan rãnh
0,589 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
17,665 m3
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
33,758 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,038 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,52 100m3
27 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
6,545 100m
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
30,047 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,484 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
60,095 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75
300,472 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
272,978 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,931 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,297 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
74,209 m3
36 Bơm hạ mực nước ao
5 ca
37 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc
4,25 100m
38 Đóng phên nứa
51 m2
39 Đắp đất bờ vây ( tận dụng bóc hữu cơ)
25,5 m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
6,015 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,541 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,065 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
1,518 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,117 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,037 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
3,854 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
35,04 m2
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75
17,52 m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,432 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,179 100m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây