Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220716985-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ An |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Đường từ Tỉnh lộ 417 đến điếm Thọ Vực, xã Thọ An Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng (Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương;+ Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;+ Ghi chú: Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;+ Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;- Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Nhà thầu cung cấp Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường (hoặc tương đương) và các tài liệu khác minh chứng cho kinh nghiệm đối công việc tương tự;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG (S=4799.486M2) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | 18,672 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 18,417 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 18,417 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%) | 112,964 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | 10,166 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đồi đắp K=0,95 (hệ số 1,13) | 318,831 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,818 | 100m3 | |
| 8 | Mua đất đồi đắp K=0,98 (hệ số 1,16) | 2.929,876 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 25,258 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,155 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,577 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 47,995 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 47,995 | 100m2 | |
| B | VỈA HÈ (S=862.46M2) | |||
| 1 | Mua đất đồi đắp K=0,90 (hệ số 1,11) | 27,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,406 | 100m3 | |
| 3 | Cát gia cố 3% xi măng | 0,863 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | 862,46 | m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,683 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,346 | m3 | |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 784,28 | m | |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22cm, vữa XM mác 75 | 56,89 | m | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,589 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,665 | m3 | |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,758 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,038 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,52 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 6,545 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,047 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,484 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 60,095 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 300,472 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 272,978 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,931 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,297 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,209 | m3 | |
| D | BỜ VÂY (L=17M) | |||
| 1 | Bơm hạ mực nước ao | 5 | ca | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,25 | 100m | |
| 3 | Đóng phên nứa | 51 | m2 | |
| 4 | Đắp đất bờ vây ( tận dụng bóc hữu cơ) | 25,5 | m3 | |
| E | RÃNH SÔNG B 300 (L=58.4M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,015 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,541 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,518 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,117 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,037 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,854 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,04 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,52 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,432 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,179 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,068 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 59 | 1 cấu kiện | |
| F | MƯƠNG HỞ (L=424.78M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,977 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,248 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,382 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,763 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,637 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 52,885 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 84,106 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 679,648 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 212,39 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,408 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,398 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 26,336 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,093 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,93 | m3 | |
| G | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG (L=17M) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,7 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,045 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,045 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,989 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,269 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,004 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,799 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,051 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,397 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,114 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,1 | m2 | |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,5 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,085 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,655 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,202 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,08 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,633 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 17 | 1 cấu kiện | |
| H | CỬA PHAI (SL: 04 BỘ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,486 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | 0,486 | tấn | |
| 3 | Bu lông M12 | 64 | bộ | |
| 4 | Bu lông M25 | 4 | bộ | |
| 5 | Máy đóng mở V1 | 4 | bộ | |
| I | CỐNG HỘP BXH = 2x6 (L=15.69M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,589 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,233 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,151 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,883 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,031 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,766 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,081 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,911 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,982 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | 20,868 | m3 | |
| J | CỐNG D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 104,142 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,373 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,523 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,511 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,669 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 61,935 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | 340 | đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 1.020 | cái | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 338 | mối nối | |
| K | HỐ GA (SL: 47 HỐ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,327 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,109 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,185 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,433 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,944 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 40,288 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,029 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 36,832 | m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,824 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,258 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,427 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 3,071 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,824 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,332 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,501 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 100 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Gia công và lắp đặt ghi gang hố ga KT 900x900, chốt bản lề D20, tải trọng P=12,5 tấn | 4 | bộ | |
| 20 | Gia công và lắp đặt lưới chắn rác KT480x345 | 40 | bộ | |
| L | HÀO KỸ THUẬTBTCT M250# (L=742.09M) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 65,304 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,375 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,226 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 37,105 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 742 | 1 cấu kiện | |
| M | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,46 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,616 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,93 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 61,65 | m3 | |
| N | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 219,09 | m2 | |
| O | BIỂN BÁO GIAO THỐNG (SL: 4 BIỂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,04 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,002 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Biển báo tam giác phản quang W.205D | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo phản quang I423 | 0,72 | cái | |
| 6 | Cột biển hiệu sơn trắng đỏ | 4 | m | |
| 7 | Thép hộp 13x26 dày 1.2mm | 3,4 | m | |
| 8 | Thép D10 | 1,6 | m | |
| P | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% bằng máy đào) | 0,148 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% bằng thủ công) | 3,695 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | 0,185 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,185 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,185 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,812 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | 29 | bộ | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,21 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,21 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | 29 | cột | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 29 | cột | |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 29 | cần đèn | |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng dạng năng lượng mặt trời công suất 100WLắp bộ đèn gồm : choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, đèn cao áp, choá cao áp (đèn LED 100W đã bao gồm tấm pin năng lượng mặt trời KT 1000 x 670 x 30mm, bộ khung thép đỡ và pin dự trữ KT 500 x 142 x 99mm, bộ điều khiển đầy đủ ,vận chuyển toàn bộ thiết bị về chân công trình ), nhân công lắp đặt thiết bị bậc 3.5/7 | 29 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 29 | bộ | |
| 15 | Đánh số cột thép | 2,9 | 10 cột | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Lu rung | 25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Lu bánh lốp | 16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | 8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy san | công suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy rải BTN | công suất tối thiểu 130CV-140CV | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
có dung tích gầu tối thiểu 0,4m3, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông |
dung tích ≥ 250L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
3 |
Máy trộn vữa |
dung tích ≥ 80L, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
5 |
Máy hàn |
Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ |
≤ 10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Lu rung |
25 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Lu bánh lốp |
16 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Lu bánh thép |
8-10 tấn, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Máy san |
công suất tối thiểu 108CV, Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
13 |
Máy rải BTN |
công suất tối thiểu 130CV-140CV |
1 |
14 |
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
Còn tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | 18,672 | 100m3 | |||
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 18,417 | 100m3 | |||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 18,417 | 100m3 | |||
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (TC 10%) | 112,964 | m3 | |||
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 90%) | 10,166 | 100m3 | |||
| 6 | Mua đất đồi đắp K=0,95 (hệ số 1,13) | 318,831 | m3 | |||
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,818 | 100m3 | |||
| 8 | Mua đất đồi đắp K=0,98 (hệ số 1,16) | 2.929,876 | m3 | |||
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 25,258 | 100m3 | |||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 15,155 | 100m3 | |||
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 7,577 | 100m3 | |||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 47,995 | 100m2 | |||
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 47,995 | 100m2 | |||
| 14 | Mua đất đồi đắp K=0,90 (hệ số 1,11) | 27,125 | m3 | |||
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,406 | 100m3 | |||
| 16 | Cát gia cố 3% xi măng | 0,863 | 100m3 | |||
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block | 862,46 | m2 | |||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,683 | 100m2 | |||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,346 | m3 | |||
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 784,28 | m | |||
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22cm, vữa XM mác 75 | 56,89 | m | |||
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,589 | 100m2 | |||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,665 | m3 | |||
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,758 | m3 | |||
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,038 | 100m3 | |||
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,52 | 100m3 | |||
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 6,545 | 100m | |||
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,047 | m3 | |||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,484 | 100m2 | |||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 60,095 | m3 | |||
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 300,472 | m3 | |||
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 272,978 | m3 | |||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,931 | tấn | |||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,297 | 100m2 | |||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 74,209 | m3 | |||
| 36 | Bơm hạ mực nước ao | 5 | ca | |||
| 37 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,25 | 100m | |||
| 38 | Đóng phên nứa | 51 | m2 | |||
| 39 | Đắp đất bờ vây ( tận dụng bóc hữu cơ) | 25,5 | m3 | |||
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,015 | m3 | |||
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,541 | 100m3 | |||
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,065 | 100m3 | |||
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,518 | m3 | |||
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,117 | 100m2 | |||
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,037 | m3 | |||
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,854 | m3 | |||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,04 | m2 | |||
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 17,52 | m2 | |||
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,432 | tấn | |||
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,179 | 100m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người ta chỉ yêu một lần thôi: Đó là mối tình đầu. Còn những mối tình tiếp theo chỉ là miễn cưỡng. "
La Bruyere
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thọ An, địa chỉ: Xã Thọ An, huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 02433.819401 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.