Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 10:39 29/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Lắp đèn chiếu sáng đường QL.57B (Đoạn từ cầu An Hóa đến Châu Hưng), đường ĐH.09 (Đoạn từ xã Thới Lai đến cầu Cả Bướm), đường trung tâm xã Phú Vang và Định Trung
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Chủ đầu tư
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lắp đèn chiếu sáng đường QL.57B (Đoạn từ cầu An Hóa đến Châu Hưng), đường ĐH.09 (Đoạn từ xã Thới Lai đến cầu Cả Bướm), đường trung tâm xã Phú Vang và Định Trung
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:33 29/07/2022
đến
11:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Lắp đèn chiếu sáng đường QL.57B (Đoạn từ cầu An Hóa đến Châu Hưng), đường ĐH.09 (Đoạn từ xã Thới Lai đến cầu Cả Bướm), đường trung tâm xã Phú Vang và Định Trung
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn sự nghiệp kinh tế cấp huyện năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Xây dựng Hưng Phú. Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ , địa chỉ: Số 08, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3740 366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753.822.148.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275 3740 366.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.070.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.490.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành đào tạo.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
3Kỹ thuật An toàn lao động1- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu một công trình hệ thống đèn đường, có xác nhận của Chủ đầu tư có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG QL.57B (ĐOẠN TỪ CẦU AN HÓA ĐẾN CHÂU HƯNG)
1Bộ đèn LED công suất 90WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
2Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
3Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
4Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17cần đèn
5Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
6Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cần đèn
7Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11cần đèn
8Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
9Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
10Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
11Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,63100m
12Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V274Cái
13Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V274đầu cáp
14Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m3
15Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
18Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V280,5m
19Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
20Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V153Bộ
21Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
22Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V351,4m
23Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4.327,1m
24Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
26Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V101Cái
27Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111Cây
28Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26Cây
29Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,045100m
30Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
31Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BĐƯỜNG ĐH.09 (ĐOẠN TỪ XÃ THỚI LAI ĐẾN CẦU CẢ BƯỚM)
1Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cần đèn
3Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
4Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
5Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
6Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
7Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m
9Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28đầu cáp
11Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
12Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
15Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33m
16Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
18Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V546,1m
20Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
23Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17Cây
24Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
25Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
26Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
27Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ PHÚ VANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Boulon ven răng suốt Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
5Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
9Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cần đèn
10Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cần đèn
11Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
12Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
13Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
14Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
15Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
16Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m
17Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
18Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V100đầu cáp
19Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
20Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
23Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V132m
24Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
25Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
26Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
27Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.015,4m
28Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
30Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
31Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V64Cây
32Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
33Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
34Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
DĐƯỜNG TRUNG TÂM XÃ ĐỊNH TRUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,072m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
3Lắp đặt đà cảnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Boulon ven răng suốt Ø16x650Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
5Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông cao 7,5mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Bộ đèn LED công suất 60WTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Cần đèn D42 cao 1,4m tầm vươn xa 0,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
9Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
10Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cần đèn
11Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
12Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
13Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
14Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
15Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
16Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
17Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cần đèn
18Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cần đèn
19Lắp cầu chì ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
20Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
21Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V86Cái
22Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V86đầu cáp
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
24Đắp đất móng đường ống, đường cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
27Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m
28Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
29Đai Inox (1,2m) + khóa đai InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
30Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
31Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.524,5m
32Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
34Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
35Bu lon móc Ø250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V47Cây
36Bu lon móc Ø300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
37Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
38Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
39Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần trục ô tô- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy đầm đất cầm tay- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1
4Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
1
Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
1
3
Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
1
4
Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
1
4
Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng 12m
- Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bộ đèn LED công suất 90W
124 bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cần đèn D42 cao 1,9m tầm vươn xa 2m + Colide (bắt trụ BTLT)
9 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cần đèn D42 cao 2m tầm vươn xa 2,5m + Colide (bắt trụ BTLT)
13 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)
17 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Cần đèn D42 cao 2,2m tầm vươn xa 3,5m + Colide (bắt trụ BTLT)
14 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)
26 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Cần đèn D42 cao 2,49m tầm vươn xa 4,5m + Colide (bắt trụ BTLT)
11 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)
8 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cần đèn D42 cao 2,75m tầm vươn xa 5,5m + Colide (bắt trụ BTLT)
2 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Lắp cầu chì ống
124 cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn
6,63 100m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)
274 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Làm đầu cáp khô
274 đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I
6,63 m3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất móng đường ống, đường cống
0,066 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện
51 bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm
2,04 100m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa
280,5 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)
51 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox
153 Bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)
51 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Dây cáp điện LV-ABC 2x16mm2
351,4 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển
4.327,1 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cáp CVV 2x16mm2 cấp nguồn tủ điều khiển
110 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Kẹp ngừng cáp ABC 3x16mm2
36 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Kẹp treo cáp ABC 3x16mm2
101 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bu lon móc Ø250
111 Cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bu lon móc Ø300
26 Cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Kéo dây, cáp thép đỡ cần đèn trên lưới đèn chiếu sáng (cáp thép D4)
3,045 100m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Tủ điều khiển chiếu sáng
11 tủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp giá đỡ tủ
11 bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bộ đèn LED công suất 60W
13 bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cần đèn D42 cao 1,6m tầm vươn xa 1m + Colide (bắt trụ BTLT)
8 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Cần đèn D42 cao 1,7m tầm vươn xa 1,5m + Colide (bắt trụ BTLT)
1 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cần đèn D42 cao 2,15m tầm vươn xa 3m + Colide (bắt trụ BTLT)
1 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Cần đèn D42 cao 2,35m tầm vươn xa 4m + Colide (bắt trụ BTLT)
2 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cần đèn D42 cao 2,62m tầm vươn xa 5m + Colide (bắt trụ BTLT)
1 cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp cầu chì ống
13 cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cáp CVV 2x1,5mm2 luồn dây lên đèn
0,515 100m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối cáp CVV 2x1,5mm vào cáp ABC)
28 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Làm đầu cáp khô
28 đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I
0,78 m3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống
0,008 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=21mm
0,24 100m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Dây đồng trần C10mm2 làm tiếp địa
33 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ghíp nối dây IPC 25-95 (đấu nối tiếp địa)
6 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đai Inox (1,2m) + khóa đai Inox
18 Bộ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ốc siết cáp tiếp địa (cà ná)
6 Cái Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Dây cáp điện LV-ABC 3x16mm2 = CD + 2 sợi xuống tủ điều khiển (10m) x SL tủ điều khiển
546,1 m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 237

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây