Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:51 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường Tiểu học Tân Thanh
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường Tiểu học Tân Thanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
06:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 30/07/2022
đến
06:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa Trường Tiểu học Tân Thanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/5/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
75 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 309.070.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng (thi công cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=722.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.444.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.444.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Đội trưởng thi công1- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33
2Chỉ huy trưởng1- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 722.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).44
4Đội trưởng thi công1- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC + DÃY HÀNH CHÁNH HIỆN HỮU (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V142m2
2Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V134,3M2
3Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,14M2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V26,7m2
5Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,7M2
6Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V73,65m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,688M2
8Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V61,375M2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V421,692m2
10Lắp dựng khung sắt hộpmô tả kỹ thuật chương V5,44M2
11Lắp dựng cửa sắt xếpmô tả kỹ thuật chương V18,36M2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V432,57M2
BHạng mục: CẢI TẠO SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V3,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V2,645m3
4Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,065M3
6Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,045M3
7Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0041000kg
9Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,167M3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,774M2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
13Lắp đặt ghi chắn rácmô tả kỹ thuật chương V1Cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V4,608m3
CHạng mục: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V575,1m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V47,6m2
3Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V575,1M2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V47,6M2
DHạng mục: MÁI CHE (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,944m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,288M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,56M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
7Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0351000kg
8Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,381000kg
9Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,381000kg
10Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V1,5891000kg
11Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V1,5891000kg
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17M2
13Lắp đặt bulong D14, L=450mô tả kỹ thuật chương V32Cái
14Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D mô tả kỹ thuật chương V241 lỗ khoan
15Bulon thép nởmô tả kỹ thuật chương V24Cái
16Lưới che mátmô tả kỹ thuật chương V550,605M2
EHạng mục: CẢI TẠO CỘT CỜ (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V1,8m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V13,25m2
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8m2
5Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,25m2
FHạng mục: CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V7,244m2
2Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,244m2
3Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V31,666m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,35m2
5Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V27,926m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V55,224m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V384,302m2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V181,694m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V202,608m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V98,928m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V98,93m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V16,225m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,23m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V16,23m2
16Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V42,84m2
17BỘ ĐÈN LED TUBE 1.2M - 2x 30W/220Wmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
18ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220Vmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
19QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220Vmô tả kỹ thuật chương V15Cái
20MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
21MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V3Cái
22MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU 16Amô tả kỹ thuật chương V6Cái
23MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mAmô tả kỹ thuật chương V3Cái
24HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V13Cái
25HỘP NHỰA NỔI 150*150 MMmô tả kỹ thuật chương V3Cái
26MCB 1P 10 A - 4.5 KAmô tả kỹ thuật chương V2Cái
27MCB 2P 40 A - 10 KAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
28TỦ ĐIỆN NỔI 6 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO )mô tả kỹ thuật chương V1Cái
29DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 2 x10 MM2mô tả kỹ thuật chương V110M
30DÂY CÁP ĐIỆN CV - 10 MM2mô tả kỹ thuật chương V72M
31DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
32DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V115M
33DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V336M
34ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 25 x 15 MMmô tả kỹ thuật chương V170M
35ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 40 x 20 MMmô tả kỹ thuật chương V31M
36ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 mm, L=6M/ CÂYmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
37RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V3Cái
GHạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V11,341m2
2Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V11,34M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V108,86m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V58,675M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V50,185M2
6Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V29,4m2
7Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,4M2
8Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V2,2m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,2M2
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6Cái
HHạng mục: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V10,07m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,07M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V342,46m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V342,46M2
IHạng mục: PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN - NHÀ XE (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V7,477m3
2Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,763m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,61M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,762M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
7Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền)mô tả kỹ thuật chương V4,492m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,084M3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,237100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,472M3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
12Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,129M3
13Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,026100m2
14Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,279M3
15Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,009100m2
16Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0631000kg
17Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0551000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0531000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2291000kg
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1171000kg
21Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,184m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,279m3
23Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,072M3
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D.1000mmmô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
26Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,102M3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,536M2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V5,926m3
30Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5M3
31Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,226M3
32Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,629100m2
33Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,117M3
34Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,338M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,2M2
36Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V0,475M2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,74M2
38Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmmô tả kỹ thuật chương V3,975M2
39Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,592M2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,395M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V130,247M2
42Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
43Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V129,3M
45Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mmmô tả kỹ thuật chương V13,4M
46Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,452M2
47Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,4M2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V126,27M2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC)mô tả kỹ thuật chương V20,03M2
50Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V5,368M2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,165M2
52Lắp dựng hoa inox cửamô tả kỹ thuật chương V2,524M2
53Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,969100m2
54Lắp máng xói tole + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V0,081100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V2Cái
57Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100mô tả kỹ thuật chương V2Cái
58Lắp đặt niềng kẹp ống nướcmô tả kỹ thuật chương V6Cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V3Cái
60Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,128100m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,05M
62ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220Vmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
63ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN (147x105x15) mm 12W / 220Vmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
64QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
65MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
66MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
67MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
68MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU 16Amô tả kỹ thuật chương V2Cái
69MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
70HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V6Cái
71HỘP NHỰA ÂM 150*150 MMmô tả kỹ thuật chương V1Cái
72HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MMmô tả kỹ thuật chương V4Cái
73DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2mô tả kỹ thuật chương V10M
74DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
75DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V70M
76ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁYmô tả kỹ thuật chương V39M
77ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 40 x 20 MMmô tả kỹ thuật chương V9M
78KHỚP NỐI TRƠN PVC D20mô tả kỹ thuật chương V13Cái
79CO NỐI PVC D20mô tả kỹ thuật chương V7Cái
80RACK SỨ CÁCH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Cái
81SẮT PHI 8mô tả kỹ thuật chương V2M
82CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
83CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
84VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
85PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
86HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
87HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
88MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304mô tả kỹ thuật chương V1Cái
89ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
90ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
91CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V3Cái
92CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
93TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
94MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V15Cái
95VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
96ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
97ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
98ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
99ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
100CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V4Cái
101CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V2Cái
102CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V1Cái
103TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
104MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
JHạng mục: CẢI TẠO DÃY 03 LỚP HỌC (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V44,85m2
2Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,427100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,986M3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V44,85M2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V30,135m2
6Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,659m3
7Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,875M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V68,58m2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,26M2
10Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V42,968m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,025M2
12Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V16,04M2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V11,22m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V100,98M2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V387,835m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V195,788M2
17Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V200,067M2
18Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V96,675m2
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V96,68M2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V27,225m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,23M2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V27,23M2
KHạng mục: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,87m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,18M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,765M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
7Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0391000kg
8Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2581000kg
9Sản xuất giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,0341000kg
10Sản xuất xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1891000kg
11Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2581000kg
12Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,0341000kg
13Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1891000kg
14Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,2M2
15Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,458100m2
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,482M3
17Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,22M3
18Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V5,363m3
19Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,493100m2
20Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,26M3
21Ván khuôn nềnmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V45,6M2
23Lắp đặt bulong D16mô tả kỹ thuật chương V40Cái
LHạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V3,15m2
2Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,15M2
3Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V3,851m2
4Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V3,85M2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V7,81m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,9M2
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,152m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,03m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,026M3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,64M2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V60,86m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,42M2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V26,65M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,6M2
15Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V1,46m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,42M2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựamô tả kỹ thuật chương V2Bể
MHạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
NHạng mục: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V7,278m3
2Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,149100m2
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,048M3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,851M3
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
6Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền)mô tả kỹ thuật chương V1,313m3
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,383M3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,443M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,074100m2
11Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,068M3
12Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,12M3
14Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,514M3
16Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,017100m2
17Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0521000kg
18Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0591000kg
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1281000kg
20Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,797M3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,369M3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,296M2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,922M2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,92M2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,61M2
27Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,775M3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,192M3
29Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,2M2
30Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,28M2
31Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,51M2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,588M2
33Op đá chẻ 100x200mm, sơn ronmô tả kỹ thuật chương V2,76M2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,4M
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,46M2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,562M2
37Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,8M2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,2M2
39Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,66M2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,36M2
41Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,124M2
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V12,5M
43Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3M2
44Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V5Cái
46Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,371100m2
47Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V0,4810m
48ĐÈN 0.6 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 10W/220Vmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
49MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
50HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V1Cái
51DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
52DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V26M
53ỐNG NHỰA DẸP LUỒN DÂY ĐIỆN 20x10 mmmô tả kỹ thuật chương V24M
54VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, TẮC KÊ CÁC LOẠI... )mô tả kỹ thuật chương V1HT
55CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
56CHẬU RỬA MẶT LOẠI TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
57VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) Þ21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
58PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150mô tả kỹ thuật chương V2Cái
59HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
60HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V2Cái
61MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304mô tả kỹ thuật chương V2Cái
62ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
63ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
64CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
65CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
66TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V3Cái
67MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
68VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
69ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
70ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
71ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
72ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
73CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V2Cái
74CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V5Cái
75CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V4Cái
76TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60mô tả kỹ thuật chương V1Cái
77TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V1Cái
78MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V4Cái
OHạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V2,3m2
2Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,3M2
3Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V3,961m2
4Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V3,96M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V107,445m2
6Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69,43M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V38,015M2
8Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V25,8m2
9Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V25,8M2
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V0,5m2
11Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,5M2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,024m3
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6Cái
14Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
PHạng mục: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V93,298M2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V93,3M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V382,593M2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V382,59M2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bìnhHóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lítHóa đơn VAT1
3Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KWHóa đơn VAT1
4Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KWHóa đơn VAT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
Hóa đơn VAT
1
3
Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW
Hóa đơn VAT
1
4
Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
Hóa đơn VAT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại
142 m2 mô tả kỹ thuật chương V
2 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75
134,3 M2 mô tả kỹ thuật chương V
3 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75
27,14 M2 mô tả kỹ thuật chương V
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
26,7 m2 mô tả kỹ thuật chương V
5 Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75
26,7 M2 mô tả kỹ thuật chương V
6 Đục nhám mặt bê tông
73,65 m2 mô tả kỹ thuật chương V
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
30,688 M2 mô tả kỹ thuật chương V
8 Ốp đá chẻ 100x200
61,375 M2 mô tả kỹ thuật chương V
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
421,692 m2 mô tả kỹ thuật chương V
10 Lắp dựng khung sắt hộp
5,44 M2 mô tả kỹ thuật chương V
11 Lắp dựng cửa sắt xếp
18,36 M2 mô tả kỹ thuật chương V
12 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ
432,57 M2 mô tả kỹ thuật chương V
13 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng
0,672 m3 mô tả kỹ thuật chương V
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng
3,5 m3 mô tả kỹ thuật chương V
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,645 m3 mô tả kỹ thuật chương V
16 Lót vải nhựa tái sinh
0,015 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
17 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150
0,065 M3 mô tả kỹ thuật chương V
18 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200
0,045 M3 mô tả kỹ thuật chương V
19 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp
0,002 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao
0,004 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
21 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày
0,167 M3 mô tả kỹ thuật chương V
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
1,774 M2 mô tả kỹ thuật chương V
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75
0,36 M2 mô tả kỹ thuật chương V
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm
0,2 100m mô tả kỹ thuật chương V
25 Lắp đặt ghi chắn rác
1 Cái mô tả kỹ thuật chương V
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu
1 Cái mô tả kỹ thuật chương V
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rác
4,608 m3 mô tả kỹ thuật chương V
28 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ
575,1 m2 mô tả kỹ thuật chương V
29 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
47,6 m2 mô tả kỹ thuật chương V
30 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ
575,1 M2 mô tả kỹ thuật chương V
31 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ
47,6 M2 mô tả kỹ thuật chương V
32 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng
1,728 m3 mô tả kỹ thuật chương V
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0,944 m3 mô tả kỹ thuật chương V
34 Lót vải nhựa tái sinh
0,029 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
35 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150
0,288 M3 mô tả kỹ thuật chương V
36 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng
0,56 M3 mô tả kỹ thuật chương V
37 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột
0,064 100m2 mô tả kỹ thuật chương V
38 Cốt thép móng, đường kính
0,035 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
39 Gia công cột bằng thép hình
0,38 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
40 Lắp dựng cột thép các loại
0,38 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
41 Gia công giằng mái thép
1,589 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông
1,589 1000kg mô tả kỹ thuật chương V
43 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ
17 M2 mô tả kỹ thuật chương V
44 Lắp đặt bulong D14, L=450
32 Cái mô tả kỹ thuật chương V
45 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
24 1 lỗ khoan mô tả kỹ thuật chương V
46 Bulon thép nở
24 Cái mô tả kỹ thuật chương V
47 Lưới che mát
550,605 M2 mô tả kỹ thuật chương V
48 Cạo bỏ lớp sơn kim loại
1,8 m2 mô tả kỹ thuật chương V
49 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ
1,8 m2 mô tả kỹ thuật chương V
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
13,25 m2 mô tả kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây