Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 09:15 27/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp đường Hưu Trưng 3, thôn 2 xã Trung Châu
Gói thầu
Chi phí xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình cải tạo, nâng cấp đường Hưu Trưng 3, thôn 2 xã Trung Châu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Trung Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 09/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:10 27/08/2022
đến
16:00 09/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 09/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/09/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường Hưu Trưng 3, thôn 2 xã Trung Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất ở xã Trung Châu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu - Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra, thẩm định HSTK, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng. - Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Tây Hồ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu - Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Báo cáo tài chính năm 2020, 2021: Xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng ký điện tử bởi Tổng cục Thuế kèm theo một trong số văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020, 2021; + Tờ khai Tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020, 2021; 2. Báo cáo kiểm toán từ năm 2020; 2021 (nếu có);
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu - Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đan Phượng - Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. - Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính về Kế hoạch huyện Đan Phượng. - Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.350.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 800.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có một hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VND, tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 2.900.000.000 hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Kỹ sư cầu đường+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III.+ Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.53
2Cán bộ kỹ thuật hiện trường1+ Kỹ sư cầu đường;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
3Cán bộ kỹ thuật trắc địa1+ Kỹ sư trắc đạc công trình;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có các hạng mục tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
4Cán bộ kỹ thuật điện1+ Kỹ sư chuyên ngành điện;+ Đã thực hiện ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục kỹ thuật tương tự gói thầu.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, giao thông có chứng chỉ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, còn hiệu lực.+ Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng.+ Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác.+ Kèm theo là bản sao công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ, đào đắp
1Cắt mặt đường BTXMChương V7,107310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V42,78m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V29,8422m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2984100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2984100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,2984100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,2106m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V72,9476m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V39,2922m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,7823100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,7823100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V1,7823100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V50,054m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V4,5049100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,0054100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,0054100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II5,0054100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6951100m3
BKết cấu mặt đường bê tông nhựa
1Đục nhám mặt bê tôngChương V1.342,8m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V13,428100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường bù vênh trung bình đã lèn ép 4 cmChương V13,428100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V12,7752100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V12,7752100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,7862100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V3,6088100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V3,6088100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,609100m3
10Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98Chương V70,6475m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,406100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,3654100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V2,0301100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V2,0301100m2
CPhần thoát nước+ hố ga
1Mua sẵn rãnh BTCT mác 250 bao gồm thân rãnh kích thước BxH=400x500mm và nắp đan rãnh kích thước 1,0x0,6x0,12mm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)Chương V686,65m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V44,6323m3
3Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V40,216810 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V686cấu kiện
5Lắp đặt rãnh BTCTChương V6861 cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6861 cấu kiện
7Chèn mối nối rãnh bê tông cốt thépChương V685mối nối
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V5,0568m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,226100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,5852m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V23,408m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,76m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,264m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,4715tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,3595tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,429100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V6,9563m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V281 cấu kiện
19Nắp song chắn rác hố ga bằng Compositer kích thước 530x960mm28cái
DAn toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V138,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V9,3m2
EChiếu sáng trên tuyến
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V12,684m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0768100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,68m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,384100m2
6Lắp khung móng M16x240x240x525Chương V12cái
7Lắp đặt tiếp địa L63x63x6, dài 1,5mChương V12bộ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V12cột
9Cầu đấu dâyChương V12bộ
10Attomat 1 pha 10AChương V12cái
11Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời 150W (gồm đèn, panel, pin)Chương V12bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT Vận chuyển đất, phế thải, còn thời hạn đăng kiểm1
2Máy trộn bê tông Trộn bê tông, trộn vữa, có hoá đơn chứ từ chứng minh kèm theo1
3Máy đào Đào, xúc đất, phế thải còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm1
4Đầm cóc Đầm đất, có hoá đơn chứng minh kèm theo1
5Đầm dùi >=1,0kWĐầm bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo1
6Máy thủy bìnhĐo cao, đo xa, có hoá đơn chứng minh kèm theo1
7Máy lu bánh thép Lun nền đường, bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm1
8Máy rải nhựa đường 600 tấn/hRải bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm1
9Máy cắt bê tông 7,5KWCắt bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
Vận chuyển đất, phế thải, còn thời hạn đăng kiểm
1
2
Máy trộn bê tông
Trộn bê tông, trộn vữa, có hoá đơn chứ từ chứng minh kèm theo
1
3
Máy đào
Đào, xúc đất, phế thải còn thời hạn đăng ký, đăng kiểm
1
4
Đầm cóc
Đầm đất, có hoá đơn chứng minh kèm theo
1
5
Đầm dùi >=1,0kW
Đầm bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo
1
6
Máy thủy bình
Đo cao, đo xa, có hoá đơn chứng minh kèm theo
1
7
Máy lu bánh thép
Lun nền đường, bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm
1
8
Máy rải nhựa đường 600 tấn/h
Rải bê tông nhựa, còn thời hạn đăng kiểm
1
9
Máy cắt bê tông 7,5KW
Cắt bê tông, có hoá đơn chứng minh kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường BTXM
7,1073 10m Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
42,78 m3 Chương V
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác
29,8422 m3 Chương V
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,2984 100m3 Chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
0,2984 100m3 Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
0,2984 100m3 Chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
23,2106 m3 Chương V
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
72,9476 m3 Chương V
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
39,2922 m3 Chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
1,7823 100m3 Chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
1,7823 100m3 Chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
1,7823 100m3 Chương V
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
50,054 m3 Chương V
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
4,5049 100m3 Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
5,0054 100m3 Chương V
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi
5,0054 100m3 Chương V
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
5,0054 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6951 100m3 Chương V
19 Đục nhám mặt bê tông
1.342,8 m2 Chương V
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
13,428 100m2 Chương V
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường bù vênh trung bình đã lèn ép 4 cm
13,428 100m2 Chương V
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2
12,7752 100m2 Chương V
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
12,7752 100m2 Chương V
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,7862 100m3 Chương V
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
3,6088 100m2 Chương V
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
3,6088 100m2 Chương V
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,609 100m3 Chương V
28 Mua đất đồi , đất đạt độ chặt K98
70,6475 m3 Chương V
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,406 100m3 Chương V
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,3654 100m3 Chương V
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
2,0301 100m2 Chương V
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
2,0301 100m2 Chương V
33 Mua sẵn rãnh BTCT mác 250 bao gồm thân rãnh kích thước BxH=400x500mm và nắp đan rãnh kích thước 1,0x0,6x0,12mm (phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất)
686,65 m Chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
44,6323 m3 Chương V
35 Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển
40,2168 10 tấn/1km Chương V
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
686 cấu kiện Chương V
37 Lắp đặt rãnh BTCT
686 1 cấu kiện Chương V
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
686 1 cấu kiện Chương V
39 Chèn mối nối rãnh bê tông cốt thép
685 mối nối Chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
5,0568 m3 Chương V
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,226 100m2 Chương V
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
7,5852 m3 Chương V
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75
23,408 m3 Chương V
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
81,76 m2 Chương V
45 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75
19,264 m2 Chương V
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,4715 tấn Chương V
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính
0,3595 tấn Chương V
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,429 100m2 Chương V
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
6,9563 m3 Chương V
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
28 1 cấu kiện Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 88

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây