Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình Tên dự án là: Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường trung học cơ sở xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên - Các công trình tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị. - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Long - Địa chỉ: xã Nghi Long, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 02383.861.430 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển kiến trúc Bản Việt - Địa chỉ: xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại: 0981181116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng nhân dân xã Nghi Long + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 02383.861.430 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Số điện thoại: 02383.861.525 (trong giờ hành chính); |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dưng dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,1557 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6,6629 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,9055 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,0827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,081 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 40,8637 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 113,6973 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,6855 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,9297 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,0174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,4449 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 46,7552 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 107,1838 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 43,3162 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,0366 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 39,2094 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 70,7372 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,0008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,8414 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,9374 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,1796 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,3918 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 33,8496 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,2854 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,5316 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,1037 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,3259 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 116,2605 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,33 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 11,1269 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,7997 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9,9508 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,4243 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,6788 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,1403 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,3514 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,377 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2043 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,107 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,21 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1718 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 132,6341 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,9709 | m3 |
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5,3486 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,1387 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 21,9316 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 35,9783 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20 dày 3.5mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,8675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3,8675 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tôn Zacs múi vuông dày 0.45mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5,506 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 62 | m |
| 56 | Máng nước khổ 500mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | m |
| 57 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2.202,4 | cái |
| 58 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 157,2924 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 280,2076 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 83,8162 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 850,9942 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 240,466 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 388,217 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 374,1768 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 906,0834 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 151,56 | m2 |
| 67 | Chống thấm vệ sinh bằng màng khò nóng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 40,3886 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26,9166 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3.136,7076 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2.519,4714 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 675,227 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granit (Trung Đô hoặc tương đương) KT 600x600mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 754,5976 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 250x250, XM PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 56,5452 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 88,2812 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 88,2812 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 47,6 | m2 |
| 77 | Láng granitô bồn hoa | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 47,6 | m2 |
| 78 | Lan can cầu thang bằng thép vuông, tay vịn gỗ | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10,355 | m |
| 79 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 41,95 | m |
| 80 | Vách ngăn VS bằng compact chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 28,3 | m2 |
| 81 | Ngăn tiểu bằng compact chống ẩm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8,4 | m2 |
| 82 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa đi 2 cánh mở quay | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 59,2 | m2 |
| 83 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 109,44 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 100,8 | m2 |
| 85 | Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, lắp dựng) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,608 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 64 | bộ |
| 87 | Đèn lốp LED 12W | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt xoay áp trần | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 18 | cái |
| 90 | Quạt trần sải cánh 1.4m cánh nhôm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 32 | cái |
| 91 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 92 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 93 | Mặt 4 lỗ + 4 công tắc 1A + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 94 | Ổ cắm đơn 16A, 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19 | bảng |
| 95 | Ổ cắm đơn 16A, 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | bảng |
| 96 | Hộp ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 43 | cái |
| 97 | Hộp nhựa chứa aptomat 4 module ngầm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | hộp |
| 98 | Hộp nhựa chứa aptomat 6 module ngầm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | hộp |
| 99 | Hộp tủ điện ngầm KT 600*450*200 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | hộp |
| 100 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | cái |
| 101 | MCB 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 9 | cái |
| 102 | MCB 1 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 103 | MCB 1 cực 1 pha 250V-32A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 104 | MCB 2 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 105 | MCB 2 cực 1 pha 250V-32A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 106 | MCB 2 cực 1 pha 250V-50A-6KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 3 | cái |
| 107 | MCB 2 cực 1 pha 250V-75A-10KA | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 108 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 900 | m |
| 109 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 350 | m |
| 110 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 80 | m |
| 111 | Dây dẫn ô van CU/PVC/PVC 2*6mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 30 | m |
| 112 | Dây dẫn CU/PVC (1*10mm2) E(sọc bàng sọc xanh) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | m |
| 113 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*16mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | m |
| 114 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 120 | m |
| 115 | Dây nối tiếp địa chôn đất sắt tròn D14 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26 | m |
| 116 | Cọc tiếp địa sắt góc L63*63*6 dài 2.5m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cọc |
| 117 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D16 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 800 | m |
| 118 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D20 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 250 | m |
| 119 | Ống luồn dây dẫn tự chống cháy D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 150 | m |
| 120 | Bình chữa cháy VN MFZ8 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12 | cái |
| 121 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 122 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 123 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,6 | 100m |
| 124 | Ống nước lạnh PP.R PN 10-D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 125 | Tê thu PP.R 40*25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 126 | Tê đều PP.R D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26 | cái |
| 127 | Cút 90 PP.R D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 15 | cái |
| 128 | Cút 90 PP.R D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 129 | Cút ren trong D25*1/2' | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 28 | cái |
| 130 | Đầu nối ren ngoài D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 131 | Côn PP.R D40*25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 132 | Kép đồng DN15 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 14 | cái |
| 133 | Ống nhựa UPVC C2 D42 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,12 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC C2 D60 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC C2 D110 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,4 | 100m |
| 136 | Tê nhựa 90D42*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 137 | Tê nhựa 90D60*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12 | cái |
| 138 | Tê nhựa 90D60*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | cái |
| 139 | Tê nhựa 45D60*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa 45D110*110 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90D42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | cái |
| 143 | Cút nhựa 135D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | cái |
| 144 | Cút nhựa 135D110 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 20 | cái |
| 145 | Côn thu D60*42 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 146 | Côn thu D110*60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 147 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D25 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 148 | Van PPR tay vặn tròn kim loại D40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 149 | Xi phông ngăn mùi D60 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 150 | Ống thoát nước U.PVC D75 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,16 | 100m |
| 151 | Ống thoát nước U.PVC D90 (Sino hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,96 | 100m |
| 152 | Cút U.PVC D75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 153 | Cút U.PVC D90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 36 | cái |
| 154 | Tê U.PVC D75 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác INOX D125 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 16 | cái |
| 156 | Lavabo âm bàn đá + ống thải + xi phông (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | bộ |
| 157 | Vòi chậu nước lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 8 | bộ |
| 158 | Bàn cầu 2 khối két rời + vòi xịt (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả nhấn (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 10 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 6 | cái |
| 161 | Gương tráng bạc (Viglacera hoặc tương đương) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 162 | Bể nước Tân á loại nằm 2m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | bể |
| 163 | Máy bơm nước | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 164 | van phao điện | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 165 | Vòi nước đồng | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4 | cái |
| 166 | Bàn đặt chậu rửa bằng đá Granit | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,1424 | m2 |
| 167 | Đào hào chôn dây | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 19,8 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,198 | 100m3 |
| 169 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | cái |
| 170 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 66 | m |
| 171 | Dây xuống sắt tròn D10 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 24 | m |
| 172 | Dây nối đất sắt tròn D12 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 55 | m |
| 173 | Cọc tiếp địa sắt góc L63x63x6 dài 2,5m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 5 | cọc |
| 174 | Mấu đỡ sắt tròn D8 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 30 | m |
| 175 | Đo điện trở tiếp địa | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1 | cái |
| 176 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,3316 | 1m3 |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2098 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0777 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,4156 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 2,1875 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0179 | 100m2 |
| 182 | Ván khuôn giằng bể | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,064 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,1426 | tấn |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,9735 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,2383 | m3 |
| 186 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,7704 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,041 | 100m2 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 0,0749 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 7 | 1cấu kiện |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 26,9414 | m2 |
| 191 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 12,5132 | m2 |
| 192 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 39,4546 | m2 |
| 193 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 13,3896 | 100m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 4,8899 | 100m2 |
| 195 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 136,95 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | 1,3695 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Ô tô vận tải thùng |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Ô tô vận tải thùng |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đào |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy đào |
Thiết bị còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 19,1557 | 1m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 6,6629 | 1m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,9055 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,0827 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | 3,081 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 40,8637 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 113,6973 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 1,8 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 1,6855 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 0,9297 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 2,0174 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,4449 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | 46,7552 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 107,1838 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 43,3162 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0366 | 100m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 39,2094 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | 70,7372 | m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,0008 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 2,8414 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9374 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1796 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,3918 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,8496 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,2854 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5316 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1037 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 9,3259 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 116,2605 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 9,33 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,1269 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7997 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,9508 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4243 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,217 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,6788 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1403 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3514 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,377 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2043 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,107 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,21 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1718 | tấn | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1063 | 100m2 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 132,6341 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 3,9709 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 48 | Xây tường lan can bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 5,3486 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 2,1387 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 | ||
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 21,9316 | m3 | Theo tiêu chuẩn ở Phần 2 - Chương 5 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tình yêu là chuyện của hai người, nhưng nếu hai người muốn sống cùng nhau, sẽ không đơn giản là chuyện tình yêu nữa. "
Tửu Tiểu Thất
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN KIẾN TRÚC BẢN VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CP PHÁT TRIỂN KIẾN TRÚC BẢN VIỆT đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.