Thông báo mời thầu

Chi phí xây dựng công trình

Tìm thấy: 17:36 22/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp sân trường THCS và mương thoát nước trường THCS xã Nghi Xuân
Gói thầu
Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Nâng cấp sân trường THCS và mương thoát nước trường THCS xã Nghi Xuân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 22/07/2022
đến
09:00 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (28/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp sân trường THCS và mương thoát nước trường THCS xã Nghi Xuân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tuấn Linh; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPXD 497;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG , địa chỉ: Số 7 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình Dân dụng tối thiểu hạng III; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Nghi Xuân. Địa chỉ: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CPTV và ĐTXD Vĩnh Hưng. Địa chỉ: Số 07 đường D1, ngõ 88 Lê Viết Thuật, xã Hưng Lộc, Tp. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
HĐND xã Nghi Xuân. Địa chỉ: Xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.950.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 788.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình dân dụng. - Số lượng hợp đồng >= 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình Dân dụng. - Cấp công trình: Cấp IV. Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC KTKT hoặc Thiết kế BVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh công trình đã hoàn thành (các tài liệu trên phải phô tô có chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã trực tiếp đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.52
2Cán bộ kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại.32
3Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ1- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ;- Đã từng trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, ATLĐ ít nhất 01 công trình cùng loại.21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ, dổ thải (khuôn viên)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmPhần 2 - Chương V16cây
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhần 2 - Chương V41,118m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchPhần 2 - Chương V33,2851m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2 - Chương V9,75m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 - Chương V84,1531m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TPhần 2 - Chương V84,1531m3
BCải tạo khuôn viên:
1Đào móng bồn hoaPhần 2 - Chương V22,19011m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V88,7603m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V615,2704m2
4Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Phần 2 - Chương V363,1104m2
5Đắp đất bồn hoa dày 40cm:Phần 2 - Chương V71,42671m3
6Đất đắp bồn hoa đất cấp 2 mỏ Nghi Yên cách công trình 20km (Bằng đất đắp - đất đào tận dụng)Phần 2 - Chương V49,2366m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmPhần 2 - Chương V4,923710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmPhần 2 - Chương V4,923710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmPhần 2 - Chương V4,923710m³/1km
CNâng cấp sân phía trước:
1Bù vênh mặt bằngPhần 2 - Chương V3,975100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V265m3
3Lát gạch Tezaro kích thước 40x40x3cm, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V2.650m2
DNâng cấp sân phía sau:
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháPhần 2 - Chương V3,45100m2
2Nilon lótPhần 2 - Chương V345m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V69m3
ENâng cấp nền cổng vào:
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngPhần 2 - Chương V203m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V203m3
3Sửa chữa, nâng cánh cổng lênPhần 2 - Chương V5Công
FHố ga thoát nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V5,88811m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngPhần 2 - Chương V1,9627m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần 2 - Chương V0,867m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V0,45m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2 - Chương V0,396m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 - Chương V0,0316100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenPhần 2 - Chương V0,012100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V0,0415tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V2,376m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V10,8m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V4,5m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuPhần 2 - Chương V21cấu kiện
GMương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V2,0235100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V10,65011m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2 - Chương V2,13100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần 2 - Chương V21,824m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V17,952m3
6Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,352100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 - Chương V0,352100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V46,464m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhần 2 - Chương V0,711100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmPhần 2 - Chương V1,826tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phần 2 - Chương V17,952m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênPhần 2 - Chương V44,88tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngPhần 2 - Chương V44,88tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly Phần 2 - Chương V0tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Phần 2 - Chương V44,88tấn/km
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V288,64m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V105,6m2
HCống qua đường:
1Cắt đường cải tạoPhần 2 - Chương V0,12100m
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2 - Chương V0,1513100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2 - Chương V0,0504100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần 2 - Chương V0,64m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V1,28m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V1,536m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V0,08m3
8Bê tông nền + chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V1,46m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V1,28m3
10Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,0148100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 - Chương V0,0296100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmPhần 2 - Chương V0,1536100m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 - Chương V0,0096100m2
14ván khuôn sànPhần 2 - Chương V0,0384100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2 - Chương V0,1911tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2 - Chương V0,2371tấn
17Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Phần 2 - Chương V0,02100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmPhần 2 - Chương V0,2100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmPhần 2 - Chương V0,2100m2
20Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Phần 2 - Chương V0,2100m2
IHàng rào:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V9,66241m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIPhần 2 - Chương V1,8359100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2 - Chương V0,5856100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IPhần 2 - Chương V1,3469100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phần 2 - Chương V14,4m3
6Ván khuôn móng dàiPhần 2 - Chương V0,36100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V1,008100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phần 2 - Chương V9,504m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V73,8m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhần 2 - Chương V0,0841tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhần 2 - Chương V0,0326tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V26,3492m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V25,637m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Phần 2 - Chương V13,7759m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V697,5735m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V141,1586m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Phần 2 - Chương V180m
18Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 - Chương V838,7321m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủPhần 2 - Chương V1.005,3495m2
JGiá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
KBảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Nếu không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính.

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4 m3Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công1
2Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công2
3Máy ủi ≥ 110CVHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công1
4Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công2
5Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công3
6Đầm cócHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công1
7Máy hàn 23KWHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công1
8Máy cắt uốn thép 5kWHoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4 m3
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
1
2
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
2
3
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
1
4
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
2
5
Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
3
6
Đầm cóc
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
1
7
Máy hàn 23KW
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
1
8
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động bình thường, sẵn sang huy động thi công
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
16 cây Phần 2 - Chương V
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
41,118 m3 Phần 2 - Chương V
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
33,2851 m3 Phần 2 - Chương V
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
9,75 m3 Phần 2 - Chương V
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
84,1531 m3 Phần 2 - Chương V
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
84,1531 m3 Phần 2 - Chương V
7 Đào móng bồn hoa
22,1901 1m3 Phần 2 - Chương V
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
88,7603 m3 Phần 2 - Chương V
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
615,2704 m2 Phần 2 - Chương V
10 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40
363,1104 m2 Phần 2 - Chương V
11 Đắp đất bồn hoa dày 40cm:
71,4267 1m3 Phần 2 - Chương V
12 Đất đắp bồn hoa đất cấp 2 mỏ Nghi Yên cách công trình 20km (Bằng đất đắp - đất đào tận dụng)
49,2366 m3 Phần 2 - Chương V
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
4,9237 10m³/1km Phần 2 - Chương V
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
4,9237 10m³/1km Phần 2 - Chương V
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
4,9237 10m³/1km Phần 2 - Chương V
16 Bù vênh mặt bằng
3,975 100m3 Phần 2 - Chương V
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
265 m3 Phần 2 - Chương V
18 Lát gạch Tezaro kích thước 40x40x3cm, vữa XM M50, PCB40
2.650 m2 Phần 2 - Chương V
19 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá
3,45 100m2 Phần 2 - Chương V
20 Nilon lót
345 m2 Phần 2 - Chương V
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
69 m3 Phần 2 - Chương V
22 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông
203 m2 Phần 2 - Chương V
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
203 m3 Phần 2 - Chương V
24 Sửa chữa, nâng cánh cổng lên
5 Công Phần 2 - Chương V
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
5,8881 1m3 Phần 2 - Chương V
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
1,9627 m3 Phần 2 - Chương V
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,867 m3 Phần 2 - Chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
0,45 m3 Phần 2 - Chương V
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,396 m3 Phần 2 - Chương V
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0316 100m2 Phần 2 - Chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen
0,012 100m2 Phần 2 - Chương V
32 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
0,0415 tấn Phần 2 - Chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
2,376 m3 Phần 2 - Chương V
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
10,8 m2 Phần 2 - Chương V
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
4,5 m2 Phần 2 - Chương V
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
2 1cấu kiện Phần 2 - Chương V
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
2,0235 100m3 Phần 2 - Chương V
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
10,6501 1m3 Phần 2 - Chương V
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,13 100m3 Phần 2 - Chương V
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
21,824 m3 Phần 2 - Chương V
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
17,952 m3 Phần 2 - Chương V
42 Ván khuôn móng dài
0,352 100m2 Phần 2 - Chương V
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,352 100m2 Phần 2 - Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40
46,464 m3 Phần 2 - Chương V
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,711 100m2 Phần 2 - Chương V
46 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm
1,826 tấn Phần 2 - Chương V
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
17,952 m3 Phần 2 - Chương V
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
44,88 tấn Phần 2 - Chương V
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
44,88 tấn Phần 2 - Chương V
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, cự ly
0 tấn Phần 2 - Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH HƯNG như sau:

  • Có quan hệ với 73 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,59 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 32,00%, Phi tư vấn 1,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 360.373.985.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 358.790.698.889 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,44%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây