Thông báo mời thầu

Chi phí xây lắp

Tìm thấy: 15:55 02/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cổng chào trung tâm hành chính huyện
Gói thầu
Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cổng chào trung tâm hành chính huyện
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:50 02/06/2022
đến
08:30 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Chi phí xây lắp
Tên dự án là: Cổng chào trung tâm hành chính huyện
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch xây dựng, địa chỉ: Số 50 Phan Đình Phùng, Tân An, Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư tư vấn Xây dựng Kiến Việt, địa chỉ: Số 359, Ấp Thới Bình B, Xã Thới Thạnh, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng , địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng cổng chào) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2Kỹ thuật thi công phần xây dựng1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng cổng chào) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3Kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: XÂY LẮP
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả Chương V1,633100m2
2Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cmMô tả Chương V0,84m3
3Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa cănMô tả Chương V32,66m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V13,3381m3
5Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất IMô tả Chương V2,88100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả Chương V241 mối nối
7Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V0,2136m3
8Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mmMô tả Chương V0,122tấn
9Lắp dựng Thép bản dày 1.5Mô tả Chương V0,0036tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V1,0552m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,216100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,8m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả Chương V0,0314tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả Chương V0,1859tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả Chương V0,383tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V0,255m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,03100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,375m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,3227100m2
20Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V6,0284m3
21Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0484100m2
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,72m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0063tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0448tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0479tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0666tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0842tấn
28Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mmMô tả Chương V0,0545tấn
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V8,892m3
30Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng)Mô tả Chương V1,611100m2
31Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng)Mô tả Chương V451,9m2
32Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)Mô tả Chương V7,48m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)Mô tả Chương V8cái
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,1078100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V24,441m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0031tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5651tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,6802tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5736tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,9112tấn
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V154,59m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi)Mô tả Chương V1,3943100m2
43Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V2,235100m2
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V35,8832m3
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0423tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,6113tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,3036tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,121tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1359tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,5222tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V1,0884tấn
52Trát xà dầm, sàn vữa XM M75Mô tả Chương V298,17m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V106,6928m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V106,6928m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả Chương V11,4642m3
56Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả Chương V18,456m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V413,844m2
58Ốp đá tương đương đá Marible vàng Ai Cập vào tường có chốt InoxMô tả Chương V39,462m2
59Ốp đá tương đương Marible light emperador vào tường có chốt InoxMô tả Chương V74,368m2
60Ốp đá Marible vàng Ai Cập vào tườngMô tả Chương V35,2m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V112,95m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V586,66m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Chương V586,66m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, gở chỉ vữa XM M75Mô tả Chương V139,43m2
65Bảng tên mặt chữ Inox dày 1mm, nổi hông cao 60mm bằng nẹp Inox sơn tĩnh điện màu đỏ ngoài trời, mặt lưng bằng Alu 3mm x 0,12 cắt CNC, cao 0,7m, rộng 20.4m x 2 bộ (kèm báo giá)Mô tả Chương V1Bộ
66Đắp phù điêu, vữa XM M75 (tính vật liệu không tính nhân công)Mô tả Chương V10,556m2
67Đắp phù điêu, vữa XM M75 (tính nhân công không tính vật liệu theo báo giá thực tế)Mô tả Chương V10,556m2
68Sản xuất lưới Inox 304 dày 1mm, đường kính lỗ 10mm, chắn rácMô tả Chương V0,4494tấn
69Lắp dựng Lưới Inox 304 dày 1mm, đường kính lỗ 10mm, chắn rácMô tả Chương V56,672m2
70SX, Lắp đặt Ống Inox D49 dày 3.5mmMô tả Chương V0,212100m
BHạng mục 2: CẤP ĐIỆN
1Đèn pha chống thấm nước led 100W- (285x260xH150)mmMô tả Chương V12bộ
2Đèn led dây chống thấm nước 220V (5050, IP65)Mô tả Chương V175m
3Bộ hẹn giờ tắt/mở thiết bị tự động KG316TMô tả Chương V1bộ
4Tủ điện âm tường bằng kim loại 9 module + phụ kiệnMô tả Chương V1bộ
5Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả Chương V218m
6Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4,0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Mô tả Chương V10m
7Dây điện Cu/PVC CXV_2x10 - 0.6/1kV - TCVN 5931-1Mô tả Chương V35m
8Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 6.0kA " IEC 60947-2 "Mô tả Chương V1cái
9Cầu dao tự động MCB 1P - 10A - 6.0kA " IEC 60947-2 "Mô tả Chương V2cái
10Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn dây điện FI 32Mô tả Chương V30m
11Ống luồn dây PVC FI-25 loại chống cháy 2,9m/câyMô tả Chương V92,8m
12Co - Nối - T FI-20Mô tả Chương V24cái
CHạng mục 3: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Chương V0,36100m
2Lắp đặt Co PVC D90Mô tả Chương V4cái
3CẦU CHẮN RÁCMô tả Chương V4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bìnhCó Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2Máy bơm nướcThiết bị phục vụ thi công.2
3Máy trộn bê tông≥ 250L.2
4Máy đầm dùiThiết bị phục vụ thi công.2
5Máy cắt (sắt hoặc gạch)Thiết bị phục vụ thi công.2
6Máy dũi sắtThiết bị phục vụ thi công.2
7Máy hànThiết bị phục vụ thi công.2
8Máy khoanThiết bị phục vụ thi công.2
9Máy đầm bànThiết bị phục vụ thi công.2
10Máy phát điệnThiết bị phục vụ thi công.1
11Ôtô tải tự đổTải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12Máy đàoGàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13Dàn ép cọcLực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14Cần trục bánh xích≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
15Dàn giáo thép (42 chân/bộ)Thiết bị phục vụ thi công.2
16Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)Thiết bị phục vụ thi công.200

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L.
2
4
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
11
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đào
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
13
Dàn ép cọc
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
14
Cần trục bánh xích
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
15
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
16
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
200

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Dọn dẹp mặt bằng
1,633 100m2 Mô tả Chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cm
0,84 m3 Mô tả Chương V
3 Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa căn
32,66 m3 Mô tả Chương V
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
13,338 1m3 Mô tả Chương V
5 Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất I
2,88 100m Mô tả Chương V
6 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm
24 1 mối nối Mô tả Chương V
7 Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,2136 m3 Mô tả Chương V
8 Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mm
0,122 tấn Mô tả Chương V
9 Lắp dựng Thép bản dày 1.5
0,0036 tấn Mô tả Chương V
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,0552 m3 Mô tả Chương V
11 Ván khuôn móng cột
0,216 100m2 Mô tả Chương V
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
6,8 m3 Mô tả Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
0,0314 tấn Mô tả Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm
0,1859 tấn Mô tả Chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm
0,383 tấn Mô tả Chương V
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,255 m3 Mô tả Chương V
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,03 100m2 Mô tả Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
0,375 m3 Mô tả Chương V
19 Ván khuôn móng cột
0,3227 100m2 Mô tả Chương V
20 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
6,0284 m3 Mô tả Chương V
21 Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0484 100m2 Mô tả Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
0,72 m3 Mô tả Chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m
0,0063 tấn Mô tả Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m
0,0448 tấn Mô tả Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m
0,0479 tấn Mô tả Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m
0,0666 tấn Mô tả Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m
0,0842 tấn Mô tả Chương V
28 Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mm
0,0545 tấn Mô tả Chương V
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
8,892 m3 Mô tả Chương V
30 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng)
1,611 100m2 Mô tả Chương V
31 Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng)
451,9 m2 Mô tả Chương V
32 Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)
7,48 m3 Mô tả Chương V
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)
8 cái Mô tả Chương V
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,1078 100m2 Mô tả Chương V
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
24,441 m3 Mô tả Chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m
0,0031 tấn Mô tả Chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m
0,5651 tấn Mô tả Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m
0,6802 tấn Mô tả Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m
0,5736 tấn Mô tả Chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m
2,9112 tấn Mô tả Chương V
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
154,59 m2 Mô tả Chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi)
1,3943 100m2 Mô tả Chương V
43 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,235 100m2 Mô tả Chương V
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
35,8832 m3 Mô tả Chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m
0,0423 tấn Mô tả Chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m
0,6113 tấn Mô tả Chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
0,3036 tấn Mô tả Chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m
0,121 tấn Mô tả Chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m
0,1359 tấn Mô tả Chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m
0,5222 tấn Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Chi phí xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Chi phí xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây