Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220606273-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220606273-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
10 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
11 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
12 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
13 |
Dàn ép cọc |
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
14 |
Cần trục bánh xích |
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
15 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
16 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
200 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,633 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cm | 0,84 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa căn | 32,66 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,338 | 1m3 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất I | 2,88 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 24 | 1 mối nối | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2136 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mm | 0,122 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Lắp dựng Thép bản dày 1.5 | 0,0036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0552 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,216 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,8 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0314 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,1859 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,383 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,255 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,03 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,375 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,3227 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,0284 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0484 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0448 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0666 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0842 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mm | 0,0545 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,892 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng) | 1,611 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng) | 451,9 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | 7,48 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1078 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 24,441 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5651 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6802 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5736 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | 2,9112 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 154,59 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi) | 1,3943 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,235 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,8832 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0423 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6113 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,3036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,121 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,1359 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 0,5222 | tấn | Mô tả Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.