Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction costs

Find: 14:36 03/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Welcome gate of district administrative center
Name of Tender Notice
Construction costs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Welcome gate of district administrative center
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:30 13/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:50 02/06/2022
to
08:30 13/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 13/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
25.000.000 VND
Amount in text format
Twenty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
2
Máy bơm nước
Thiết bị phục vụ thi công.
2
3
Máy trộn bê tông
≥ 250L.
2
4
Máy đầm dùi
Thiết bị phục vụ thi công.
2
5
Máy cắt (sắt hoặc gạch)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
6
Máy dũi sắt
Thiết bị phục vụ thi công.
2
7
Máy hàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
8
Máy khoan
Thiết bị phục vụ thi công.
2
9
Máy đầm bàn
Thiết bị phục vụ thi công.
2
10
Máy phát điện
Thiết bị phục vụ thi công.
1
11
Ôtô tải tự đổ
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
12
Máy đào
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
13
Dàn ép cọc
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
14
Cần trục bánh xích
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
1
15
Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
Thiết bị phục vụ thi công.
2
16
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
Thiết bị phục vụ thi công.
200

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp mặt bằng
1,633 100m2 Mô tả Chương V
2 Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cm
0,84 m3 Mô tả Chương V
3 Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa căn
32,66 m3 Mô tả Chương V
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
13,338 1m3 Mô tả Chương V
5 Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất I
2,88 100m Mô tả Chương V
6 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm
24 1 mối nối Mô tả Chương V
7 Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,2136 m3 Mô tả Chương V
8 Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mm
0,122 tấn Mô tả Chương V
9 Lắp dựng Thép bản dày 1.5
0,0036 tấn Mô tả Chương V
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
1,0552 m3 Mô tả Chương V
11 Ván khuôn móng cột
0,216 100m2 Mô tả Chương V
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
6,8 m3 Mô tả Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm
0,0314 tấn Mô tả Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm
0,1859 tấn Mô tả Chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm
0,383 tấn Mô tả Chương V
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,255 m3 Mô tả Chương V
17 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,03 100m2 Mô tả Chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
0,375 m3 Mô tả Chương V
19 Ván khuôn móng cột
0,3227 100m2 Mô tả Chương V
20 Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
6,0284 m3 Mô tả Chương V
21 Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0484 100m2 Mô tả Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
0,72 m3 Mô tả Chương V
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m
0,0063 tấn Mô tả Chương V
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m
0,0448 tấn Mô tả Chương V
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m
0,0479 tấn Mô tả Chương V
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m
0,0666 tấn Mô tả Chương V
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m
0,0842 tấn Mô tả Chương V
28 Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mm
0,0545 tấn Mô tả Chương V
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
8,892 m3 Mô tả Chương V
30 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng)
1,611 100m2 Mô tả Chương V
31 Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng)
451,9 m2 Mô tả Chương V
32 Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)
7,48 m3 Mô tả Chương V
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng)
8 cái Mô tả Chương V
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,1078 100m2 Mô tả Chương V
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
24,441 m3 Mô tả Chương V
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m
0,0031 tấn Mô tả Chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m
0,5651 tấn Mô tả Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m
0,6802 tấn Mô tả Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m
0,5736 tấn Mô tả Chương V
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m
2,9112 tấn Mô tả Chương V
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
154,59 m2 Mô tả Chương V
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi)
1,3943 100m2 Mô tả Chương V
43 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,235 100m2 Mô tả Chương V
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
35,8832 m3 Mô tả Chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m
0,0423 tấn Mô tả Chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m
0,6113 tấn Mô tả Chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
0,3036 tấn Mô tả Chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m
0,121 tấn Mô tả Chương V
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m
0,1359 tấn Mô tả Chương V
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m
0,5222 tấn Mô tả Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction costs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction costs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 47

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second