Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220606273-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220606273-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Chi phí xây lắp Tên dự án là: Cổng chào trung tâm hành chính huyện Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và hóa đơn doanh thu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (phụ lục đính kèm), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hiệu lực tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư; Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng cổng chào) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng cổng chào) có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 1,633 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cm | Mô tả Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa căn | Mô tả Chương V | 32,66 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 13,338 | 1m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 2,88 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 0,2136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mm | Mô tả Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng Thép bản dày 1.5 | Mô tả Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 1,0552 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,8 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả Chương V | 0,0314 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả Chương V | 0,1859 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả Chương V | 0,383 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 0,255 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 6,0284 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,72 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0479 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0842 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mm | Mô tả Chương V | 0,0545 | tấn |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 8,892 | m3 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng) | Mô tả Chương V | 1,611 | 100m2 |
| 31 | Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng) | Mô tả Chương V | 451,9 | m2 |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | Mô tả Chương V | 7,48 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,1078 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,441 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0031 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5651 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,6802 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5736 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,9112 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 154,59 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi) | Mô tả Chương V | 1,3943 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 2,235 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 35,8832 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0423 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,6113 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,3036 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,121 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1359 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,5222 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 1,0884 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, sàn vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 298,17 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 106,6928 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 106,6928 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 11,4642 | m3 |
| 56 | Xây tường 20 bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả Chương V | 18,456 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 413,844 | m2 |
| 58 | Ốp đá tương đương đá Marible vàng Ai Cập vào tường có chốt Inox | Mô tả Chương V | 39,462 | m2 |
| 59 | Ốp đá tương đương Marible light emperador vào tường có chốt Inox | Mô tả Chương V | 74,368 | m2 |
| 60 | Ốp đá Marible vàng Ai Cập vào tường | Mô tả Chương V | 35,2 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 112,95 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 586,66 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 586,66 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, gở chỉ vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 139,43 | m2 |
| 65 | Bảng tên mặt chữ Inox dày 1mm, nổi hông cao 60mm bằng nẹp Inox sơn tĩnh điện màu đỏ ngoài trời, mặt lưng bằng Alu 3mm x 0,12 cắt CNC, cao 0,7m, rộng 20.4m x 2 bộ (kèm báo giá) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Đắp phù điêu, vữa XM M75 (tính vật liệu không tính nhân công) | Mô tả Chương V | 10,556 | m2 |
| 67 | Đắp phù điêu, vữa XM M75 (tính nhân công không tính vật liệu theo báo giá thực tế) | Mô tả Chương V | 10,556 | m2 |
| 68 | Sản xuất lưới Inox 304 dày 1mm, đường kính lỗ 10mm, chắn rác | Mô tả Chương V | 0,4494 | tấn |
| 69 | Lắp dựng Lưới Inox 304 dày 1mm, đường kính lỗ 10mm, chắn rác | Mô tả Chương V | 56,672 | m2 |
| 70 | SX, Lắp đặt Ống Inox D49 dày 3.5mm | Mô tả Chương V | 0,212 | 100m |
| B | Hạng mục 2: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn pha chống thấm nước led 100W- (285x260xH150)mm | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Đèn led dây chống thấm nước 220V (5050, IP65) | Mô tả Chương V | 175 | m |
| 3 | Bộ hẹn giờ tắt/mở thiết bị tự động KG316T | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện âm tường bằng kim loại 9 module + phụ kiện | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2,5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả Chương V | 218 | m |
| 6 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4,0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC CXV_2x10 - 0.6/1kV - TCVN 5931-1 | Mô tả Chương V | 35 | m |
| 8 | Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 6.0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu dao tự động MCB 1P - 10A - 6.0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE gân xoắn luồn dây điện FI 32 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 11 | Ống luồn dây PVC FI-25 loại chống cháy 2,9m/cây | Mô tả Chương V | 92,8 | m |
| 12 | Co - Nối - T FI-20 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| C | Hạng mục 3: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 3 | CẦU CHẮN RÁC | Mô tả Chương V | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Cần trục bánh xích | ≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 16 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Thiết bị phục vụ thi công. | 200 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình |
Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy bơm nước |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L. |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
5 |
Máy cắt (sắt hoặc gạch) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
6 |
Máy dũi sắt |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
7 |
Máy hàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
9 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
10 |
Máy phát điện |
Thiết bị phục vụ thi công. |
1 |
11 |
Ôtô tải tự đổ |
Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
12 |
Máy đào |
Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
13 |
Dàn ép cọc |
Lực ép max ≥ 70 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
14 |
Cần trục bánh xích |
≥ 10T. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
1 |
15 |
Dàn giáo thép (42 chân/bộ) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
2 |
16 |
Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
Thiết bị phục vụ thi công. |
200 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,633 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày ≤22cm | 0,84 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền đường hiện trạng bằng búa căn | 32,66 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 13,338 | 1m3 | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Ép trước cọc BTLT, dài >4m, KT d300 - Cấp đất I | 2,88 | 100m | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 24 | 1 mối nối | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bê tông đầu cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2136 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết coc, ĐK =14mm | 0,122 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Lắp dựng Thép bản dày 1.5 | 0,0036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0552 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,216 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,8 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0314 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | 0,1859 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 0,383 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,255 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,03 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,375 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Ván khuôn móng cột | 0,3227 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Bê tông cổ móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,0284 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn đà kiềng, đan đế bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0484 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0448 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0666 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0842 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép Đan đế, ĐK =10mm | 0,0545 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 8,892 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axít, chiều dày mặt đường 10cm (hoàn thiện lại hiện trạng) | 1,611 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Lát gạch vỉa he 40x40cm, PCB40 (hoàn thiện lại hiện trạng) | 451,9 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, dãy phân cách, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | 7,48 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (hoàn thiện lại dãy phân cách hiện trạng) | 8 | cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1078 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 24,441 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5651 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | 0,6802 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5736 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | 2,9112 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 154,59 | m2 | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (phào chi) | 1,3943 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,235 | 100m2 | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 35,8832 | m3 | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0423 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6113 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,3036 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | 0,121 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 0,1359 | tấn | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 0,5222 | tấn | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi bạn thực sự có mục đích, con người, tài nguyên và cơ hội sẽ tự nhiên được hút về phía bạn. "
Jack Canfield
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.