Thông báo mời thầu

CTN Thi công cọc thí nghiệm

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:54 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà ở xã hội CT-M-2
Gói thầu
CTN Thi công cọc thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT các gói thầu đợt 1 năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
vốn tự có và vốn huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 05/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:49 14/09/2022
đến
09:00 05/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 05/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/10/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: CTN Thi công cọc thí nghiệm
Tên dự án là: Nhà ở xã hội CT-M-2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn thiết kế: Liên danh CUBIC – VVCAT Công ty Cổ phần Kiến trúc Lập phương và Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Việt Vương + Tư vấn Thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị; + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công xây lắp công trình dân dụng hạng I - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). - Trường hợp nhà thầu kê khai các hợp đồng thầu phụ làm hợp đồng tương tự thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu là thầu phụ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 E-mail: hud@hn.vnn.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
45 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 360.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng, công nghiệp2có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
3kỹ sư trắc đạc1có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4cán bộ phụ trách an toàn lao động1có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D800
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015 và MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu >30m; ĐG NC x1,015 và MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,991m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,287tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,506tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,5cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,099tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 800 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,318m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V96cái
14Lắp đặt ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,884100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,432100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,219100m3
BHạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D1200
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu khoan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,99m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,517tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,561tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,5cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,148tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 1200 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,924m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V100cái
14Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,386100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,452100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,135100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,515100m3
CHạng mục: Thi công cọc khoan nhồi thí nghiệm D1500
1Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
2Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; DG MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6m
3Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm, chiều sâu >30m; ĐG NC x 1,015; DG MTC x1,015Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m
4Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,063m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,682tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,94tấn
8Cóc nối UBOLT M16Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
11Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 1500 mm, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,794m3
13Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V104cái
14Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 59,9x1,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,416100m
15Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
16Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,462100m
18Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt đầu đo biến dạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
21Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m3
22Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,216100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,82100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xích 25 tấnCòn sử dụng tốt1
2Máy bơmCòn sử dụng tốt1
3Máy cắtCòn sử dụng tốt1
4Máy uốn thépCòn sử dụng tốt1
5Máy đào 1,25 m3Còn sử dụng tốt1
6Máy hàn điệnCòn sử dụng tốt1
7Máy khoan đứng 2,5kwCòn sử dụng tốt1
8Máy khoan xoay >200kNmCòn sử dụng tốt1
9Máy lốc tônCòn sử dụng tốt1
10Máy màiCòn sử dụng tốt1
11Máy sàng lọc 100m3/hCòn sử dụng tốt1
12Cần cẩu bánh hơi 25 tấnCòn sử dụng tốt1
13Máy trộn dung dịch 750 lítCòn sử dụng tốt1
14Máy ủi 110CVCòn sử dụng tốt1
15Ô tô tự đổ > 10 tấnCòn sử dụng tốt1
16Pa lăng xích 5 tấnCòn sử dụng tốt1
17Tời điện 5 tấnCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích 25 tấn
Còn sử dụng tốt
1
2
Máy bơm
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy cắt
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy uốn thép
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đào 1,25 m3
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy khoan đứng 2,5kw
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy khoan xoay >200kNm
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy lốc tôn
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy mài
Còn sử dụng tốt
1
11
Máy sàng lọc 100m3/h
Còn sử dụng tốt
1
12
Cần cẩu bánh hơi 25 tấn
Còn sử dụng tốt
1
13
Máy trộn dung dịch 750 lít
Còn sử dụng tốt
1
14
Máy ủi 110CV
Còn sử dụng tốt
1
15
Ô tô tự đổ > 10 tấn
Còn sử dụng tốt
1
16
Pa lăng xích 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
17
Tời điện 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm
30 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015 và MTC x1,015
12,6 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 800mm chiều sâu >30m; ĐG NC x1,015 và MTC x1,015
1 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn
18,991 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400V
0,287 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
0,006 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500V
2,506 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Cóc nối UBOLT M16
22,5 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọc
0,099 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọc
0,099 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)
0,006 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 800 mm, đá 1x2, mác 400
21,318 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200
96 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Lắp đặt ống siêu âm bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9x1,8mm
0,884 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm
14 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mm
4 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mm
0,432 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm
7 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mm
2 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Lắp đặt đầu đo biến dạng
6 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3
0,057 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổ
0,057 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
0,219 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổ
0,219 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu khoan
30 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015
12,6 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1200mm, chiều sâu >30m; ĐG NC x 1,015; MTCx1,015
3 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn
44,99 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính = 10mm CB400V
0,517 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính 14Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
0,006 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mm CB500V
5,561 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Cóc nối UBOLT M16
58,5 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọc
0,148 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông- Đai thép dày 5mm bảo vệ đầu cọc
0,148 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (Hệ số luân chuyển tính 200 lần)
0,009 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 1200 mm, đá 1x2, mác 400
50,924 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Sản xuất con kê bê tông vữa bê tông đá 1x2 mác 200
100 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 59,9x1,8mm
1,386 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm
21 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 70x2mm
6 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Lắp đặt ống siêu bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 113,5x2,5mm
0,452 100m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Lắp đặt măng sông ống siêu âm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm
7 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Lắp đặt nút bịt đầu ống siêu âm, đường kính 114mm
2 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Lắp đặt đầu đo biến dạng
6 cái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Đào xúc bentonit bằng máy đào 1,25m3
0,135 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Vận chuyển bentonit bằng ôtô tự đổ đến bãi đổ
0,135 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3
0,515 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến bãi đổ
0,515 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu
30 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1500mm chiều sâu > 30m; ĐG NC x 1,015; DG MTC x1,015
12,6 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "CTN Thi công cọc thí nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "CTN Thi công cọc thí nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây