Thông báo mời thầu

Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng

Tìm thấy: 23:31 14/01/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm dầu nhớt công nghiệp năm 2022
Gói thầu
Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp dầu nhớt công nghiệp năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 25/01/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:26 14/01/2022
đến
14:00 25/01/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 25/01/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
147.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/01/2022 (24/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng
Mua sắm dầu nhớt công nghiệp năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Khuôn viên Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 3. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do Cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu), trừ mục 18. - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu, trừ mục 18. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu: bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên bán, trừ mục 18.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu, không áp dụng đối với mục 9, 10.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32 18.720 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
2 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46 7.696 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
3 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68 416 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
4 Dầu bánh răng Total Carter EP 150 12.688 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
5 Dầu bánh răng Total Carter EP 220 7.904 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
6 Dầu bánh răng Total Carter EP 320 6.032 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
7 Dầu bánh răng Total Carter EP 460 3.328 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
8 Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46 17.472 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
9 Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000 1.740 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
10 Nhớt máy nén khí CPI-1522-46 888,3 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
11 Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD) 270 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
12 L-DAB 150Total Dencis 150 72 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
13 Dầu máy biến thế total Isovotine P2 416 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
14 Nhớt Rubia Tir 7400 20W50 624 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
15 Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C 8.100 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
16 Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG 231 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
17 Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2 2.358 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
18 Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease) 18 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
19 Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2 900 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
20 Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550 2.340 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 13 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32 18.720 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
2 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46 7.696 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
3 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68 416 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
4 Dầu bánh răng Total Carter EP 150 12.688 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
5 Dầu bánh răng Total Carter EP 220 7.904 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
6 Dầu bánh răng Total Carter EP 320 6.032 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
7 Dầu bánh răng Total Carter EP 460 3.328 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
8 Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46 17.472 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
9 Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000 1.740 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
10 Nhớt máy nén khí CPI-1522-46 888,3 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
11 Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD) 270 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
12 L-DAB 150Total Dencis 150 72 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
13 Dầu máy biến thế total Isovotine P2 416 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
14 Nhớt Rubia Tir 7400 20W50 624 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
15 Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C 8.100 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
16 Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG 231 Lít Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
17 Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2 2.358 Kg Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
18 Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease) 18 Kg Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
19 Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2 900 Kg Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu
20 Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550 2.340 Kg Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32
18.720 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
2 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46
7.696 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
3 Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68
416 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
4 Dầu bánh răng Total Carter EP 150
12.688 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
5 Dầu bánh răng Total Carter EP 220
7.904 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
6 Dầu bánh răng Total Carter EP 320
6.032 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
7 Dầu bánh răng Total Carter EP 460
3.328 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
8 Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46
17.472 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
9 Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000
1.740 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
10 Nhớt máy nén khí CPI-1522-46
888,3 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
11 Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD)
270 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
12 L-DAB 150Total Dencis 150
72 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
13 Dầu máy biến thế total Isovotine P2
416 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
14 Nhớt Rubia Tir 7400 20W50
624 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
15 Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C
8.100 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
16 Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG
231 Lít Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
17 Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2
2.358 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
18 Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease)
18 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
19 Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2
900 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT
20 Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550
2.340 Kg Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây