Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dầu bôi trơn và bánh răng Mua sắm dầu nhớt công nghiệp năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 2. Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ, đáp ứng của hàng hóa. 3. Cam kết bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu. 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV - Biểu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. 7. Bảng giá dự thầu của hàng hóa theo mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa sẽ được giao kèm theo hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có). - Chứng chỉ xuất xứ do Cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu (áp dụng nếu là hàng nhập khẩu), trừ mục 18. - Chứng chỉ chất lượng hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất/Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp hoặc xác nhận: bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản sao có xác nhận của đơn vị nhập khẩu, trừ mục 18. - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu: bản photo không thể hiện giá trị hàng có đóng dấu xác nhận của Bên bán, trừ mục 18. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Để đảm bảo nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng hàng hóa sẽ sử dụng, trong quá trình thương thảo hợp đồng để làm cơ sở xem xét phê duyệt trúng thầu, Bên mời thầu được quyền yêu cầu nhà thầu đạt yêu cầu cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ và chất lượng của hàng hóa nếu được trúng thầu, không áp dụng đối với mục 9, 10. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 147.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận.
Điện thoại: 0252 - 3962677 Fax: 0252 - 3962678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32 | 18.720 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46 | 7.696 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68 | 416 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dầu bánh răng Total Carter EP 150 | 12.688 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dầu bánh răng Total Carter EP 220 | 7.904 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dầu bánh răng Total Carter EP 320 | 6.032 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dầu bánh răng Total Carter EP 460 | 3.328 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46 | 17.472 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000 | 1.740 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Nhớt máy nén khí CPI-1522-46 | 888,3 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD) | 270 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | L-DAB 150Total Dencis 150 | 72 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dầu máy biến thế total Isovotine P2 | 416 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Nhớt Rubia Tir 7400 20W50 | 624 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C | 8.100 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG | 231 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2 | 2.358 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease) | 18 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2 | 900 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550 | 2.340 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 13 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32 | 18.720 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 2 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46 | 7.696 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 3 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68 | 416 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 4 | Dầu bánh răng Total Carter EP 150 | 12.688 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 5 | Dầu bánh răng Total Carter EP 220 | 7.904 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 6 | Dầu bánh răng Total Carter EP 320 | 6.032 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 7 | Dầu bánh răng Total Carter EP 460 | 3.328 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 8 | Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46 | 17.472 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 9 | Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000 | 1.740 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 10 | Nhớt máy nén khí CPI-1522-46 | 888,3 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 11 | Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD) | 270 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 12 | L-DAB 150Total Dencis 150 | 72 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 13 | Dầu máy biến thế total Isovotine P2 | 416 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 14 | Nhớt Rubia Tir 7400 20W50 | 624 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 15 | Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C | 8.100 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 16 | Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG | 231 | Lít | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 17 | Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2 | 2.358 | Kg | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 18 | Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease) | 18 | Kg | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 19 | Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2 | 900 | Kg | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| 20 | Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550 | 2.340 | Kg | Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2, thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận (hàng hóa đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) | Thời gian cung cấp hàng hóa trong vòng 30 ngày kể từ ngày bên mời thầu thông báo nhu cầu |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 32 | 18.720 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 46 | 7.696 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dầu bôi trơn Tuabin Total Preslia 68 | 416 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dầu bánh răng Total Carter EP 150 | 12.688 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dầu bánh răng Total Carter EP 220 | 7.904 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dầu bánh răng Total Carter EP 320 | 6.032 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dầu bánh răng Total Carter EP 460 | 3.328 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Nhớt thủy lực Total Azolla ZS 46 | 17.472 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Nhớt máy nén khí Comp Air SCWO 4000 | 1.740 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Nhớt máy nén khí CPI-1522-46 | 888,3 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Nhớt động cơ Diesel Rubia XT 15W40 (Diesel oil: 15W/40CD) | 270 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | L-DAB 150Total Dencis 150 | 72 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dầu máy biến thế total Isovotine P2 | 416 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Nhớt Rubia Tir 7400 20W50 | 624 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Nước giải nhiệt động cơ Coolelf auto supra -37*C | 8.100 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Dầu trợ lực tay lái Fluimatic IIIG | 231 | Lít | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Mỡ bôi trơn Total Multis EP 2 | 2.358 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Mỡ bôi trơn gối bơm tuần hoàn Multis MS 2 (Molybdenum Disulfide Grease) | 18 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Mỡ bôi trơn Multis Complex HV2 | 900 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dầu bôi trơn bánh răng hở máy nghiền Lubrilog Gear Fluid 550 | 2.340 | Kg | Theo mô tả chi tiết tại mục 2 Chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những thứ ta vốn khổ sở kiếm tìm, khi không nhìn thấy cũng đành chịu nhưng nhiều lúc vô tình phát hiện ra mà lại phải bất lực nhìn nó rơi tuột qua kẽ tay. "
Tân Di Ổ
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.