Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti RNP (U1-RNP)
|
146.570.085
|
146.570.085
|
0
|
730 ngày
|
|
2
|
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti SS-B/La
|
106.766.715
|
106.766.715
|
0
|
730 ngày
|
|
3
|
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Scl-70 (Topoisomerase I)
|
106.766.715
|
106.766.715
|
0
|
730 ngày
|
|
4
|
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Jo-1 (Jo-1)
|
106.766.715
|
106.766.715
|
0
|
730 ngày
|
|
5
|
Anti- Ds DNA
|
358.264.050
|
358.264.050
|
0
|
730 ngày
|
|
6
|
Anti- Smith ELISA
|
106.766.715
|
106.766.715
|
0
|
730 ngày
|
|
7
|
Anti-SS-A ELISA
|
106.766.715
|
106.766.715
|
0
|
730 ngày
|
|
8
|
Kit miễn dịch huỳnh quang gián tiếp trên tế bào Hep-2
|
3.412.800.000
|
3.412.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
9
|
Bộ 23 kháng thể kháng nhân
|
6.248.000.000
|
6.248.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
10
|
Bộ kháng thể chẩn đoán viêm cơ
|
4.672.800.000
|
4.672.800.000
|
0
|
730 ngày
|
|
11
|
Test ≥50 dị nguyên
|
15.169.600.000
|
15.169.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
12
|
Hóa chất hấp thụ quyết định kháng nguyên Carbonhydrate phản ứng chéo
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
13
|
Khay phản ứng cho test ≥50 dị nguyên
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
14
|
Khay phản ứng cho bộ 23 kháng thể kháng nhân
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
15
|
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 180
|
449.600.000
|
449.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
16
|
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 230
|
449.600.000
|
449.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
17
|
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 1
|
449.600.000
|
449.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
18
|
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 3
|
449.600.000
|
449.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
19
|
Kit ELISA phát hiện 6 loại kháng thể bệnh da bọng nước
|
2.247.600.000
|
2.247.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
20
|
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot
|
747.600.000
|
747.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
21
|
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
|
395.136.000
|
395.136.000
|
0
|
730 ngày
|
|
22
|
Thanh thử nước tiểu 11 thông số
|
224.000.000
|
224.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
23
|
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
|
13.008.000
|
13.008.000
|
0
|
730 ngày
|
|
24
|
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
|
13.008.000
|
13.008.000
|
0
|
730 ngày
|
|
25
|
Bộ dị nguyên (≥29 chất dị nguyên)
|
1.304.520.000
|
1.304.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
26
|
Tấm dán IQ
|
2.688.000.000
|
2.688.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
27
|
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch
|
1.214.997.000
|
1.214.997.000
|
0
|
730 ngày
|
|
28
|
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
247.000.000
|
247.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
29
|
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
617.500.000
|
617.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
30
|
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
197.600.000
|
197.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
31
|
Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
533.000.160
|
533.000.160
|
0
|
730 ngày
|
|
32
|
Kháng thể Fi (đậm đặc) gắn huỳnh quang
|
177.666.720
|
177.666.720
|
0
|
730 ngày
|
|
33
|
Kháng thể CK 7
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
34
|
Kháng thể CK 19
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
35
|
Kháng thể BCL2
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
36
|
Kháng thể BerEP4
|
130.190.000
|
130.190.000
|
0
|
730 ngày
|
|
37
|
Kháng thể Ki-67
|
130.190.000
|
130.190.000
|
0
|
730 ngày
|
|
38
|
Kháng thể P63
|
130.190.000
|
130.190.000
|
0
|
730 ngày
|
|
39
|
Kháng thể S100
|
78.114.000
|
78.114.000
|
0
|
730 ngày
|
|
40
|
Kháng thể HMB45
|
78.114.000
|
78.114.000
|
0
|
730 ngày
|
|
41
|
Kháng thể Melan A
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
42
|
Kháng thể CD45
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
43
|
Kháng thể CD20
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
44
|
Kháng thể CD3
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
45
|
Kháng thể CD4
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
46
|
Kháng thể CD8
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
47
|
Kháng thể CD43
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
48
|
Kháng thể EMA
|
104.152.000
|
104.152.000
|
0
|
730 ngày
|
|
49
|
Kháng thể CK
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
50
|
Kháng thể CK20
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
51
|
Kháng thể CD 34
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
52
|
Kháng thể CD5
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
53
|
Kháng thể CD7
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
54
|
Kháng thể CD30
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
55
|
Kháng thể CD2
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
56
|
Kháng thể ERG
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
57
|
Kháng thể CD56
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
58
|
Kháng thể CD79a
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
59
|
Vimentin
|
26.038.000
|
26.038.000
|
0
|
730 ngày
|
|
60
|
Keo dán huỳnh quang
|
25.098.150
|
25.098.150
|
0
|
730 ngày
|
|
61
|
Keo gắn Lamen
|
34.400.000
|
34.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
62
|
Giem sa
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
63
|
Formol trung tính
|
29.133.400
|
29.133.400
|
0
|
730 ngày
|
|
64
|
Xylen
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
65
|
Paraffin (nến)
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
66
|
Hematoxilin
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
67
|
Eosin cồn
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
68
|
Gel cắt lạnh
|
266.875.000
|
266.875.000
|
0
|
730 ngày
|
|
69
|
Cồn tuyệt đối
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
70
|
Periodic acid
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
71
|
Viên pha nước muối đệm Phosphat
|
59.124.000
|
59.124.000
|
0
|
730 ngày
|
|
72
|
Pananicolaou OG6
|
10.160.000
|
10.160.000
|
0
|
730 ngày
|
|
73
|
Pananicolaou EA50
|
9.416.000
|
9.416.000
|
0
|
730 ngày
|
|
74
|
Kít định tuýp HPV (20 type nguy cơ cao, 2 type nguy cơ thấp) realtime PCR
|
8.680.000.000
|
8.680.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
75
|
Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Lao
|
1.799.760.000
|
1.799.760.000
|
0
|
730 ngày
|
|
76
|
Kit Realtime PCR xác định tuýp
Dermatophytes (các loại nấm da)
|
453.750.000
|
453.750.000
|
0
|
730 ngày
|
|
77
|
Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm nấm Dermatophyte
|
110.917.000
|
110.917.000
|
0
|
730 ngày
|
|
78
|
Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn từ mẫu dịch cơ thể
|
1.012.000.000
|
1.012.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
79
|
Kit Realtime PCR định tuýp virus HPV (20 type nguy cơ cao, 6,11 và 18 type HPV khác)
|
2.087.000.000
|
2.087.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
80
|
Kít phát hiện các tác nhân lây truyền qua đường tình dục
|
2.087.000.000
|
2.087.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
81
|
Kít phát hiện Chlamydia trachomatis
|
26.442.000
|
26.442.000
|
0
|
730 ngày
|
|
82
|
Kít Realtime PCR phát hiện Neisseria gonorrhoeae
|
26.442.000
|
26.442.000
|
0
|
730 ngày
|
|
83
|
Kit định tuýp Human Herpes Virus (HHV 6/7) realtime PCR
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
84
|
Kit Real-time PCR định tính kháng macrolide của Mycoplasma genitalium
|
228.000.000
|
228.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
85
|
Kit Real-time PCR định tính xác định Herpes virus 1, Herpes virus 2 & Treponema pallidum
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
86
|
Kit Realtime PCR xác định MTB/NTM
(Mycobacterium tuberculosis/Non mycobacteria)
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
87
|
Kit xét nghiệm định tính methyl hóa gen bằng kỹ thuật realtime PCR.
|
633.588.480
|
633.588.480
|
0
|
730 ngày
|
|
88
|
Thạch Mueller-Hinton
|
46.620.000
|
46.620.000
|
0
|
730 ngày
|
|
89
|
Thạch máu 5%
|
155.600.000
|
155.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
90
|
Thạch Sabouraud Dextrose With Chramphenicol
|
39.087.300
|
39.087.300
|
0
|
730 ngày
|
|
91
|
Bộ nuôi cấy định danh Mycoplasma
|
194.754.000
|
194.754.000
|
0
|
730 ngày
|
|
92
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
6.072.000
|
6.072.000
|
0
|
730 ngày
|
|
93
|
Ampicillin (10μg)
|
2.960.000
|
2.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
94
|
Gentamycin (10μg)
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
95
|
Amikacin (30µg)
|
2.610.000
|
2.610.000
|
0
|
730 ngày
|
|
96
|
Amoxycillin/clavulanic acid (30μg)
|
5.220.000
|
5.220.000
|
0
|
730 ngày
|
|
97
|
CO - Trimoxazole (25μg)
|
1.480.000
|
1.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
98
|
Vancomycin (30µg)
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
730 ngày
|
|
99
|
Levofloxacin (05μg)
|
4.300.000
|
4.300.000
|
0
|
730 ngày
|
|
100
|
Cefuroxime (30μg)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
730 ngày
|
|
101
|
Clindamycin (02µg)
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
102
|
Imipenem (10μg)
|
4.440.000
|
4.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
103
|
Linezolid (30µg)
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
104
|
Nitrofurantoin (300µg)
|
1.760.000
|
1.760.000
|
0
|
730 ngày
|
|
105
|
Tobramycin (10µg)
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
730 ngày
|
|
106
|
Doxycycline (30µg)
|
2.920.000
|
2.920.000
|
0
|
730 ngày
|
|
107
|
Piperacillin/tazobactam 110µg
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
730 ngày
|
|
108
|
Ampicillin - Sulbactam (10/10 µg)
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
730 ngày
|
|
109
|
Erythromycin (15µg)
|
1.480.000
|
1.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
110
|
Meropenem (10µg)
|
5.220.000
|
5.220.000
|
0
|
730 ngày
|
|
111
|
Cefoxitin (30µg)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
112
|
Ceftazidime (30μg)
|
3.480.000
|
3.480.000
|
0
|
730 ngày
|
|
113
|
Fluconazole (25µg)
|
3.090.000
|
3.090.000
|
0
|
730 ngày
|
|
114
|
Nystatin (100µg)
|
4.470.000
|
4.470.000
|
0
|
730 ngày
|
|
115
|
Voriconazole (1µg)
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
730 ngày
|
|
116
|
Cefazolin (30μg)
|
1.740.000
|
1.740.000
|
0
|
730 ngày
|
|
117
|
Tetracycline (30μg)
|
2.960.000
|
2.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
118
|
Cefixime (5μg)
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
119
|
Penicillin (10UI)
|
4.440.000
|
4.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
120
|
Trimethoprim- sulfamethoxazole (1.25/23.25μg)
|
2.960.000
|
2.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
121
|
Ciprofloxacin 5μg
|
4.440.000
|
4.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
122
|
Azithromycin 15μg
|
3.440.000
|
3.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
123
|
Ceftolozane- tazobactam (30/10μg)
|
2.610.000
|
2.610.000
|
0
|
730 ngày
|
|
124
|
Ceftazidime- avibactam(10/4µg)
|
6.900.000
|
6.900.000
|
0
|
730 ngày
|
|
125
|
Etest Itraconazole
|
45.108.000
|
45.108.000
|
0
|
730 ngày
|
|
126
|
Etest Vancomycin
|
16.942.800
|
16.942.800
|
0
|
730 ngày
|
|
127
|
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin
|
15.623.000
|
15.623.000
|
0
|
730 ngày
|
|
128
|
Thẻ định danh Candida thủ công
|
28.071.700
|
28.071.700
|
0
|
730 ngày
|
|
129
|
Thẻ định danh Enterobacteriacae
|
17.191.875
|
17.191.875
|
0
|
730 ngày
|
|
130
|
Hóa chất định danh Enterobacteriacae
|
4.028.850
|
4.028.850
|
0
|
730 ngày
|
|
131
|
Thẻ định danh thủ công Non - Enterobacteriacae
|
25.243.600
|
25.243.600
|
0
|
730 ngày
|
|
132
|
Thẻ định danh thủ công liên cầu Streptococcus
|
23.916.700
|
23.916.700
|
0
|
730 ngày
|
|
133
|
Thẻ định danh nấm men thủ công
|
71.497.000
|
71.497.000
|
0
|
730 ngày
|
|
134
|
Môi trường định danh nấm men
|
81.600.000
|
81.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
135
|
Môi trường định danh vi khuẩn
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
730 ngày
|
|
136
|
Ấu trùng sán dây chó, mèo (Echinococcus)
|
283.500.000
|
283.500.000
|
0
|
730 ngày
|
|
137
|
Ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara)
|
425.250.000
|
425.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
138
|
Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis)
|
177.187.500
|
177.187.500
|
0
|
730 ngày
|
|
139
|
Giun lươn ruột (Strongyloides Stercoralis)
|
425.250.000
|
425.250.000
|
0
|
730 ngày
|
|
140
|
Sán máng (schistosoma)
|
177.187.500
|
177.187.500
|
0
|
730 ngày
|
|
141
|
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA
|
515.456.000
|
515.456.000
|
0
|
730 ngày
|
|
142
|
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai RPR
|
185.600.000
|
185.600.000
|
0
|
730 ngày
|
|
143
|
Kít chẩn đoán nhanh HIV (Sàng lọc)
|
1.117.152.000
|
1.117.152.000
|
0
|
730 ngày
|
|
144
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
|
315.840.000
|
315.840.000
|
0
|
730 ngày
|
|
145
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
376.160.000
|
376.160.000
|
0
|
730 ngày
|
|
146
|
Hoá chất xét nghiệm Viêm gan C
|
456.960.000
|
456.960.000
|
0
|
730 ngày
|
|
147
|
Test Dengue NS1 IgG, IgM
|
9.407.500
|
9.407.500
|
0
|
730 ngày
|
|
148
|
Test EV 71 IgM
|
8.175.000
|
8.175.000
|
0
|
730 ngày
|
|
149
|
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
150
|
Chai cấy máu kỵ khí nắp cam
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
730 ngày
|
|
151
|
Bộ chuẩn máy cấy máu
|
26.136.000
|
26.136.000
|
0
|
730 ngày
|
|
152
|
Hóa chấ ZYM A
|
2.436.000
|
2.436.000
|
0
|
730 ngày
|
|
153
|
Hóa chất NIN
|
2.545.200
|
2.545.200
|
0
|
730 ngày
|
|
154
|
Dầu soi kính
|
26.880.000
|
26.880.000
|
0
|
730 ngày
|
|
155
|
Dung dịch PBS 1X
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
156
|
Test thử đường máu mao mạch
|
109.200.000
|
109.200.000
|
0
|
730 ngày
|
|
157
|
Kim thử đường máu mao mạch
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
730 ngày
|
|
158
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt
|
31.767.120
|
31.767.120
|
0
|
730 ngày
|
|
159
|
Dung ngâm khử khuẩn sơ bộ dụng cụ chịu nhiệt mức độ cao
|
281.257.200
|
281.257.200
|
0
|
730 ngày
|
|
160
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
39.138.750
|
39.138.750
|
0
|
730 ngày
|
|
161
|
Dung dịch rửa tay trung tính
|
229.020.000
|
229.020.000
|
0
|
730 ngày
|
|
162
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
|
412.440.000
|
412.440.000
|
0
|
730 ngày
|
|
163
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị phòng mổ
|
32.623.920
|
32.623.920
|
0
|
730 ngày
|
|
164
|
Dung dịch vệ sinh và khử trùng sàn nhà bề mặt, trang thiết bị y tế
|
125.541.360
|
125.541.360
|
0
|
730 ngày
|
|
165
|
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 1
|
86.520.000
|
86.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
166
|
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 2
|
86.520.000
|
86.520.000
|
0
|
730 ngày
|
|
167
|
Dung dịch bôi trơn dụng cụ
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
730 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người phụ nữ chỉ tốt đẹp bằng lượng bình yên và ánh sáng mà mình tản ra. "
Coco Chanel
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.