Thông báo mời thầu

Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:52 03/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn năm 2025-2027 của Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu
Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn năm 2025-2027 của Bệnh viện Da liễu Trung ương
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Da liễu Trung ương
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3190/QĐ-BVDLTW
Ngày phê duyệt
02/12/2025 09:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Da liễu Trung ương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:51 03/12/2025
đến
14:00 24/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 24/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.403.220.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ bốn trăm lẻ ba triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2025 (22/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti RNP (U1-RNP)
146.570.085
146.570.085
0
730 ngày
2
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti SS-B/La
106.766.715
106.766.715
0
730 ngày
3
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Scl-70 (Topoisomerase I)
106.766.715
106.766.715
0
730 ngày
4
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Jo-1 (Jo-1)
106.766.715
106.766.715
0
730 ngày
5
Anti- Ds DNA
358.264.050
358.264.050
0
730 ngày
6
Anti- Smith ELISA
106.766.715
106.766.715
0
730 ngày
7
Anti-SS-A ELISA
106.766.715
106.766.715
0
730 ngày
8
Kit miễn dịch huỳnh quang gián tiếp trên tế bào Hep-2
3.412.800.000
3.412.800.000
0
730 ngày
9
Bộ 23 kháng thể kháng nhân
6.248.000.000
6.248.000.000
0
730 ngày
10
Bộ kháng thể chẩn đoán viêm cơ
4.672.800.000
4.672.800.000
0
730 ngày
11
Test ≥50 dị nguyên
15.169.600.000
15.169.600.000
0
730 ngày
12
Hóa chất hấp thụ quyết định kháng nguyên Carbonhydrate phản ứng chéo
160.000.000
160.000.000
0
730 ngày
13
Khay phản ứng cho test ≥50 dị nguyên
192.000.000
192.000.000
0
730 ngày
14
Khay phản ứng cho bộ 23 kháng thể kháng nhân
144.000.000
144.000.000
0
730 ngày
15
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 180
449.600.000
449.600.000
0
730 ngày
16
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 230
449.600.000
449.600.000
0
730 ngày
17
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 1
449.600.000
449.600.000
0
730 ngày
18
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 3
449.600.000
449.600.000
0
730 ngày
19
Kit ELISA phát hiện 6 loại kháng thể bệnh da bọng nước
2.247.600.000
2.247.600.000
0
730 ngày
20
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot
747.600.000
747.600.000
0
730 ngày
21
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
395.136.000
395.136.000
0
730 ngày
22
Thanh thử nước tiểu 11 thông số
224.000.000
224.000.000
0
730 ngày
23
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
13.008.000
13.008.000
0
730 ngày
24
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
13.008.000
13.008.000
0
730 ngày
25
Bộ dị nguyên (≥29 chất dị nguyên)
1.304.520.000
1.304.520.000
0
730 ngày
26
Tấm dán IQ
2.688.000.000
2.688.000.000
0
730 ngày
27
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch
1.214.997.000
1.214.997.000
0
730 ngày
28
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
247.000.000
247.000.000
0
730 ngày
29
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
617.500.000
617.500.000
0
730 ngày
30
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
197.600.000
197.600.000
0
730 ngày
31
Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
533.000.160
533.000.160
0
730 ngày
32
Kháng thể Fi (đậm đặc) gắn huỳnh quang
177.666.720
177.666.720
0
730 ngày
33
Kháng thể CK 7
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
34
Kháng thể CK 19
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
35
Kháng thể BCL2
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
36
Kháng thể BerEP4
130.190.000
130.190.000
0
730 ngày
37
Kháng thể Ki-67
130.190.000
130.190.000
0
730 ngày
38
Kháng thể P63
130.190.000
130.190.000
0
730 ngày
39
Kháng thể S100
78.114.000
78.114.000
0
730 ngày
40
Kháng thể HMB45
78.114.000
78.114.000
0
730 ngày
41
Kháng thể Melan A
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
42
Kháng thể CD45
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
43
Kháng thể CD20
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
44
Kháng thể CD3
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
45
Kháng thể CD4
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
46
Kháng thể CD8
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
47
Kháng thể CD43
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
48
Kháng thể EMA
104.152.000
104.152.000
0
730 ngày
49
Kháng thể CK
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
50
Kháng thể CK20
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
51
Kháng thể CD 34
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
52
Kháng thể CD5
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
53
Kháng thể CD7
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
54
Kháng thể CD30
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
55
Kháng thể CD2
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
56
Kháng thể ERG
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
57
Kháng thể CD56
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
58
Kháng thể CD79a
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
59
Vimentin
26.038.000
26.038.000
0
730 ngày
60
Keo dán huỳnh quang
25.098.150
25.098.150
0
730 ngày
61
Keo gắn Lamen
34.400.000
34.400.000
0
730 ngày
62
Giem sa
38.000.000
38.000.000
0
730 ngày
63
Formol trung tính
29.133.400
29.133.400
0
730 ngày
64
Xylen
68.000.000
68.000.000
0
730 ngày
65
Paraffin (nến)
71.400.000
71.400.000
0
730 ngày
66
Hematoxilin
28.000.000
28.000.000
0
730 ngày
67
Eosin cồn
32.000.000
32.000.000
0
730 ngày
68
Gel cắt lạnh
266.875.000
266.875.000
0
730 ngày
69
Cồn tuyệt đối
56.000.000
56.000.000
0
730 ngày
70
Periodic acid
3.600.000
3.600.000
0
730 ngày
71
Viên pha nước muối đệm Phosphat
59.124.000
59.124.000
0
730 ngày
72
Pananicolaou OG6
10.160.000
10.160.000
0
730 ngày
73
Pananicolaou EA50
9.416.000
9.416.000
0
730 ngày
74
Kít định tuýp HPV (20 type nguy cơ cao, 2 type nguy cơ thấp) realtime PCR
8.680.000.000
8.680.000.000
0
730 ngày
75
Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Lao
1.799.760.000
1.799.760.000
0
730 ngày
76
Kit Realtime PCR xác định tuýp Dermatophytes (các loại nấm da)
453.750.000
453.750.000
0
730 ngày
77
Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm nấm Dermatophyte
110.917.000
110.917.000
0
730 ngày
78
Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn từ mẫu dịch cơ thể
1.012.000.000
1.012.000.000
0
730 ngày
79
Kit Realtime PCR định tuýp virus HPV (20 type nguy cơ cao, 6,11 và 18 type HPV khác)
2.087.000.000
2.087.000.000
0
730 ngày
80
Kít phát hiện các tác nhân lây truyền qua đường tình dục
2.087.000.000
2.087.000.000
0
730 ngày
81
Kít phát hiện Chlamydia trachomatis
26.442.000
26.442.000
0
730 ngày
82
Kít Realtime PCR phát hiện Neisseria gonorrhoeae
26.442.000
26.442.000
0
730 ngày
83
Kit định tuýp Human Herpes Virus (HHV 6/7) realtime PCR
120.000.000
120.000.000
0
730 ngày
84
Kit Real-time PCR định tính kháng macrolide của Mycoplasma genitalium
228.000.000
228.000.000
0
730 ngày
85
Kit Real-time PCR định tính xác định Herpes virus 1, Herpes virus 2 & Treponema pallidum
288.000.000
288.000.000
0
730 ngày
86
Kit Realtime PCR xác định MTB/NTM (Mycobacterium tuberculosis/Non mycobacteria)
192.000.000
192.000.000
0
730 ngày
87
Kit xét nghiệm định tính methyl hóa gen bằng kỹ thuật realtime PCR.
633.588.480
633.588.480
0
730 ngày
88
Thạch Mueller-Hinton
46.620.000
46.620.000
0
730 ngày
89
Thạch máu 5%
155.600.000
155.600.000
0
730 ngày
90
Thạch Sabouraud Dextrose With Chramphenicol
39.087.300
39.087.300
0
730 ngày
91
Bộ nuôi cấy định danh Mycoplasma
194.754.000
194.754.000
0
730 ngày
92
Bộ thuốc nhuộm Gram
6.072.000
6.072.000
0
730 ngày
93
Ampicillin (10μg)
2.960.000
2.960.000
0
730 ngày
94
Gentamycin (10μg)
3.700.000
3.700.000
0
730 ngày
95
Amikacin (30µg)
2.610.000
2.610.000
0
730 ngày
96
Amoxycillin/clavulanic acid (30μg)
5.220.000
5.220.000
0
730 ngày
97
CO - Trimoxazole (25μg)
1.480.000
1.480.000
0
730 ngày
98
Vancomycin (30µg)
2.580.000
2.580.000
0
730 ngày
99
Levofloxacin (05μg)
4.300.000
4.300.000
0
730 ngày
100
Cefuroxime (30μg)
1.700.000
1.700.000
0
730 ngày
101
Clindamycin (02µg)
3.480.000
3.480.000
0
730 ngày
102
Imipenem (10μg)
4.440.000
4.440.000
0
730 ngày
103
Linezolid (30µg)
3.400.000
3.400.000
0
730 ngày
104
Nitrofurantoin (300µg)
1.760.000
1.760.000
0
730 ngày
105
Tobramycin (10µg)
1.740.000
1.740.000
0
730 ngày
106
Doxycycline (30µg)
2.920.000
2.920.000
0
730 ngày
107
Piperacillin/tazobactam 110µg
1.740.000
1.740.000
0
730 ngày
108
Ampicillin - Sulbactam (10/10 µg)
2.580.000
2.580.000
0
730 ngày
109
Erythromycin (15µg)
1.480.000
1.480.000
0
730 ngày
110
Meropenem (10µg)
5.220.000
5.220.000
0
730 ngày
111
Cefoxitin (30µg)
3.000.000
3.000.000
0
730 ngày
112
Ceftazidime (30μg)
3.480.000
3.480.000
0
730 ngày
113
Fluconazole (25µg)
3.090.000
3.090.000
0
730 ngày
114
Nystatin (100µg)
4.470.000
4.470.000
0
730 ngày
115
Voriconazole (1µg)
2.550.000
2.550.000
0
730 ngày
116
Cefazolin (30μg)
1.740.000
1.740.000
0
730 ngày
117
Tetracycline (30μg)
2.960.000
2.960.000
0
730 ngày
118
Cefixime (5μg)
3.400.000
3.400.000
0
730 ngày
119
Penicillin (10UI)
4.440.000
4.440.000
0
730 ngày
120
Trimethoprim- sulfamethoxazole (1.25/23.25μg)
2.960.000
2.960.000
0
730 ngày
121
Ciprofloxacin 5μg
4.440.000
4.440.000
0
730 ngày
122
Azithromycin 15μg
3.440.000
3.440.000
0
730 ngày
123
Ceftolozane- tazobactam (30/10μg)
2.610.000
2.610.000
0
730 ngày
124
Ceftazidime- avibactam(10/4µg)
6.900.000
6.900.000
0
730 ngày
125
Etest Itraconazole
45.108.000
45.108.000
0
730 ngày
126
Etest Vancomycin
16.942.800
16.942.800
0
730 ngày
127
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin
15.623.000
15.623.000
0
730 ngày
128
Thẻ định danh Candida thủ công
28.071.700
28.071.700
0
730 ngày
129
Thẻ định danh Enterobacteriacae
17.191.875
17.191.875
0
730 ngày
130
Hóa chất định danh Enterobacteriacae
4.028.850
4.028.850
0
730 ngày
131
Thẻ định danh thủ công Non - Enterobacteriacae
25.243.600
25.243.600
0
730 ngày
132
Thẻ định danh thủ công liên cầu Streptococcus
23.916.700
23.916.700
0
730 ngày
133
Thẻ định danh nấm men thủ công
71.497.000
71.497.000
0
730 ngày
134
Môi trường định danh nấm men
81.600.000
81.600.000
0
730 ngày
135
Môi trường định danh vi khuẩn
11.400.000
11.400.000
0
730 ngày
136
Ấu trùng sán dây chó, mèo (Echinococcus)
283.500.000
283.500.000
0
730 ngày
137
Ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara)
425.250.000
425.250.000
0
730 ngày
138
Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis)
177.187.500
177.187.500
0
730 ngày
139
Giun lươn ruột (Strongyloides Stercoralis)
425.250.000
425.250.000
0
730 ngày
140
Sán máng (schistosoma)
177.187.500
177.187.500
0
730 ngày
141
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA
515.456.000
515.456.000
0
730 ngày
142
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai RPR
185.600.000
185.600.000
0
730 ngày
143
Kít chẩn đoán nhanh HIV (Sàng lọc)
1.117.152.000
1.117.152.000
0
730 ngày
144
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
315.840.000
315.840.000
0
730 ngày
145
Test nhanh chẩn đoán giang mai
376.160.000
376.160.000
0
730 ngày
146
Hoá chất xét nghiệm Viêm gan C
456.960.000
456.960.000
0
730 ngày
147
Test Dengue NS1 IgG, IgM
9.407.500
9.407.500
0
730 ngày
148
Test EV 71 IgM
8.175.000
8.175.000
0
730 ngày
149
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
22.680.000
22.680.000
0
730 ngày
150
Chai cấy máu kỵ khí nắp cam
22.680.000
22.680.000
0
730 ngày
151
Bộ chuẩn máy cấy máu
26.136.000
26.136.000
0
730 ngày
152
Hóa chấ ZYM A
2.436.000
2.436.000
0
730 ngày
153
Hóa chất NIN
2.545.200
2.545.200
0
730 ngày
154
Dầu soi kính
26.880.000
26.880.000
0
730 ngày
155
Dung dịch PBS 1X
17.000.000
17.000.000
0
730 ngày
156
Test thử đường máu mao mạch
109.200.000
109.200.000
0
730 ngày
157
Kim thử đường máu mao mạch
8.000.000
8.000.000
0
730 ngày
158
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn các dụng cụ không chịu nhiệt
31.767.120
31.767.120
0
730 ngày
159
Dung ngâm khử khuẩn sơ bộ dụng cụ chịu nhiệt mức độ cao
281.257.200
281.257.200
0
730 ngày
160
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
39.138.750
39.138.750
0
730 ngày
161
Dung dịch rửa tay trung tính
229.020.000
229.020.000
0
730 ngày
162
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
412.440.000
412.440.000
0
730 ngày
163
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị phòng mổ
32.623.920
32.623.920
0
730 ngày
164
Dung dịch vệ sinh và khử trùng sàn nhà bề mặt, trang thiết bị y tế
125.541.360
125.541.360
0
730 ngày
165
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 1
86.520.000
86.520.000
0
730 ngày
166
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 2
86.520.000
86.520.000
0
730 ngày
167
Dung dịch bôi trơn dụng cụ
68.000.000
68.000.000
0
730 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 9

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây