Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20210741447-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Hình thức, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- 20210741447-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam | Tư vấn lập dự toán | Tầng 8-11, Tòa nhà số 10, phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| 2 | Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng | Tư vấn thẩm tra dự toán | Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2
Sau khi nghiện cứu các tại liệu của E-HSMT gói thầu Cung cấp hóa chất thí nghiệm cho dự án Nhà máy Nhiệt Điện Thái Bình 2, Viện Dầu Khí Việt Nam (VPI) kính gửi đề xuất làm rõ một số thông tin trong E-HSMT như sau: 1. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT: - Trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp, Tuy nhiên gói thầu nêu trên là gói thầu cung cấp hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, vì vậy VPI kính đề nghị Bên mời thầu chấp thuận cho việc bỏ tiêu chí đánh giá này trong E-HSDT. Điều này không làm ảnh hưởng đến việc đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp hóa chất, vật tư, linh kiện, thiết bị sử dụng trong phòng thí nghiệm cho các đơn vị trong ngành (Nhà máy đạm Cà Mau, Nhà máy điện Cà Mau, Biển Đông POC, Cửu Long JOC, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Nhà máy điện Nhơn Trạch, …) và các đơn vị ngoài ngành (Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải, Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, Nhà máy nước Tân Hiệp, Nhà máy nước Thủ Đức…), VPI tự tin đảm bảo đủ năng lực kinh nghiệm để thực hiện tốt gói thầu cung cấp hóa chất thí nghiệm thuộc dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 lần này. 2. Về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: đề nghị Bên mời thầu làm rõ thông tin chi tiết của một số mục hàng hóa như tại Phụ lục đính kèm. Viện Dầu khí Việt Nam rất mong nhận được phản hồi sớm từ Quý Công ty. Trân trọng./. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 4114_CV yeu cau lam ro E-HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ như đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 745 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:12 27/07/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Rất mong nhận được trả lời của bên mời thầu để nhà thầu có cơ sở chào thầu và nộp hồ sơ dự thầu đúng hạn. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV KEP TB2.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ như đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 746 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:11 27/07/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2. Sau khi xem xét E-HSMT của quý Ban phát hành cho gói thầu: “Cung cấp hóa chất thí nghiệm”. Công ty kính đề nghị quý Ban làm rõ các nội dung như văn bản đính kèm. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv làm làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ như đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 744 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:10 27/07/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu
Nội dung làm rõ như văn bản đính kèm. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV KEP TB2.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ như đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 746 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:10 27/07/2021 |
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghi bên mời thầu làm rõ nội dung như văn bản đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CONG VAN NM.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu làm rõ như đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 747 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:09 27/07/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất thí nghiệm Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan có công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Giấy phép, giấy tờ do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định hiện hành (Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017, Luật hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007,…). Cụ thể: + Giấy phép/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hành nghề cung cấp hóa chất; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép chứng minh năng lực vận chuyển hàng nguy hiểm (Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm hoặc có hợp đồng vận chuyển hoặc văn bản thỏa thuận với đơn vị vận chuyển hàng nguy hiểm). - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu độc lập: phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên. - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. - Các giấy phép, giấy tờ khác theo quy định của pháp luật có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% và thời gian sử dụng của hàng hóa phù hợp với yêu cầu sử dụng của thiết bị. - Hàng hóa phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Cam kết cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ chất lượng (CQ); bảng thông tin kỹ thuật; phiếu an toàn hóa chất; + Cam kết cung cấp hàng hóa đúng quy cách đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo quy định hiện hành của Việt Nam để đảm bảo chất lượng; an toàn cháy nổ, vệ sinh môi trường; + Cam kết hóa chất phải được phân loại và ghi nhãn hóa chất theo quy định hiện hành (Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017, Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020, Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017,…). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau, bao gồm: - Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí cho công tác lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, xử lý môi trường do sự cố tràn hóa chất, thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, xin cấp các loại giấy phép … và các chi phí khác theo quy định để nhà thầu giao các loại hóa chất theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sử dụng của hàng hóa kể từ ngày giao hàng phù hợp với thời hạn sử dụng của hàng hóa theo khuyến cáo của nhà sản xuất và yêu cầu của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.805.763 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội
Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942
- Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Hưởng Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NO | 18 | lít | NO gas 900ppm | ||
| 2 | NO | 18 | lít | NO gas 540ppm | ||
| 3 | N2 | 54 | lít | N2 gas 99.999% | ||
| 4 | O2 | 18 | lít | O2 gas 20% | ||
| 5 | O2 | 18 | lít | O2 gas 2% | ||
| 6 | NH3 | 18 | lít | NH3 gas 9ppm | ||
| 7 | H2 | 30,6 | lít | Hydrogen, 50% LEL in air (17 Liter) | ||
| 8 | SO2 | 80 | lít | SO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2. | ||
| 9 | SO2 | 80 | lít | ≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2. | ||
| 10 | O2 | 30 | lít | 80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L. | ||
| 11 | N2 | 30 | lít | 99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L. | ||
| 12 | Zero | 188 | lít | N2 99.999 % | ||
| 13 | Span | 40 | lít | NO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3 | ||
| 14 | Span | 40 | lít | CO 400ppm, CO2 20%Vol | ||
| 15 | O2 | 40 | lít | O2 gas 10% | ||
| 16 | O2 | 40 | lít | O2 gas 20.95% | ||
| 17 | Sodium Standard Solution A | 40 | lít | 10pbb | ||
| 18 | Sodium Standard Solution B | 40 | lít | 50ppb | ||
| 19 | Silica Standard Solution A | 20 | lít | 42.8 pbb | ||
| 20 | Silica Standard Solution B | 20 | lít | 6.4 pbb | ||
| 21 | pH Buffer Solution 4.0 | 10 | lít | pH 4.0 | ||
| 22 | pH Buffer Solution 7.0 | 10 | lít | pH 7.0 | ||
| 23 | pH Buffer Solution 10.0 | 10 | lít | pH 10.0 | ||
| 24 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 25 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 26 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 27 | pH Buffer Solution 7.0 | 1 | lít | pH 7.0 | ||
| 28 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 29 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 4.01 Calibration, lab grade | ||
| 30 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 6.86 Calibration, lab grade | ||
| 31 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 9.18 Calibration, lab grade | ||
| 32 | Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous | 2 | kg | ASSAY MIN 95%, Extra pure grade | ||
| 33 | Potassium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 34 | Potassium sodium tartrate | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 35 | Sodium salicylate | 2 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 36 | Ammonium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 37 | Sodium hydroxide | 2 | kg | ASSAY MIN 93%, Extra pure grade | ||
| 38 | Sodium nitroprusside | 0,06 | kg | 99,00% | ||
| 39 | Dichloroisocyanuric acid, sodium salt | 0,06 | kg | 98% (AT) | ||
| 40 | Sulfuric acid | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 41 | Sulfuric acid | 16 | lít | Sulfuric acid 25% | ||
| 42 | Diisopropylamine 1000ml | 16 | lít | GR grade 99% | ||
| 43 | Conductivity Standard | 1,92 | lít | Standard 100 us/cm, 25oC | ||
| 44 | Conductivity Standard | 2,88 | lít | Standard 500 us/cm, 25oC | ||
| 45 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 4 | ||
| 46 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 7 | ||
| 47 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 10 | ||
| 48 | Solution for pH electrode | 0,2 | lít | KCL, 3 mol/l | ||
| 49 | Acetic acid | 4 | kg | 99.7% ACS reagent | ||
| 50 | Acetone | 38 | lít | 99.7%, GR grade | ||
| 51 | Cobalt (I) chlroride, 50g | 0,2 | lít | 98%, ACS reagent | ||
| 52 | Hydrochloric acid | 4 | kg | 37%, ACS reagent | ||
| 53 | Hydrogen peroxide | 4 | kg | 30%, GR grade | ||
| 54 | Iso-Propanol | 2 | lít | 99.5%, Laboratory grade | ||
| 55 | Methanol | 2 | lít | 99.5%, HPLC grade | ||
| 56 | Methyl blue indicator | 0,05 | kg | 100% | ||
| 57 | Methyl orange indicator | 0,05 | kg | 100% | ||
| 58 | Nitric acid | 4 | kg | 68~70%, ACS reagent | ||
| 59 | Perchloric acid | 2 | kg | 70% | ||
| 60 | Sodium chloride | 3,5 | kg | 99%, ACS reagent | ||
| 61 | Sodium hydroxide, pellet | 2 | kg | 97+%, ACS reagent | ||
| 62 | Sodium sulfite | 1,5 | kg | 98,5% | ||
| 63 | Starch | 2 | kg | 100%, soluble | ||
| 64 | Sulfuric acid | 2 | kg | 96% | ||
| 65 | Ethyl alcohol | 2 | lít | 9,5%, ACS grade | ||
| 66 | Sodium Reagent A | C100-016/KNTEC hoặc tương đương (*) | 12 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Silica Reagent A | S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*) | 7,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Powder-A (for mix with Silica Reagent A) | S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*) | 7,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Silica Reagent B | S300-017/KNTEC hoặc tương đương (*) | 7,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Silica Reagent C | S300-018/KNTEC hoặc tương đương (*) | 15 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Calibration DPD Kit | K-2504/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 4 | bộ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Reagent R1 | 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Reagent R3 | 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Reagent R2a | 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Reagent R2b | 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,32 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Sodium Solution 5,100 ppb | 1004668/Thiedig hoặc tương đương (*) | 8 | kg | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | KCl solution 3M | 10000271/Thiedig hoặc tương đương (*) | 0,5 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | Ph sensor electrolyte refill | 9210391/ Emerson hoặc tương đương (*) | 6 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Resin | S100G1/Lewatit Lanxess Sybron hoặc tương đương (*) | 20 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Mixed bed resin | 1003563/Thiedig hoặc tương đương (*) | 3,6 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Stock Solution 25,000 ppb | 1004713/Thiedig hoặc tương đương (*) | 17 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | DPD reagemt for Residual Chlorine | 2105669/HACH hoặc tương đương (*) | 5 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 bộ/ 1 hộp) |
| 83 | Conductivity Standard | 300572/WTW hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (2* 50ml x 6 cái / hộp) |
| 84 | Cleaning Solution | 205204/WTW hoặc tương đương (*) | 0,2 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Filling Solution | 205217/WTW hoặc tương đương (*) | 0,2 | lít | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | CHEMets Refill | R-7511/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) | 60 | ống | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (18 bộ/ ống) |
| 87 | CHEMets Refill | R-7540/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) | 60 | ống | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 bộ/ ống) |
| 88 | MSA Cartridge | 74535/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) | 2 | gói | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL | 046070/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (50mL/1 lọ/ 1hộp) |
| 90 | ALKALINITY as Caco3 (Total) | TNT-870/HACH hoặc tương đương (*) | 22 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (25 bộ/ 1 hộp) |
| 91 | Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL | 1427810/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (16 bộ/ 1 hộp) |
| 92 | Chloride | 23198-00/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl- | 18349/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/ lọ |
| 94 | Copper | 2105869/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 bộ/ 1 hộp |
| 95 | Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu | 12842/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/ lọ |
| 96 | Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS | 23199-00/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Iron total | 2105769/HACH hoặc tương đương (*) | 14 | gói | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 sets/ 1 gói) |
| 98 | Iron Standard Solution, 100-mg/L | 1417542/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/ lọ |
| 99 | Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS | 2429700/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 100 | Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43– | 256949/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 101 | Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method) | 20760-32/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100ml/ 1lọ/ 1 hộp) |
| 102 | Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3– | 14204-16/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 946ml/ lọ |
| 103 | Potassium | 24591-00/HACH hoặc tương đương (*) | 3 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 104 | Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L | 14790-10/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 bộ/ 1 hộp |
| 105 | Silica reagent | 24593-00/HACH hoặc tương đương (*) | 57 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 106 | Silica Standard solution 1 mg/l | 1106-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 107 | Silica Standard solution 25 mg/l | 21225-31/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 236ml/ lọ |
| 108 | SULFAVER 4, SULFATE RGT | 21067-69/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (100 bộ/ 1 hộp) |
| 109 | Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L | 21757-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500ml/ lọ |
| 110 | Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter | 26234-15/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (150 bộ/ 1 hộp) |
| 111 | Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter | 21259-15/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | (150 bộ/ 1 hộp) |
| 112 | Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generator | ZWCL01F50/HACH hoặc tương đương (*) | 100 | cái | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 113 | Hydrazine | 179032/ HACH hoặc tương đương (*) | 16 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 ml/lọ |
| 114 | Hydrazine Sulfate, ACS 100gam | 742-26/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 g/lọ |
| 115 | Ammonia Nitrogen Reagent Set | 24582-00/HACH hoặc tương đương (*) | 6 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 116 | Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l | 1891-49/HACH hoặc tương đương (*) | 4 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/lọ |
| 117 | Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l | 14791-10 /HACH hoặc tương đương (*) | 16 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 bộ/1 hộp |
| 118 | Dissoveled oxygen (low range) reagent | 2501025/HACH hoặc tương đương (*) | 8 | hộp | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 bộ/1 hộp |
| 119 | Sodium Hydrosulfite, technical grade | 294-34/HACH hoặc tương đương (*) | 2 | lọ | Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 ml/lọ |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 450 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | NO | 18 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 2 | NO | 18 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 3 | N2 | 54 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 4 | O2 | 18 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 5 | O2 | 18 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 6 | NH3 | 18 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 7 | H2 | 30,6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 8 | SO2 | 80 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 9 | SO2 | 80 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 10 | O2 | 30 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 11 | N2 | 30 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 12 | Zero | 188 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 13 | Span | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 14 | Span | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 15 | O2 | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 16 | O2 | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 17 | Sodium Standard Solution A | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 18 | Sodium Standard Solution B | 40 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 19 | Silica Standard Solution A | 20 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 20 | Silica Standard Solution B | 20 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 21 | pH Buffer Solution 4.0 | 10 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 22 | pH Buffer Solution 7.0 | 10 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 23 | pH Buffer Solution 10.0 | 10 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 24 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 25 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 26 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 27 | pH Buffer Solution 7.0 | 1 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 28 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 29 | pH Buffer Solution | 6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 30 | pH Buffer Solution | 6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 31 | pH Buffer Solution | 6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 32 | Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 33 | Potassium chloride | 1 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 34 | Potassium sodium tartrate | 1 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 35 | Sodium salicylate | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 36 | Ammonium chloride | 1 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 37 | Sodium hydroxide | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 38 | Sodium nitroprusside | 0,06 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 39 | Dichloroisocyanuric acid, sodium salt | 0,06 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 40 | Sulfuric acid | 1 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 41 | Sulfuric acid | 16 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 42 | Diisopropylamine 1000ml | 16 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 43 | Conductivity Standard | 1,92 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 44 | Conductivity Standard | 2,88 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 45 | Buffer solution | 3 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 46 | Buffer solution | 3 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 47 | Buffer solution | 3 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 48 | Solution for pH electrode | 0,2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 49 | Acetic acid | 4 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 50 | Acetone | 38 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 51 | Cobalt (I) chlroride, 50g | 0,2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 52 | Hydrochloric acid | 4 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 53 | Hydrogen peroxide | 4 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 54 | Iso-Propanol | 2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 55 | Methanol | 2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 56 | Methyl blue indicator | 0,05 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 57 | Methyl orange indicator | 0,05 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 58 | Nitric acid | 4 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 59 | Perchloric acid | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 60 | Sodium chloride | 3,5 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 61 | Sodium hydroxide, pellet | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 62 | Sodium sulfite | 1,5 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 63 | Starch | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 64 | Sulfuric acid | 2 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 65 | Ethyl alcohol | 2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 66 | Sodium Reagent A | 12 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 67 | Silica Reagent A | 7,5 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 68 | Powder-A (for mix with Silica Reagent A) | 7,5 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 69 | Silica Reagent B | 7,5 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 70 | Silica Reagent C | 15 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 71 | Calibration DPD Kit | 4 | bộ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 72 | Reagent R1 | 0,32 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 73 | Reagent R3 | 0,32 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 74 | Reagent R2a | 0,32 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 75 | Reagent R2b | 0,32 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 76 | Sodium Solution 5,100 ppb | 8 | kg | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 77 | KCl solution 3M | 0,5 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 78 | Ph sensor electrolyte refill | 6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 79 | Resin | 20 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 80 | Mixed bed resin | 3,6 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 81 | Stock Solution 25,000 ppb | 17 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 82 | DPD reagemt for Residual Chlorine | 5 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 83 | Conductivity Standard | 4 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 84 | Cleaning Solution | 0,2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 85 | Filling Solution | 0,2 | lít | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 86 | CHEMets Refill | 60 | ống | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 87 | CHEMets Refill | 60 | ống | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 88 | MSA Cartridge | 2 | gói | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 89 | Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL | 4 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 90 | ALKALINITY as Caco3 (Total) | 22 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 91 | Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL | 4 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 92 | Chloride | 6 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 93 | Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl- | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 94 | Copper | 6 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 95 | Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 96 | Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS | 3 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 97 | Iron total | 14 | gói | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 98 | Iron Standard Solution, 100-mg/L | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 99 | Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS | 3 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 100 | Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43– | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 101 | Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method) | 3 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 102 | Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3– | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 103 | Potassium | 3 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 104 | Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L | 4 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 105 | Silica reagent | 57 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 106 | Silica Standard solution 1 mg/l | 4 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 107 | Silica Standard solution 25 mg/l | 4 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 108 | SULFAVER 4, SULFATE RGT | 6 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 109 | Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L | 4 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 110 | Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter | 4 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 111 | Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter | 2 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 112 | Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generator | 100 | cái | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 113 | Hydrazine | 16 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 114 | Hydrazine Sulfate, ACS 100gam | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 115 | Ammonia Nitrogen Reagent Set | 6 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 116 | Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l | 4 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 117 | Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l | 16 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 118 | Dissoveled oxygen (low range) reagent | 8 | hộp | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| 119 | Sodium Hydrosulfite, technical grade | 2 | lọ | Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình | Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng). |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NO | 18 | lít | NO gas 900ppm | ||
| 2 | NO | 18 | lít | NO gas 540ppm | ||
| 3 | N2 | 54 | lít | N2 gas 99.999% | ||
| 4 | O2 | 18 | lít | O2 gas 20% | ||
| 5 | O2 | 18 | lít | O2 gas 2% | ||
| 6 | NH3 | 18 | lít | NH3 gas 9ppm | ||
| 7 | H2 | 30,6 | lít | Hydrogen, 50% LEL in air (17 Liter) | ||
| 8 | SO2 | 80 | lít | SO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2. | ||
| 9 | SO2 | 80 | lít | ≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2. | ||
| 10 | O2 | 30 | lít | 80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L. | ||
| 11 | N2 | 30 | lít | 99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L. | ||
| 12 | Zero | 188 | lít | N2 99.999 % | ||
| 13 | Span | 40 | lít | NO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3 | ||
| 14 | Span | 40 | lít | CO 400ppm, CO2 20%Vol | ||
| 15 | O2 | 40 | lít | O2 gas 10% | ||
| 16 | O2 | 40 | lít | O2 gas 20.95% | ||
| 17 | Sodium Standard Solution A | 40 | lít | 10pbb | ||
| 18 | Sodium Standard Solution B | 40 | lít | 50ppb | ||
| 19 | Silica Standard Solution A | 20 | lít | 42.8 pbb | ||
| 20 | Silica Standard Solution B | 20 | lít | 6.4 pbb | ||
| 21 | pH Buffer Solution 4.0 | 10 | lít | pH 4.0 | ||
| 22 | pH Buffer Solution 7.0 | 10 | lít | pH 7.0 | ||
| 23 | pH Buffer Solution 10.0 | 10 | lít | pH 10.0 | ||
| 24 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 25 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 26 | pH Buffer Solution 4.0 | 1 | lít | pH 4.0 | ||
| 27 | pH Buffer Solution 7.0 | 1 | lít | pH 7.0 | ||
| 28 | pH Buffer Solution 10.0 | 1 | lít | pH 10.0 | ||
| 29 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 4.01 Calibration, lab grade | ||
| 30 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 6.86 Calibration, lab grade | ||
| 31 | pH Buffer Solution | 6 | lít | pH 9.18 Calibration, lab grade | ||
| 32 | Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous | 2 | kg | ASSAY MIN 95%, Extra pure grade | ||
| 33 | Potassium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 34 | Potassium sodium tartrate | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 35 | Sodium salicylate | 2 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 36 | Ammonium chloride | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 37 | Sodium hydroxide | 2 | kg | ASSAY MIN 93%, Extra pure grade | ||
| 38 | Sodium nitroprusside | 0,06 | kg | 99,00% | ||
| 39 | Dichloroisocyanuric acid, sodium salt | 0,06 | kg | 98% (AT) | ||
| 40 | Sulfuric acid | 1 | kg | ASSAY MIN 99%, Extra pure grade | ||
| 41 | Sulfuric acid | 16 | lít | Sulfuric acid 25% | ||
| 42 | Diisopropylamine 1000ml | 16 | lít | GR grade 99% | ||
| 43 | Conductivity Standard | 1,92 | lít | Standard 100 us/cm, 25oC | ||
| 44 | Conductivity Standard | 2,88 | lít | Standard 500 us/cm, 25oC | ||
| 45 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 4 | ||
| 46 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 7 | ||
| 47 | Buffer solution | 3 | lít | Buffer solution, 10 | ||
| 48 | Solution for pH electrode | 0,2 | lít | KCL, 3 mol/l | ||
| 49 | Acetic acid | 4 | kg | 99.7% ACS reagent | ||
| 50 | Acetone | 38 | lít | 99.7%, GR grade |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Những người không hiểu giá trị của lòng trung thành không bao giờ có thể nhận thức được cái giá của sự phản bội. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.