Thông báo mời thầu

Cung cấp hóa chất thí nghiệm

Tìm thấy: 10:30 15/07/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
Gói thầu
Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các hạng mục/công việc cắt giảm từ Hợp đồng EPC Dự án NMNĐ Thái Bình 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/07/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:27 14/07/2021
đến
10:00 30/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
125.805.763 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi lăm triệu tám trăm lẻ năm nghìn bảy trăm sáu mươi ba đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam Tư vấn lập dự toán Tầng 8-11, Tòa nhà số 10, phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
2 Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Tư vấn thẩm tra dự toán Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Ban Quản lý Dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2

Sau khi nghiện cứu các tại liệu của E-HSMT gói thầu Cung cấp hóa chất thí nghiệm cho dự án Nhà máy Nhiệt Điện Thái Bình 2, Viện Dầu Khí Việt Nam (VPI) kính gửi đề xuất làm rõ một số thông tin trong E-HSMT như sau:
1. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT:
- Trong E-HSMT có yêu cầu nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp, Tuy nhiên gói thầu nêu trên là gói thầu cung cấp hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm, vì vậy VPI kính đề nghị Bên mời thầu chấp thuận cho việc bỏ tiêu chí đánh giá này trong E-HSDT. Điều này không làm ảnh hưởng đến việc đánh giá năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
- Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp hóa chất, vật tư, linh kiện, thiết bị sử dụng trong phòng thí nghiệm cho các đơn vị trong ngành (Nhà máy đạm Cà Mau, Nhà máy điện Cà Mau, Biển Đông POC, Cửu Long JOC, Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Nhà máy điện Nhơn Trạch, …) và các đơn vị ngoài ngành (Nhà máy nhiệt điện Duyên Hải, Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân, Nhà máy nước Tân Hiệp, Nhà máy nước Thủ Đức…), VPI tự tin đảm bảo đủ năng lực kinh nghiệm để thực hiện tốt gói thầu cung cấp hóa chất thí nghiệm thuộc dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 lần này.
2. Về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: đề nghị Bên mời thầu làm rõ thông tin chi tiết của một số mục hàng hóa như tại Phụ lục đính kèm.
Viện Dầu khí Việt Nam rất mong nhận được phản hồi sớm từ Quý Công ty.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung cần làm rõ 4114_CV yeu cau lam ro E-HSMT.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu làm rõ như đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 745 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:12 27/07/2021

Nội dung cần làm rõ Rất mong nhận được trả lời của bên mời thầu để nhà thầu có cơ sở chào thầu và nộp hồ sơ dự thầu đúng hạn. Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV KEP TB2.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu làm rõ như đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 746 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:11 27/07/2021

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2. Sau khi xem xét E-HSMT của quý Ban phát hành cho gói thầu: “Cung cấp hóa chất thí nghiệm”. Công ty kính đề nghị quý Ban làm rõ các nội dung như văn bản đính kèm.
File đính kèm nội dung cần làm rõ cv làm làm rõ HSMT.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu làm rõ như đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 744 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:10 27/07/2021

Nội dung cần làm rõ Kính gửi bên mời thầu
Nội dung làm rõ như văn bản đính kèm.
Trân trọng!
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV KEP TB2.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu làm rõ như đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 746 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:10 27/07/2021

Nội dung cần làm rõ Đề nghi bên mời thầu làm rõ nội dung như văn bản đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CONG VAN NM.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu làm rõ như đính kèm.
File đính kèm nội dung trả lời 747 Vv Làm rõ E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 17:09 27/07/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất thí nghiệm
Nhà máy nhiệt điện Thái Bình 2
450 Ngày
E-CDNT 3 TMĐT điều chỉnh (lần 2) được phê duyệt tại Quyết định số 6175/QĐ-DKVN ngày 04/10/2016
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam; địa chỉ: Tầng 8-11, Tòa nhà số 10, phố Hoa Lư, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; Tư vấn thẩm tra dự toán: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ THÁI BÌNH 2 , địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678


E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan có công chứng các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Giấy phép, giấy tờ do Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực hoạt động theo quy định hiện hành (Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017, Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017, Luật hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007,…). Cụ thể: + Giấy phép/giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hành nghề cung cấp hóa chất; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; + Giấy phép chứng minh năng lực vận chuyển hàng nguy hiểm (Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm hoặc có hợp đồng vận chuyển hoặc văn bản thỏa thuận với đơn vị vận chuyển hàng nguy hiểm). - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Nhà thầu độc lập: phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên. - Trường hợp Nhà thầu tham gia với tư cách là Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh phải cung cấp đầy đủ các loại giấy phép, giấy tờ nêu trên phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong thỏa thuận Liên danh. - Các giấy phép, giấy tờ khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% và thời gian sử dụng của hàng hóa phù hợp với yêu cầu sử dụng của thiết bị. - Hàng hóa phải đáp ứng các yêu cầu sau: + Cam kết cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ chất lượng (CQ); bảng thông tin kỹ thuật; phiếu an toàn hóa chất; + Cam kết cung cấp hàng hóa đúng quy cách đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và theo quy định hiện hành của Việt Nam để đảm bảo chất lượng; an toàn cháy nổ, vệ sinh môi trường; + Cam kết hóa chất phải được phân loại và ghi nhãn hóa chất theo quy định hiện hành (Nghị định 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017, Nghị định 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020, Thông tư 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017,…).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau, bao gồm: - Giá dự thầu bao gồm nhưng không giới hạn chi phí cho công tác lập kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, xử lý môi trường do sự cố tràn hóa chất, thông quan, vận chuyển, các chi phí trực tiếp khác như chi phí chung, lãi và các loại thuế, phí, lệ phí, xin cấp các loại giấy phép … và các chi phí khác theo quy định để nhà thầu giao các loại hóa chất theo phạm vi công việc nêu trong E-HSMT đến Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2 tại xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Nhà thầu phải chào đầy đủ đơn giá, giá trị cho từng hạng mục hàng hóa và tổng giá dự thầu (Bảng giá dự thầu thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sử dụng của hàng hóa kể từ ngày giao hàng phù hợp với thời hạn sử dụng của hàng hóa theo khuyến cáo của nhà sản xuất và yêu cầu của thiết bị.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.805.763   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, địa chỉ: 18 Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 02438.252526 Fax: 02438.265942 - Đại diện Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban quản lý dự án Điện lực Dầu khí Thái Bình 2, địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Thành Hưởng Chức vụ: Trưởng Ban Địa chỉ: Xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Điện thoại : 02273.721.515; Fax: 02273.721.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 NO 18 lít NO gas 900ppm
2 NO 18 lít NO gas 540ppm
3 N2 54 lít N2 gas 99.999%
4 O2 18 lít O2 gas 20%
5 O2 18 lít O2 gas 2%
6 NH3 18 lít NH3 gas 9ppm
7 H2 30,6 lít Hydrogen, 50% LEL in air (17 Liter)
8 SO2 80 lít SO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2.
9 SO2 80 lít ≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2.
10 O2 30 lít 80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L.
11 N2 30 lít 99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L.
12 Zero 188 lít N2 99.999 %
13 Span 40 lít NO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3
14 Span 40 lít CO 400ppm, CO2 20%Vol
15 O2 40 lít O2 gas 10%
16 O2 40 lít O2 gas 20.95%
17 Sodium Standard Solution A 40 lít 10pbb
18 Sodium Standard Solution B 40 lít 50ppb
19 Silica Standard Solution A 20 lít 42.8 pbb
20 Silica Standard Solution B 20 lít 6.4 pbb
21 pH Buffer Solution 4.0 10 lít pH 4.0
22 pH Buffer Solution 7.0 10 lít pH 7.0
23 pH Buffer Solution 10.0 10 lít pH 10.0
24 pH Buffer Solution 4.0 1 lít pH 4.0
25 pH Buffer Solution 10.0 1 lít pH 10.0
26 pH Buffer Solution 4.0 1 lít pH 4.0
27 pH Buffer Solution 7.0 1 lít pH 7.0
28 pH Buffer Solution 10.0 1 lít pH 10.0
29 pH Buffer Solution 6 lít pH 4.01 Calibration, lab grade
30 pH Buffer Solution 6 lít pH 6.86 Calibration, lab grade
31 pH Buffer Solution 6 lít pH 9.18 Calibration, lab grade
32 Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous 2 kg ASSAY MIN 95%, Extra pure grade
33 Potassium chloride 1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
34 Potassium sodium tartrate 1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
35 Sodium salicylate 2 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
36 Ammonium chloride 1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
37 Sodium hydroxide 2 kg ASSAY MIN 93%, Extra pure grade
38 Sodium nitroprusside 0,06 kg 99,00%
39 Dichloroisocyanuric acid, sodium salt 0,06 kg 98% (AT)
40 Sulfuric acid 1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
41 Sulfuric acid 16 lít Sulfuric acid 25%
42 Diisopropylamine 1000ml 16 lít GR grade 99%
43 Conductivity Standard 1,92 lít Standard 100 us/cm, 25oC
44 Conductivity Standard 2,88 lít Standard 500 us/cm, 25oC
45 Buffer solution 3 lít Buffer solution, 4
46 Buffer solution 3 lít Buffer solution, 7
47 Buffer solution 3 lít Buffer solution, 10
48 Solution for pH electrode 0,2 lít KCL, 3 mol/l
49 Acetic acid 4 kg 99.7% ACS reagent
50 Acetone 38 lít 99.7%, GR grade
51 Cobalt (I) chlroride, 50g 0,2 lít 98%, ACS reagent
52 Hydrochloric acid 4 kg 37%, ACS reagent
53 Hydrogen peroxide 4 kg 30%, GR grade
54 Iso-Propanol 2 lít 99.5%, Laboratory grade
55 Methanol 2 lít 99.5%, HPLC grade
56 Methyl blue indicator 0,05 kg 100%
57 Methyl orange indicator 0,05 kg 100%
58 Nitric acid 4 kg 68~70%, ACS reagent
59 Perchloric acid 2 kg 70%
60 Sodium chloride 3,5 kg 99%, ACS reagent
61 Sodium hydroxide, pellet 2 kg 97+%, ACS reagent
62 Sodium sulfite 1,5 kg 98,5%
63 Starch 2 kg 100%, soluble
64 Sulfuric acid 2 kg 96%
65 Ethyl alcohol 2 lít 9,5%, ACS grade
66 Sodium Reagent A C100-016/KNTEC hoặc tương đương (*) 12 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Silica Reagent A S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*) 7,5 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Powder-A (for mix with Silica Reagent A) S300-016/KNTEC hoặc tương đương (*) 7,5 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Silica Reagent B S300-017/KNTEC hoặc tương đương (*) 7,5 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 Silica Reagent C S300-018/KNTEC hoặc tương đương (*) 15 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 Calibration DPD Kit K-2504/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) 4 bộ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 Reagent R1 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) 0,32 kg Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 Reagent R3 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) 0,32 kg Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Reagent R2a 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) 0,32 kg Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Reagent R2b 1003972/Dr. Thiedig hoặc tương đương (*) 0,32 kg Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Sodium Solution 5,100 ppb 1004668/Thiedig hoặc tương đương (*) 8 kg Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 KCl solution 3M 10000271/Thiedig hoặc tương đương (*) 0,5 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Ph sensor electrolyte refill 9210391/ Emerson hoặc tương đương (*) 6 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 Resin S100G1/Lewatit Lanxess Sybron hoặc tương đương (*) 20 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Mixed bed resin 1003563/Thiedig hoặc tương đương (*) 3,6 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81 Stock Solution 25,000 ppb 1004713/Thiedig hoặc tương đương (*) 17 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82 DPD reagemt for Residual Chlorine 2105669/HACH hoặc tương đương (*) 5 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (100 bộ/ 1 hộp)
83 Conductivity Standard 300572/WTW hoặc tương đương (*) 4 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (2* 50ml x 6 cái / hộp)
84 Cleaning Solution 205204/WTW hoặc tương đương (*) 0,2 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85 Filling Solution 205217/WTW hoặc tương đương (*) 0,2 lít Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86 CHEMets Refill R-7511/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) 60 ống Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (18 bộ/ ống)
87 CHEMets Refill R-7540/CHEMETRICS hoặc tương đương (*) 60 ống Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ/ ống)
88 MSA Cartridge 74535/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) 2 gói Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89 Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL 046070/THERMOFISHER hoặc tương đương (*) 4 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (50mL/1 lọ/ 1hộp)
90 ALKALINITY as Caco3 (Total) TNT-870/HACH hoặc tương đương (*) 22 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (25 bộ/ 1 hộp)
91 Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL 1427810/HACH hoặc tương đương (*) 4 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (16 bộ/ 1 hộp)
92 Chloride 23198-00/HACH hoặc tương đương (*) 6 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93 Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl- 18349/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500 ml/ lọ
94 Copper 2105869/HACH hoặc tương đương (*) 6 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 bộ/ 1 hộp
95 Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu 12842/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 ml/ lọ
96 Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS 23199-00/HACH hoặc tương đương (*) 3 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97 Iron total 2105769/HACH hoặc tương đương (*) 14 gói Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (100 sets/ 1 gói)
98 Iron Standard Solution, 100-mg/L 1417542/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 ml/ lọ
99 Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS 2429700/HACH hoặc tương đương (*) 3 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100 Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43– 256949/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500ml/ lọ
101 Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method) 20760-32/HACH hoặc tương đương (*) 3 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (100ml/ 1lọ/ 1 hộp)
102 Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3– 14204-16/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 946ml/ lọ
103 Potassium 24591-00/HACH hoặc tương đương (*) 3 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104 Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L 14790-10/HACH hoặc tương đương (*) 4 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ/ 1 hộp
105 Silica reagent 24593-00/HACH hoặc tương đương (*) 57 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106 Silica Standard solution 1 mg/l 1106-49/HACH hoặc tương đương (*) 4 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500ml/ lọ
107 Silica Standard solution 25 mg/l 21225-31/HACH hoặc tương đương (*) 4 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 236ml/ lọ
108 SULFAVER 4, SULFATE RGT 21067-69/HACH hoặc tương đương (*) 6 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (100 bộ/ 1 hộp)
109 Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L 21757-49/HACH hoặc tương đương (*) 4 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500ml/ lọ
110 Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter 26234-15/HACH hoặc tương đương (*) 4 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (150 bộ/ 1 hộp)
111 Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter 21259-15/HACH hoặc tương đương (*) 2 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật (150 bộ/ 1 hộp)
112 Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generator ZWCL01F50/HACH hoặc tương đương (*) 100 cái Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113 Hydrazine 179032/ HACH hoặc tương đương (*) 16 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 ml/lọ
114 Hydrazine Sulfate, ACS 100gam 742-26/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 g/lọ
115 Ammonia Nitrogen Reagent Set 24582-00/HACH hoặc tương đương (*) 6 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116 Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l 1891-49/HACH hoặc tương đương (*) 4 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500 ml/lọ
117 Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l 14791-10 /HACH hoặc tương đương (*) 16 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ/1 hộp
118 Dissoveled oxygen (low range) reagent 2501025/HACH hoặc tương đương (*) 8 hộp Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ/1 hộp
119 Sodium Hydrosulfite, technical grade 294-34/HACH hoặc tương đương (*) 2 lọ Tham chiếu Mục 1 Phần II, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 500 ml/lọ

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 450 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 NO 18 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
2 NO 18 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
3 N2 54 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
4 O2 18 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
5 O2 18 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
6 NH3 18 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
7 H2 30,6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
8 SO2 80 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
9 SO2 80 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
10 O2 30 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
11 N2 30 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
12 Zero 188 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
13 Span 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
14 Span 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
15 O2 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
16 O2 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
17 Sodium Standard Solution A 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
18 Sodium Standard Solution B 40 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
19 Silica Standard Solution A 20 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
20 Silica Standard Solution B 20 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
21 pH Buffer Solution 4.0 10 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
22 pH Buffer Solution 7.0 10 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
23 pH Buffer Solution 10.0 10 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
24 pH Buffer Solution 4.0 1 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
25 pH Buffer Solution 10.0 1 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
26 pH Buffer Solution 4.0 1 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
27 pH Buffer Solution 7.0 1 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
28 pH Buffer Solution 10.0 1 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
29 pH Buffer Solution 6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
30 pH Buffer Solution 6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
31 pH Buffer Solution 6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
32 Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
33 Potassium chloride 1 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
34 Potassium sodium tartrate 1 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
35 Sodium salicylate 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
36 Ammonium chloride 1 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
37 Sodium hydroxide 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
38 Sodium nitroprusside 0,06 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
39 Dichloroisocyanuric acid, sodium salt 0,06 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
40 Sulfuric acid 1 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
41 Sulfuric acid 16 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
42 Diisopropylamine 1000ml 16 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
43 Conductivity Standard 1,92 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
44 Conductivity Standard 2,88 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
45 Buffer solution 3 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
46 Buffer solution 3 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
47 Buffer solution 3 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
48 Solution for pH electrode 0,2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
49 Acetic acid 4 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
50 Acetone 38 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
51 Cobalt (I) chlroride, 50g 0,2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
52 Hydrochloric acid 4 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
53 Hydrogen peroxide 4 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
54 Iso-Propanol 2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
55 Methanol 2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
56 Methyl blue indicator 0,05 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
57 Methyl orange indicator 0,05 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
58 Nitric acid 4 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
59 Perchloric acid 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
60 Sodium chloride 3,5 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
61 Sodium hydroxide, pellet 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
62 Sodium sulfite 1,5 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
63 Starch 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
64 Sulfuric acid 2 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
65 Ethyl alcohol 2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
66 Sodium Reagent A 12 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
67 Silica Reagent A 7,5 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
68 Powder-A (for mix with Silica Reagent A) 7,5 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
69 Silica Reagent B 7,5 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
70 Silica Reagent C 15 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
71 Calibration DPD Kit 4 bộ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
72 Reagent R1 0,32 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
73 Reagent R3 0,32 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
74 Reagent R2a 0,32 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
75 Reagent R2b 0,32 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
76 Sodium Solution 5,100 ppb 8 kg Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
77 KCl solution 3M 0,5 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
78 Ph sensor electrolyte refill 6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
79 Resin 20 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
80 Mixed bed resin 3,6 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
81 Stock Solution 25,000 ppb 17 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
82 DPD reagemt for Residual Chlorine 5 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
83 Conductivity Standard 4 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
84 Cleaning Solution 0,2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
85 Filling Solution 0,2 lít Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
86 CHEMets Refill 60 ống Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
87 CHEMets Refill 60 ống Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
88 MSA Cartridge 2 gói Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
89 Dionex Combined Six Cation Standard-II, 50 mL 4 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
90 ALKALINITY as Caco3 (Total) 22 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
91 Alkalinity Voluette Ampule Standard Solution, 25,000-mg/L CaCO3, 10-mL 4 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
92 Chloride 6 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
93 Chloride Standard Solution, 1000-mg/L Cl- 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
94 Copper 6 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
95 Copper Standard Solution, 100-mg/L as Cu 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
96 Hardness(total), 0.05-4.0mg/l for UV-VIS 3 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
97 Iron total 14 gói Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
98 Iron Standard Solution, 100-mg/L 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
99 Phosphtonate, 0.02-125ppm for UV-VIS 3 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
100 Phosphate Standard Solution, 1-mg/L as PO43– 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
101 Phosohorus (Reactive) (Molybdovanadate Method) 3 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
102 Phosphate Standard Solution, 10-mg/L as PO 3– 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
103 Potassium 3 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
104 Potassium Standard Solution, 10-mL Voluette® Ampule, 250 mg/L 4 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
105 Silica reagent 57 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
106 Silica Standard solution 1 mg/l 4 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
107 Silica Standard solution 25 mg/l 4 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
108 SULFAVER 4, SULFATE RGT 6 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
109 Sulfate Standard Solution, 1000-mg/L 4 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
110 Manganese III COD Vials, 30-1000 mg/l, 150/PK for COD Meter 4 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
111 Digestion Solution for COD 20-1500 mg/l Range, 150/PK for COD Meter 2 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
112 Sanitization Chlorine Tablets for Distilled water generator 100 cái Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
113 Hydrazine 16 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
114 Hydrazine Sulfate, ACS 100gam 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
115 Ammonia Nitrogen Reagent Set 6 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
116 Nitrogen,Amonia Standard Solution 1mg/l 4 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
117 Nitrogen,Amonia Standard Solution, 50mg/l 16 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
118 Dissoveled oxygen (low range) reagent 8 hộp Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).
119 Sodium Hydrosulfite, technical grade 2 lọ Công trường Dự án Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình 2; xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình Nhà thầu có nghĩa vụ cung cấp hóa chất với chủng loại, khối lượng, thời gian từng đợt theo thông báo của Bên mời thầu (không quá 30 ngày kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo cấp hàng).

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 NO
18 lít NO gas 900ppm
2 NO
18 lít NO gas 540ppm
3 N2
54 lít N2 gas 99.999%
4 O2
18 lít O2 gas 20%
5 O2
18 lít O2 gas 2%
6 NH3
18 lít NH3 gas 9ppm
7 H2
30,6 lít Hydrogen, 50% LEL in air (17 Liter)
8 SO2
80 lít SO2≤175ppm (~500mg/m3), Rest N2.
9 SO2
80 lít ≤1750ppm (~5000mg/m3), Rest N2.
10 O2
30 lít 80 to 100% scale of oxygen, Rest N2, Volume 8L.
11 N2
30 lít 99% N2 with O2 concentration 1%, Volume 8L.
12 Zero
188 lít N2 99.999 %
13 Span
40 lít NO ( 1200mg/m3), SO2 400mg/m3
14 Span
40 lít CO 400ppm, CO2 20%Vol
15 O2
40 lít O2 gas 10%
16 O2
40 lít O2 gas 20.95%
17 Sodium Standard Solution A
40 lít 10pbb
18 Sodium Standard Solution B
40 lít 50ppb
19 Silica Standard Solution A
20 lít 42.8 pbb
20 Silica Standard Solution B
20 lít 6.4 pbb
21 pH Buffer Solution 4.0
10 lít pH 4.0
22 pH Buffer Solution 7.0
10 lít pH 7.0
23 pH Buffer Solution 10.0
10 lít pH 10.0
24 pH Buffer Solution 4.0
1 lít pH 4.0
25 pH Buffer Solution 10.0
1 lít pH 10.0
26 pH Buffer Solution 4.0
1 lít pH 4.0
27 pH Buffer Solution 7.0
1 lít pH 7.0
28 pH Buffer Solution 10.0
1 lít pH 10.0
29 pH Buffer Solution
6 lít pH 4.01 Calibration, lab grade
30 pH Buffer Solution
6 lít pH 6.86 Calibration, lab grade
31 pH Buffer Solution
6 lít pH 9.18 Calibration, lab grade
32 Zero Chemical - Sodium Sulfite anhydrous
2 kg ASSAY MIN 95%, Extra pure grade
33 Potassium chloride
1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
34 Potassium sodium tartrate
1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
35 Sodium salicylate
2 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
36 Ammonium chloride
1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
37 Sodium hydroxide
2 kg ASSAY MIN 93%, Extra pure grade
38 Sodium nitroprusside
0,06 kg 99,00%
39 Dichloroisocyanuric acid, sodium salt
0,06 kg 98% (AT)
40 Sulfuric acid
1 kg ASSAY MIN 99%, Extra pure grade
41 Sulfuric acid
16 lít Sulfuric acid 25%
42 Diisopropylamine 1000ml
16 lít GR grade 99%
43 Conductivity Standard
1,92 lít Standard 100 us/cm, 25oC
44 Conductivity Standard
2,88 lít Standard 500 us/cm, 25oC
45 Buffer solution
3 lít Buffer solution, 4
46 Buffer solution
3 lít Buffer solution, 7
47 Buffer solution
3 lít Buffer solution, 10
48 Solution for pH electrode
0,2 lít KCL, 3 mol/l
49 Acetic acid
4 kg 99.7% ACS reagent
50 Acetone
38 lít 99.7%, GR grade

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp hóa chất thí nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp hóa chất thí nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 60

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây