Thông báo mời thầu

Cung cấp hóa chất và dụng cụ

Tìm thấy: 11:29 07/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp
Gói thầu
Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
31122021
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 25/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
70 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:18 07/02/2022
đến
15:00 25/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 25/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/02/2022 (05/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty CP mía đường Lam Sơn
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất và dụng cụ
Hoàn thiện công nghệ và thiết bị sản xuất sữa gạo từ gạo lứt giàu protein ở quy mô công nghiệp
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP mía đường Lam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Công ty CP mía đường Lam Sơn , địa chỉ: Thị trấn Lam Sơn, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Đăng ký kinh doanh - Bản scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng : • Còn tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥2 năm). • Còn tối thiểu 50% thời hạn sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 10.2(c)
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế (nếu có)
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 100 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 84(237)8996667 Fax: 84(237)3834092 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Phương Số điện thoại: 84(237)8996667 Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Fax: 84(237)3834092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Viết Hùng SĐT: 0947248186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Xuân Trường SĐT: 0986.675.663
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Aas18 2 Hộp -   Bao gồm 18 loại axit amin thiết yếu; Hòa tan trong dung dịch 0,1N HCl; Là chất chuẩn phân tích axit amin; Hộp gồm 10 lọ mỗi lọ 1 (ml) chứa 18 axit amin thiết yếu nồng độ 2,5 (micromon/ml).
2 Bao bì sữa nước 19.286 cái -   Hộp giấy 6 lớp, bao gồm Lớp thứ nhất: Lớp trong cùng được tạo bởi polyetylen có tính trơ; Lớp thứ 2: Sản xuất từ polyetylen; Lớp thứ 3: Được làm từ lá nhôm siêu mỏng; Lớp thứ 4: lớp nilon; Lớp thứ 5: Có độ cứng và dai, chịu được tác động cơ học;Lớp thứ 6: Chống thấm nước. Dung tích bao bì 220 (ml).
3 Bếp cách thủy 6 chỗ 2 cái -   Dung tích 18 lít; Kích thước trong 480 × 325 × 120 (mm); Nhiệt độ cao nhất 100°C; Độ phân giải nhiệt độ cài đặt: ± 0,5(°C); Độ đồng đều nhiệt độ ± 1(°C); Kích thước ngoài 670×380×190 (mm); Khối lượng 9,3 (kg); Nguồn điện 220 (V)/50 (Hz); Công suất 1500(W).  
4 Bếp điện đơn 5 cái -   Dạng bếp đơn; Làm nóng nhờ thanh đốt lò xo, dạng mâm nhiệt cách điện an toàn; Bề mặt bếp là hợp kim chịu lực, bên ngoài sơn tĩnh điện; Có 5 cấp điều chỉnh nhiệt; Công suất 1000 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
5 Bếp hồng ngoại 5 cái -   Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng; Có 8 chế độ nấu; Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
6 Bình cầu đáy bằng 3 cái -   Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
7 Buret 5 cái -   Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám.
8 Buret tự động 5 cái -   Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích chứa 50 (ml).
9 Ca nhựa 40 cái -   Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt; Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn; Dung tích 2000 ml; Có vạch đo rõ ràng 2 mặt; Màu sắc trong suốt.
10 Các loại dây thép 100 kg -    Dây thép mạ kẽm Đường kính 1 (mm): + Số lượng 2000 m (quy ra trọng lượng là: 12,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 2 (mm): + Số lượng 3000(m) (quy ra trọng lượng là: 49,2(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 4 (mm): + Số lượng 389 m (quy ra trọng lượng là 38,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2).
11 Cân 200gr-2 số 2 cái -   Khả năng cân tối đa 200 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40(oC); Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3 (s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
12 Cân 500gr-2 số 2 cái -  Khả năng cân tối đa 500 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40 (oC), Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3(s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
13 Cân đĩa loại 1 kg 2 cái -  Phạm vi đo 1kg sai số 10-30(g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Cân tối đa 1(kg) .
14 Cân gia vị 4 cái -  Vật liệu nhựa ABS; mặt cân bằng 100(%) inox; Màn hình đèn led sáng; Chống bụi; Chức năng trừ bì; Hiển thị được các đơn vị cân phổ biến trên thế giới: g/OZ/ml/Lb:oz/Fl:oz; Cân tối đa 3000(g); Sai số 0,1(g); Sử dụng pin AAA 1,5(V).
15 Chiết quang kế 3 cái -  Khúc xạ kế cầm tay, nhỏ gọn; Dễ dàng hiệu chuẩn với nước cất; Ứng dụng đo độ đường hòa tan (Brix) trong thực phẩm; Kích thước 6½" × 1½" (165 × 38 (mm)); Khối lượng 3,0 oz. (tương đương 86 (g)); Sai số đo tối đa 0,2 (%); Dải đo từ 0-32 Bx.
16 Cột bảo vệ HPLC 2 cái -  Dùng để bảo vệ cột sắc ký C18; Kích thước cột (1 (cm) × 4,6 (mm) lỗ 5 micromet); Chịu được áp suất 147( bar), nhiệt độ 4-60 (°C).
17 Dây điện đấu nối trong quá trình hiệu chỉnh thiết bị 1 hệ -  Dây cáp điện 1 x 2,5 (mm2): + Số lượng 500(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 2 x 1,5 (mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 1,5(mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 4 (mm2): + Số lượng 200(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V).
18 Dây rút 100 túi -  Chất liệu nhựa dẻo; Dây thít nhựa 4 x150(mm); Chiều dài 15 (cm); Chiều rộng 5 (mm); Màu sắc trắng; - Quy cách đóng túi 100 (cái/túi).
19 Đồng hồ đo cách điện (MegaOhm) 2 cái -  Điện áp thử 50V/500V/1000V/2500V/5000V Giải đo điện trở 100,0MΩ/1000MΩ/2,00GΩ/100,0GΩ/1000GΩ; Độ chính xác ±5%rdg ±3dgt, ±20%rdg (100 (GΩ)) Dòng điện ngắn mạch 1,5(mA); Đo điện áp AC/DC 30 ~ 600(V); Độ chính xác ±2%rdg ±3dgt; Nguồn DC12V : LR14/R14 × 8pcs; Kích thước: 177 (L) × 226 (W) × 100 (D) (mm); Khối lượng: 1,9(kg); Phụ kiện: + 7165A (Que đo Line); + 7264A (Que đo Earth ); + 7265A (Que đo Guard); + 8019 (Hook type prod); + 9181 (Hộp đựng); + LR14×8pcs (Pin).
20 Đồng hồ đo điện đa năng 5 cái -  Đồng hồ đo được các thông số: V, A, Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh và đo kWh, kVAh & kVArh; Đo và hiển thị sóng hài THD của điện áp, dòng điện; Hiển thị 4 hàng, 4 số, dạng LCD; Hàng thứ 5: 8 số (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số CT 1(A) / 5(A) - 10.000(A); Mạng kết nối 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3 dây & 1 pha - 2 dây; Ngõ ra xung áp / dòng 24VDC / dòng 100(mA); Độ chính xác cấp 1 (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số PT Sơ cấp 100V – 500(kV); Cài đặt hệ số PT Thứ cấp 100 - 500V AC (L-L); Nguồn cấp 85 – 270(V AC).
21 Dụng cụ đo nhiệt độ từ xa 3 cái -  Dùng 2 pin AAA; Kích thước 120 x 60 x 54(mm); Trọng lượng 123(g); Dải đo -40ºC ~ 300(ºC); Thời gian phản hồi 1s; Khoảng cách đo 45(mm)-500(mm); Độ phân giải 0,5-1 (ºC);- Pin dùng liên tục 10(h). 
22 FMOC 2 lọ -  Công thức C15H11ClO2; Tinh thể màu trắng, dùng cho phân tích HPLC;Độ tinh khiết >99,0(%);- Quy cách đóng Lọ 5(g).
23 Găng tay thực phẩm 19 hộp -  Quy cách đóng gói 100 (cái /hộp); Trọng lượng 5,4 (g/cái); Kích thước (tính theo chiều rộng lòng bàn tay), với các kích cỡ size: + Extra small (XS)
24 Giấy dán mẫu (lốc) 20 lốc -  Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Quy cách đóng Lốc 10 (cuộn), mỗi cuộn 400 tem dán. 
25 Khẩu trang y tế 41 hộp -  Khẩu trang 4 lớp; Lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt có tác dụng phòng dịch, chống bụi và bảo vệ đường hô hấp khi lưu thông ngoài đường phố; Lớp vải lọc chất lượng cao nên dễ dàng hít thở trong môi trường không khí; Quy cách đóng Hộp 52 (cái).
26 L Norleucine 2 lọ Tinh thể màu trắng;- Dùng cho phân tích axit amin;- Khối lượng phân tử 131,17;- Quy cách đóng Lọ 100 (mg). 
27 Nhiệt kế 33 cái -  Nhiệt kế cồn dải đo 0-100(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.
28 Nhiệt kế 13 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao.
29 Nhiệt kế 15 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.
30 Nhiệt kế    10 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.
31 Ống nhựa mềm 200 mét -  Ống nhựa chất liệu PVC có 1 lớp chỉ polyester; - Đường kính ống 18 (cm).
32 OPA 2 lọ -  Công thức hóa học C8H19O3P (Octylphosphonic acid); Dạng bột; - Độ tinh khiết hoạt chất 97(%); Quy cách đóng Lọ 1(g).
33 Phễu lọc 50 cái -  Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính miệng 6 (cm).
34 Túi lọc may sẵn 85 cái -  Được làm từ vải voan Nhật; Kích thước 63x 68 (mm); - Đáy hình trụ, có dây rút
35 Xoong inox 28 cái -  Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học;- Dung tích 30 (lít).
36 Xoong nhôm 4 cái -  Làm bằng nhôm trắng; - Dung tích 25(lít); 

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Aas18 2 Hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Bao bì sữa nước 19.286 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Bếp cách thủy 6 chỗ 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Bếp điện đơn 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Bếp hồng ngoại 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 Bình cầu đáy bằng 3 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 Buret 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Buret tự động 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Ca nhựa 40 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Các loại dây thép 100 kg Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Cân 200gr-2 số 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 Cân 500gr-2 số 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Cân đĩa loại 1 kg 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Cân gia vị 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 Chiết quang kế 3 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 Cột bảo vệ HPLC 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Dây điện đấu nối trong quá trình hiệu chỉnh thiết bị 1 hệ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Dây rút 100 túi Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Đồng hồ đo cách điện (MegaOhm) 2 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 Đồng hồ đo điện đa năng 5 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Dụng cụ đo nhiệt độ từ xa 3 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 FMOC 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Găng tay thực phẩm 19 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Giấy dán mẫu (lốc) 20 lốc Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Khẩu trang y tế 41 hộp Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 L Norleucine 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Nhiệt kế 33 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 Nhiệt kế 13 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 Nhiệt kế 15 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 Nhiệt kế    10 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 Ống nhựa mềm 200 mét Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 OPA 2 lọ Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 Phễu lọc 50 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 Túi lọc may sẵn 85 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 Xoong inox 28 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Xoong nhôm 4 cái Công ty Cổ phần mía đường Lam Sơn, Địa chỉ: Khu 6- thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế, nông nghiệp 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Aas18
2 Hộp -   Bao gồm 18 loại axit amin thiết yếu; Hòa tan trong dung dịch 0,1N HCl; Là chất chuẩn phân tích axit amin; Hộp gồm 10 lọ mỗi lọ 1 (ml) chứa 18 axit amin thiết yếu nồng độ 2,5 (micromon/ml).
2 Bao bì sữa nước
19.286 cái -   Hộp giấy 6 lớp, bao gồm Lớp thứ nhất: Lớp trong cùng được tạo bởi polyetylen có tính trơ; Lớp thứ 2: Sản xuất từ polyetylen; Lớp thứ 3: Được làm từ lá nhôm siêu mỏng; Lớp thứ 4: lớp nilon; Lớp thứ 5: Có độ cứng và dai, chịu được tác động cơ học;Lớp thứ 6: Chống thấm nước. Dung tích bao bì 220 (ml).
3 Bếp cách thủy 6 chỗ
2 cái -   Dung tích 18 lít; Kích thước trong 480 × 325 × 120 (mm); Nhiệt độ cao nhất 100°C; Độ phân giải nhiệt độ cài đặt: ± 0,5(°C); Độ đồng đều nhiệt độ ± 1(°C); Kích thước ngoài 670×380×190 (mm); Khối lượng 9,3 (kg); Nguồn điện 220 (V)/50 (Hz); Công suất 1500(W).  
4 Bếp điện đơn
5 cái -   Dạng bếp đơn; Làm nóng nhờ thanh đốt lò xo, dạng mâm nhiệt cách điện an toàn; Bề mặt bếp là hợp kim chịu lực, bên ngoài sơn tĩnh điện; Có 5 cấp điều chỉnh nhiệt; Công suất 1000 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
5 Bếp hồng ngoại
5 cái -   Dạng bếp đơn, có 2 vòng nấu; Mặt kính cường lực; Màn hình LED, bàn phím cảm ứng; Có 8 chế độ nấu; Công suất 2200 (W); Điện áp 220 (V); Tần số 50 (Hz).
6 Bình cầu đáy bằng
3 cái -   Bằng thủy tinh trong chịu nhiệt, chịu hóa chất ăn mòn; Nút nhám kích thước miệng N29/32; Dung tích 500 (ml).
7 Buret
5 cái -   Bằng thủy tinh nâu, chịu hóa chất ăn mòn; Khoảng đo 25 (ml); Khóa có nhám.
8 Buret tự động
5 cái -   Thủy tinh biosilicate chịu hoá chất ăn mòn; Vạch chia màu xanh dễ quan sát; Bao gồm chai Buret; Thanh chia vạch có khóa bằng nhựa PTFE và quả bóp đuôi chuột bằng cao su; Dung tích chứa 50 (ml).
9 Ca nhựa
40 cái -   Chất liệu nhựa PP chịu nhiệt; Chân đáy ca nhựa gia cố chắc chắn; Dung tích 2000 ml; Có vạch đo rõ ràng 2 mặt; Màu sắc trong suốt.
10 Các loại dây thép
100 kg -    Dây thép mạ kẽm Đường kính 1 (mm): + Số lượng 2000 m (quy ra trọng lượng là: 12,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 2 (mm): + Số lượng 3000(m) (quy ra trọng lượng là: 49,2(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2). Dây thép mạ kẽm Đường kính 4 (mm): + Số lượng 389 m (quy ra trọng lượng là 38,4(kg)); + Giới hạn bền 350/450 (N/mm2).
11 Cân 200gr-2 số
2 cái -   Khả năng cân tối đa 200 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40(oC); Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%); Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3 (s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
12 Cân 500gr-2 số
2 cái -  Khả năng cân tối đa 500 (g); Sai số 0,01(g); Nhiệt độ sử dụng 10- 40 (oC), Có khả năng hoạt động ở độ ẩm dưới 40 (%), Màn hình LCD sáng rõ, thời gian ổn định 3(s), có quả cân chuẩn để chuẩn cân; Tự động tắt nguồn; Không ngưng tự nước ở độ ẩm 90 (%).
13 Cân đĩa loại 1 kg
2 cái -  Phạm vi đo 1kg sai số 10-30(g); Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Mặt kính nhựa PC trong suốt; Cân tối đa 1(kg) .
14 Cân gia vị
4 cái -  Vật liệu nhựa ABS; mặt cân bằng 100(%) inox; Màn hình đèn led sáng; Chống bụi; Chức năng trừ bì; Hiển thị được các đơn vị cân phổ biến trên thế giới: g/OZ/ml/Lb:oz/Fl:oz; Cân tối đa 3000(g); Sai số 0,1(g); Sử dụng pin AAA 1,5(V).
15 Chiết quang kế
3 cái -  Khúc xạ kế cầm tay, nhỏ gọn; Dễ dàng hiệu chuẩn với nước cất; Ứng dụng đo độ đường hòa tan (Brix) trong thực phẩm; Kích thước 6½" × 1½" (165 × 38 (mm)); Khối lượng 3,0 oz. (tương đương 86 (g)); Sai số đo tối đa 0,2 (%); Dải đo từ 0-32 Bx.
16 Cột bảo vệ HPLC
2 cái -  Dùng để bảo vệ cột sắc ký C18; Kích thước cột (1 (cm) × 4,6 (mm) lỗ 5 micromet); Chịu được áp suất 147( bar), nhiệt độ 4-60 (°C).
17 Dây điện đấu nối trong quá trình hiệu chỉnh thiết bị
1 hệ -  Dây cáp điện 1 x 2,5 (mm2): + Số lượng 500(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 2 x 1,5 (mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 1,5(mm2): + Số lượng 300(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V); Dây cáp điện 4 x 4 (mm2): + Số lượng 200(m); + Ruột bằng đồng, vỏ bọc cách điện bằng PVC; + Cấp điện áp U0/U 300/500(V).
18 Dây rút
100 túi -  Chất liệu nhựa dẻo; Dây thít nhựa 4 x150(mm); Chiều dài 15 (cm); Chiều rộng 5 (mm); Màu sắc trắng; - Quy cách đóng túi 100 (cái/túi).
19 Đồng hồ đo cách điện (MegaOhm)
2 cái -  Điện áp thử 50V/500V/1000V/2500V/5000V Giải đo điện trở 100,0MΩ/1000MΩ/2,00GΩ/100,0GΩ/1000GΩ; Độ chính xác ±5%rdg ±3dgt, ±20%rdg (100 (GΩ)) Dòng điện ngắn mạch 1,5(mA); Đo điện áp AC/DC 30 ~ 600(V); Độ chính xác ±2%rdg ±3dgt; Nguồn DC12V : LR14/R14 × 8pcs; Kích thước: 177 (L) × 226 (W) × 100 (D) (mm); Khối lượng: 1,9(kg); Phụ kiện: + 7165A (Que đo Line); + 7264A (Que đo Earth ); + 7265A (Que đo Guard); + 8019 (Hook type prod); + 9181 (Hộp đựng); + LR14×8pcs (Pin).
20 Đồng hồ đo điện đa năng
5 cái -  Đồng hồ đo được các thông số: V, A, Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh và đo kWh, kVAh & kVArh; Đo và hiển thị sóng hài THD của điện áp, dòng điện; Hiển thị 4 hàng, 4 số, dạng LCD; Hàng thứ 5: 8 số (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số CT 1(A) / 5(A) - 10.000(A); Mạng kết nối 3 pha - 4 dây, 3 pha - 3 dây, 2 pha - 3 dây & 1 pha - 2 dây; Ngõ ra xung áp / dòng 24VDC / dòng 100(mA); Độ chính xác cấp 1 (dành cho điện năng); Cài đặt hệ số PT Sơ cấp 100V – 500(kV); Cài đặt hệ số PT Thứ cấp 100 - 500V AC (L-L); Nguồn cấp 85 – 270(V AC).
21 Dụng cụ đo nhiệt độ từ xa
3 cái -  Dùng 2 pin AAA; Kích thước 120 x 60 x 54(mm); Trọng lượng 123(g); Dải đo -40ºC ~ 300(ºC); Thời gian phản hồi 1s; Khoảng cách đo 45(mm)-500(mm); Độ phân giải 0,5-1 (ºC);- Pin dùng liên tục 10(h). 
22 FMOC
2 lọ -  Công thức C15H11ClO2; Tinh thể màu trắng, dùng cho phân tích HPLC;Độ tinh khiết >99,0(%);- Quy cách đóng Lọ 5(g).
23 Găng tay thực phẩm
19 hộp -  Quy cách đóng gói 100 (cái /hộp); Trọng lượng 5,4 (g/cái); Kích thước (tính theo chiều rộng lòng bàn tay), với các kích cỡ size: + Extra small (XS)
24 Giấy dán mẫu (lốc)
20 lốc -  Mặt giấy dày, chất keo dính tốt, không cong nhăn sau khi dán mẫu; Dễ tẩy bỏ sau khi sử dụng; Quy cách đóng Lốc 10 (cuộn), mỗi cuộn 400 tem dán. 
25 Khẩu trang y tế
41 hộp -  Khẩu trang 4 lớp; Lớp lọc khuẩn được làm từ vải không dệt có tác dụng phòng dịch, chống bụi và bảo vệ đường hô hấp khi lưu thông ngoài đường phố; Lớp vải lọc chất lượng cao nên dễ dàng hít thở trong môi trường không khí; Quy cách đóng Hộp 52 (cái).
26 L Norleucine
2 lọ Tinh thể màu trắng;- Dùng cho phân tích axit amin;- Khối lượng phân tử 131,17;- Quy cách đóng Lọ 100 (mg). 
27 Nhiệt kế
33 cái -  Nhiệt kế cồn dải đo 0-100(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt.
28 Nhiệt kế
13 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo -20-250(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ lạnh và nhiệt độ cao.
29 Nhiệt kế
15 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-200(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.
30 Nhiệt kế   
10 cái -  Nhiệt kế thủy ngân dải đo 0-300(oC); - Làm bằng thủy tinh chịu được nhiệt độ cao.
31 Ống nhựa mềm
200 mét -  Ống nhựa chất liệu PVC có 1 lớp chỉ polyester; - Đường kính ống 18 (cm).
32 OPA
2 lọ -  Công thức hóa học C8H19O3P (Octylphosphonic acid); Dạng bột; - Độ tinh khiết hoạt chất 97(%); Quy cách đóng Lọ 1(g).
33 Phễu lọc
50 cái -  Phễu bằng thủy tinh chịu hóa chất ăn mòn; Đường kính miệng 6 (cm).
34 Túi lọc may sẵn
85 cái -  Được làm từ vải voan Nhật; Kích thước 63x 68 (mm); - Đáy hình trụ, có dây rút
35 Xoong inox
28 cái -  Được làm bằng inox 304 chịu ăn mòn hóa học;- Dung tích 30 (lít).
36 Xoong nhôm
4 cái -  Làm bằng nhôm trắng; - Dung tích 25(lít); 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp hóa chất và dụng cụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp hóa chất và dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây