Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220658671-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220658671-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Yêu cầu làm rõ E-HSMT về yêu cầu đặc tính kỹ thuật vật tư/ thiết bị. Nội dung chi tiết đính kèm theo công văn số 2906/CV-BCA ngày 29/06/2022. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ HSMT_BCA in.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-HSMT gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc thuộc Dự án Đầu tư xây dựng Trụ sở KBNN Thanh Hóa |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV so 361 ve viec tra loi lam ro E-HSMT goi thau so 13.pdf |
| Ngày trả lời | 14:21 04/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc Tên dự án là: DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Yêu cầu chung: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 trở về sau. - Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong HSMT. Yêu cầu riêng: - Riêng hệ thống điều hòa, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 45001 hoặc tương đương; - Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Năng lực kinh nghiệm theo Mục 2 Chương III: - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Các hồ sơ yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu; Bản cam kết cung cấp thiết bị theo đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật HSMT yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ - Quản trị Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ chia ga cho dàn nóng | 9 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 42 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm | 0,57 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm | 3,96 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm | 1,43 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm | 4,32 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm | 8,29 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm | 2,45 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm | 0,53 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm | 0,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm | 0,25 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm | 0,63 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,57 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,96 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,43 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 4,32 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 8,29 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 2,45 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,53 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | 0,77 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm | 0,25 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,63 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung | 500 | kg | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Giá treo, giá đỡ ống đồng | 650 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời | 1 | hệ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 15 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Lắp đặt ống u. PVC D27 class 1 | 4,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Lắp đặt ống u. PVC D34 class 1 | 2,28 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Lắp đặt ống u. PVC D42class 1 | 1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Lắp đặt ống u. PVC D48 class 1 | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lắp đặt ống u. PVC D60 class 1 | 0,48 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 4,2 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D34 | 2,28 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D42 | 1 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D48 | 0,24 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D60 | 0,48 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Giá treo đường ống nước ngưng | 400 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 4,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm | 3,8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm | 8,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm | 12,5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm | 53 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm | 41 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm . | 71 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc | 43 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250 | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x600 | 71 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x250 | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | 300 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | 200 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 400 | m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 30 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 90 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 84,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 26 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 47 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm | 16 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 15 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x200 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x250 | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x250 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x200 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x250 | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x250 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x1500 | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x1500 | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x1500 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm | 96 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 300 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm | 6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 18 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 43 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 30 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 19 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 24 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 57 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 16 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 114 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 23 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm | 119 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm | 48 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm | 46 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm | 19 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm | 42 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm | 15 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm | 5 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm | 12 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm | 30 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bọc hộp chóng cháy 1h | 12 | hộp | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Lắp đặt nối mèm đầu quạt | 27 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 390 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bê tông mương gió, chiều rộng | 12,5635 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Ván khuôn mương gió | 2,1156 | 100m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1983 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,141 | tấn | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,826 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | 2,88 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bê tông tháp giải gió, chiều rộng | 0,452 | m3 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0581 | 100m2 | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm2 | 1.250 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2 | 680 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 1.730 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 8 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Lắp đặt chuyển mạch | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Lắp đặt biến dòng 500/5A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW | 5 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW | 2 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW | 4 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bô | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | cầu chì ống 2A | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Cảm biến chênh áp 0-50 Pa | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Bộ điều khiển van xả áp tự động | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm | 1 | tủ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo | 15 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm2 | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 240 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | 240 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.404 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 476 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x10mm2 | 110 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x15mm2 | 1.050 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm2 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm2 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm2 | 56 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2 | 560 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 56 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 17 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 125 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 118 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D20 | 1.860 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25 | 800 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | 23 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm | 2,5 | 10m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm | 0,35 | 10m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,79 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm | 0,42 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm | 0,35 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,79 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,42 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | 0,35 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 1 | 0,12 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 1 | 0,27 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,12 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 0,27 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 12 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 8 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x200 | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x200 | 3 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D150 | 10 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 4 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 20 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm | 7 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm2 | 90 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 190 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Lắp đặt ống u.PVC D21 class 1 | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,216 | 100m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 21,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D16 | 21,6 | m | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 270Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 2 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 3 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 10 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 12 | Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 13 | Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 14 | Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 15 | Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 16 | Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 17 | Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 18 | Bộ chia ga cho dàn nóng | 9 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 19 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 42 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 21 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 22 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 23 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 9 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 24 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h | 9 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 25 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 26 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 27 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 28 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 29 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 30 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 31 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 32 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 33 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 34 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 35 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 36 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 5 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 37 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 38 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 39 | Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 40 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 41 | Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 42 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw | 4 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 43 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw | 3 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 44 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 45 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 46 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 47 | Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 48 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 49 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 50 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h | 3 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 51 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm | 0,57 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm | 3,96 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 54 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm | 1,43 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm | 4,32 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 56 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm | 8,29 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm | 2,45 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm | 0,53 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 59 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm | 0,77 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm | 0,24 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm | 0,25 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm | 0,63 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 63 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,57 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 3,96 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 1,43 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 4,32 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | 8,29 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | 2,45 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | 0,53 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | 0,77 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm | 0,24 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm | 0,25 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | 0,63 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 74 | Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung | 500 | kg | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 75 | Giá treo, giá đỡ ống đồng | 650 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 76 | Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời | 1 | hệ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 15 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 78 | Lắp đặt ống u. PVC D27 class 1 | 4,2 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 79 | Lắp đặt ống u. PVC D34 class 1 | 2,28 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 80 | Lắp đặt ống u. PVC D42class 1 | 1 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 81 | Lắp đặt ống u. PVC D48 class 1 | 0,24 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 82 | Lắp đặt ống u. PVC D60 class 1 | 0,48 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 83 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 4,2 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 84 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D34 | 2,28 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 85 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D42 | 1 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 86 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D48 | 0,24 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 87 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D60 | 0,48 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 88 | Giá treo đường ống nước ngưng | 400 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 89 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 4,6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 90 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm | 3,8 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 91 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm | 8,6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 92 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm | 12,5 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 93 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 94 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 95 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 96 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 97 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 98 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm | 30 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 99 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm | 53 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 100 | Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm | 11 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 101 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 102 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm | 41 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 103 | Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm . | 71 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 104 | cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc | 43 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 105 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250 | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 106 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 107 | Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x600 | 71 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 108 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x250 | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm | 300 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 110 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | 200 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 111 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 | 400 | m2 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 112 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 30 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 113 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 90 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 114 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 84,6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 115 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 116 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 26 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 117 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 47 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 118 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm | 16 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 119 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 120 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 20 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 121 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 122 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 123 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 124 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 125 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 126 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 127 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 128 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 129 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 130 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 131 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 132 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 133 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 134 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 135 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 136 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 5 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 137 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 138 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 139 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 15 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 140 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 3 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 141 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 3 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 142 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 143 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x200 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 144 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x250 | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 145 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x250 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 146 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x200 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 147 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x250 | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 148 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x250 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 149 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm | 20 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 150 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 151 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 152 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 153 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 154 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x1500 | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 155 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x1500 | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 156 | Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x1500 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 157 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm | 96 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 158 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 12 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 159 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 300 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 160 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm | 6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 161 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 18 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 162 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 8 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 163 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 36 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 164 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm | 43 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 165 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm | 30 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 166 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 30 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 167 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 168 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 169 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 170 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 171 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 172 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 173 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 19 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 174 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 175 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 24 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 176 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 177 | Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 178 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 179 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm | 12 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 180 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 57 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 181 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x250 | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 182 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 183 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 57 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 184 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 57 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 185 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x250 | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 186 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 187 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm | 100 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 188 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 16 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 189 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 114 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 190 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm | 23 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 191 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm | 119 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 192 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 193 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm | 48 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 194 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm | 46 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 195 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm | 40 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 196 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm | 19 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 197 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 198 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm | 42 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 199 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 200 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm | 3 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 201 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm | 8 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 202 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 203 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm | 15 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 204 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 5 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 205 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 206 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm | 5 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 207 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 208 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 209 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm | 12 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 210 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 211 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 212 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 213 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 214 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 215 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 216 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 217 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 218 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 219 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 220 | Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 221 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 222 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 223 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 224 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 225 | Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 226 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 227 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 228 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 229 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 230 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 231 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 232 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm | 30 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 233 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 234 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 235 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 236 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 237 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 238 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 239 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 240 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 241 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 242 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 243 | Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 244 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm | 10 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 245 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 246 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 247 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 248 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 249 | Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 250 | Bọc hộp chóng cháy 1h | 12 | hộp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 251 | Lắp đặt nối mèm đầu quạt | 27 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 252 | Giá treo, giá đỡ ống gió | 390 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 253 | Bê tông mương gió, chiều rộng | 12,5635 | m3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 254 | Ván khuôn mương gió | 2,1156 | 100m2 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1983 | tấn | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,141 | tấn | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 257 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,826 | m3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 258 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | 2,88 | m3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 259 | Bê tông tháp giải gió, chiều rộng | 0,452 | m3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 260 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0581 | 100m2 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 261 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 262 | Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 263 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm2 | 1.250 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 264 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2 | 680 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 1.730 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 266 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 267 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 268 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 269 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 270 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 271 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 272 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 273 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 274 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 275 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 276 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 277 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 278 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 279 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 280 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 9 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 281 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 282 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 283 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 284 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 8 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 285 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 286 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 287 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 288 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 289 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 290 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 291 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 292 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 293 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 294 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 295 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 296 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 11 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 297 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 298 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 299 | Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 300 | Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 301 | Lắp đặt chuyển mạch | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 302 | Lắp đặt biến dòng 500/5A | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 303 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 304 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 305 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA | 10 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 306 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 307 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 308 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 309 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 310 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 311 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 312 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 313 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 314 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 315 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 316 | Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 317 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 318 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 319 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 320 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 321 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 322 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 323 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 324 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA | 6 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 325 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 326 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW | 5 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 327 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW | 2 | bô | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 328 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW | 4 | bô | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 329 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bô | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 330 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 331 | Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh) | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 332 | cầu chì ống 2A | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 333 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 334 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 335 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 336 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 337 | Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 338 | Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 339 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 340 | Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 341 | Cảm biến chênh áp 0-50 Pa | 4 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 342 | Bộ điều khiển van xả áp tự động | 1 | bộ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 343 | Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm | 1 | tủ | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 344 | Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo | 15 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 345 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm2 | 40 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 346 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 560 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 347 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 100 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 348 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 240 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 349 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 40 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 350 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 560 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 351 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 100 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 352 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | 240 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 353 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.404 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 354 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 476 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 355 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x10mm2 | 110 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 356 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x15mm2 | 1.050 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 357 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm2 | 7 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 358 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm2 | 7 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 359 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm2 | 56 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 360 | Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2 | 560 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 361 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 56 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 362 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 17 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 363 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | 125 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 364 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | 118 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D20 | 1.860 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25 | 800 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 367 | Lắp đặt công tắc đơn 16A | 23 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 368 | Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm | 2,5 | 10m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 369 | Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm | 0,35 | 10m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 370 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,79 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 371 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm | 0,42 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 372 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm | 0,35 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 373 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,79 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 374 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,42 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 375 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | 0,35 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 1 | 0,12 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 1 | 0,27 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 378 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,12 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 379 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D27 | 0,27 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 380 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm | 8 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 381 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm | 12 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 382 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm | 6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 383 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 384 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm | 9 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 385 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 386 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 387 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 388 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 389 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm | 8 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 390 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 391 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x250 | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 392 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x200 | 3 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 393 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x250 | 7 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 394 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x200 | 3 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 395 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm | 7 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 396 | Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D150 | 10 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 397 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | 4 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 398 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 20 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 399 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm | 7 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 400 | Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 401 | Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x300 | 1 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 402 | Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x300 | 1 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 403 | Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt | 2 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 404 | Giá đỡ, giá treo ống gió | 10 | cái | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 405 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm2 | 90 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 406 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 407 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16 | 190 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 408 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 409 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 410 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 411 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 412 | Lắp đặt ống u.PVC D21 class 1 | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 413 | Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D21 | 0,216 | 100m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 414 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 21,6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D16 | 21,6 | m | Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Trong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.415.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ điều hành | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 8 | 6 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | tổ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 10 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 6 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn] | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ chia ga cho dàn nóng | 9 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | 42 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng | 1 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa | 7 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h | 9 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 5 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw | 4 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa | 3 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa | 1 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa | 2 | cái | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h | 3 | bộ | Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa như sau:
- Có quan hệ với 103 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,26 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 71,43%, Xây lắp 24,18%, Tư vấn 3,30%, Phi tư vấn 1,09%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 237.465.474.842 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 223.982.515.497 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,68%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Khi một cánh cửa đóng lại, cánh cửa khác sẽ mở ra. Nhưng chúng ta thường nhìn cánh cửa đã đóng đầy luyến tiếc đến nỗi chúng ta không nhìn thấy cánh cửa khác đã mở ra cho chúng ta. "
Alexander Graham Bell
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.