Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 09:33 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư xây dựng trụ sở KBNN Thanh Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
13:00 11/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:34 20/06/2022
đến
13:00 11/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 11/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/07/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ E-HSMT về yêu cầu đặc tính kỹ thuật vật tư/ thiết bị. Nội dung chi tiết đính kèm theo công văn số 2906/CV-BCA ngày 29/06/2022.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ HSMT_BCA in.pdf
Nội dung trả lời Trả lời làm rõ E-HSMT gói thầu số 13: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc thuộc Dự án Đầu tư xây dựng Trụ sở KBNN Thanh Hóa
File đính kèm nội dung trả lời CV so 361 ve viec tra loi lam ro E-HSMT goi thau so 13.pdf
Ngày trả lời 14:21 04/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc
Tên dự án là: DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRỤ SỞ KHO BẠC NHÀ NƯỚC THANH HÓA
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam (VCC); Địa chỉ: số 10 Hoa Lư, Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dưng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 Đại Lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định giá: Công ty cổ phần giám định và thẩm định tài sản Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 21 Nguyễn Văn Huyên, phường Tân Thành, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Hương Anh; Địa chỉ: Lô G41, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa , địa chỉ: Đại Lộ Lê Lợi - Phường Đông Hương - Thành phố Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
 Yêu cầu chung: - Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2020 trở về sau. - Có cam kết xuất trình đầy đủ các giấy tờ liên quan như: CO (Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ); CQ (Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất); Packing List (Danh mục đóng gói sản phẩm); Vận đơn. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, thiết bị, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại (kèm theo Catalogue, bản vẽ để mô tả nếu cần) và các nội dung khác như yêu cầu nêu trong HSMT.  Yêu cầu riêng: - Riêng hệ thống điều hòa, yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, ISO 14001, ISO 45001 hoặc tương đương; - Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). - Hàng hóa phải có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc công ty thành viên của nhà sản xuất ủy quyền; đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Năng lực kinh nghiệm theo Mục 2 Chương III: - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Các hồ sơ yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) Chương II – Bảng dữ liệu đấu thầu; Bản cam kết cung cấp thiết bị theo đúng tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật HSMT yêu cầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài vụ - Quản trị Kho bạc nhà nước Thanh Hóa. Địa chỉ: 02A/22 Đại Lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Bộ chia ga cho dàn nóng9bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Bộ chia ga cho dàn lạnh42bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw4bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw3bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h3bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm0,57100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm3,96100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm1,43100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm4,32100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm8,29100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm2,45100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm0,53100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm0,77100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm0,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm0,25100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm0,63100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,57100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,96100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm1,43100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm4,32100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm8,29100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm2,45100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm0,53100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm0,77100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm0,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm0,25100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm0,63100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung500kgTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75Giá treo, giá đỡ ống đồng650bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời1hệTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 15100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Lắp đặt ống u. PVC D27 class 14,2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Lắp đặt ống u. PVC D34 class 12,28100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Lắp đặt ống u. PVC D42class 11100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Lắp đặt ống u. PVC D48 class 10,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82Lắp đặt ống u. PVC D60 class 10,48100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D274,2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D342,28100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D421100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D480,24100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D600,48100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88Giá treo đường ống nước ngưng400bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm4,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm3,8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm8,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm12,5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm53cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm41cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm .71cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc43cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x2506cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x60071cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x2506cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm300mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm200mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3400m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112Giá đỡ, giá treo ống gió30bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm90mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm84,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm26mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm47mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm16mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm5cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm15mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x2001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x2504cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x2501cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x2504cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x2501cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x15002cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x15002cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x15001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm96mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158Lắp đặt nối mềm đầu quạt12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159Giá treo, giá đỡ ống gió300cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm18mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm43mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm30mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
171Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm19cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm24cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
177Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x25057cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
183Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm57cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
184Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x25057cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188Lắp đặt nối mềm đầu quạt16cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189Giá treo, giá đỡ ống gió114cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm23mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm119mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
192Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm48mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm46mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
195Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm40mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
196Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm19mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
197Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
198Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm42mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
199Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
200Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm3mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
201Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
202Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
203Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm15mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
204Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
205Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
206Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm5mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
207Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
208Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
209Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm12cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
210Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
211Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
212Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
213Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
214Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
215Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
216Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
217Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
218Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
219Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
220Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
221Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
222Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
223Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
224Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
225Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
226Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
227Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
228Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
229Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
230Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
231Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
232Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm30cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
233Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
234Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
235Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
236Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
237Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
238Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
239Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
240Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
241Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
242Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
243Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
244Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
245Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
246Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
247Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
248Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
249Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
250Bọc hộp chóng cháy 1h12hộpTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
251Lắp đặt nối mèm đầu quạt27bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
252Giá treo, giá đỡ ống gió390cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
253Bê tông mương gió, chiều rộng 12,5635m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
254Ván khuôn mương gió2,1156100m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1983tấnTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,141tấnTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
257Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,826m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
258Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày 2,88m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
259Bê tông tháp giải gió, chiều rộng 0,452m3Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
260Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0581100m2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
261Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
262Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
263Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm21.250mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
264Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2680mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
265Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D161.730mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
266Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
267Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
268Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
269Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
270Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
271Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
272Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
273Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
274Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
275Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
276Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
277Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
278Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
279Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
280Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
281Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
282Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
283Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
284Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA8cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
285Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
286Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
287Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
288Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
289Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
290Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
291Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
292Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
293Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
294Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
295Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
296Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
297Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
298Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
299Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
300Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
301Lắp đặt chuyển mạch1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
302Lắp đặt biến dòng 500/5A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
303Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
304Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
305Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
306Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
307Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
308Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
309Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
310Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
311Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
312Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
313Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
314Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
315Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
316Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
317Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
318Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
319Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
320Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
321Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
322Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
323Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
324Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA6cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
325Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
326Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW5bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
327Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW2Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
328Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW4Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
329Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
330Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
331Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
332cầu chì ống 2A1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
333Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
334Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
335Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
336Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
337Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
338Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
339Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
340Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
341Cảm biến chênh áp 0-50 Pa4bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
342Bộ điều khiển van xả áp tự động1bộTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
343Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm1tủTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
344Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo15cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
345Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
346Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
347Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
348Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
349Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
350Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
351Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
352Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2240mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
353Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm21.404mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
354Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2476mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
355Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x10mm2110mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
356Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x15mm21.050mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
357Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm27mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
358Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm27mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
359Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm256mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
360Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2560mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
361Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm256mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
362Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm217mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
363Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2125mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
364Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2118mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
365Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D201.860mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
366Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25800mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
367Lắp đặt công tắc đơn 16A23cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
368Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm2,510mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
369Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm0,3510mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
370Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,79100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
371Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm0,42100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
372Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm0,35100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
373Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,79100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
374Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,42100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
375Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm0,35100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
376Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 10,12100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
377Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 10,27100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
378Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,12100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
379Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D270,27100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
380Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
381Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm12mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
382Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
383Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
384Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm9cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
385Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
386Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
387Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
388Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
389Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm8mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
390Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm1mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
391Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x2507cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
392Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x2003cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
393Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x2507mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
394Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x2003mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
395Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm7cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
396Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D15010mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
397Lắp đặt nối mềm đầu quạt4cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
398Giá đỡ, giá treo ống gió20cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
399Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm7mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
400Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
401Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
402Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
403Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt2cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
404Giá đỡ, giá treo ống gió10cáiTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
405Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm290mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
406Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
407Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16190mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
408Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
409Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
410Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
411Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
412Lắp đặt ống u.PVC D21 class 10,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
413Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,216100mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
414Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm221,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
415Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D1621,6mTheo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng270Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
3Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1tổKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]10cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
10Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
12Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
13Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
14Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]5cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
15Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
16Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]7cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
17Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
18Bộ chia ga cho dàn nóng9bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
19Bộ chia ga cho dàn lạnh42bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
20Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
21Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa7cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
22Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
23Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h9cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
24Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h9cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
25Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
26Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
27Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
28Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
29Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
30Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
31Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
32Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
33Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
34Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
35Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
36Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa5cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
37Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
38Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
39Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
40Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
41Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
42Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw4bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
43Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw3bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
44Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
45Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
46Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
47Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
48Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
49Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
50Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h3bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
51Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, độ dày 0,8mm0,57100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, độ dày 0,8mm3,96100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
54Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, độ dày 0,8mm1,43100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, độ dày 1mm4,32100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
56Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm, độ dày 1mm8,29100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, độ dày 1mm2,45100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, độ dày 1mm0,53100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
59Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, độ dày 1mm0,77100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm, độ dày 1,35mm0,24100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
61Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,5mm, độ dày 1,35mm0,25100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
62Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm, độ dày 1,35mm0,63100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
63Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,57100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
64Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm3,96100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
65Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm1,43100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
66Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm4,32100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
67Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm8,29100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
68Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm2,45100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
69Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm0,53100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
70Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm0,77100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mm0,24100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 44,45mm0,25100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm0,63100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
74Môi chất lạnh R410A nạp bổ sung500kgKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
75Giá treo, giá đỡ ống đồng650bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
76Gia công nắp đậy ống đồng ngoài trời1hệKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 15100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
78Lắp đặt ống u. PVC D27 class 14,2100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
79Lắp đặt ống u. PVC D34 class 12,28100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
80Lắp đặt ống u. PVC D42class 11100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
81Lắp đặt ống u. PVC D48 class 10,24100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
82Lắp đặt ống u. PVC D60 class 10,48100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
83Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D274,2100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
84Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D342,28100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
85Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D421100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
86Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D480,24100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
87Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D600,48100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
88Giá treo đường ống nước ngưng400bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
89Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm4,6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
90Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x200, dày 0,75mm3,8mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
91Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x300, dày 0,58mm8,6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
92Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x300, dày 0,75mm12,5mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
93Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x200/300x200 dày 0,75mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
94Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1400x290/600x200 dày 1,15mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
95Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x300/350x300 dày 0,75mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
96Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1453x480/600x300 dày 1,15mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
97Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/D250 dày 0,58mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
98Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 450x300/D300 dày 0,58mm30cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
99Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D250, dày 0,58mm53cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
100Lắp đặt cổ trích tôn tráng kẽm , kt D300, dày 0,58mm11cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
101Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 250mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
102Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm D 300mm41cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
103Lắp đặt cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm .71cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
104cửa gió kiểu khuếch tán kích thước cửa 600x600mm + lưới lọc43cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
105Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x2506cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
106Lắp đặt cửa gió kiểu khe kích thước 1500x250+lưới lọc6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
107Lắp đặt hộp gió cho cửa khuếch tán 600x60071cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
108Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1500x2506cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
109Lắp đặt mối nối mềm đường kính 250mm300mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
110Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm200mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
111Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 25mm, tỷ trọng 32kg/m3400m2Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
112Giá đỡ, giá treo ống gió30bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
113Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm90mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
114Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm84,6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
115Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
116Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm26mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
117Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm47mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
118Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 400x200, dày 0,58mm16mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
119Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x200, dày 0,75mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
120Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm20cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
121Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x150/150x150 dày 0,58mm3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
122Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
123Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/200x150 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
124Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x150 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
125Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
126Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
127Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x150 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
128Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/250x200 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
129Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt dày 0,58mm4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
130Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 400x200/300x200 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
131Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 400x200/D quạt, dày 0,58mm4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
132Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1000x200/D quạt, dày 0,75mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
133Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/300x200 quạt, dày 0,75mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
134Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 1200x250/400x200 quạt, dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
135Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm, kt 2000x250/1000x200 quạt, dày 1,15mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
136Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm5cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
137Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
138Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
139Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm15mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
140Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm3mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
141Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm3mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
142Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm1mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
143Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 500x2001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
144Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x2504cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
145Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 2000x2501cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
146Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
147Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x2504cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
148Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 2000x2501cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
149Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước D100mm20cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
150Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 150x 150mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
151Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 150mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
152Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 200x 200mm3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
153Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm, kích thước 1000x 200mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
154Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 300x200x15002cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
155Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 400x200x15002cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
156Lắp đặt tiêu âm giảm âm cho quạt có kích thước: 1000x200x15001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
157Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kích thước D100mm96mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
158Lắp đặt nối mềm đầu quạt12cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
159Giá treo, giá đỡ ống gió300cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
160Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt D100, dày 0,58mm6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
161Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm18mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
162Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm8mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
163Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm36mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
164Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 250x200, dày 0,58mm43mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
165Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x200, dày 0,58mm30mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
166Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm30cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
167Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/150x150 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
168Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 250x200/200x200 , dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
169Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/200x200, dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
170Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 300x200/D quạt, dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
171Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x250/250x200 dày 0,75mm7cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
172Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1000x300/300x200 dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
173Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 150x150/D100 dày 0,58mm19cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
174Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 550x150/D150 dày 0,58mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
175Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm24cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
176Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
177Lắp đặt chân rẽ tôntráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
178Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
179Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 250x200 dày 0,58mm12cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
180Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x25057cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
181Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 500x2507cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
182Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
183Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm57cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
184Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x25057cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
185Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 500x2507cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
186Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
187Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn đường kính 100mm100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
188Lắp đặt nối mềm đầu quạt16cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
189Giá treo, giá đỡ ống gió114cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
190Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 200x200, dày 0,58mm23mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
191Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 650x200, dày 0,75mm119mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
192Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 300x250, dày 0,58mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
193Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x250, dày 0,75mm48mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
194Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x300, dày 0,75mm46mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
195Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1200x300, dày 1,15mm40mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
196Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 350x350, dày 0,58mm19mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
197Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x350, dày 0,58mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
198Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1950x350, dày 1,15mm42mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
199Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 750x400, dày 0,75mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
200Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 600x400, dày 0,75mm3mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
201Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 850x400, dày 0,75mm8mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
202Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1000x400, dày 1,15mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
203Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 1300x400, dày 1,15mm15mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
204Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm5mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
205Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 500x500, dày 0,75mm1mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
206Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 700x700, dày 0,75mm5mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
207Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm kt 800x800, dày 0,75mm1mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
208Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
209Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 650x200/D quạt dày 0,75mm12cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
210Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x250/300x250 dày 0,75mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
211Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/800x300 dày 1,15mm4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
212Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1200x300/D quạt dày 1,15mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
213Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 500x350/350x350 dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
214Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 600x400/500x350 dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
215Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 750x400/500x350 dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
216Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 850x400/750x400 dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
217Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/600x400 dày 1,15mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
218Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 1300x400/D quạt dày 1,15mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
219Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 700x700/D quạt dày 0,75mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
220Lắp đặt côn ống gió tráng kẽm kt 800x800/D quạt dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
221Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
222Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 300x250 dày 0,58mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
223Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 600x250 dày 0,75mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
224Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
225Lắp đặt cút ống gió tráng kẽm kt 800x800 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
226Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
227Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 350x350 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
228Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 800x400 dày 0,75mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
229Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 250x250mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
230Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 1200x250mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
231Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 500x500mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
232Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng, kích thước cửa 600x600mm30cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
233Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 800x250mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
234Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x100mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
235Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 1200x300mm4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
236Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa, kích thước cửa 3000x600mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
237Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 250x250mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
238Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 500x500mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
239Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 600x600mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
240Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 800x250mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
241Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x100mm6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
242Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 1200x300mm4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
243Lắp đặt hộp cửa gió kiểu khe, kích thước cửa 3000x600mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
244Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 200x200mm10cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
245Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x200mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
246Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 300x250mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
247Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 500x500mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
248Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 600x600mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
249Lắp đặt van dập lửa kt 300x250mm8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
250Bọc hộp chóng cháy 1h12hộpKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
251Lắp đặt nối mèm đầu quạt27bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
252Giá treo, giá đỡ ống gió390cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
253Bê tông mương gió, chiều rộng 12,5635m3Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
254Ván khuôn mương gió2,1156100m2Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1983tấnKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,141tấnKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
257Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,826m3Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
258Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày 2,88m3Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
259Bê tông tháp giải gió, chiều rộng 0,452m3Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
260Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0581100m2Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
261Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 2200x800mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
262Lắp đặt cửa gió, kích thước cửa 400x800mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
263Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x1cx1,5mm21.250mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
264Lắp đặt dây tín hiệu Cu/PVC 2x0,75mm2680mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
265Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D161.730mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
266Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
267Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
268Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
269Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
270Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
271Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
272Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
273Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
274Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 11MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
275Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
276Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
277Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
278Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 14MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
279Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
280Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA9cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
281Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
282Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 13MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
283Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
284Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA8cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
285Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
286Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 6MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
287Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
288Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
289Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
290Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 8MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
291Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
292Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
293Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
294Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện chứa đến 16MCB+phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
295Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
296Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA11cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
297Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-16A-6kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
298Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 2000x800x450mm+ phụ kiện cấu thành tủ1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
299Lắp đặt các loại đồng hồ Vôn kế 500V1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
300Lắp đặt Ampe kế thang đo đến 500A3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
301Lắp đặt chuyển mạch1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
302Lắp đặt biến dòng 500/5A3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
303Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
304Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
305Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-20A-10kA10cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
306Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-50A-18kA7cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
307Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-18kA4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
308Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-500A-45kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
309Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x480x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
310Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
311Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
312Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
313Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
314Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB-3P-16A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
315Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
316Bộ điều khiển 2 cấp tốc độ động cơ 3,7/11KW1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
317Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,37KW1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
318Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
319Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ vật tư cấu thành tủ sự cố1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
320Lắp đặt cầu chì ống 2A3cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
321Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
322Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-100A-18kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
323Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-32A-10kA4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
324Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-20A-10kA6cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
325Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
326Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 1,5kW5bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
327Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 0,75kW2Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
328Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5kW4Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
329Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
330Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm+ phụ kiện cấu thành tủ sự cố1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
331Lắp đặt đèn báo pha (Đỏ-vàng-xanh)1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
332cầu chì ống 2A1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
333Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-125A-18kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
334Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-80A-10kA2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
335Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB-3P-40A-10kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
336Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB-1P-6A-6kA1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
337Bộ điều khiển trực tiếp DOL động cơ 5,5KW1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
338Bộ điều khiển tín hiệu quạt với PCCC1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
339Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 15,0kW1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
340Bộ điều khiển sao tam giác Y/D động cơ 18,5kW1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
341Cảm biến chênh áp 0-50 Pa4bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
342Bộ điều khiển van xả áp tự động1bộKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
343Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, đặt trong nhà , KT 600x400x180mm1tủKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
344Nút nhấn tự giữ kèm đèn báo15cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
345Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-0,6/1kV 3x1cx2,5mm240mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
346Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2560mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
347Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
348Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2240mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
349Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm240mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
350Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2560mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
351Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
352Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2240mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
353Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm21.404mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
354Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2476mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
355Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x10mm2110mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
356Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 2x15mm21.050mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
357Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x4mm27mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
358Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 3x6mm27mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
359Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x2,5mm256mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
360Lắp đặt cáp điện Cu.Fr 4x4mm2560mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
361Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm256mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
362Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm217mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
363Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2125mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
364Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2118mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
365Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D201.860mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
366Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D25800mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
367Lắp đặt công tắc đơn 16A23cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
368Lắp đặt trunking có nắp 200x100mm2,510mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
369Lắp đặt trunking có nắp 400x200mm0,3510mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
370Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,79100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
371Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,8mm0,42100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
372Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm0,35100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
373Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,79100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
374Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,42100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
375Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm0,35100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
376Lắp đặt ống nhựa u.PVC D21 class 10,12100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
377Lắp đặt ống nhựa u.PVC D27 class 10,27100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
378Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,12100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
379Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D270,27100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
380Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt D150 dày 0,58mm8mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
381Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 150x150 dày 0,58mm12mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
382Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x150 dày 0,58mm6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
383Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 200x200 dày 0,58mm1mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
384Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 150x150/D100 dày 0,58mm9cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
385Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/150x150 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
386Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x150/D quạt dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
387Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/150x150 dày 0,58mm1cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
388Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 200x200/D quạt dày 0,58mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
389Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 150x150, dày 0,58mm8mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
390Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm kt 200x150, dày 0,58mm1mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
391Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan thẳng kt 250x2507cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
392Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z kt 300x2003cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
393Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 250x2507mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
394Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 300x2003mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
395Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm kt 250x 250mm7cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
396Lắp đặt ống gió mềm không bảo ôn kt D15010mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
397Lắp đặt nối mềm đầu quạt4cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
398Giá đỡ, giá treo ống gió20cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
399Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm kt 450x150 dày 0,48mm7mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
400Lắp đặt côn ống thông gió tráng kẽm, kt 450x150/D quạt, dày 0,48mm2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
401Lắp đặt cửa gió kiểu khe nan Z che mưa kt 1000x3001cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
402Lắp đặt hộp gió cho cửa kiểu khe 1000x3001mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
403Nối mềm đầu quạt chịu nhiệt2cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
404Giá đỡ, giá treo ống gió10cáiKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
405Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x0,75mm290mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
406Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
407Lắp đặt ống nhựa luồn cáp điện D16190mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
408Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm0,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
409Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm0,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
410Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm0,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
411Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,52mm0,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
412Lắp đặt ống u.PVC D21 class 10,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
413Bảo ôn bằng bảo ôn xốp ống u.PVC D210,216100mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
414Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm221,6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
415Lắp đặt ống nhựa luồn dây cáp điện D1621,6mKho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Địa chỉ: Bắc đường Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaTrong vòng 270 ngày từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 16.415.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.200.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, thông gió công trình dân dụng, hoặc công nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị: ≥ 12 tháng - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 10 năm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ điều hành1Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ Nhiệt lạnhĐã thực hiện tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 5 năm gần đâyNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.106
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành ĐiệnĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị.Nhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.86
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Kỹ sư chuyên ngành Cơ khíĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bịNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.53
4Kỹ sư vận hành và chuyển giao công nghệ1- Kỹ sư chuyên ngành Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị công trìnhNhà thầu phải cung cấp các bản sao được chứng thực các tài liệu được yêu cầu dưới đây:+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này.33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 60HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 tổ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2 Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 74 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 tổ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3 Tổ hợp dàn nóng VRV, VRF biến tần, 2 chiều nóng/lạnh 118 HP [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 tổ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 4,5 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
10 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
5 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 22,4 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11 Dàn lạnh âm trần nối ống gió 28 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12 Dàn lạnh cassette âm trần 5,6 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13 Dàn lạnh cassette âm trần 7,1 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14 Dàn lạnh cassette âm trần 9 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
5 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15 Dàn lạnh cassette âm trần 11,2 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
6 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16 Dàn lạnh cassette âm trần 14,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17 Dàn lạnh cassette âm trần 16,0 kw [Kèm phụ kiện tiêu chuẩn]
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18 Bộ chia ga cho dàn nóng
9 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19 Bộ chia ga cho dàn lạnh
42 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20 Bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng
1 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 700 m3/h - Cột áp : 120 Pa
7 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 100 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h
9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 700 m3/h
9 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 850 m3/h - Cột áp : 200 Pa
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.200 m3/h - Cột áp : 200 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 6.500 m3/h - Cột áp : 200 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 200 m3/h
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 500 m3/h
3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió 2 tốc độ Lưu lượng gió: 21.000 m3/h, Cột áp: 675 Pa Lưu lượng gió: 14.000 m3/h, Cột áp: 300 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 17.000 m3/h - Cột áp : 300 Pa
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 15.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 4.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa
5 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 2.500 m3/h - Cột áp : 300 Pa
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió tăng áp buồng đệm thang máy - Lưu lượng gió: 1.000 m3/h - Cột áp : 200 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39 Quạt ly tâm tăng áp sảnh thang máy - Lưu lượng gió: 38.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40 Quạt ly tâm tăng áp cầu thang bộ - Lưu lượng gió: 27.000 m3/h - Cột áp : 600 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41 Quạt ly tâm tăng áp trục thang máy - Lưu lượng gió: 23.600 m3/h - Cột áp : 300 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42 Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 3,5 kw
4 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43 Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 7,1 kw
3 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 750 m3/h
3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 300 m3/h
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46 Quạt gắn tường - Lưu lượng gió: 150 m3/h
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47 Quạt gió ốp trần - Lưu lượng gió: 150 m3/h - Cột áp : 50 Pa
3 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 1.500 m3/h - Cột áp : 250 Pa
1 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49 Quạt hướng trục treo trần nối ống gió - Lưu lượng gió: 300 m3/h - Cột áp : 100 Pa
2 cái Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50 Máy điều hòa cục bộ loại treo tường 2 chiều biến tần công suất lạnh 2,5kw - Công suất lạnh: 9000 Btu/h
3 bộ Theo thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa như sau:

  • Có quan hệ với 103 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,26 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 71,43%, Xây lắp 24,18%, Tư vấn 3,30%, Phi tư vấn 1,09%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 237.465.474.842 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 223.982.515.497 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 5,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa làm việc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 73

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây