Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam | Tư vấn lập thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH MTV Tân Đại Hào | Tư vấn lập thiết kế, dự toán hạng mục đường dây và trạm biến áp | |
| 3 | Công ty Cổ phần Tư vấn, Kiểm định và Thương mại xây dựng Goldsun | Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT là | Số 23, ngõ 122 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| 4 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế | Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Trụ sở làm việc Tổng cục Thuế, số 123 phố Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng gửi Công văn làm rõ E-HSMT Trân trọng ./. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cvlr hsmt Tổng cục thuế.pdf |
| Nội dung trả lời | trả lời Công văn của nhà thầu Cty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 347 BQL gui tra loi nha thau Nhat Linh.pdf |
| Ngày trả lời | 11:26 10/12/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế thành phố Kon Tum 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước, bao gồm: Vốn ngân sách trung ương và vốn từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Bảng liệt kê và tuyên bố hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu của E - HSMT trong đó nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác thiết bị/vật tư (nếu có), tên hãng sản xuất, xuất xứ, năm sản xuất cho các thiết bị/vật tư chào thầu và các thông tin liên quan (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị/vật tư được xem là không rõ ràng và không hợp lệ). b) Bản cam kết của nhà thầu khi tham gia dự thầu: + Có cam kết những tài liệu Nhà thầu cung cấp nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa, dịch vụ liên quan chào thầu đảm bảo tính trung thực, hợp lệ theo các quy định của pháp luật. Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị trước khi đưa vào lắp đặt: • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất; + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng; + Danh mục đóng gói chi tiết. • Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng nhận xuất xứ (C/O); + Chứng chỉ chất lượng, số lượng (C/Q); + Danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list); + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có những cam kết theo quy định nêu trên. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các thiết bị, hàng hóa được liệt kê tương ứng tại Bảng 5.1.1, Điểm 2, Mục 2, Chương V, Phần thứ hai của E- HSMT, được Nhà thầu chào thầu yêu cầu các tài liệu sau: Tài liệu do nhà thầu phát hành: + Bản cam kết thiết bị chính chào thầu đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, đầy đủ phụ kiện kèm theo, đảm bảo về an toàn, hợp chuẩn theo quy định của Việt Nam. + Bản Cam kết các thiết bị cung cấp là hàng chính hãng và được hỗ trợ bảo hành chính hãng. + Bản Cam kết các vật tư, linh kiện thay thế trong thời gian bảo hành phải cùng chủng loại, xuất xứ, hãng sản xuất với vật tư, linh kiện trong thiết bị chào thầu. + Bản cam kết thiết bị chào thầu còn nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ các giấy tờ pháp lý liên quan phục vụ cho việc kiểm tra, giám sát khi hàng về công trình (nếu là hàng hóa thiết bị nhập khẩu). + Bản cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. + Bản cam kết cung cấp bản dịch ra tiếng Việt các tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành (nếu bằng tiếng nước ngoài) cho Chủ đầu tư trước thời điểm đưa thiết bị vào lắp đặt tại công trình. Các tài liệu nêu trên phải đảm bảo cung cấp đầy đủ thông tin cho việc đánh giá kỹ thuật chi tiết tại mục 3 Chương III, Phần thứ nhất của E-HSMT. (Lưu ý: Các tài liệu nêu trên do nhà thầu phát hành phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của hàng hoá là giá tại chân công trình và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. + Khi chào giá dự thầu chi tiết cho các loại hàng hoá của gói thầu, nhà thầu cần nghiên cứu các quy định tại Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị để đảm bảo chào giá dự thầu phù hợp theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu kỹ thuật gốc của hàng hóa, catalogue. + Phiếu Bảo hành cho toàn bộ hàng hóa. • Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất; + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng; + Danh mục đóng gói chi tiết. • Đối với hàng hóa nhập khẩu: (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Chứng nhận xuất xứ (C/O); + Chứng chỉ chất lượng, số lượng (C/Q); + Danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list); + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa. |
| E-CDNT 16.1 | 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế; Địa chỉ: Phòng 811, Trụ sở làm việc Tổng cục Thuế 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế. + Địa chỉ: Phòng 811, Trụ sở cơ quan Tổng cục Thuế 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.971.2310 (số máy lẻ: 8030). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thuế; địa chỉ: 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thuế; địa chỉ: 123 Lò Đúc, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Chi cục trưởng | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc Phó Chi cục trưởng | 3 | Bộ | nt | ||
| 3 | Tủ tài liệu phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Cái | nt | ||
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Bộ | nt | ||
| 5 | Bộ bàn làm việc đội trưởng, đội phó | 11 | Bộ | nt | ||
| 6 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 78 | Bộ | nt | ||
| 7 | Tủ tài liệu lãnh đạo phòng, nhân viên | 99 | Cái | nt | ||
| 8 | Bộ bàn ghế liên thông | 10 | Bộ | nt | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng làm việc | 12 | Bộ | nt | ||
| 10 | Bàn họp Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Bộ | nt | ||
| 11 | Ghế chủ tọa Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Cái | nt | ||
| 12 | Ghế hội thảo Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | ||
| 13 | Ghế hội thảo nhỏ Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | ||
| 14 | Bục tượng Bác hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 15 | Bục phát biểu hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 16 | Bàn hội trường loại 1 hội trường | 2 | Cái | nt | ||
| 17 | Bàn hội trường loại 2 hội trường | 4 | Cái | nt | ||
| 18 | Ghế lật hội trường | 120 | Chỗ | nt | ||
| 19 | Bàn lễ tân hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 20 | Ghế lễ tân hội trường | 2 | Cái | nt | ||
| 21 | Bàn trực ban Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | ||
| 22 | Ghế tựa Phòng trực ban | 2 | Cái | nt | ||
| 23 | Tủ gỗ Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | ||
| 24 | Vách kính tầng 1 | 33,58 | m2 | nt | ||
| 25 | Ghế chờ sảnh tầng 1 + tầng 7 | 12 | Cái | nt | ||
| 26 | Kệ thép đa năng sàn tôn Kho tầng 6 + tầng 7 | 26 | Cái | nt | ||
| 27 | Tủ bày đồ | 16 | Cái | nt | ||
| 28 | Rèm lật cản sáng | 388,6 | m2 | nt | ||
| 29 | Bảng tên phòng làm việc | 39 | cái | nt | ||
| 30 | Bảng số phòng làm việc | 39 | cái | nt | ||
| 31 | Bảng chỉ dẫn cầu thang bộ | 17 | cái | nt | ||
| 32 | Bảng tên WC (chung, nam, nữ) | 22 | cái | nt | ||
| 33 | Bảng tên Phòng kỹ thuật | 8 | cái | nt | ||
| 34 | Bảng chỉ dẫn phòng làm việc (sơ đồ tầng) | 8 | cái | nt | ||
| 35 | Số tầng thang máy và số tầng mặt trong thang bộ | 22 | Số | nt | ||
| 36 | Phông màn sân khấu + cờ đỏ búa liềm, sao | 48,4416 | m2 | nt | ||
| 37 | Tượng Bác | 1 | cái | nt | ||
| 38 | Logo ngành và tên đơn vị lắp tại sảnh tầng 1 | 1 | bộ | nt | ||
| 39 | Khẩu hiệu ngành, dòng chữ nổi "MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI" lắp tại tầng 1 | 1 | Bộ | nt | ||
| 40 | Logo ngành lắp tại rèm nhung hội trường và phòng họp giao ban trực tuyến | 2 | bộ | nt | ||
| 41 | Khung nền gắn Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 11,456 | md | nt | ||
| 42 | Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 1 | bộ | nt |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cung cấp, vận chuyển thiết bị và vật liệu tới công trường | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Theo tiến độ thi công xây dựng công trình |
| 2 | Bảo quản, lắp đặt, thử nghiệm, vận hành thử, nghiệm thu bàn giao thiết bị | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Theo tiến độ thi công xây dựng công trình |
| 3 | Chạy thử, kiểm tra, chuyển giao, đào tạo, huấn luyện và hướng dẫn vận hành | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Trước khi nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| 5 | Bảo hành theo các điều kiện tối thiểu trong HSMT | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| 6 | Xin các giấy phép/giấy chứng nhận/kiểm định của các cơ quan có thẩm quyền để đưa hệ thống, hạng mục công trình vào sử dụng (nếu có) | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Trong quá trình thực hiện gói thầu |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Trước ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| 8 | Các dịch vụ khác có liên quan để thực hiện nghĩa vụ của nhà thầu cho đến khi hoàn thành hợp đồng và hệ thống được bàn giao đưa vào sử dụng | 1 | Toàn bộ | Tại công trình | Trong quá trình thực hiện gói thầu |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Chi cục trưởng | 1 | Bộ | tỉnh Kon Tum | 60 ngày |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc Phó Chi cục trưởng | 3 | Bộ | nt | nt |
| 3 | Tủ tài liệu phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Cái | nt | nt |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Bộ | nt | nt |
| 5 | Bộ bàn làm việc đội trưởng, đội phó | 11 | Bộ | nt | nt |
| 6 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 78 | Bộ | nt | nt |
| 7 | Tủ tài liệu lãnh đạo phòng, nhân viên | 99 | Cái | nt | nt |
| 8 | Bộ bàn ghế liên thông | 10 | Bộ | nt | nt |
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng làm việc | 12 | Bộ | nt | nt |
| 10 | Bàn họp Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Bộ | nt | nt |
| 11 | Ghế chủ tọa Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Cái | nt | nt |
| 12 | Ghế hội thảo Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | nt |
| 13 | Ghế hội thảo nhỏ Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | nt |
| 14 | Bục tượng Bác hội trường | 1 | Cái | nt | nt |
| 15 | Bục phát biểu hội trường | 1 | Cái | nt | nt |
| 16 | Bàn hội trường loại 1 hội trường | 2 | Cái | nt | nt |
| 17 | Bàn hội trường loại 2 hội trường | 4 | Cái | nt | nt |
| 18 | Ghế lật hội trường | 120 | Chỗ | nt | nt |
| 19 | Bàn lễ tân hội trường | 1 | Cái | nt | nt |
| 20 | Ghế lễ tân hội trường | 2 | Cái | nt | nt |
| 21 | Bàn trực ban Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | nt |
| 22 | Ghế tựa Phòng trực ban | 2 | Cái | nt | nt |
| 23 | Tủ gỗ Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | nt |
| 24 | Vách kính tầng 1 | 33,58 | m2 | nt | nt |
| 25 | Ghế chờ sảnh tầng 1 + tầng 7 | 12 | Cái | nt | nt |
| 26 | Kệ thép đa năng sàn tôn Kho tầng 6 + tầng 7 | 26 | Cái | nt | nt |
| 27 | Tủ bày đồ | 16 | Cái | nt | nt |
| 28 | Rèm lật cản sáng | 388,6 | m2 | nt | nt |
| 29 | Bảng tên phòng làm việc | 39 | cái | nt | nt |
| 30 | Bảng số phòng làm việc | 39 | cái | nt | nt |
| 31 | Bảng chỉ dẫn cầu thang bộ | 17 | cái | nt | nt |
| 32 | Bảng tên WC (chung, nam, nữ) | 22 | cái | nt | nt |
| 33 | Bảng tên Phòng kỹ thuật | 8 | cái | nt | nt |
| 34 | Bảng chỉ dẫn phòng làm việc (sơ đồ tầng) | 8 | cái | nt | nt |
| 35 | Số tầng thang máy và số tầng mặt trong thang bộ | 22 | Số | nt | nt |
| 36 | Phông màn sân khấu + cờ đỏ búa liềm, sao | 48,4416 | m2 | nt | nt |
| 37 | Tượng Bác | 1 | cái | nt | nt |
| 38 | Logo ngành và tên đơn vị lắp tại sảnh tầng 1 | 1 | bộ | nt | nt |
| 39 | Khẩu hiệu ngành, dòng chữ nổi "MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI" lắp tại tầng 1 | 1 | Bộ | nt | nt |
| 40 | Logo ngành lắp tại rèm nhung hội trường và phòng họp giao ban trực tuyến | 2 | bộ | nt | nt |
| 41 | Khung nền gắn Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 11,456 | md | nt | nt |
| 42 | Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 1 | bộ | nt | nt |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách chính | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kiến trúc sư hoặc hoặc Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân mỹ thuật.- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách chính ít nhất 02 công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến nội thất hoặc cử nhân mỹ thuật hoặc chuyên ngành về an toàn lao động.- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động nhóm 2 trở lên và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên)trở lên đã hoàn thành.(Tài liệu chứng minh:+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: ngành kiến trúc, lâm sản, cơ điện- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương(Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) tự trở lên đã hoàn thành..(Tài liệu chứng minh:+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế hoặc Kinh tế xây dựng- Đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình thi công có tối thiểu các hạng mục: Bàn làm việc nhân viên văn phòng, tủ tài liệu, ghế làm việc, bục tượng Bác, bục phát biểu, bàn ghế hội trường, bàn giao ban tất cả bằng gỗ tự nhiên) trở lên.(Tài liệu chứng minh:+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư/Bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của nhân sự đề xuất;+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực hợp đồng; Quyết định phân công; Tài liệu chứng minh cấp công trình và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo.) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Công nhân từ bậc 3/7 trở lên (thuộc chuyên ngành chạm, mộc, sơn).- Đã tham gia khóa học về an toàn lao động và PCCC (có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực);(Tài liệu chứng minh:+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực văn bằng, chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn.+ Scan Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực Chứng nhận đã hoàn thành khóa học về an toàn lao động và Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Chi cục trưởng | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc Phó Chi cục trưởng | 3 | Bộ | nt | ||
| 3 | Tủ tài liệu phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Cái | nt | ||
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng Lãnh đạo Chi cục | 4 | Bộ | nt | ||
| 5 | Bộ bàn làm việc đội trưởng, đội phó | 11 | Bộ | nt | ||
| 6 | Bộ bàn làm việc nhân viên | 78 | Bộ | nt | ||
| 7 | Tủ tài liệu lãnh đạo phòng, nhân viên | 99 | Cái | nt | ||
| 8 | Bộ bàn ghế liên thông | 10 | Bộ | nt | ||
| 9 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng làm việc | 12 | Bộ | nt | ||
| 10 | Bàn họp Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Bộ | nt | ||
| 11 | Ghế chủ tọa Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 1 | Cái | nt | ||
| 12 | Ghế hội thảo Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | ||
| 13 | Ghế hội thảo nhỏ Phòng đối thoại doanh nghiệp và tập huấn | 40 | Cái | nt | ||
| 14 | Bục tượng Bác hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 15 | Bục phát biểu hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 16 | Bàn hội trường loại 1 hội trường | 2 | Cái | nt | ||
| 17 | Bàn hội trường loại 2 hội trường | 4 | Cái | nt | ||
| 18 | Ghế lật hội trường | 120 | Chỗ | nt | ||
| 19 | Bàn lễ tân hội trường | 1 | Cái | nt | ||
| 20 | Ghế lễ tân hội trường | 2 | Cái | nt | ||
| 21 | Bàn trực ban Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | ||
| 22 | Ghế tựa Phòng trực ban | 2 | Cái | nt | ||
| 23 | Tủ gỗ Phòng trực ban | 1 | Cái | nt | ||
| 24 | Vách kính tầng 1 | 33,58 | m2 | nt | ||
| 25 | Ghế chờ sảnh tầng 1 + tầng 7 | 12 | Cái | nt | ||
| 26 | Kệ thép đa năng sàn tôn Kho tầng 6 + tầng 7 | 26 | Cái | nt | ||
| 27 | Tủ bày đồ | 16 | Cái | nt | ||
| 28 | Rèm lật cản sáng | 388,6 | m2 | nt | ||
| 29 | Bảng tên phòng làm việc | 39 | cái | nt | ||
| 30 | Bảng số phòng làm việc | 39 | cái | nt | ||
| 31 | Bảng chỉ dẫn cầu thang bộ | 17 | cái | nt | ||
| 32 | Bảng tên WC (chung, nam, nữ) | 22 | cái | nt | ||
| 33 | Bảng tên Phòng kỹ thuật | 8 | cái | nt | ||
| 34 | Bảng chỉ dẫn phòng làm việc (sơ đồ tầng) | 8 | cái | nt | ||
| 35 | Số tầng thang máy và số tầng mặt trong thang bộ | 22 | Số | nt | ||
| 36 | Phông màn sân khấu + cờ đỏ búa liềm, sao | 48,4416 | m2 | nt | ||
| 37 | Tượng Bác | 1 | cái | nt | ||
| 38 | Logo ngành và tên đơn vị lắp tại sảnh tầng 1 | 1 | bộ | nt | ||
| 39 | Khẩu hiệu ngành, dòng chữ nổi "MINH BẠCH - CHUYÊN NGHIỆP - LIÊM CHÍNH - ĐỔI MỚI" lắp tại tầng 1 | 1 | Bộ | nt | ||
| 40 | Logo ngành lắp tại rèm nhung hội trường và phòng họp giao ban trực tuyến | 2 | bộ | nt | ||
| 41 | Khung nền gắn Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 11,456 | md | nt | ||
| 42 | Câu khẩu hiệu : "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" gắn sân khấu hội trường. | 1 | bộ | nt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế như sau:
- Có quan hệ với 126 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,24 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,48%, Xây lắp 22,43%, Tư vấn 42,99%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 27,10%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.022.641.036.500 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.989.094.441.340 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,66%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lâu rồi, chó mèo cũng phải sống chung. "
Ngạn ngữ Hungari
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành thuộc Tổng cục Thuế đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.