Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Trường Trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp hàng hóa, trong vòng 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,...để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chat lượng hàng hóa (C/Q), có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Bản chụp có chứng thực của cơ quan Nhà nước giấy Chứng nhận hợp quy phù hợp quy chuẩn QCVN 118:2018/BTTTT do các cơ quan trực thuộc Bộ Thông Tin và Truyền Thông cấp, đã được công bố sản phẩm phù hợp và kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT của đơn vị đo kiểm kiểm định. Phiếu kết quả thử nghiệm phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị được chào thầu trở về sau đối với máy vi tính để bàn. - Đối với trường hợp nhà thầu chào Máy vi tính thương hiệu Việt Nam đồng bộ (Khối CPU, màn hình, phụ kiện cùng thương hiệu), sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, được chứng nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ; chứng minh bằng hồ sơ pháp lý rõ ràng. - Có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gửi kèm theo Hồ sơ dự thầu (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). - Có văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hang hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo E-HSDT. - Bản Cam kết cung cấp giấy bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều - Bên mời thầu : Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Giá sách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Kệ kho | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Giá sách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ | 22 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Ghế tiếp khách | 88 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Xe đẩy Thí nghiệm - Inox | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bảng chống lóa treo tường | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bình hút ẩm (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bình định mức 100ml (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bộ khoan nút chai (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Cân kỹ thuật 200g (06 cái) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Lọ nút mài 60cc (100 cái) | 100 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Máy cất nước (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Tủ sấy (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Cân điện tử (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Ống nghiệm ly tâm (12 cái) | 12 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ghế đai đầu bò | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 23 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Tivi thông minh | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bàn phòng Lab Giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ) | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Ghế xếp Inox | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Hệ thống phòng Lab chuyên dụng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 52 | Phần mềm điều khiển phòng Lab | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Khối điều khiển học viên | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Tai nghe cho Giáo viên và học viên | 90 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Bộ chuyển đổi và giao tiếp phân tích dữ liệu của học sinh với Giáo viên. | 46 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Hệ thống cáp kết chuyên dụng | 90 | Sợi | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Máy chiếu gần | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Micro không dây | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Loa sử dụng cho Phòng học | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Lab | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Tivi thông minh | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Bàn vi tính học sinh | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Ghế tiếp khách | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Bộ máy vi tính học sinh | 61 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Bảng chống lóa treo tường | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Tivi thông minh | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 24 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Ghế đai đầu bò | 24 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 552 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Bảng chống lóa treo tường | 24 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Ghế đai đầu bò | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Máy vi tính Sever (máy chủ) | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Tivi thông minh | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Bàn + Ghế học sinh (rời) Cỡ số VI (01 bàn + 01 ghế) | 40 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | Cái | Mô tả Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | lần | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều. | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 2 | Bảo trì | 1 | lần | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều. | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | lần | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều. | Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 2 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 3 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 5 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 7 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 9 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 10 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 14 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 15 | Giá sách | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 16 | Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 17 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 18 | Kệ kho | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 19 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 20 | Giá sách | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 21 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 22 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 23 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 24 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 25 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 26 | Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ | 22 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 27 | Ghế tiếp khách | 88 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 28 | Xe đẩy Thí nghiệm - Inox | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 29 | Bảng chống lóa treo tường | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 30 | Bình hút ẩm (02 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 31 | Bình định mức 100ml (02 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 32 | Bộ khoan nút chai (01 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 33 | Cân kỹ thuật 200g (06 cái) | 6 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 34 | Lọ nút mài 60cc (100 cái) | 100 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 35 | Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 36 | Máy cất nước (01 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 37 | Tủ sấy (01 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 38 | Cân điện tử (02 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 39 | Ống nghiệm ly tâm (12 cái) | 12 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 40 | Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái) | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 41 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 42 | Ghế đai đầu bò | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 43 | Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 23 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 44 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 45 | Tivi thông minh | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 46 | Bàn phòng Lab Giáo viên | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 47 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 48 | Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ) | 46 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 49 | Ghế xếp Inox | 90 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 50 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 51 | Hệ thống phòng Lab chuyên dụng | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 52 | Phần mềm điều khiển phòng Lab | 90 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 53 | Khối điều khiển học viên | 90 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 54 | Tai nghe cho Giáo viên và học viên | 90 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 55 | Bộ chuyển đổi và giao tiếp phân tích dữ liệu của học sinh với Giáo viên. | 46 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 56 | Hệ thống cáp kết chuyên dụng | 90 | Sợi | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 57 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 58 | Máy chiếu gần | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 59 | Micro không dây | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 60 | Loa sử dụng cho Phòng học | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 61 | Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Lab | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 62 | Tivi thông minh | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 63 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 64 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 65 | Bàn vi tính học sinh | 90 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 66 | Ghế tiếp khách | 90 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 67 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 68 | Bộ máy vi tính học sinh | 61 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 69 | Bảng chống lóa treo tường | 2 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 70 | Tivi thông minh | 2 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 71 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 24 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 72 | Ghế đai đầu bò | 24 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 73 | Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 552 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 74 | Bảng chống lóa treo tường | 24 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 75 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 76 | Ghế đai đầu bò | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 77 | Máy vi tính Sever (máy chủ) | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 78 | Tivi thông minh | 1 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 79 | Bàn + Ghế học sinh (rời) Cỡ số VI (01 bàn + 01 ghế) | 40 | Bộ | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
| 80 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | Cái | Trường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều | 120 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.080.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng hoặc trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy chiếu, tivi, Loa, Micro, bảng tương tác,… có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.590.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.590.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.590.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 36 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện - Điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Ghế làm việc | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Ghế tiếp khách | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bàn làm việc | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Giá sách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Kệ kho | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Tủ hồ sơ bằng sắt | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Giá sách | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bàn chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ | 22 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Ghế tiếp khách | 88 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Xe đẩy Thí nghiệm - Inox | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Bảng chống lóa treo tường | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bình hút ẩm (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bình định mức 100ml (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bộ khoan nút chai (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Cân kỹ thuật 200g (06 cái) | 6 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Lọ nút mài 60cc (100 cái) | 100 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Máy cất nước (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Tủ sấy (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Cân điện tử (02 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Ống nghiệm ly tâm (12 cái) | 12 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái) | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Bàn Giáo viên 01 thùng | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Ghế đai đầu bò | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế) | 23 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Bảng chống lóa treo tường | 1 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Tivi thông minh | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Bàn phòng Lab Giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Ghế đai đầu bò | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ) | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Ghế xếp Inox | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Máy tính đồng bộ thương hiệu | 2 | Bộ | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy cải cách khi bạn đang ở tình trạng tốt đẹp nhất và trước khi bắt đầu suy thoái. Tới khi trời mưa mới sửa mái nhà là quá muộn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.