Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 08:06 29/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng Trường Trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, mở rộng Trường Trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 05/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:01 29/03/2022
đến
08:30 05/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 05/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/04/2022 (03/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng Trường Trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều - Bên mời thầu : Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trung Nam, địa chỉ: C13-C15, Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, phường Hưng Thạnh, Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thẩm định giá Năm Thành Viên. - Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều - Bên mời thầu : Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp hàng hóa, trong vòng 03 năm 2018, 2019 và 2020. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn VAT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,...để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), Giấy chứng nhận chat lượng hàng hóa (C/Q), có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Bản chụp có chứng thực của cơ quan Nhà nước giấy Chứng nhận hợp quy phù hợp quy chuẩn QCVN 118:2018/BTTTT do các cơ quan trực thuộc Bộ Thông Tin và Truyền Thông cấp, đã được công bố sản phẩm phù hợp và kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT của đơn vị đo kiểm kiểm định. Phiếu kết quả thử nghiệm phải thể hiện rõ thông số kỹ thuật phù hợp theo thiết bị được chào thầu trở về sau đối với máy vi tính để bàn. - Đối với trường hợp nhà thầu chào Máy vi tính thương hiệu Việt Nam đồng bộ (Khối CPU, màn hình, phụ kiện cùng thương hiệu), sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, được chứng nhận bởi cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ; chứng minh bằng hồ sơ pháp lý rõ ràng. - Có đầy đủ tài liệu mô tả, hướng dẫn sử dụng, Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT gửi kèm theo Hồ sơ dự thầu (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). - Có văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu).
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hang hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo E-HSDT. - Bản Cam kết cung cấp giấy bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều - Bên mời thầu : Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3823.425; Fax: 0292.3730.551.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, Số 215 đường Nguyễn Trãi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn làm việc2BộMô tả Chương V
2Ghế làm việc2CáiMô tả Chương V
3Tủ tài liệu1CáiMô tả Chương V
4Bàn làm việc1BộMô tả Chương V
5Ghế làm việc1CáiMô tả Chương V
6Bàn tiếp khách1CáiMô tả Chương V
7Ghế tiếp khách6CáiMô tả Chương V
8Tủ tài liệu1CáiMô tả Chương V
9Bàn tiếp khách1CáiMô tả Chương V
10Ghế tiếp khách6CáiMô tả Chương V
11Tủ tài liệu1CáiMô tả Chương V
12Bàn làm việc1BộMô tả Chương V
13Ghế làm việc1CáiMô tả Chương V
14Tủ tài liệu1CáiMô tả Chương V
15Giá sách1CáiMô tả Chương V
16Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc2CáiMô tả Chương V
17Tủ tài liệu1CáiMô tả Chương V
18Kệ kho2CáiMô tả Chương V
19Tủ hồ sơ bằng sắt1CáiMô tả Chương V
20Giá sách1CáiMô tả Chương V
21Bàn chuẩn bị2CáiMô tả Chương V
22Tủ phòng thí nghiệm2CáiMô tả Chương V
23Bàn Giáo viên 01 thùng2BộMô tả Chương V
24Ghế đai đầu bò2BộMô tả Chương V
25Bàn thí nghiệm Giáo viên2CáiMô tả Chương V
26Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ22CáiMô tả Chương V
27Ghế tiếp khách88CáiMô tả Chương V
28Xe đẩy Thí nghiệm - Inox2CáiMô tả Chương V
29Bảng chống lóa treo tường2CáiMô tả Chương V
30Bình hút ẩm (02 cái)2CáiMô tả Chương V
31Bình định mức 100ml (02 cái)2CáiMô tả Chương V
32Bộ khoan nút chai (01 cái)2CáiMô tả Chương V
33Cân kỹ thuật 200g (06 cái)6CáiMô tả Chương V
34Lọ nút mài 60cc (100 cái)100CáiMô tả Chương V
35Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái)2CáiMô tả Chương V
36Máy cất nước (01 cái)2CáiMô tả Chương V
37Tủ sấy (01 cái)2CáiMô tả Chương V
38Cân điện tử (02 cái)2CáiMô tả Chương V
39Ống nghiệm ly tâm (12 cái)12CáiMô tả Chương V
40Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái)2CáiMô tả Chương V
41Bàn Giáo viên 01 thùng1BộMô tả Chương V
42Ghế đai đầu bò1BộMô tả Chương V
43Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)23BộMô tả Chương V
44Bảng chống lóa treo tường1CáiMô tả Chương V
45Tivi thông minh1BộMô tả Chương V
46Bàn phòng Lab Giáo viên2BộMô tả Chương V
47Ghế đai đầu bò2BộMô tả Chương V
48Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ)46CáiMô tả Chương V
49Ghế xếp Inox90CáiMô tả Chương V
50Máy tính đồng bộ thương hiệu2BộMô tả Chương V
51Hệ thống phòng Lab chuyên dụng2BộMô tả Chương V
52Phần mềm điều khiển phòng Lab90BộMô tả Chương V
53Khối điều khiển học viên90BộMô tả Chương V
54Tai nghe cho Giáo viên và học viên90BộMô tả Chương V
55Bộ chuyển đổi và giao tiếp phân tích dữ liệu của học sinh với Giáo viên.46BộMô tả Chương V
56Hệ thống cáp kết chuyên dụng90SợiMô tả Chương V
57Bảng tương tác thông minh2BộMô tả Chương V
58Máy chiếu gần2BộMô tả Chương V
59Micro không dây2BộMô tả Chương V
60Loa sử dụng cho Phòng học2CáiMô tả Chương V
61Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Lab2BộMô tả Chương V
62Tivi thông minh2BộMô tả Chương V
63Bàn Giáo viên 01 thùng2BộMô tả Chương V
64Ghế đai đầu bò2BộMô tả Chương V
65Bàn vi tính học sinh90CáiMô tả Chương V
66Ghế tiếp khách90CáiMô tả Chương V
67Máy tính đồng bộ thương hiệu2BộMô tả Chương V
68Bộ máy vi tính học sinh61CáiMô tả Chương V
69Bảng chống lóa treo tường2CáiMô tả Chương V
70Tivi thông minh2BộMô tả Chương V
71Bàn Giáo viên 01 thùng24BộMô tả Chương V
72Ghế đai đầu bò24BộMô tả Chương V
73Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)552BộMô tả Chương V
74Bảng chống lóa treo tường24CáiMô tả Chương V
75Bàn Giáo viên 01 thùng1CáiMô tả Chương V
76Ghế đai đầu bò1CáiMô tả Chương V
77Máy vi tính Sever (máy chủ)1BộMô tả Chương V
78Tivi thông minh1BộMô tả Chương V
79Bàn + Ghế học sinh (rời) Cỡ số VI (01 bàn + 01 ghế)40BộMô tả Chương V
80Bảng chống lóa treo tường1CáiMô tả Chương V

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Bảo hành1lầnTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều.Cho đến khi hết thời gian bảo hành
2Bảo trì1lầnTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều.Cho đến khi hết thời gian bảo hành
3Hướng dẫn sử dụng1lầnTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều.Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn làm việc2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
2Ghế làm việc2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
3Tủ tài liệu1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
4Bàn làm việc1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
5Ghế làm việc1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
6Bàn tiếp khách1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
7Ghế tiếp khách6CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
8Tủ tài liệu1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
9Bàn tiếp khách1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
10Ghế tiếp khách6CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
11Tủ tài liệu1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
12Bàn làm việc1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
13Ghế làm việc1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
14Tủ tài liệu1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
15Giá sách1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
16Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
17Tủ tài liệu1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
18Kệ kho2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
19Tủ hồ sơ bằng sắt1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
20Giá sách1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
21Bàn chuẩn bị2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
22Tủ phòng thí nghiệm2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
23Bàn Giáo viên 01 thùng2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
24Ghế đai đầu bò2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
25Bàn thí nghiệm Giáo viên2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
26Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ22CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
27Ghế tiếp khách88CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
28Xe đẩy Thí nghiệm - Inox2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
29Bảng chống lóa treo tường2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
30Bình hút ẩm (02 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
31Bình định mức 100ml (02 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
32Bộ khoan nút chai (01 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
33Cân kỹ thuật 200g (06 cái)6CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
34Lọ nút mài 60cc (100 cái)100CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
35Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
36Máy cất nước (01 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
37Tủ sấy (01 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
38Cân điện tử (02 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
39Ống nghiệm ly tâm (12 cái)12CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
40Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái)2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
41Bàn Giáo viên 01 thùng1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
42Ghế đai đầu bò1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
43Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)23BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
44Bảng chống lóa treo tường1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
45Tivi thông minh1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
46Bàn phòng Lab Giáo viên2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
47Ghế đai đầu bò2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
48Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ)46CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
49Ghế xếp Inox90CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
50Máy tính đồng bộ thương hiệu2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
51Hệ thống phòng Lab chuyên dụng2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
52Phần mềm điều khiển phòng Lab90BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
53Khối điều khiển học viên90BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
54Tai nghe cho Giáo viên và học viên90BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
55Bộ chuyển đổi và giao tiếp phân tích dữ liệu của học sinh với Giáo viên.46BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
56Hệ thống cáp kết chuyên dụng90SợiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
57Bảng tương tác thông minh2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
58Máy chiếu gần2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
59Micro không dây2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
60Loa sử dụng cho Phòng học2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
61Vật tư lắp đặt hoàn thiện phòng Lab2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
62Tivi thông minh2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
63Bàn Giáo viên 01 thùng2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
64Ghế đai đầu bò2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
65Bàn vi tính học sinh90CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
66Ghế tiếp khách90CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
67Máy tính đồng bộ thương hiệu2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
68Bộ máy vi tính học sinh61CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
69Bảng chống lóa treo tường2CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
70Tivi thông minh2BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
71Bàn Giáo viên 01 thùng24BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
72Ghế đai đầu bò24BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
73Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)552BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
74Bảng chống lóa treo tường24CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
75Bàn Giáo viên 01 thùng1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
76Ghế đai đầu bò1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
77Máy vi tính Sever (máy chủ)1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
78Tivi thông minh1BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
79Bàn + Ghế học sinh (rời) Cỡ số VI (01 bàn + 01 ghế)40BộTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày
80Bảng chống lóa treo tường1CáiTrường trung học cơ sở An Hòa 2, quận Ninh Kiều120 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.410.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.080.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Thiết bị mà nhà thầu đề xuất dự thầu phải có đặc tính kỹ thuật tương đương với các thiết bị trong Hồ sơ mời thầu. + Các thiết bị đề xuất phải đáp ứng các quy định về an toàn, vệ sinh, không độc hại, … theo quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành (như quy định trong E-HSMT). - Tương tự về quy mô: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị văn phòng hoặc trường học. Trong đó phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị trường học gồm các thiết bị chính như: Bàn ghế làm việc, bàn ghế học sinh, tủ đựng hồ sơ, máy vi tính, máy chiếu, tivi, Loa, Micro, bảng tương tác,… có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND. + Đối với nhà thầu liên danh: phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.590.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian Bảo hành: 12 tháng. - Sửa chữa nhanh: bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 36 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 36 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Bảo trì định kỳ 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Hướng dẫn sử dụng thành thạo cho Đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý chung1- Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách gia công, sản xuất, nghiệm thu sản phẩm trước khi lắp đặt1- Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Chế biến lâm sản hoặc Cơ khí hoặc Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cơ điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện - Điện tử.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.21
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Môi trường.- Đã từng là cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho trường học có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.21

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn làm việc
2 Bộ Mô tả Chương V
2 Ghế làm việc
2 Cái Mô tả Chương V
3 Tủ tài liệu
1 Cái Mô tả Chương V
4 Bàn làm việc
1 Bộ Mô tả Chương V
5 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả Chương V
6 Bàn tiếp khách
1 Cái Mô tả Chương V
7 Ghế tiếp khách
6 Cái Mô tả Chương V
8 Tủ tài liệu
1 Cái Mô tả Chương V
9 Bàn tiếp khách
1 Cái Mô tả Chương V
10 Ghế tiếp khách
6 Cái Mô tả Chương V
11 Tủ tài liệu
1 Cái Mô tả Chương V
12 Bàn làm việc
1 Bộ Mô tả Chương V
13 Ghế làm việc
1 Cái Mô tả Chương V
14 Tủ tài liệu
1 Cái Mô tả Chương V
15 Giá sách
1 Cái Mô tả Chương V
16 Giá treo tranh ảnh, bản đồ sắt 20 móc
2 Cái Mô tả Chương V
17 Tủ tài liệu
1 Cái Mô tả Chương V
18 Kệ kho
2 Cái Mô tả Chương V
19 Tủ hồ sơ bằng sắt
1 Cái Mô tả Chương V
20 Giá sách
1 Cái Mô tả Chương V
21 Bàn chuẩn bị
2 Cái Mô tả Chương V
22 Tủ phòng thí nghiệm
2 Cái Mô tả Chương V
23 Bàn Giáo viên 01 thùng
2 Bộ Mô tả Chương V
24 Ghế đai đầu bò
2 Bộ Mô tả Chương V
25 Bàn thí nghiệm Giáo viên
2 Cái Mô tả Chương V
26 Bàn TNTH - sinh HS 4 chỗ
22 Cái Mô tả Chương V
27 Ghế tiếp khách
88 Cái Mô tả Chương V
28 Xe đẩy Thí nghiệm - Inox
2 Cái Mô tả Chương V
29 Bảng chống lóa treo tường
2 Cái Mô tả Chương V
30 Bình hút ẩm (02 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
31 Bình định mức 100ml (02 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
32 Bộ khoan nút chai (01 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
33 Cân kỹ thuật 200g (06 cái)
6 Cái Mô tả Chương V
34 Lọ nút mài 60cc (100 cái)
100 Cái Mô tả Chương V
35 Máy quay ly tâm (bằng điện) (01 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
36 Máy cất nước (01 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
37 Tủ sấy (01 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
38 Cân điện tử (02 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
39 Ống nghiệm ly tâm (12 cái)
12 Cái Mô tả Chương V
40 Kính hiển vi 1600X (2 thị kính, 4 vật kính) (01 cái)
2 Cái Mô tả Chương V
41 Bàn Giáo viên 01 thùng
1 Bộ Mô tả Chương V
42 Ghế đai đầu bò
1 Bộ Mô tả Chương V
43 Bàn + Ghế học sinh (01 bàn + 02 ghế)
23 Bộ Mô tả Chương V
44 Bảng chống lóa treo tường
1 Cái Mô tả Chương V
45 Tivi thông minh
1 Bộ Mô tả Chương V
46 Bàn phòng Lab Giáo viên
2 Bộ Mô tả Chương V
47 Ghế đai đầu bò
2 Bộ Mô tả Chương V
48 Bàn phòng lab học sinh (2 chỗ)
46 Cái Mô tả Chương V
49 Ghế xếp Inox
90 Cái Mô tả Chương V
50 Máy tính đồng bộ thương hiệu
2 Bộ Mô tả Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây