Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Anh | Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán | |
| 2 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Đông Nam | Tư vấn thẩm định giá thiết bị | |
| 3 | Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng | Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng | Đơn vị lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt thiết bị Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị đưa vào lắp đặt, trong đó nêu rõ: nhãn hiệu, mã hiệu, xuất xứ hàng hóa và đầy đủ tất cả các nội dung đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật theo E-HSMT. - Bản cam kết về tình trạng của thiết bị mà nhà thầu cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT: 15 ngày kể từ ngày nhận tiền tạm ứng của Chủ đầu tư. - Bản cam kết thiết bị mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2018 trở về sau. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuât, thông số bảo hành từng loại hàng hóa thiết bị chính. - Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có catalogue của nhà sản xuất. * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Vận đơn tàu biển (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Cam kết khi hàng về phải thông báo cho Chủ đầu tư biết và thực hiện việc kiểm tra hàng tại cảng trước khi thông quan. * Đối với hàng hóa nhập khẩu đã có tại Việt Nam trước khi đấu thầu, nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ khi tham dự thầu, gồm: - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Vận đơn tàu biển (Bill tàu): (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Tờ khai Hải quan (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành (Bản sao có bản gốc đối chiếu). + Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp (cung cấp sau khi lắp đặt hoàn thành tại công trình). * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Trường hợp chưa cung cấp được hồ sơ tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải giải trình làm rõ nội dung này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. – Bảng đề xuất nhân, Bảng lý lịch chuyên môn, Bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV. – Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ Mẫu số 12. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2016, 2017, 2018 theo Mẫu số 13, 14, 15 Chương IV. – Bảng tiến độ thực hiện Mẫu số 17 Chương IV Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu có cam kết việc bảo trì thiết bị của gói thầu sau khi hết bảo hành; -Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm; -Thiết bị do nhà thầu cung cấp phải có trung tâm bảo hành kỹ thuật tại Việt Nam (kèm theo giấy phép hoạt động hoặc quyết định thành lập trung tâm để chứng minh). |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng,
Địa chỉ: Số 90/4, Đường Trần Phú, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236 3833793; Fax: 0236 3833793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. + Địa chỉ: Số 90/4, Đường Trần Phú, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + ĐT: 0236 3833793; Fax: 0236 3833793 - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng + Tầng 1-3 Trung tâm hành chính Thành phố Đà Nẵng + Số 24 Đường Trần Phú, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng + ĐT: 0236.3821293; Fax: 0236.3825321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng. + Địa chỉ: Số 90/4, Đường Trần Phú, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. + ĐT: 0236 3833792; Fax: 0236 3833793 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng thẩm định, Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5,6 Trung tâm hành chính, số 24, Đường Trần Phú, quận Hải Châu, TPĐN ĐT: 0236.3821341 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP độ phân giải Full HD 1080p 60fps. Cảm biến hình ảnh Approx. 1/3 type MOS image sensor | 15 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera PTZ ngoài trời 1080p 2 megapixel được trang bị đèn LED hồng ngoại. Cảm biến hình ảnh : Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu ghi hình lên đến 32 kênh (Option thêm c|c gói mở rộng WJ-NVE30) | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Server lưu trữ dự kiến 1 năm | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn điều khiển hệ thống Ethernet, với Joystich 3D, Jog/Shuffle | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Switch hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000T và 4 cổng 100/1000X SFP. | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính:PC Core i5 7400(3.0GHz)/8G/1TB/DVDRW/2GB NVIDIA GeForceMàn hinh 21 in. | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | SLC 3000-TWINPro2 B1CO + 30pcs 12vd 12Ah | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | C-RACK 27U-D 600 – Cánh cửa Mika màu đen | 1 | Tủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | C-RACK 06U-D400 (Treo tường) | 5 | Tủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình TV 48inch Full HD + Giá treo TV | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ cứng chuyên dụng dùng cho hệ thống server lưu trữ 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 25 | Ổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 4 | Ổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nguồn tổng chuyên dụng | 20 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba của Nhà thầu | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 4 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 5 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh. | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 7 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu. | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 8 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của nhà thầu) đến và ra khỏi công trường | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 9 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 10 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 11 | Chi phí kho bãi chứa vật liệu | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 12 | Chi phí xây dựng nhà bao che cho máy móc, thiết bị; hệ thống điện, nước tại hiện trường; lắp đặt và tháo dỡ thiết bị phục vụ thi công xây dựng | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 13 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 14 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | khoản | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 15 | GCLD C-RACK 27U-D600 – Cánh cửa Mika màu đen | 1 | Tủ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 16 | GCLD C-RACK 06U-D400 (treo tường) | 5 | Tủ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 17 | Lắp đặt máng cáp luồn dây 60x40mm | 650 | m | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn cáp mạng Cat 6 | 1.700 | m | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 19 | GCLD cáp HDMI | 1 | dây | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.600 | m | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 21 | Nhân công lắp đặt Camera | 19 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 22 | Nhân công lắp đặt SWITCH 24 PORT | 2 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 23 | Nhân công lắp đặt đầu ghi 32 kênh | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 24 | Nhân công lắp đặt Server lưu trữ | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 25 | Nhân công lắp đặt ổ cứng lưu trữ | 29 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 26 | Nhân công lắp đặt máy tính core i7 | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 27 | Phí đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 28 | Phí chuyên gia cấu hình hệ thống | 1 | Trọn gói | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 29 | Vật tư phụ | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 30 | Nhân công lắp đặt màn hình ti vi 48 inch | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera IP độ phân giải Full HD 1080p 60fps. Cảm biến hình ảnh Approx. 1/3 type MOS image sensor | 15 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 2 | Camera PTZ ngoài trời 1080p 2 megapixel được trang bị đèn LED hồng ngoại. Cảm biến hình ảnh : Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor | 4 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 3 | Đầu ghi hình lên đến 32 kênh (Option thêm c|c gói mở rộng WJ-NVE30) | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 4 | Server lưu trữ dự kiến 1 năm | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 5 | Bàn điều khiển hệ thống Ethernet, với Joystich 3D, Jog/Shuffle | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 6 | Switch hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000T và 4 cổng 100/1000X SFP. | 2 | Cái | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 7 | Máy tính:PC Core i5 7400(3.0GHz)/8G/1TB/DVDRW/2GB NVIDIA GeForceMàn hinh 21 in. | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 8 | SLC 3000-TWINPro2 B1CO + 30pcs 12vd 12Ah | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 9 | C-RACK 27U-D 600 – Cánh cửa Mika màu đen | 1 | Tủ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 10 | C-RACK 06U-D400 (Treo tường) | 5 | Tủ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 11 | Màn hình TV 48inch Full HD + Giá treo TV | 1 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 12 | Ổ cứng chuyên dụng dùng cho hệ thống server lưu trữ 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 25 | Ổ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 4 | Ổ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
| 14 | Nguồn tổng chuyên dụng | 20 | Bộ | Trung tâm lưu trữ lịch sử thành phố Đà Nẵng | ≤ 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | Đại học, chuyên ngành điện-điện tử. Có chứng chỉ: hành nghề hoạt động XD ( Giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc cơ điện hạng III);huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng ≥ 01 người | Đại học, chuyên ngành điện-điện tử. Có chứng chỉ huấn luyện: ATLĐ | 3 | 3 | |
| 3 | Công nhân thực hiện gói thầu: Số lượng ≥ 03 người | Trình độ bậc 3,5/7 trở lên chuyên ngành điện. Có chứng chỉ huấn luyện: ATLĐ | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP độ phân giải Full HD 1080p 60fps. Cảm biến hình ảnh Approx. 1/3 type MOS image sensor | 15 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Camera PTZ ngoài trời 1080p 2 megapixel được trang bị đèn LED hồng ngoại. Cảm biến hình ảnh : Approx. 1/2.8 type CMOS image sensor | 4 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu ghi hình lên đến 32 kênh (Option thêm c|c gói mở rộng WJ-NVE30) | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Server lưu trữ dự kiến 1 năm | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn điều khiển hệ thống Ethernet, với Joystich 3D, Jog/Shuffle | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Switch hỗ trợ 24 cổng 10/100/1000T và 4 cổng 100/1000X SFP. | 2 | Cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính:PC Core i5 7400(3.0GHz)/8G/1TB/DVDRW/2GB NVIDIA GeForceMàn hinh 21 in. | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | SLC 3000-TWINPro2 B1CO + 30pcs 12vd 12Ah | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | C-RACK 27U-D 600 – Cánh cửa Mika màu đen | 1 | Tủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | C-RACK 06U-D400 (Treo tường) | 5 | Tủ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Màn hình TV 48inch Full HD + Giá treo TV | 1 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ cứng chuyên dụng dùng cho hệ thống server lưu trữ 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 25 | Ổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổ cứng chuyên dụng 3.5", 64Mb Cache, IntelliPower, SATA 3, support RAID, 24/7 operating | 4 | Ổ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Nguồn tổng chuyên dụng | 20 | Bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nói đơn giản, Hỗn loạn là luật của tự nhiên. Trật tự là giấc mơ của con người. "
Henry Brooks Adams
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng và phát triển đô thị Đà Nẵng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.