Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: (Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 09:33 Ngày 01/10/2019)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Dũng Khang | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty CP giải pháp công nghệ MFG | Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 4 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình quận 3 | Thẩm định E-HSMT | |
| 5 | và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng Phúc Thành | Tư vấn đánh giá E-HSDT | |
| 6 | Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình quận 3 | Thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Mục 3. số VI: Nhà thầu cung cấp chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thông tin đạt ISO 27001:2015 |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 10102019 CV số 1910101_CV-HDKING gửi Công Ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc Thành vv Làm rõ nội dung hồ sơ mời thầu.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời công văn làm rõ của nhà thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 3.pdf |
| Ngày trả lời | 14:38 10/10/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Quý cơ quan,
Kính nhờ Quý cơ quan làm rõ 1 số điểm sau trong hồ sơ mời thầu. Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thầu, chúng tôi nhận thấy Hồ sơ mời thầu không nêu rõ: - Sơ đồ thiết kế hệ thống, thiết bị - Bản vẽ thiết kế lắp đặt camera, danh sách vị trí lắp đặt - Yêu cầu về đường truyền kết nối giữa các điểm gắn camera về Phường, từ phường về Trung Tâm Chúng tôi mong nhận được phản hồi từ Quý cơ quan, Trân trọng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Trả lời Làm rõ về Sơ đồ thiết kế hệ thống, thiết bị - Bản vẽ thiết kế lắp đặt camera, danh sách vị trí lắp đặt - Yêu cầu về đường truyền kết nối giữa các điểm gắn camera về Phường, từ phường về Trung Tâm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV trả lời 2.rar |
| Ngày trả lời | 16:07 09/10/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Quý cơ quan,
Kính nhờ Quý cơ quan làm rõ 1 số điểm sau trong hồ sơ mời thầu. Trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thầu, chúng tôi nhận thấy Hồ sơ mời thầu không nêu rõ: - Sơ đồ thiết kế hệ thống, thiết bị - Bản vẽ thiết kế lắp đặt camera, danh sách vị trí lắp đặt - Yêu cầu về đường truyền kết nối giữa các điểm gắn camera về Phường, từ phường về Trung Tâm Chúng tôi mong nhận được phản hồi từ Quý cơ quan, Trân trọng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Trả lời Làm rõ về Sơ đồ thiết kế hệ thống, thiết bị - Bản vẽ thiết kế lắp đặt camera, danh sách vị trí lắp đặt - Yêu cầu về đường truyền kết nối giữa các điểm gắn camera về Phường, từ phường về Trung Tâm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV trả lời 2.rar |
| Ngày trả lời | 16:07 09/10/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Quý cơ quan,
Kính nhờ Quý cơ quan làm rõ nội dung Chương III - Mục 3 - Số VI v/v yêu cầu Nhà thầu cung cấp có chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thông tin đạt ISO 27001:2015 còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 120 ngày. Kính nhờ Quý cơ quan xác nhận lại nội dung yêu cầu này, nhà thầu phải có chứng nhận ISO 27001:2015 hay ISO 27001:2013. Trân trọng, |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Nhà thầu cung cấp chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn thông tin đạt ISO 27001:2015 còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu tối thiểu 120 ngày |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV trả lời 1.rar |
| Ngày trả lời | 16:05 09/10/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Làm rõ về Yêu cầu nhân sự dự án và Yêu cầu về kỹ thuật thiết bị hệ thống
Nội dung cần làm rõ tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu, Mục 2: Biểu mẫu bên mời thầu. Mẫu số 04 Yêu cầu nhân sự chủ chốt Đề nghị làm rõ: Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu, Mục E-CDNT 10.1(A) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung của tổ chức trong đó có lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Đề nghị làm rõ HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | V/v: Sửa đổi E-HMST gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị thuộc Dự án Xây dựng hệ thống kỹ thuật giám sát, quan sát phục vụ công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn Quận 3 |
| File đính kèm nội dung trả lời | CÔNG VĂN LÀM RÕ E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 09:27 01/10/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng hệ thống kỹ thuật giám sát, quan sát phục vụ công tác đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn quận 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thành phố, nguồn vốn xổ số kiến thiết và nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó có lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các Hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: +Ký mã hiệu; + Nhãn mác hàng hóa; +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ hàng hóa. -Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau đối với các thiết bị chính: Camera IP PTZ 2.0MP; Camera IP dạng thân 2.0MP; Camera IP dạng thân 8.0MP; Camera nhận diện biển số xe 5MP; Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera tại các Phường; Hệ thống lưu trữ camera quan sát; Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dung lương 670TB; Máy chủ server cài phần mềm nhận dạng khuôn mặt; Máy chủ server cài phần mềm bản đồ số; Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát khuôn mặt, biển số; Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera; Điều khiển các hệ thống máy chủ (KVM Switch); Phần mềm lisence bản quyền cho camera giám sát; Phần mềm nhận dạng biển số xe ô tô và xe máy: 1 phần mềm trung tâm và 10 camera; Phần mềm bản đồ số; Phần mềm quản lý camera của các hãng khác nhau tại trung tâm; Phần mềm chia sẽ dữ liệu hình ảnh camera tại trung tâm cho 14 phường; Phần mềm xử lý nhận dạng khuôn mặt tại trung tâm; Phần mềm nhận dạng khuôn mặt cho 20 vị trí trọng điểm. -Hàng hóa cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng, chi tiết kỹ thuật Hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | -Hàng hóa được cung cấp, lắp đặt tại các vị trí theo yêu cầu của Chủ đầu tư và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. -Hàng hoá có chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự đã từng thực hiện, các giấy phép bán hàng theo yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình quận 3
Số 345 Điện Biên Phủ, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh;
Điện thoại: 028. 38327320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Số 59 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 3520 2727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028. 3829 3179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình quận 3 Số 345 Điện Biên Phủ, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 38327320 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera IP PTZ 2.0MP | 60 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Camera IP dạng thân 2.0MP | 80 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP dạng thân 8.0MP | 20 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Camera nhận diện biển số xe 5MP | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ cấp nguồn PoE cho camera | 160 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cần tay vươn lắp camera | 170 | Trụ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | CB | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ổ cắm | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Xe cẩu lắp camera | 170 | ca | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Chi phí nhân công đảm bảo an toàn giao thông (2 người) | 170 | ca | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dây mạng CAT6 | 2.550 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 170 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera tại các Phường | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bàn điều khiển camera PTZ | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm bản quyền window 10 cài trên máy tính trạm | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Màn hình Led 49 inch | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng đồng và 4 cổng quang | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bàn kỹ thuật: Gỗ công nghiệp, kích thước 1800x900x760 mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ điện | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | CB | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm | 28 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây HDMI 15m | 14 | sợi | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo màn hình tivi | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây nguồn | 210 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây mạng CAT6 | 350 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 14 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống lưu trữ camera quan sát | 3 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dung lương 670TB | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Máy chủ server cài phần mềm nhận dạng khuôn mặt | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Máy chủ server cài phần mềm bản đồ số | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát khuôn mặt, biển số | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera | 3 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình LED 49 inch ghép hiển thị hình ảnh | 28 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Điều khiển các hệ thống máy chủ (KVM Switch) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống thiết bị tường lửa | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Phần mềm bản quyền Windows 2016 server | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Phần mềm MS SQL Server 2017 Standard | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Phần mềm bản quyền Windows 10 cài trên máy tính trạm | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bàn điều khiển camera PTZ | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Phần mềm lisence bản quyền cho camera giám sát | 160 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Phần mềm nhận dạng biển số xe ô tô và xe máy: 1 phần mềm trung tâm và 10 camera | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Phần mềm bản đồ số | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Phần mềm quản lý camera của các hãng khác nhau tại trung tâm | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm chia sẽ dữ liệu hình ảnh camera tại trung tâm cho 14 phường | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm xử lý nhận dạng khuôn mặt tại trung tâm | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Phần mềm nhận dạng khuôn mặt cho 20 vị trí trọng điểm | 20 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core switch) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Dây CAT6 | 1 | thùng | Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | CB | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ổ cắm | 9 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Máng cáp 100 x 100 | 20 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Các vật tư phụ khác (đầu bấm mạng, ốc vít,.. ) | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Máy trạm dùng cho trung tâm thông tin chỉ huy Công an Thành phố | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Thiết bị chuyển mạch quang San switch FC | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Tủ Rack thiết bị | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Khung treo màn hình (4x7) tấm màn hình ghép | 1 | ht | Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Nguồn dự phòng (UPS) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Máy in trắng đen | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Máy in màu | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Vách ALU lắp bên dưới chân màn hình ghép | 6,55 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Tủ điện | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Cáp tín hiệu kết nối hình ảnh giữa các màn hình ghép Cáp dài 3m | 21 | sợi | Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Cáp tín hiệu kết nối hình ảnh giữa các màn hình ghép Cáp dài 15m | 7 | sợi | Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dây nguồn cấp cho các hệ thống màn hình, hệ thống tủ rack, UPS, . . . | 300 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Dây CAT6 | 1 | thùng | Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | CB | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Ổ cắm | 9 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Máng cáp 100 x 100 | 20 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Các vật tư phụ khác (đầu bấm mạng, ốc vít,.. ) | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Tủ thiết bị trung tâm (rack tiêu chuẩn 19 inch) được tích hợp | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bàn trực thông minh | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Thiết bị giao tiếp, chuyển đổi tín hiệu và ghi âm bộ đàm 2 kênh kỹ thuật số | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bộ nguồn sạc tự động 10A | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ắc-quy kín 100AH-12VDC | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Switch 8 ports | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Vật tư phụ và lắp đặt | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Màn hình LED 46 inch | 9 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bộ gá bắt màn hình ghép chuyên dùng trên tường, | 9 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Hệ thống xử lý đồ hoạ tập trung 4 ngõ vào tín hiệu trực tiếp HDMI,6 ngõ ra mini-DP, quản lý nhiều cửa sổ | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Máy tính điều khiển hiển thị | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, năng lực chuyển mạch 100Gbps, Forwarding 50Gbps, VLAN 4096 | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Cáp mạng CAT 6 | 2 | thùng | Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Vật tư phụ lắp đặt trọn bộ đầy đủ | 1 | lô | Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Khung vách dựng hoàn chỉnh để lắp đặt màn hình ghép | 1 | khung | Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Chi phí lắp đặt, cài đặt lập trình | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Máy tính trạm giám sát chỉ huy tại Quận 3 và Trung tâm thông tin chỉ huy Công an Thành phố | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bàn kỹ thuật: Gỗ công nghiệp, kích thước 1800x900x760 mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Tivi 55 inch LED | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Bộ chia HDMI | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Tủ điện | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | CB | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Ổ cắm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Dây HDMI 15m | 2 | sợi | Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Giá treo màn hình tivi | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Dây nguồn | 20 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Dây mạng CAT6 | 150 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Camera | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Đầu ghi hình HDD 3TB | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Màn hình LED 32" | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Cáp 5C | 200 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Ống nhựa + Co nối | 160 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Phụ kiện | 1 | lô | Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Bình chữa khí 165lbs và van 2 inch | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Đầu phun phí 360° | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bộ kích điện xả tự động | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Bộ kích xả khí bằng tay | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Khớp nối 2 inch dùng cho bình 300lbs-350lbs | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Khớp nối 1 1/2 inch dùng cho bình từ 40lbs-125lbs | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Bộ giám sát áp lực | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Tủ điều khiển xả khí cho 1 vùng, 3 zone đầu báo + nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Đầu báo khói quang | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Đầu báo nhiệt | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Bộ đế cho đầu báo | 8 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Bộ tạm dừng xả khí | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Bộ ngắt xả khí | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Chuông báo động 6 inch | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Tổ hợp đèn còi báo động | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Bảng hướng dẫn | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Bình accu 7AH/12VDC | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Giá đỡ bình | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Biển báo | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Cáp tín hiệu và vật tư triển khai | 1 | lô | Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Đường ống dẫn khí và phụ kiện | 1 | lô | Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Đầu dò hồng ngoại | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Đầu dò nhiệt | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Đầu dò khói | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Tủ giám sát | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Tủ điều khiển PLC | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Chuông báo | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Cáp 2 đôi | 400 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Cáp điện | 400 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Ống nhựa + Co nối | 350 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Cửa chống cháy | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Cửa từ | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | card giám sát in out | 5 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Trung tâm giám sát + màn hình | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Cáp 2 đôi | 350 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Cáp điện | 350 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Ống nhựa + Co nối | 300 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Phụ kiện | 1 | lô | Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Tủ hút ẩm | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Máy lạnh 2.5HP | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Thiết bị lưu điện | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Lắp đặt sàn kỹ thuật | 40 | m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Lắp đặt Trunking 100x75mm | 30 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Lắp đặt Bát nối 100x75mm | 15 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Lắp đặt Bát treo 100x75mm | 15 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Lắp đặt Tee treo | 40 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Lắp đặt ống nhựa Ø27mm | 200 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Tủ Rack 42U | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Hệ thống tiếp đất chống sét lan truyền | 1 | Hệ thống | Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Thiết bị cắt sét 3 pha | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Cáp đồng bọc PVC thoát sét 6mm2 | 50 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Cáp đồng bọc PVC thoát sét 2.5mm2 | 50 | mét | Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Chi phí lắp đặt và vật tư phụ | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Bộ chia 4 | 8 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Bộ chia 8 | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Bộ khuếch đại tín hiệu 30dB | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Bộ rẽ nhánh 2 | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera IP PTZ 2.0MP | 60 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 2 | Camera IP dạng thân 2.0MP | 80 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 3 | Camera IP dạng thân 8.0MP | 20 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 4 | Camera nhận diện biển số xe 5MP | 10 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 5 | Tủ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 170 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 6 | Bộ cấp nguồn PoE cho camera | 160 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 7 | Cần tay vươn lắp camera | 170 | Trụ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 8 | CB | 170 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 9 | Ổ cắm | 170 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 10 | Xe cẩu lắp camera | 170 | ca | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 11 | Chi phí nhân công đảm bảo an toàn giao thông (2 người) | 170 | ca | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 12 | Dây mạng CAT6 | 2.550 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 13 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 170 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 14 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera tại các Phường | 14 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 15 | Bàn điều khiển camera PTZ | 14 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 16 | Phần mềm bản quyền window 10 cài trên máy tính trạm | 14 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 17 | Màn hình Led 49 inch | 14 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng đồng và 4 cổng quang | 14 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 19 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 14 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 20 | Bàn kỹ thuật: Gỗ công nghiệp, kích thước 1800x900x760 mm | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 21 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 22 | Tủ điện | 14 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 23 | CB | 14 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 24 | Ổ cắm | 28 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 25 | Dây HDMI 15m | 14 | sợi | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 26 | Giá treo màn hình tivi | 14 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 27 | Dây nguồn | 210 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 28 | Dây mạng CAT6 | 350 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 29 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 14 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 30 | Hệ thống lưu trữ camera quan sát | 3 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 31 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dung lương 670TB | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 32 | Máy chủ server cài phần mềm nhận dạng khuôn mặt | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 33 | Máy chủ server cài phần mềm bản đồ số | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 34 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát khuôn mặt, biển số | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 35 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera | 3 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 36 | Màn hình LED 49 inch ghép hiển thị hình ảnh | 28 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 37 | Điều khiển các hệ thống máy chủ (KVM Switch) | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 38 | Hệ thống thiết bị tường lửa | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 39 | Phần mềm bản quyền Windows 2016 server | 5 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 40 | Phần mềm MS SQL Server 2017 Standard | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 41 | Phần mềm bản quyền Windows 10 cài trên máy tính trạm | 7 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 42 | Bàn điều khiển camera PTZ | 3 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 43 | Phần mềm lisence bản quyền cho camera giám sát | 160 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 44 | Phần mềm nhận dạng biển số xe ô tô và xe máy: 1 phần mềm trung tâm và 10 camera | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 45 | Phần mềm bản đồ số | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 46 | Phần mềm quản lý camera của các hãng khác nhau tại trung tâm | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 47 | Phần mềm chia sẽ dữ liệu hình ảnh camera tại trung tâm cho 14 phường | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 48 | Phần mềm xử lý nhận dạng khuôn mặt tại trung tâm | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 49 | Phần mềm nhận dạng khuôn mặt cho 20 vị trí trọng điểm | 20 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 50 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 51 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm (Core switch) | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 52 | Dây CAT6 | 1 | thùng | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 53 | CB | 3 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 54 | Ổ cắm | 9 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 55 | Máng cáp 100 x 100 | 20 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 56 | Các vật tư phụ khác (đầu bấm mạng, ốc vít,.. ) | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 57 | Máy trạm dùng cho trung tâm thông tin chỉ huy Công an Thành phố | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 58 | Thiết bị chuyển mạch quang San switch FC | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 59 | Tủ Rack thiết bị | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 60 | Khung treo màn hình (4x7) tấm màn hình ghép | 1 | ht | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 61 | Nguồn dự phòng (UPS) | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 62 | Máy in trắng đen | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 63 | Máy in màu | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 64 | Vách ALU lắp bên dưới chân màn hình ghép | 6,55 | m2 | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 65 | Tủ điện | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 66 | Cáp tín hiệu kết nối hình ảnh giữa các màn hình ghép Cáp dài 3m | 21 | sợi | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 67 | Cáp tín hiệu kết nối hình ảnh giữa các màn hình ghép Cáp dài 15m | 7 | sợi | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 68 | Dây nguồn cấp cho các hệ thống màn hình, hệ thống tủ rack, UPS, . . . | 300 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 69 | Dây CAT6 | 1 | thùng | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 70 | CB | 3 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 71 | Ổ cắm | 9 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 72 | Máng cáp 100 x 100 | 20 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 73 | Các vật tư phụ khác (đầu bấm mạng, ốc vít,.. ) | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 74 | Tủ thiết bị trung tâm (rack tiêu chuẩn 19 inch) được tích hợp | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 75 | Bàn trực thông minh | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 76 | Thiết bị giao tiếp, chuyển đổi tín hiệu và ghi âm bộ đàm 2 kênh kỹ thuật số | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 77 | Bộ nguồn sạc tự động 10A | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 78 | Ắc-quy kín 100AH-12VDC | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 79 | Switch 8 ports | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 80 | Vật tư phụ và lắp đặt | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 81 | Màn hình LED 46 inch | 9 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 82 | Bộ gá bắt màn hình ghép chuyên dùng trên tường, | 9 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 83 | Hệ thống xử lý đồ hoạ tập trung 4 ngõ vào tín hiệu trực tiếp HDMI,6 ngõ ra mini-DP, quản lý nhiều cửa sổ | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 84 | Máy tính điều khiển hiển thị | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 85 | Switch 24 port 10/100/1000Mbps, năng lực chuyển mạch 100Gbps, Forwarding 50Gbps, VLAN 4096 | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 86 | Cáp mạng CAT 6 | 2 | thùng | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 87 | Vật tư phụ lắp đặt trọn bộ đầy đủ | 1 | lô | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 88 | Khung vách dựng hoàn chỉnh để lắp đặt màn hình ghép | 1 | khung | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 89 | Chi phí lắp đặt, cài đặt lập trình | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 90 | Máy tính trạm giám sát chỉ huy tại Quận 3 và Trung tâm thông tin chỉ huy Công an Thành phố | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 91 | Bàn kỹ thuật: Gỗ công nghiệp, kích thước 1800x900x760 mm | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 92 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 93 | Tivi 55 inch LED | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 94 | Bộ chia HDMI | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 95 | Tủ điện | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 96 | CB | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 97 | Ổ cắm | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 98 | Dây HDMI 15m | 2 | sợi | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 99 | Giá treo màn hình tivi | 2 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 100 | Dây nguồn | 20 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 101 | Dây mạng CAT6 | 150 | m | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 102 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 103 | Camera | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 104 | Đầu ghi hình HDD 3TB | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 105 | Màn hình LED 32" | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 106 | Cáp 5C | 200 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 107 | Ống nhựa + Co nối | 160 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 108 | Phụ kiện | 1 | lô | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 109 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 110 | Bình chữa khí 165lbs và van 2 inch | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 111 | Đầu phun phí 360° | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 112 | Bộ kích điện xả tự động | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 113 | Bộ kích xả khí bằng tay | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 114 | Khớp nối 2 inch dùng cho bình 300lbs-350lbs | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 115 | Khớp nối 1 1/2 inch dùng cho bình từ 40lbs-125lbs | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 116 | Bộ giám sát áp lực | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 117 | Tủ điều khiển xả khí cho 1 vùng, 3 zone đầu báo + nút nhấn xả khí khẩn cấp | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 118 | Đầu báo khói quang | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 119 | Đầu báo nhiệt | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 120 | Bộ đế cho đầu báo | 8 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 121 | Bộ tạm dừng xả khí | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 122 | Bộ ngắt xả khí | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 123 | Chuông báo động 6 inch | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 124 | Tổ hợp đèn còi báo động | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 125 | Bảng hướng dẫn | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 126 | Bình accu 7AH/12VDC | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 127 | Giá đỡ bình | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 128 | Biển báo | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 129 | Cáp tín hiệu và vật tư triển khai | 1 | lô | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 130 | Đường ống dẫn khí và phụ kiện | 1 | lô | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 131 | Đầu dò hồng ngoại | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 132 | Đầu dò nhiệt | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 133 | Đầu dò khói | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 134 | Tủ giám sát | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 135 | Tủ điều khiển PLC | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 136 | Chuông báo | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 137 | Cáp 2 đôi | 400 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 138 | Cáp điện | 400 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 139 | Ống nhựa + Co nối | 350 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 140 | Cửa chống cháy | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 141 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 142 | Cửa từ | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 143 | card giám sát in out | 5 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 144 | Trung tâm giám sát + màn hình | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 145 | Cáp 2 đôi | 350 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 146 | Cáp điện | 350 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 147 | Ống nhựa + Co nối | 300 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 148 | Phụ kiện | 1 | lô | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 149 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 150 | Tủ hút ẩm | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 151 | Máy lạnh 2.5HP | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 152 | Thiết bị lưu điện | 1 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 153 | Lắp đặt sàn kỹ thuật | 40 | m2 | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 154 | Lắp đặt Trunking 100x75mm | 30 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 155 | Lắp đặt Bát nối 100x75mm | 15 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 156 | Lắp đặt Bát treo 100x75mm | 15 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 157 | Lắp đặt Tee treo | 40 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa Ø27mm | 200 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 159 | Chi phí thi công | 1 | Hệ thống | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 160 | Tủ Rack 42U | 2 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 161 | Hệ thống tiếp đất chống sét lan truyền | 1 | Hệ thống | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 162 | Thiết bị cắt sét 3 pha | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 163 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32A | 1 | cái | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 164 | Cáp đồng bọc PVC thoát sét 6mm2 | 50 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 165 | Cáp đồng bọc PVC thoát sét 2.5mm2 | 50 | mét | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 166 | Chi phí lắp đặt và vật tư phụ | 1 | gói | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 167 | Bộ chia 4 | 8 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 168 | Bộ chia 8 | 7 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 169 | Bộ khuếch đại tín hiệu 30dB | 5 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
| 170 | Bộ rẽ nhánh 2 | 4 | bộ | Quận 3 - TP.Hồ Chí Minh | Tối đa 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành (số lượng: Tối thiểu 01 người). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện do cơ quan chức năng cấp (chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Có bằng đại học trở lên các chuyên ngành sau: Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 7 | 5 | |
| 2 | Cán bộ bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử (số lượng: Tối thiểu 03 người). Có ít nhất 01 người có chứng chỉ kỹ thuật mạng (network engineering) | Có bằng đại học trở lên các ngành sau: công nghệ thông tin, tin học. Có ít nhất 1 người có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo hệ thống điện toán đám mây | 5 | 3 | |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu – thi công lắp đặt, (số lượng: tối thiểu 03 người).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện do cơ quan chức năng cấp. | Có bằng đại học trở lên các ngành sau: điện năng hoặc kỹ thuật điện.Có chứng nhận bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ quản lý đầu tư ứng dụng CNTT | 5 | 3 | |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động (số lượng: tối thiểu 01 người).Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động | 5 | 3 | |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (số lượng: tối thiểu 01 người). | Có bằng đại học trở lên về kỹ thuật một trong các chuyên ngành sau: Điện hoặc Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc công nghệ thông tin | 5 | 3 | |
| 6 | Công nhân kỹ thuật.Các công nhân trong danh sách bố trí thi công cho công trình có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | Có danh sách công nhân bố trí thi công cho công trình tối thiểu 20 người (có đầy đủ các ngành nghề: điện, công nghệ thông tin.....) | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP PTZ 2.0MP | 60 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Camera IP dạng thân 2.0MP | 80 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Camera IP dạng thân 8.0MP | 20 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Camera nhận diện biển số xe 5MP | 10 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ cấp nguồn PoE cho camera | 160 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Cần tay vươn lắp camera | 170 | Trụ | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | CB | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Ổ cắm | 170 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Xe cẩu lắp camera | 170 | ca | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Chi phí nhân công đảm bảo an toàn giao thông (2 người) | 170 | ca | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Dây mạng CAT6 | 2.550 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 170 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera tại các Phường | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bàn điều khiển camera PTZ | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Phần mềm bản quyền window 10 cài trên máy tính trạm | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Màn hình Led 49 inch | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng đồng và 4 cổng quang | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 14 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bàn kỹ thuật: Gỗ công nghiệp, kích thước 1800x900x760 mm | 2 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Ghế nhân viên | 4 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ điện | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | CB | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm | 28 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Dây HDMI 15m | 14 | sợi | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo màn hình tivi | 14 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dây nguồn | 210 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dây mạng CAT6 | 350 | m | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Vật tư phụ khác (nẹp, đầu RJ45, ốc vít,…) | 14 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống lưu trữ camera quan sát | 3 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống tủ đĩa lưu trữ dung lương 670TB | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Máy chủ server cài phần mềm nhận dạng khuôn mặt | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Máy chủ server cài phần mềm bản đồ số | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát khuôn mặt, biển số | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm quan sát camera | 3 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình LED 49 inch ghép hiển thị hình ảnh | 28 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Điều khiển các hệ thống máy chủ (KVM Switch) | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống thiết bị tường lửa | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Phần mềm bản quyền Windows 2016 server | 5 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Phần mềm MS SQL Server 2017 Standard | 2 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Phần mềm bản quyền Windows 10 cài trên máy tính trạm | 7 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Bàn điều khiển camera PTZ | 3 | cái | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Phần mềm lisence bản quyền cho camera giám sát | 160 | bộ | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Phần mềm nhận dạng biển số xe ô tô và xe máy: 1 phần mềm trung tâm và 10 camera | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Phần mềm bản đồ số | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Phần mềm quản lý camera của các hãng khác nhau tại trung tâm | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Phần mềm chia sẽ dữ liệu hình ảnh camera tại trung tâm cho 14 phường | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Phần mềm xử lý nhận dạng khuôn mặt tại trung tâm | 1 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Phần mềm nhận dạng khuôn mặt cho 20 vị trí trọng điểm | 20 | gói | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Thiết bị modem kết nối nhà cung cấp mạng | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đối với nam giới, được công nhận là “đã trưởng thành” chính là thành công đầu tiên cần phải đạt được, trước tất cả những thành công khác. Nghĩa là anh phải trở thành “một người đàn ông chân chính” trước bất cứ thứ gì khác trong đời. "
Phạm Lữ Ân
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.