Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | và đánh giá E-HSDT | Tư vấn lập E-HSMT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CHÂU NAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị cho Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận Nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Giấy đăng ký ngành nghề (nếu có). Các biểu mẫu quy định tại chương IV. Tài liệu liên quan Nhân sự chủ chốt (Bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế Nhà thầu hoặc các loại văn bản có giá trị pháp lý chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu này đáp ứng các quy định của E-HSMT). Các tài liệu liên quan Hợp đồng tương tự (Hợp đồng có đầy đủ danh mục thiết bị, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với đầy đủ các thành phần Chủ đầu tư, Đơn vị sử dụng, Đơn vị cung cấp). Tài liệu liên quan tài chính, báo cáo thuế (Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2017, 2018, 2019. Hóa đơn tài chính cung cấp Thiết bị dạy học, Điện – điện tử, Nội thất Tủ bàn ghế để chứng minh doanh thu bình quân theo quy định. Văn bản Cơ quan thuế xác nhận Nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý II/2020). Tài liệu liên quan việc chứng minh Nguồn lực tài chính theo quy định. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng mà không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để để được cấp tín dụng, thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 và Mẫu số 15. Tài liệu liên quan đến ưu đãi hàng hóa (nếu có). Bảng giá dự thầu hàng hóa đầy đủ thông tin Tính năng và thông số kỹ thuật theo quy định. Các biểu mẫu cam kết và trình bày phương án, kế hoạch theo yêu cầu của E-HSMT. Các hồ sơ, tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu nêu trên cùng với E-HSDT hoặc tự bổ sung trong vòng 72h kể từ thời điểm đóng thầu bằng hình thức đăng tải lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Trường hợp Nhà thầu không nộp cùng E-HSDT hoặc tự bổ sung theo quy định, thì E-HSDT của Nhà thầu bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại Mục 3 chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải cam kết chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của thiết bị bao gồm toàn bộ chi phí có liên quan để thiết bị được chấp nhận nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp các tài liệu có liên quan theo quy định để chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố, địa chỉ: Số 09 đường 3/2 Thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần DV TM Châu Nam Sơn, địa chỉ: Số 635/25 đường 30/4, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy may một kim | 7 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Bàn ủi hơi nước | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Bàn ủi khô | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Dụng cụ dập Ôrê | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Thước kẻ bằng nhựa | 25 | Chiếc | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Thước dây | 25 | Chiếc | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Máy đo pH - độ ẩm đất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Leng | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Dao yếm lớn | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Dao yếm nhỏ | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Cuốc | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Xà beng đào đất | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Bình diện phun thuốc sâu | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Bộ máy bơm nước | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Máy xay đa năng hiệu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Lò nướng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Nồi hấp | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Bếp điện từ đôi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Bộ 3 nồi inox | 6 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Chảo nhỏ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Bộ dao | 4 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Thớt tròn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Chén | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Đũa | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Nồi xửng inox 3 đáy | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Bộ tỉa rau củ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Muỗng | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Máy in giấy A4 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Máy in laser trắng đen A3 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Loa kéo di động | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy may một kim | 7 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 2 | Bàn ủi hơi nước | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 3 | Bàn ủi khô | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 4 | Dụng cụ dập Ôrê | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 5 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 6 | Thước kẻ bằng nhựa | 25 | Chiếc | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 7 | Thước dây | 25 | Chiếc | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 8 | Máy đo pH - độ ẩm đất | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 9 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 10 | Leng | 5 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 11 | Dao yếm lớn | 5 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 12 | Dao yếm nhỏ | 5 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 13 | Cuốc | 5 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 14 | Xà beng đào đất | 5 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 15 | Bình diện phun thuốc sâu | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 16 | Bộ máy bơm nước | 1 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 17 | Máy xay đa năng hiệu | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 18 | Lò nướng | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 19 | Nồi hấp | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 20 | Bếp điện từ đôi | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 21 | Bộ 3 nồi inox | 6 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 22 | Chảo nhỏ | 3 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 23 | Bộ dao | 4 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 24 | Thớt tròn | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 25 | Chén | 3 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 26 | Đũa | 3 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 27 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 28 | Nồi xửng inox 3 đáy | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 29 | Bộ tỉa rau củ | 2 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 30 | Muỗng | 3 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 31 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 32 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 33 | Máy in giấy A4 | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 34 | Máy in laser trắng đen A3 | 1 | Cái | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 35 | Loa kéo di động | 1 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
| 36 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên thành phố Ngã Bảy | 45 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử | 5 | 1 |
| 2 | Thi công, hướng dẫn sử dụng hệ thống điện | 3 | Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện – điện tử | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy may một kim | 7 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Bàn ủi hơi nước | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Bàn ủi khô | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Dụng cụ dập Ôrê | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Máy cắt cầm tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Thước kẻ bằng nhựa | 25 | Chiếc | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Thước dây | 25 | Chiếc | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Máy đo pH - độ ẩm đất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Kéo cắt cành | 10 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Leng | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Dao yếm lớn | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Dao yếm nhỏ | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Cuốc | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Xà beng đào đất | 5 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Bình diện phun thuốc sâu | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Bộ máy bơm nước | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Máy xay đa năng hiệu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Lò nướng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Nồi hấp | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Bếp điện từ đôi | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Bộ 3 nồi inox | 6 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Chảo nhỏ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Bộ dao | 4 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Thớt tròn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Chén | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Đũa | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Nồi xửng inox 3 đáy | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Bộ tỉa rau củ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Muỗng | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Máy in giấy A4 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Máy in laser trắng đen A3 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Loa kéo di động | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Bộ máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hôn là sự gặp gỡ của hai tâm hồn trên đôi môi của người yêu. "
Shelley (Đức)
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CHÂU NAM SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI CHÂU NAM SƠN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.