Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT | |
| 2 | Công ty Cổ phần SCB Việt Nam | Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Hội Nông dân tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng Trung tâm Dạy nghề và Hỗ trợ nông dân-Hội nông dân tỉnh Hậu Giang 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất (Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý, Bản sao y hóa đơn). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất trong nước) - Các hồ sơ, giấy tờ khác theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm cung cấp và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hội Nông dân tỉnh Hậu Giang.
Khu hành chính tỉnh ủy, Phường 4, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang;
Điện thoại: 0293.3878733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Hoài; Khu hành chính tỉnh ủy, Phường 4, TP.Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội nông dân tỉnh Hậu Giang; Khu hành chính tỉnh ủy, Phường 4, TP.Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; Số 07, đường Xô Viết - Nghệ Tĩnh, phường 5, thành phố Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 02933.3870214 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế chờ ( 4 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giường ngủ | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn hội trường | 68 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế hội trường | 136 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phông chính hội trường | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cờ nghi thức vải nhung nỉ màu đỏ, | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Làn sóng - yếm vải nhung nỉ màu xanh | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cánh gà vải nhung nỉ màu vàng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Maket hội trường | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cục đẩy công suất dùng cho đôi loa trầm | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cục đẩy công suất dùng cho đôi loa to | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Micro để bục phát biểu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dây tín hiệu âm thanh, giắc kết nối | 1 | Hệ thống | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Vật tư phụ bao gồm: dây nguồn, ổ cắm, ống ghen, aptomat…đồng bộ | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Máy Chiếu Đa Năng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dây HDMI 20m chống nhiễu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bàn, ghế học viên | 27 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng chống lóa (DxR) 3600 x 1200mm | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dây HDMI 20m chống nhiễu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Màn chiếu điều khiển điện | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giường ngủ | 8 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ quần áo | 8 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Đệm giường | 8 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,6m) | 8 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Giường ngủ | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giường ngủ | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ quần áo | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đệm giường | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Đệm giường | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,2m) | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,6m) | 11 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Rèm cửa | 185 | m2 | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | > Ống đồng | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | > Bảo ôn | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Điều hòa 24000 BTU 2 cục 1 chiều | 6 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | > Dây điện (2 x 4mm) | 90 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | > Atomat 1 pha | 6 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | > Ống đồng | 60 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | > Bảo ôn | 60 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | > Dây Ruột gà | 60 | m | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | > Giá đỡ dàn nóng | 6 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 6 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 6 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 2 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 3 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 4 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 6 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 7 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 8 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 9 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 10 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 11 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 13 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 14 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 18 | Ghế chờ ( 4 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 19 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 20 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 21 | Bàn làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 22 | Ghế làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 23 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 24 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 25 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 26 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 28 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 30 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 31 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 32 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 33 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 35 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 36 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 37 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 38 | Ghế làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 39 | Giường ngủ | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 40 | Bàn hội trường | 68 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 41 | Ghế hội trường | 136 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 42 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 43 | Phông chính hội trường | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 44 | Cờ nghi thức vải nhung nỉ màu đỏ, | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 45 | Làn sóng - yếm vải nhung nỉ màu xanh | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 46 | Cánh gà vải nhung nỉ màu vàng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 47 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 48 | Maket hội trường | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 49 | Tượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 50 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 51 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 52 | Loa hội trường | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 53 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 54 | Cục đẩy công suất dùng cho đôi loa trầm | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 55 | Cục đẩy công suất dùng cho đôi loa to | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 56 | Bàn mixer | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 57 | Micro để bục phát biểu | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 58 | Micro không dây cầm tay | 2 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 59 | Dây tín hiệu âm thanh, giắc kết nối | 1 | Hệ thống | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 60 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 61 | Vật tư phụ bao gồm: dây nguồn, ổ cắm, ống ghen, aptomat…đồng bộ | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 62 | Máy Chiếu Đa Năng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 63 | Dây HDMI 20m chống nhiễu | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 64 | Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 65 | Màn chiếu điện | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 66 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 67 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 68 | Bàn, ghế học viên | 27 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 69 | Bảng chống lóa (DxR) 3600 x 1200mm | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 70 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 71 | Dây HDMI 20m chống nhiễu | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 72 | Giá treo máy chiếu 1,2m sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 73 | Màn chiếu điều khiển điện | 1 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 74 | Giường ngủ | 8 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 75 | Tủ quần áo | 8 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 76 | Đệm giường | 8 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 77 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,6m) | 8 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 78 | Giường ngủ | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 79 | Giường ngủ | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 80 | Tủ quần áo | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 81 | Đệm giường | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 82 | Đệm giường | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 83 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,2m) | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 84 | Ga trải giường + chăn + gối (Giường 1,6m) | 11 | Chiếc | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 85 | Rèm cửa | 185 | m2 | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 86 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 87 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 88 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 89 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 90 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 91 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 92 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 93 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 94 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 95 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 96 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 97 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 98 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 99 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 100 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 101 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 102 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 103 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 104 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 105 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 106 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 107 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 108 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 109 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 110 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 111 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 112 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 113 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 114 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 115 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 116 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 117 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 118 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 119 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 120 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 121 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 122 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 123 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 124 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 125 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 126 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 127 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 128 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 129 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 130 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 131 | Điều hòa 18000 BTU 2 cục 1 chiều | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 132 | > Dây điện (2 x 2,5mm) | 15 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 133 | > Atomat 1 pha | 1 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 134 | > Ống đồng | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 135 | > Bảo ôn | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 136 | > Dây Ruột gà | 10 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 137 | > Giá đỡ dàn nóng | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 138 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 139 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 1 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 140 | Điều hòa 24000 BTU 2 cục 1 chiều | 6 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 141 | > Dây điện (2 x 4mm) | 90 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 142 | > Atomat 1 pha | 6 | Cái | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 143 | > Ống đồng | 60 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 144 | > Bảo ôn | 60 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 145 | > Dây Ruột gà | 60 | m | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 146 | > Giá đỡ dàn nóng | 6 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 147 | > Phụ kiên (ốc vít, băng vải cách nhiệt…) | 6 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
| 148 | > Thi công, lắp đặt và chuyển giao | 6 | Bộ | Ấp 2A , xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí (Có bản sao bằng tốt nghiệp đại học có công chứng).- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin, Cơ khí, chế biến lâm sản (Có bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng)- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | - Có chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo học nghề chuyên ngành mộc, cơ khí.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn Giám Đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộc tủ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ phụ di động | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế Giám đốc | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế chờ ( 4 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế làm việc nhân viên | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế làm việc nhân viên | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế làm việc nhân viên | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giường ngủ | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn hội trường | 68 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ghế hội trường | 136 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Phông chính hội trường | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cờ nghi thức vải nhung nỉ màu đỏ, | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Làn sóng - yếm vải nhung nỉ màu xanh | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cánh gà vải nhung nỉ màu vàng | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sao vàng búa liềm | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Maket hội trường | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tượng Bác bằng thạch cao sơn nhũ | 1 | Chiếc | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Như mục 2.2 yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đời bướm đo bằng khoảng khắc chứ không phải bằng tháng ngày, nhưng nó vẫn có đủ thời gian. "
Rabindranath Tagore
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Hội Nông dân tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Hội Nông dân tỉnh Hậu Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.