Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:36 22/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm trong lĩnh vực Tiêu chuẩn, Đo lường, Chất lượng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh Gia Lai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:35 22/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:30 22/04/2022
đến
15:35 22/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:35 22/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
230.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/05/2022 (20/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm
Tên dự án là: Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh Gia Lai
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 98B Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lưu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Sê San (địa chỉ: Số 45/12 Phan Đình Giót, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiểm định và Tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (địa chỉ: Số 15 Cao Thắng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Dương Phát (địa chỉ: Số 7B Bùi Dự, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (địa chỉ: Số 307 Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 98B Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lưu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý, nhà phân phối (kèm theo bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh mối quan hệ với hãng sản xuất như: Giấy chứng nhận quan hệ đối tác, Giấy chứng nhận đại lý hoặc nhà phân phối, các tài liệu khác có giá trị tương đương) đối với tất cả các thiết trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Có cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành hàng hoá đối với các loại thiết bị sau: Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời - Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở đi, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cơ quan đo lường có thẩm quyền đối với các thiết bị sau: Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml; Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC; Cân phân tích 220g; Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha; Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg; Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa (không bao gồm catalog) nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu, nhà phân phối được ủy quyền từ chính hãng sản xuất. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2Cột sắc ký khí1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3Bơm bổ trợ chạy máy sắc ký khí1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4Bộ chuẩn quang học hiệu chuẩn máy UV-VIS1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5Tủ bảo quản mẫu âm sâu 60° C1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ ấm2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy vortex1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cân phân tích 220g2CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11Tủ kỵ khí1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12Sắc kí Ion1BộTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13Bể ổn nhiệt1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14Xe cẩu 4 chân 12 tấn gắn cẩu 3- 5 tấn1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17Máy đo Kali công nghiệp1CáiTheo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng180Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
2Cột sắc ký khí1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
3Bơm bổ trợ chạy máy sắc ký khí1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
4Bộ chuẩn quang học hiệu chuẩn máy UV-VIS1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
5Tủ bảo quản mẫu âm sâu 60° C1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
6Tủ ấm2CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
7Máy vortex1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
8Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
9Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
10Cân phân tích 220g2CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
11Tủ kỵ khí1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
12Sắc kí Ion1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
13Bể ổn nhiệt1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
14Xe cẩu 4 chân 12 tấn gắn cẩu 3- 5 tấn1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
15Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
16Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày
17Máy đo Kali công nghiệp1CáiSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Địa chỉ: Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai180 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.425.632.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.485.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 8,132 tỷ đồng. - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị. - Tương tự về quy mô: Có giá trị 8,132 tỷ đồng - Nhà thầu đính kèm: + Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.132.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 72 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý/điều hành1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử ;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý/điều hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu51
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện, điện tử;- Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- - Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu51

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta đồng thời
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cột sắc ký khí
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bơm bổ trợ chạy máy sắc ký khí
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ chuẩn quang học hiệu chuẩn máy UV-VIS
1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tủ bảo quản mẫu âm sâu 60° C
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tủ ấm
2 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Máy vortex
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bộ micro pipet 0.2ml, 1 ml, 2 ml, 5 ml, 10 ml
1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Nhiệt kế có thể đo nhiệt độ 150oC
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cân phân tích 220g
2 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tủ kỵ khí
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Sắc kí Ion
1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bể ổn nhiệt
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xe cẩu 4 chân 12 tấn gắn cẩu 3- 5 tấn
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bộ thiết bị hiệu chuẩn bàn kiểm công tơ điện 1 pha và 3 pha
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cân chuẩn quả F1 từ 200g-2kg
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Máy đo Kali công nghiệp
1 Cái Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt thiết bị đo lường, thử nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây