Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hộp chụp cực máy biến áp |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
2 |
Máng cáp cao thế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
3 |
Máng cáp hạ thế |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
4 |
Cọc tiếp địa V63x63x6-2500 mạ kẽm |
10 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
5 |
Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
6 |
Biển báo an toàn các loại |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
7 |
Khóa các loại |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
8 |
Bu lông M27x600 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
9 |
[(CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TUYẾN CÁP TRUNG THẾ 24KV) Vật liệu tuyến cáp 24kV]: Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 |
20 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
10 |
Ống nhựa chịu lực D195/150 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
11 |
Cát đen |
2.048 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
12 |
Gạch chỉ |
144 |
viên |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
13 |
Băng báo cáp |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
14 |
Biển chỉ dẫn cáp |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
15 |
Mốc báo hiệu cáp |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
16 |
Hộp nối cáp 24kV Cu 3x240mm2 với cáp nhôm 3x400mm2 |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
17 |
Đầu cáp Tplug 24kV Cu 3x240mm2 |
2 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
18 |
Bọc cổ cáp trung thế |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
19 |
Tiếp địa đầu cáp trung thế |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
20 |
[Chi phí mua sắm thiết bị]: Máy biến áp dầu phân phối 3 pha 400kVA 22/0,4kV (có thể lắp sứ Tplug in) Tiêu chuẩn TCVN8525:2015 |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
21 |
Tủ RMU 03 ngăn 24kV 630A 20kA có đồng hồ báo áp lực khí SF6, tủ gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA và 01 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 200A |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
22 |
Tủ điện hạ thế 600V-630A (Aptomat tổng MCCB 3pha 630A-50kA (1 cái); Aptomat nhánh MCCB 3pha 500A-50kA (1 cái); Aptomat nhánh MCCB 3pha 100A-36kA (1 cái); Aptomat nhánh MCB 2pha 25A-10kA tự dùng (1 cái); Đèn báo pha 3 màu (3 cái); Đồng hồ đo lường, hiển thị kỹ thuật số (V, A, Hz...) (1 cái); Biến dòng 600/5A (7 cái); Cầu chì 1P-6A + giá đỡ (3 cái); Thanh cái đồng (1 bộ); Chống sét van hạ thế (1 bộ)) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
23 |
Tủ tụ bù hạ thế 120kVAr bù tự động 6 cấp (Aptomat tổng MCCB 3 pha 200A-36kA (1 cái); Aptomat nhánh MCCB 3 pha 30A (6 cái); Contactor 3 pha 40A (6 cái); Tụ bù hạ thế 20kvar (6 bình); Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp (1 cái); Cầu chì 1P-6A + giá đỡ (3 cái); Thanh cái đồng và cáp đồng đấu nối (1 bộ)) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
24 |
[(CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP) Cung cấp vật liệu trạm biến áp]: Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
25 |
Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
26 |
Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x95mm2 tiếp địa làm việc tủ RMU |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
27 |
Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x70mm2 làm tiếp địa |
6.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
28 |
Cáp 0,6kV Cu/PVC 1x35mm2 làm tiếp địa, vỏ tủ, đầu cáp, chống set hạ thế... |
36 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
29 |
Đầu cốt đồng M120mm2 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
30 |
Đầu cốt đồng M95mm2 |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
31 |
Đầu cốt đồng M70mm2 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
32 |
Đầu cốt đồng M35mm2 |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
33 |
Đầu cáp ELBOW - 24KV - 1x50mm2 |
6 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
34 |
Bộ điện trở sấy |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
35 |
Bộ báo sự cố đầu cáp |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
36 |
Đồng hồ chỉ thị áp lực khí |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
37 |
Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
38 |
Cầu chì ống 24kV - dây chảy 25A (bộ 3 quả) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |
|
39 |
Trụ thép có khoang chứa tủ trung thế, tủ hạ thế, tủ tụ bù |
1 |
trụ |
Theo quy định tại Chương V |
778 đường Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, TP Hà Nội |
30 |
60 |