Thông báo mời thầu

Cung cấp Server phát sóng năm 2022

Tìm thấy: 11:56 01/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án thành phần I Đầu tư trang thiết bị thuộc dự án Nâng cao năng lực sản xuất chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Gói thầu
Cung cấp Server phát sóng năm 2022
Chủ đầu tư
Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KH LCNT các gói thầu đợt 2 năm 2022 của dự án thành phần I Đầu tư trang thiết bị thuộc dự án Nâng cao năng lực sản xuất chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 11/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:48 22/08/2022
đến
14:00 11/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 11/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
500.000.000 VND
Bằng chữ
Năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/09/2022 (09/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban truyền hình tiếng dân tộc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp Server phát sóng năm 2022
Tên dự án là: Dự án thành phần I Đầu tư trang thiết bị thuộc dự án Nâng cao năng lực sản xuất chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban truyền hình tiếng dân tộc , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 6262 0653; Fax: 024 6262 0651 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn - Đầu tư xây dựng Thành Công Địa chỉ: Số nhà 79A ngách 91 ngõ Trại Cá, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban truyền hình tiếng dân tộc , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Nhà thầu phải đính kèm catalogue hàng hoá trong HSDT và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu – Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Trong vòng 10 năm kể từ ngày thiết bị được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu cam kết hỗ trợ trong các vấn đề: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu - Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Video server đồng bộ phát sóng tự động chính3BộTheo chương V của E-HSMT(*)(**)
2Video server đồng bộ phát sóng tự động dự phòng3BộTheo chương V của E-HSMT(*)(**)
3Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng chính3BộTheo chương V của E-HSMT(*)(**)
4Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng dự phòng3BộTheo chương V của E-HSMT(*)(**)
5Máy trạm lập lịch – điều khiển phát sóng6BộTheo chương V của E-HSMT(**)
6Module lập lịch, điều khiển phát sóng6BộTheo chương V của E-HSMT
7Máy trạm nhập liệu bổ sung3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
8Module Ingest3BộTheo chương V của E-HSMT
9Hệ thống chuyển mạch 32x32 (Router trung tâm) HD/SDI 1080i w/redundant PSU, redundant CPU3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
10Bảng điều khiển router từ xa6ChiếcTheo chương V của E-HSMT(**)
11Bộ tạo logo HD/SD3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
12Bộ Frame Sync chuyển đổi đa định dạng9BộTheo chương V của E-HSMT(**)
13Khung lắp thiết bị với 12 modules w/redundant PSU6ChiếcTheo chương V của E-HSMT
14Bộ tự động chuyển đổi tín hiệu Auto Change Over3TấmTheo chương V của E-HSMT(**)
15Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SD (1input 5output)15TấmTheo chương V của E-HSMT(**)
16Bộ khuếch đại (phân chia) tín hiệu xung đồng bộ6TấmTheo chương V của E-HSMT(**)
17Bộ tạo xung đồng bộ Black-burst và HD tri-level3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
18Hệ thống multiviewer 16input w/redundant PSU3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
19Màn hình giám sát cho Multiviewer 55''6ChiếcTheo chương V của E-HSMT
20Màn hình kiểm tra tín hiệu 17''6ChiếcTheo chương V của E-HSMT(**)
21Bộ chuyển đổi điện sang quang6BộTheo chương V của E-HSMT
22Bộ chuyển đổi từ quang sang điện6BộTheo chương V của E-HSMT
23Bộ chuyển đổi SDI to HDMI12BộTheo chương V của E-HSMT
24Bộ chuyển mạch mạng quang 24 ports 10Gbps SFP+3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
25Module quang 10 Gigabit SFP+ 10GBASE-SR36ChiếcTheo chương V của E-HSMT
26Card mạng 10GbE cho các máy trạm, đi kèm Module quang 10 Gigabit SFP+15BộTheo chương V của E-HSMT
27Bộ chuyển mạng 1GB 24 port3BộTheo chương V của E-HSMT(**)
28Màn hình KVM Switch. 8-Port PS/2-USB VGA3BộTheo chương V của E-HSMT
29Bộ lưu trữ NAS 72TB RAW/ 2U 12-bay hỗ trợ 10GbE (SFP+) x 23BộTheo chương V của E-HSMT(**)
30Phụ kiện kết nối mạng, mạng quang. Phụ kiện lắp đặt khác3GóiTheo chương V của E-HSMT
31Phụ kiện AV3GóiTheo chương V của E-HSMT
32Phụ kiện dự phòng an toàn3GóiTheo chương V của E-HSMT
33Bàn lắp đặt thiết bị của TKC, khung lắp màn hình Multiviewer3GóiTheo chương V của E-HSMT

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Dịch vụ hỗ trợ 24/7 từ nhà sản xuất server phát sóng3GóiTheo chương V của E-HSMT120 ngày
2Dịch vụ hỗ trợ 24/7 từ Nhà sản xuất Server điều khiển phát sóng tự động automation3GóiTheo chương V của E-HSMT120 ngày
3Tích hợp hệ thống dưới sự giám sát của chuyên gia chính hãng đối với Server phát sóng, Server điều khiển phát sóng tự động automation3GóiTheo chương Vcủa E-HSMT120 ngày
4Lắp đặt1GóiTheo chương Vcủa E-HSMT120 ngày
5Đào tạo chuyển giao công nghệ, vận hành khai thác Hệ thống Server phát sóng1GóiTheo chương Vcủa E-HSMT120 ngày
6Vận chuyển thiết bị1GóiTheo chương Vcủa E-HSMT120 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Video server đồng bộ phát sóng tự động chính3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
2Video server đồng bộ phát sóng tự động dự phòng3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
3Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng chính3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
4Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng dự phòng3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
5Máy trạm lập lịch – điều khiển phát sóng6BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
6Module lập lịch, điều khiển phát sóng6BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
7Máy trạm nhập liệu bổ sung3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
8Module Ingest3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
9Hệ thống chuyển mạch 32x32 (Router trung tâm) HD/SDI 1080i w/redundant PSU, redundant CPU3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
10Bảng điều khiển router từ xa6ChiếcTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
11Bộ tạo logo HD/SD3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
12Bộ Frame Sync chuyển đổi đa định dạng9BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
13Khung lắp thiết bị với 12 modules w/redundant PSU6ChiếcTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
14Bộ tự động chuyển đổi tín hiệu Auto Change Over3TấmTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
15Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SD (1input 5output)15TấmTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
16Bộ khuếch đại (phân chia) tín hiệu xung đồng bộ6TấmTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
17Bộ tạo xung đồng bộ Black-burst và HD tri-level3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
18Hệ thống multiviewer 16input w/redundant PSU3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
19Màn hình giám sát cho Multiviewer 55''6ChiếcTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
20Màn hình kiểm tra tín hiệu 17''6ChiếcTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
21Bộ chuyển đổi điện sang quang6BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
22Bộ chuyển đổi từ quang sang điện6BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
23Bộ chuyển đổi SDI to HDMI12BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
24Bộ chuyển mạch mạng quang 24 ports 10Gbps SFP+3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
25Module quang 10 Gigabit SFP+ 10GBASE-SR36ChiếcTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
26Card mạng 10GbE cho các máy trạm, đi kèm Module quang 10 Gigabit SFP+15BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
27Bộ chuyển mạng 1GB 24 port3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
28Màn hình KVM Switch. 8-Port PS/2-USB VGA3BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
29Bộ lưu trữ NAS 72TB RAW/ 2U 12-bay hỗ trợ 10GbE (SFP+) x 23BộTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
30Phụ kiện kết nối mạng, mạng quang. Phụ kiện lắp đặt khác3GóiTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
31Phụ kiện AV3GóiTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
32Phụ kiện dự phòng an toàn3GóiTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT
33Bàn lắp đặt thiết bị của TKC, khung lắp màn hình Multiviewer3GóiTheo chương V của E-HSMTTối đa 120 ngày và đáp ứng yêu cầu lắp đặt nêu tại chương V của E-HSMT

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 41.247.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.600.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền hình. Trong số các hợp đồng tương tự yêu cầu dưới đây phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất phải có đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam để đảm bảo thiết bị có đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV) của E-HSMT được bảo hành bởi chính hãng sản xuất. + Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố xảy ra, các đơn vị sử dụng có thể liên lạc trực tiếp theo số điện thoại và địa chỉ đã ghi trong hồ sơ dự thầu và Biên bản thương thảo hợp đồng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của thiết bị. + Chế độ sau bán hàng: Sau thời gian bảo hành toàn bộ các thiết bị sẽ được bảo trì vĩnh viễn.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Nhân sự chủ chốt cho các vị trí lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ,...3Đại học chuyên ngành điện tử viễn thông, Tin học, công nghệ thông tin55

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Video server đồng bộ phát sóng tự động chính
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
2 Video server đồng bộ phát sóng tự động dự phòng
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
3 Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng chính
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
4 Server điều khiển phát sóng tự động automation kết nối và đồng bộ với Server phát sóng dự phòng
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
5 Máy trạm lập lịch – điều khiển phát sóng
6 Bộ Theo chương V của E-HSMT
6 Module lập lịch, điều khiển phát sóng
6 Bộ Theo chương V của E-HSMT
7 Máy trạm nhập liệu bổ sung
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
8 Module Ingest
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
9 Hệ thống chuyển mạch 32x32 (Router trung tâm) HD/SDI 1080i w/redundant PSU, redundant CPU
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
10 Bảng điều khiển router từ xa
6 Chiếc Theo chương V của E-HSMT
11 Bộ tạo logo HD/SD
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
12 Bộ Frame Sync chuyển đổi đa định dạng
9 Bộ Theo chương V của E-HSMT
13 Khung lắp thiết bị với 12 modules w/redundant PSU
6 Chiếc Theo chương V của E-HSMT
14 Bộ tự động chuyển đổi tín hiệu Auto Change Over
3 Tấm Theo chương V của E-HSMT
15 Bộ khuếch đại phân chia tín hiệu HD/SD-SD (1input 5output)
15 Tấm Theo chương V của E-HSMT
16 Bộ khuếch đại (phân chia) tín hiệu xung đồng bộ
6 Tấm Theo chương V của E-HSMT
17 Bộ tạo xung đồng bộ Black-burst và HD tri-level
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
18 Hệ thống multiviewer 16input w/redundant PSU
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
19 Màn hình giám sát cho Multiviewer 55''
6 Chiếc Theo chương V của E-HSMT
20 Màn hình kiểm tra tín hiệu 17''
6 Chiếc Theo chương V của E-HSMT
21 Bộ chuyển đổi điện sang quang
6 Bộ Theo chương V của E-HSMT
22 Bộ chuyển đổi từ quang sang điện
6 Bộ Theo chương V của E-HSMT
23 Bộ chuyển đổi SDI to HDMI
12 Bộ Theo chương V của E-HSMT
24 Bộ chuyển mạch mạng quang 24 ports 10Gbps SFP+
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
25 Module quang 10 Gigabit SFP+ 10GBASE-SR
36 Chiếc Theo chương V của E-HSMT
26 Card mạng 10GbE cho các máy trạm, đi kèm Module quang 10 Gigabit SFP+
15 Bộ Theo chương V của E-HSMT
27 Bộ chuyển mạng 1GB 24 port
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
28 Màn hình KVM Switch. 8-Port PS/2-USB VGA
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
29 Bộ lưu trữ NAS 72TB RAW/ 2U 12-bay hỗ trợ 10GbE (SFP+) x 2
3 Bộ Theo chương V của E-HSMT
30 Phụ kiện kết nối mạng, mạng quang. Phụ kiện lắp đặt khác
3 Gói Theo chương V của E-HSMT
31 Phụ kiện AV
3 Gói Theo chương V của E-HSMT
32 Phụ kiện dự phòng an toàn
3 Gói Theo chương V của E-HSMT
33 Bàn lắp đặt thiết bị của TKC, khung lắp màn hình Multiviewer
3 Gói Theo chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp Server phát sóng năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp Server phát sóng năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây