Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500576780-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500576780-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHÂU ANH | Tư vấn lập E-HSMT | Số 03, ngách 01, ngõ 386, đường Nguyễn Du, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh - - Phường Thành Sen - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 2 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 579 | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Tổ dân phố La Xá - - Phường Hà Huy Tập - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN CHÂU ANH | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 03, ngách 01, ngõ 386, đường Nguyễn Du, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh - - Phường Thành Sen - Tỉnh Hà Tĩnh |
| 4 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 579 | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tổ dân phố La Xá - - Phường Hà Huy Tập - Tỉnh Hà Tĩnh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ nội dung chương V tại mục 1.2.2 |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ dây chạy thận
|
1.610.800.000
|
1.610.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Dây chạy thận nhân tạo
|
2.106.000.000
|
2.106.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Kim chạy thận nhân tạo 16G
|
1.710.000.000
|
1.710.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Kim chạy thận nhân tạo
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Bơm tiêm Insulin
|
409.400.000
|
409.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Bơm tiêm insulin 1ml
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Bơm cho ăn
|
54.450.000
|
54.450.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Bơm tiêm nhựa 50ml, cho ăn
|
22.890.000
|
22.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Bơm tiêm 50ml
|
138.250.000
|
138.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Bơm tiêm nhựa 50ml
|
53.000.000
|
53.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Bơm tiêm 10ml
|
931.000.000
|
931.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Bơm tiêm nhựa 10ml
|
608.300.000
|
608.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Bơm tiêm 1ml
|
536.000.000
|
536.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Bơm tiêm nhựa 1ml
|
199.200.000
|
199.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bơm tiêm 5ml
|
777.600.000
|
777.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Bơm tiêm nhựa 5ml
|
410.400.000
|
410.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bơm tiêm 20ml
|
1.008.000.000
|
1.008.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Bơm tiêm nhựa 20ml
|
596.000.000
|
596.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Dây chuyền máu 180cm
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Bộ dây truyền máu
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Dây truyền đếm giọt
|
1.215.312.000
|
1.215.312.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Bộ dây truyền dịch đếm giọt
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Kim cánh bướm
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Kim lấy thuốc
|
522.000.000
|
522.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Dây hút đờm nhớt
|
130.500.000
|
130.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Dây hút dịch phẫu thuật (2m)
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Túi đựng nước tiểu
|
141.300.000
|
141.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Mặt nạ xông khí dung
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
|
331.025.000
|
331.025.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm
|
470.785.000
|
470.785.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Mỏ vịt nhựa
|
3.250.000
|
3.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Túi cho ăn
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Bộ dây truyền dịch hóa chất ung thư không chứa PVC
|
350.437.500
|
350.437.500
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Que đè lưỡi gỗ
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng người lớn
|
59.500.000
|
59.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường
|
37.548.000
|
37.548.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đường 7F người lớn
|
1.400.000.000
|
1.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
944.670.000
|
944.670.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc
|
169.753.600
|
169.753.600
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đương trẻ em 4F
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5F trẻ em
|
135.934.650
|
135.934.650
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 7F người lớn
|
270.160.800
|
270.160.800
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
180.125.400
|
180.125.400
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc
|
17.789.100
|
17.789.100
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Sonde JJ
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Sonde JJ 12 tháng chất liệu 100% silicone
|
83.790.000
|
83.790.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Ống bơm tiêm điện 2 nòng
|
104.580.000
|
104.580.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Dây nối bơm tiêm điện 2 nòng
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Khóa 3 chạc không dây
|
402.500.000
|
402.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Khóa 3 ngã có dây nối dài
|
405.720.000
|
405.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Khóa ba ngã kèm dây nối dài
|
100.500.000
|
100.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Dây thở Oxy 2 nhánh
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
|
2.856.000.000
|
2.856.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng các số
|
1.110.000.000
|
1.110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn dùng cho trẻ em
|
742.050.000
|
742.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G14-26
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Dây truyền dịch trẻ em
|
577.500.000
|
577.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Xốp cầm máu
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Ống đặt nội khí quản có bóng tiệt trùng các số
|
243.100.000
|
243.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0
|
824.985.000
|
824.985.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Kehr dẫn mật các số 16, 18, 20, 22
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
1.254.000.000
|
1.254.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
|
1.267.371.000
|
1.267.371.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Bộ Xi-lanh dùng một lần cho máy bơm tiêm cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Bơm tiêm cản quang 190ml 1 nòng
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Bộ dây truyền dịch chống trào ngược
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm
|
5.720.000.000
|
5.720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Dây truyền dịch 180cm cổng bơm thuốc chữ Y
|
2.940.000.000
|
2.940.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Bộ dây truyền dịch có kim bướm
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ tráng Heparin
|
855.000.000
|
855.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Bộ quả lọc thay thế huyết tương
|
595.000.000
|
595.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục
|
1.460.000.000
|
1.460.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Dây dẫn lưu ổ bụng
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Dây dẫn lưu silicon tiệt trùng (có lỗ)
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ
|
169.260.000
|
169.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone số 12-26
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Ống thông foley 2 nhánh 100% silicone
|
1.362.900.000
|
1.362.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Ống thông tiểu foley 3 nhánh phủ silicone các số
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Canuyn mở khí quản các số
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm loại 21G
|
780.000.000
|
780.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Kim gây tê đám rối thần kinh loại 100mm
|
680.400.000
|
680.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Mặt nạ thở Oxy
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Mặt nạ thở Oxy có túi
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Son Nelaton
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Sonde Nelaton các số
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Quả hấp phụ máu một lần điều trị suy thận thể tích 130ml
|
5.500.000.000
|
5.500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Quả hấp phụ máu một lần điều trị ngộ độc cấp thể tích 230ml
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin thể tích 330ml
|
1.207.500.000
|
1.207.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Bộ dây hút đờm kín
|
524.475.000
|
524.475.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Bộ dây hút đờm kín 1 chiều
|
22.018.500
|
22.018.500
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Bơm tiêm điện 50ml
|
394.800.000
|
394.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Bơm tiêm 50ml tiêm điện
|
71.500.000
|
71.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Bơm tiêm lấy mẫu máu chống đông
|
313.360.000
|
313.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Catheter 2 nòng dùng chạy thận nhân tạo
|
187.200.000
|
187.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 2/0
|
367.500.000
|
367.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 3/0
|
1.225.000.000
|
1.225.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 4/0
|
122.500.000
|
122.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 5/0
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 6/0
|
70.400.000
|
70.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid 6/66, số 10/0
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2/0
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 0
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 1/0
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3/0
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4/0
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Chỉ phẫu thuật polypropylene số 6/0
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 7/0
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Chỉ phẫu thuật không tan polypropylene số 7/0
|
12.900.000
|
12.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Chỉ phẫu thuật polypropylen số 10/0
|
75.200.000
|
75.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu poly-propylen 10-0
|
37.600.000
|
37.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 2/0
|
957.000.000
|
957.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 2
|
465.000.000
|
465.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 0
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 1
|
3.276.000.000
|
3.276.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1
|
1.240.000.000
|
1.240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 2/0
|
1.270.000.000
|
1.270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 3/0
|
825.500.000
|
825.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 3/0
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 4/0
|
1.143.000.000
|
1.143.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 4
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 5/0
|
429.000.000
|
429.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 5/0
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 6/0
|
85.000.000
|
85.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin khâu gan số 1
|
23.940.000
|
23.940.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin khâu gan số 1
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 4/0
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 3
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 2
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 5
|
2.124.000
|
2.124.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 6
|
2.124.000
|
2.124.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 7
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi polyester số 2
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Bộ ghim khâu nội soi cố định lưới thoát vị
|
22.350.000
|
22.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Kim sinh thiết mô mềm
|
77.800.000
|
77.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Kim sinh thiết xương
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ cảm biến nhiệt
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Kim châm cứu các số
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Kim châm cứu tiệt trùng
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Dầu parafin 5ml vô khuẩn
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Dầu Parafin
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, có bột
|
1.461.600.000
|
1.461.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Găng tay latex phẫu thuật tiệt trùng, có bột
|
974.400.000
|
974.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng, có bột các số
|
1.386.000.000
|
1.386.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Găng tay thường
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Găng tay dài (Khám sản)
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Găng tay dài sản khoa vô trùng, các số
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Kim gây tê tủy sống
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 18-27G
|
283.200.000
|
283.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Dây nối dài dùng trong truyền thuốc loại 140cm
|
177.000.000
|
177.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc loại 75cm
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Bộ kim que thử đường huyết
|
2.075.000.000
|
2.075.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Que thử đường huyết
|
830.000.000
|
830.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Test thử đường huyết
|
650.000.000
|
650.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Bông tẩm cồn
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Bông cắt 2*2
|
160.200.000
|
160.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Gạc dẫn lưu tai mũi họng tiệt trùng
|
22.880.000
|
22.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng
|
14.832.000
|
14.832.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 5 lít
|
461.160.000
|
461.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 10 lít
|
428.400.000
|
428.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Nước cất 1 lần tiệt trùng loại 10 lít
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Túi máu ba loại 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M
|
2.520.000.000
|
2.520.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Túi máu ba 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5
|
2.016.000.000
|
2.016.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Túi Camera tiệt trùng
|
152.250.000
|
152.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Túi camera nội soi vô trùng
|
55.216.000
|
55.216.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Dao phẫu thuật phaco 2.2mm
|
248.000.000
|
248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Dao phẫu thuật phaco 2.8mm
|
248.000.000
|
248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Dao phẫu mộng
|
74.400.000
|
74.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Sonde dẫn lưu kiểu Malecot các cỡ (hoặc tương đương) các số
|
4.392.000
|
4.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Ống thông dẫn lưu kiểu Pezzer các số
|
3.660.000
|
3.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 10x10cm
|
217.500.000
|
217.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 15x20
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
|
154.600.000
|
154.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Gạc lưới toàn phần hydrocolloid
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Băng xốp polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm
|
62.500.000
|
62.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Hydrogel kháng khuẩn điều trị vết thương
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Mask thanh quản
|
94.290.000
|
94.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Mask thanh quản 2 nòng silicone
|
68.145.000
|
68.145.000
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter
|
57.200.000
|
57.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0
|
17.472.000
|
17.472.000
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Sáp cầm máu xương
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Kim nha khoa
|
945.000
|
945.000
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Áo cột sống
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Áo hỗ trợ cột sống thắt lưng có nẹp cứng
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Băng cố định khớp vai
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Đai cố định vai và xương đòn
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Nẹp chống xoay dài
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Nẹp cổ cứng
|
9.200.000
|
9.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Nẹp gối
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Nẹp chống xoay ngắn
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Nẹp cố định ngón tay
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Băng cố định khớp vai
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Nẹp cẳng tay
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Nẹp cánh tay
|
9.250.000
|
9.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Túi treo tay
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Ống lót bó bột chân 10 x 110 cm
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Đai xương sườn
|
4.100.000
|
4.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Nẹp chân
|
13.250.000
|
13.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Ống lót bó bột 6,5cm x 25m
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Ống lót bó bột 10cm x 25m
|
74.000.000
|
74.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Bột bó 10cm x 4,5m
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Bột bó 15cm x 4,5m
|
132.300.000
|
132.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Điếu ngải
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Nhang ngải cứu
|
76.600.000
|
76.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Quả lọc thận cho máy HDF
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Kim gây tê thần kinh ngoại vi liên tục dưới hướng dẫn của siêu âm , kích thích thần kinh
|
386.162.000
|
386.162.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại vi (PICC) cho trẻ sơ sinh dưới 1kg
|
112.000.000
|
112.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Bông y tế thấm nước 1kg
|
3.695.650
|
3.695.650
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Bột cầm máu 2g
|
43.500.000
|
43.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Bột cầm máu 3g
|
49.500.000
|
49.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Túi truyền áp lực
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1ml kèm kim 27G 3/8”
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Băng cuộn 10cm x 5m
|
175.210.000
|
175.210.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng
|
890.000.000
|
890.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Bông gạc đắp vết thương 15x20cm vô trùng
|
423.150.000
|
423.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng
|
211.250.000
|
211.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
|
131.840.000
|
131.840.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm
|
415.000.000
|
415.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Nong chiều dài 21mm
|
2.185.000
|
2.185.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Nong chiều dài 25mm
|
3.705.000
|
3.705.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Dũa chiều dài 21mm
|
1.235.000
|
1.235.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Dũa chiều dài 25mm
|
1.235.000
|
1.235.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Lentulo số 25
|
1.041.460
|
1.041.460
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Lèn ngang dài 25mm
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Lèn ngang dài 21mm
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Trâm gai
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Mũi Endo-Z
|
3.977.400
|
3.977.400
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Mũi khoan trụ
|
1.390.000
|
1.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Mũi khoan tròn các cỡ
|
1.390.000
|
1.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Mũi Gate
|
1.850.000
|
1.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Mũi trụ TR-15
|
1.390.000
|
1.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Mũi quả trám
|
278.000
|
278.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Mũi ngọn lửa
|
278.000
|
278.000
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Mũi khoan cắt răng 8 tay nhanh
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Mũi khoan trụ nhỏ thuôn (loại dài )
|
1.390.000
|
1.390.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Mũi cắt kẽ
|
834.000
|
834.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Đài đánh bóng composite
|
80.000
|
80.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Fuji VII
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Fuji II
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Glyde (bôi trơn ống tủy)
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Keo bonding
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Axit Etching
|
336.000
|
336.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Côn gutta các cỡ
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Côn giấy các cỡ
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Cevinton
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Hydroxit Canxi
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Bột khô pha dịch A đậm đặc cho thận nhân tạo
|
5.705.000.000
|
5.705.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Bột khô pha dịch B đậm đặc cho thận nhân tạo
|
5.313.000.000
|
5.313.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid
|
2.475.000.000
|
2.475.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat
|
3.135.000.000
|
3.135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Muối viên tinh khiết
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Acid Citric monohydrate
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Vinh quang đi theo đức hạnh như thể là cái bóng của nó. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.