Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Anh | Đơn vị lập dự toán | đường 30/4, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 2 | Sở Xây dựng Bến Tre | Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế- kỹ thuật | số 03 Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giáE-HSDT | số 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre |
| 4 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạnh Phú | Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu | Khu phố 1, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương trong kế hoạc trung hạn giai đoạn 2016-2020 (bao gồm 10% dự phòng đầu tư trung hạn) và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.631.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND huyện Thạnh Phú,
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú;
địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng học - Tivi 65 inch | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phòng hiệu trưởng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phòng hiệu trưởng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Phòng hiệu trưởng - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phòng hiệu phó - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phòng hiệu phó - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Phòng hiệu phó - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Văn phòng - Máy photocopy | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Văn phòng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Văn phòng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Văn phòng - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phòng nghỉ giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phòng nghỉ giáo viên - bình nước nóng lạnh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Phòng nghỉ giáo viên - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phòng hội đồng giáo viên - Dàn âm thanh trang bị hội họp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phòng hội đồng giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thư viện - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thư viện - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thư viện - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Phòng tin học - Máy tính để bàn cho giáo viên | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phòng tin học - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phòng tin học - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phòng tin học - Máy tính để bàn | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phòng tin học - Switch 48 port 10/100 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phòng tin học - Cáp mạng RJ45 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Main console machine with system power (bộ xử lý trung tâm tích hợp nguồn cho toàn hệ thống) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Central Controller (Bộ điều khiển giáo viên và thích ứng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Student machine (Bộ điều khiển học viên) | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Junction box (đầu nối cáp) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Tecacher headset and student headset (tai nghe choàng đầu cho giáo viên và học viên) | 41 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable system (hệ thống cáp mạng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Màn chiếu 84x84 inches+ chân | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Giá treo máy chiếu trên trần | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy chiếu gần | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable đến máy chiếu 20m | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phòng học - Bảng chống lóa (bảng từ) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 1,2,3 (4 phòng x20 bộ) | 80 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 4,5 (3 phòng x20 bộ) | 60 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phòng học - Bàn giáo viên (gồm 1 bàn + 1 ghế) | 7 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Phòng học - Tủ học cụ cho 7 phòng | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phòng hiệu trưởng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Phòng hiệu trưởng - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Phòng hiệu trưởng - Bảng sử dụng bút xóa (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Phòng hiệu trưởng - Bàn ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Phòng hiệu trưởng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Phòng hiệu phó - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Phòng hiệu phó - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Phòng hiệu phó - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Phòng hiệu phó - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Phòng hiệu phó - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Văn phòng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Văn phòng - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Văn phòng - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Văn phòng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phòng nghỉ giáo viên - Gương treo tráng thủy | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Phòng nghỉ giáo viên - Tủ quần áo | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phòng hội đồng giáo viên - Bàn ghế họp (1 bàn + 2 ghế) | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Phòng hội đồng giáo viên - Bục thuyết trình | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Phòng hội đồng giáo viên - Tượng Bác + bục để tượng Bác | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Phòng y tế - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Phòng y tế - Bàn giáo viên | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Phòng y tế - ghế làm việc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Phòng y tế - Giường y tế | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - bảng từ chống lóa | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn học sinh 1 chỗ ngồi, ghế học sinh | 80 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bảng từ chống lóa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ trưng bày | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bộ trống đội | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Thư viện - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Thư viện - Kệ sách 2 mặt | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Thư viện - Bàn đọc sách dài | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Thư viện - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Thư viện - Kệ đựng sách báo tạp chí | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Thư viện - Tủ đựng sách | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Thư viện - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phòng tin học - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phòng tin học - bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Phòng tin học - Ghế học sinh | 36 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Phòng tin học - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn giáo viên + ghế | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi. Ghế học sinh | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phòng học - Tivi 65 inch | 7 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 2 | Phòng hiệu trưởng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 3 | Phòng hiệu trưởng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 4 | Phòng hiệu trưởng - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 5 | Phòng hiệu phó - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 6 | Phòng hiệu phó - ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 7 | Phòng hiệu phó - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 8 | Văn phòng - Máy photocopy | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 9 | Văn phòng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 10 | Văn phòng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 11 | Văn phòng - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 12 | Phòng nghỉ giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 13 | Phòng nghỉ giáo viên - bình nước nóng lạnh | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 14 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 15 | Phòng nghỉ giáo viên - ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 16 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 17 | Phòng hội đồng giáo viên - Dàn âm thanh trang bị hội họp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 18 | Phòng hội đồng giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 19 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tivi 65 inch | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 20 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 21 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 22 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 23 | Thư viện - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 24 | Thư viện - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 25 | Thư viện - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 26 | Phòng tin học - Máy tính để bàn cho giáo viên | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 27 | Phòng tin học - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 28 | Phòng tin học - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 29 | Phòng tin học - Máy tính để bàn | 36 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 30 | Phòng tin học - Switch 48 port 10/100 | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 31 | Phòng tin học - Cáp mạng RJ45 | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 32 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 33 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 34 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy in | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 35 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Main console machine with system power (bộ xử lý trung tâm tích hợp nguồn cho toàn hệ thống) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 36 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Central Controller (Bộ điều khiển giáo viên và thích ứng) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 37 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Student machine (Bộ điều khiển học viên) | 40 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 38 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Junction box (đầu nối cáp) | 21 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 39 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Tecacher headset and student headset (tai nghe choàng đầu cho giáo viên và học viên) | 41 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 40 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable system (hệ thống cáp mạng) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 41 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Màn chiếu 84x84 inches+ chân | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 42 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Giá treo máy chiếu trên trần | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 43 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy chiếu gần | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 44 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable đến máy chiếu 20m | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 45 | Phòng học - Bảng chống lóa (bảng từ) | 10 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 46 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 1,2,3 (4 phòng x20 bộ) | 80 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 47 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 4,5 (3 phòng x20 bộ) | 60 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 48 | Phòng học - Bàn giáo viên (gồm 1 bàn + 1 ghế) | 7 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 49 | Phòng học - Tủ học cụ cho 7 phòng | 10 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 50 | Phòng hiệu trưởng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 51 | Phòng hiệu trưởng - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 52 | Phòng hiệu trưởng - Bảng sử dụng bút xóa (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 53 | Phòng hiệu trưởng - Bàn ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 54 | Phòng hiệu trưởng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 55 | Phòng hiệu phó - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 56 | Phòng hiệu phó - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 57 | Phòng hiệu phó - Bộ salon 6 món, gồm: 1 bàn, 1 ghế dài, 2 ghế đơn, 2 ghế đôn | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 58 | Phòng hiệu phó - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 59 | Phòng hiệu phó - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 60 | Văn phòng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 3 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 61 | Văn phòng - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 62 | Văn phòng - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 63 | Văn phòng - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 64 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn, ghế làm việc (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 65 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn tiếp khách (bàn 8 chỗ) + ghế làm việc | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 66 | Phòng nghỉ giáo viên - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 67 | Phòng nghỉ giáo viên - Gương treo tráng thủy | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 68 | Phòng nghỉ giáo viên - Tủ quần áo | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 69 | Phòng hội đồng giáo viên - Bàn ghế họp (1 bàn + 2 ghế) | 20 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 70 | Phòng hội đồng giáo viên - Bục thuyết trình | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 71 | Phòng hội đồng giáo viên - Tượng Bác + bục để tượng Bác | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 72 | Phòng y tế - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 73 | Phòng y tế - Bàn giáo viên | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 74 | Phòng y tế - ghế làm việc | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 75 | Phòng y tế - Giường y tế | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 76 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - bảng từ chống lóa | 2 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 77 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn học sinh 1 chỗ ngồi, ghế học sinh | 80 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 78 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 79 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 80 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 81 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bảng từ chống lóa | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 82 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ trưng bày | 2 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 83 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 84 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Tủ đựng tài liệu | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 85 | Phòng truyền thống + Sinh hoạt Đoàn, Đội - Bộ trống đội | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 86 | Thư viện - Bàn, ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 87 | Thư viện - Kệ sách 2 mặt | 3 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 88 | Thư viện - Bàn đọc sách dài | 2 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 89 | Thư viện - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 90 | Thư viện - Kệ đựng sách báo tạp chí | 3 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 91 | Thư viện - Tủ đựng sách | 2 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 92 | Thư viện - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 93 | Phòng tin học - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 94 | Phòng tin học - bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 95 | Phòng tin học - Ghế học sinh | 36 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 96 | Phòng tin học - Bảng mica (1,2mx2,4m) | 1 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 97 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn để máy vi tính + ghế xếp | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 98 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn giáo viên + ghế | 1 | bộ | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
| 99 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi. Ghế học sinh | 20 | cái | Trường Tiểu học Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú | 150 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý lắp đặt thiết bị | 2 | - 01 nhân sự có bằng đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử trở lên.- 01 Trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật viên phụ trách lắp đặt, bảo hành, bảo trì | 4 | - 02 nhân sự có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên các nghề: điện-điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học;- 02 nhân sự có trình độ trung cấp chuyên ngành chế biến lâm sản hoặc mộc hoặc trang trí nội thất trở lên.Kèm văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, CMND (tất cả được chứng thực); có xác nhận chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 hợp đồng | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học - Tivi 65 inch | 7 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phòng hiệu trưởng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Phòng hiệu trưởng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Phòng hiệu trưởng - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Phòng hiệu phó - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phòng hiệu phó - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Phòng hiệu phó - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Văn phòng - Máy photocopy | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Văn phòng - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Văn phòng - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Văn phòng - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Phòng nghỉ giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Phòng nghỉ giáo viên - bình nước nóng lạnh | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Phòng nghỉ giáo viên - ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phòng nghỉ giáo viên - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phòng hội đồng giáo viên - Dàn âm thanh trang bị hội họp | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phòng hội đồng giáo viên - tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phòng giáo dục nghệ thuật (mỹ thuật kết hợp âm nhạc) (02 phòng riêng) - Tivi 65 inch | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phòng truyền thống sinh hoạt Đoàn, Đội - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Thư viện - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thư viện - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Thư viện - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Phòng tin học - Máy tính để bàn cho giáo viên | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Phòng tin học - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phòng tin học - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Phòng tin học - Máy tính để bàn | 36 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Phòng tin học - Switch 48 port 10/100 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phòng tin học - Cáp mạng RJ45 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy vi tính để bàn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Ổn áp tích điện | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy in | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Main console machine with system power (bộ xử lý trung tâm tích hợp nguồn cho toàn hệ thống) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Central Controller (Bộ điều khiển giáo viên và thích ứng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Student machine (Bộ điều khiển học viên) | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Junction box (đầu nối cáp) | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Tecacher headset and student headset (tai nghe choàng đầu cho giáo viên và học viên) | 41 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable system (hệ thống cáp mạng) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Màn chiếu 84x84 inches+ chân | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Giá treo máy chiếu trên trần | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Máy chiếu gần | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Phòng học ngoại ngữ (Tiếng Anh) - Cable đến máy chiếu 20m | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Phòng học - Bảng chống lóa (bảng từ) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 1,2,3 (4 phòng x20 bộ) | 80 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phòng học - Bàn học sinh lớp 4,5 (3 phòng x20 bộ) | 60 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Phòng học - Bàn giáo viên (gồm 1 bàn + 1 ghế) | 7 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Phòng học - Tủ học cụ cho 7 phòng | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phòng hiệu trưởng - Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú như sau:
- Có quan hệ với 121 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 21,71%, Xây lắp 67,44%, Tư vấn 3,88%, Phi tư vấn 6,97%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 597.874.197.982 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 579.496.639.063 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,07%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không phải làm điều ta thích làm, mà thích điều ta đang làm, mới khiến cuộc đời hạnh phúc. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.