Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20211280187-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20211280187-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Tư vấn QLDA và Đào tạo | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư BMC Việt Nam | Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt nội thất hội trường lớn Mua sắm, lắp đặt nội thất hội trường lớn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng. - Bảng kê mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Cataloge, bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. – Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơquan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãngsản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếulà hàng hoá thiết bị nhập khẩu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | 1. Cam kết hỗ trợ bảo hành và dịch vụ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được uỷ quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có chứng nhận Trung tâm bảo hành ủy quyền chính hãng ở Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với hàng hóa nhập khẩu). |
| E-CDNT 16.1 | 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính trị công an nhân dân,
Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện chính trị công an nhân dân. Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính - Học viện chính trị công an nhân dân. Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị công an nhân dân: Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. - Điện thoại: 02438385643. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Ghế hội trường | 370 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Cửa đi hai cánh Pano đặc mặt tiền sảnh chính hội trường | 19,44 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Cửa đi 4 cánh đặc mặt trong hội trường tầng 1 và tầng 2 | 25,92 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Khuôn hộc kép cửa đi 2 cánh mặt tiền | 24,3 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Khuôn hộc kép cửa đi 4 cánh bên trong hội trường tầng 1, tầng 2 | 46,5 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Nẹp khuôn cửa đi 2 cánh mặt tiền | 50 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Nẹp khuôn cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 1, tầng 2 | 83 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Khoá âm nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh mặt tiền | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Khoá đồng nhập khẩu lắp cho 4 bộ, cho cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Tay nắm cửa đồng dài 800mm (nhập khẩu) 6 bộ cho 6 cánh cửa mặt tiền | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cremone đại sảnh đồng loại cao cấp nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Clemon đồng loại chung lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh nhập khẩu | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Chốt đồng ô cửa thoáng | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Bản lề đồng loại to nhập khẩu lắp cho 3 bộ cửa đi 2 cánh mặt tiền | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Bản lề Inox nhập khẩu lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh trong hội trường tầng 2 | 112 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Thảm đỏ nhập khẩu | 245 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Nhân công tháo dỡ bỏ 7 bộ cửa cũ và chèn khuôn chát lại tường | 1 | lần | Học viện chính trị công an nhân dân;Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội. | 10 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 3 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 4 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 5 | Ghế hội trường | 370 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 6 | Cửa đi hai cánh Pano đặc mặt tiền sảnh chính hội trường | 19,44 | m2 | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 7 | Cửa đi 4 cánh đặc mặt trong hội trường tầng 1 và tầng 2 | 25,92 | m2 | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 8 | Khuôn hộc kép cửa đi 2 cánh mặt tiền | 24,3 | m | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 9 | Khuôn hộc kép cửa đi 4 cánh bên trong hội trường tầng 1, tầng 2 | 46,5 | m | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 10 | Nẹp khuôn cửa đi 2 cánh mặt tiền | 50 | m | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 11 | Nẹp khuôn cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 1, tầng 2 | 83 | m | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 12 | Khoá âm nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh mặt tiền | 3 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 13 | Khoá đồng nhập khẩu lắp cho 4 bộ, cho cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 4 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 14 | Tay nắm cửa đồng dài 800mm (nhập khẩu) 6 bộ cho 6 cánh cửa mặt tiền | 6 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 15 | Cremone đại sảnh đồng loại cao cấp nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 3 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 16 | Clemon đồng loại chung lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh nhập khẩu | 12 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 17 | Chốt đồng ô cửa thoáng | 16 | bộ | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 18 | Bản lề đồng loại to nhập khẩu lắp cho 3 bộ cửa đi 2 cánh mặt tiền | 30 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 19 | Bản lề Inox nhập khẩu lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh trong hội trường tầng 2 | 112 | cái | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
| 20 | Thảm đỏ nhập khẩu | 245 | m2 | Học viện chính trị công an nhân dân; Địa chỉ: Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc nội thất. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Bằng cao đẳng kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc Mộc hoặc Mỹ thuật công nghiệp hoặc Nội thất | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 2 | Bục phát biểu | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 3 | Bàn đại biểu | 12 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Ghế đại biểu | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Ghế hội trường | 370 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Cửa đi hai cánh Pano đặc mặt tiền sảnh chính hội trường | 19,44 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Cửa đi 4 cánh đặc mặt trong hội trường tầng 1 và tầng 2 | 25,92 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Khuôn hộc kép cửa đi 2 cánh mặt tiền | 24,3 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 9 | Khuôn hộc kép cửa đi 4 cánh bên trong hội trường tầng 1, tầng 2 | 46,5 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 10 | Nẹp khuôn cửa đi 2 cánh mặt tiền | 50 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 11 | Nẹp khuôn cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 1, tầng 2 | 83 | m | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 12 | Khoá âm nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh mặt tiền | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Khoá đồng nhập khẩu lắp cho 4 bộ, cho cửa đi 4 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 4 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Tay nắm cửa đồng dài 800mm (nhập khẩu) 6 bộ cho 6 cánh cửa mặt tiền | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cremone đại sảnh đồng loại cao cấp nhập khẩu lắp cho cửa đi 2 cánh trong phòng hội trường tầng 2 | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Clemon đồng loại chung lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh nhập khẩu | 12 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Chốt đồng ô cửa thoáng | 16 | bộ | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Bản lề đồng loại to nhập khẩu lắp cho 3 bộ cửa đi 2 cánh mặt tiền | 30 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Bản lề Inox nhập khẩu lắp cho 4 bộ cửa đi 4 cánh trong hội trường tầng 2 | 112 | cái | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế | ||
| 20 | Thảm đỏ nhập khẩu | 245 | m2 | Dẫn chiếu đến Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, và Bản vẽ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Nước Mỹ, tại sao tự do của ngươi lại tràn đầy nước mắt? "
Allen Ginsberg
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ CÔNG AN NHÂN DÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.