Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
365 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
2 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
27 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
3 |
Video giới thiệu, tả đồ vật |
22 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
4 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
773 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
1165 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
1470 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
7 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
755 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
478 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
9 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
463 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
10 |
Thiết bị dạy diện tích |
344 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
615 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
380 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
13 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian |
105 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
14 |
Phần mềm toán học dạy Hình học và đo lường |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
15 |
Phần mềm toán học dạy Thống kê và xác suất |
19 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
16 |
Đài đĩa CD |
11 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
17 |
Đầu đĩa |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
18 |
Bảng tương tác |
12 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
19 |
Bộ máy vi tính để bàn cho giáo viên |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
20 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
11 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
21 |
Bộ học liệu bằng tranh |
18 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
22 |
Bộ học liệu điện tử |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
23 |
Máy chiếu thông minh |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
24 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
46 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
25 |
Bộ học liệu bằng tranh |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
26 |
Bộ học liệu điện tử |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
27 |
Bộ máy vi tính để bàn dành cho GV |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
28 |
Phần mềm điều khiển dành cho GV |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
29 |
Card âm thanh chuyên dụng |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
30 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay dành cho học sinh |
38 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
31 |
Phần mềm CaLabo EX dành cho học sinh |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
32 |
Card âm thanh chuyên dụng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
33 |
Tai nghe cho GV- HỌC SINH |
150 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
34 |
Hệ thống mạng và điện |
12 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
35 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
34 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
36 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
37 |
Bộ tranh về quê hương em |
194 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
38 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
139 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
39 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
135 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
40 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
164 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
41 |
Bộ sa bàn giao thông đường bộ |
167 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
42 |
Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam |
21 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
43 |
Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
44 |
Video, clip Giữ lời hứa |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
45 |
Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
46 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
167 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
47 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
167 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
48 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
170 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
49 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |
|
50 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
195 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ |
60 |
90 |