Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giường trực |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
2 |
Ghế tựa lưng cao |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
3 |
Ghế nhân viên/Khách |
2341 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
4 |
Ghế tựa lưng trung bình |
367 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
5 |
Ghế chờ khu khám bệnh |
717 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
6 |
Bàn làm việc 600x1000mm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
7 |
Bàn làm việc 600x1500mm |
468 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
8 |
Bàn làm việc 800x1200mm |
52 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
9 |
Tủ cạnh giường |
1580 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
10 |
Bảng thông báo 900W |
68 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
11 |
Bảng thông báo 1200W |
92 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
12 |
Ghế sofa phòng 1 giường |
202 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
13 |
Ghế sofa 2 chỗ ngồi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
14 |
Ghế điều chỉnh chiều cao |
148 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
15 |
Ghế đẩu có lưng tựa |
85 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
16 |
Bàn họp tròn 4 người |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
17 |
Bàn họp vuông 4 người |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
18 |
Bàn họp 8 người |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
19 |
Bàn họp 10 người |
31 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
20 |
Bàn họp 12 người |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
21 |
Bàn đóng gói |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
22 |
Bàn đầu giường |
1580 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
23 |
Bàn sofa |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
24 |
Bảng trắng/Bảng từ 900mm |
250 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
25 |
Bảng trắng/Bảng từ 1200mm |
166 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
26 |
Bảng trắng/Bảng từ 1800mm |
105 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
27 |
Bàn làm việc 1600x1600mm |
118 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
28 |
Kệ đựng thuốc bằng Inox, 6 ngăn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
29 |
Kệ đựng thuốc bằng sắt, 4 ngăn |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
30 |
Xe đẩy bệnh nhân ngồi |
9 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
31 |
Xe đẩy hàng |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
32 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng tên phòng theo thống kê số phòng bệnh viện |
2957 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
33 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Các bảng đề xuất:
- Bảng hướng dẫn WC: 207 bảng
- Bảng hướng dẫn thang máy: 328 bảng
- Bảng hướng dẫn thang bộ: 185 bảng
- Bảng thu đóng phí: 32 bảng
- Bảng không sử dụng thang khi có hỏa hoạn: 227 bảng
- Bảng cấm hút thuốc: 227 bảng
- Bảng cấm xả rác: 227 bảng
- Bảng bỏ rác đúng nơi quy định: 227 bảng
- Bảng chất độc hại: 122 bảng
Bảng đề phòng trộm cắp: 227 bảng |
2009 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
34 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Dự phòng số lượng bảng phát sinh ngoài bản vẽ |
402 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
35 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Số giường |
1609 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
36 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng số tầng |
227 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
37 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ BỆNH VIỆN |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
38 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng hướng dẫn SƠ ĐỒ TỔNG THỂ CÁC TẦNG |
227 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
39 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng hướng dẫn đến các khoa treo trên trần |
227 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
40 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng phòng tránh cháy nổ |
227 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
41 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng tên khoa (bảng tên các khu vực) |
96 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
42 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Bảng tên khoa |
96 |
Bảng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
43 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt bộ chữ KHOA CẤP CỨU |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
44 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt bộ chữ KHU NỘI TRÚ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
45 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt bộ chữ KHU KHÁM NGOẠI TRÚ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
46 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt bộ chữ KHOA KHÁM BỆNH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
47 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt các bộ chữ khoa khám: KHOA THĂM DÒ CHỨC NĂNG |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
48 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt các bộ chữ khoa khám: KHOA DƯỢC |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
49 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt các bộ chữ khoa khám: KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |
|
50 |
Danh mục bảng tên khoa, phòng (Danh mục số 28) chi tiết mục II theo chương V E-HSMT:
Cung cấp và lắp đặt các bộ chữ khoa khám: KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viên đa khoa 1.500 giường, Phường Định Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương (hiện nay là Phường Chánh Hiệp, TP.HCM) |
160 ngày |
180 ngày |