Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long | Tư vấn lập E - HSMT, đánh giá E-HSDT | 22 đường số 4, phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Dương | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Tháp B - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Nội dung cần làm rõ | 1. Thời gian bảo hành, bảo trì là bao nhiêu tháng ?
• Mục 3, chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Ý 3 trong mục 3 nêu trên có ghi : Thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi lắp đặt, bàn giao đưa vào sử dụng với các lỗi của nhà sản xuất. - Ý 6 trong mục 3 nếu trên có ghi : Thời gian bảo hành : Tối thiểu 24 tháng, ngoài ra nhà thầu phải bảo hành thiết bị ( hàng hóa cung cấp lắp đặt) theo đúng quy định của nhà sản xuất. • Điều 4, Mục 3, chương III.Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Thời gian bảo hành 12 tháng, bảo trì 36 tháng ( sau khi hết hạn bảo hành) 2. Năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là bao lâu ? - Theo ý 4.3, mục 3, chương III có nêu : Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm (hoặc phải có một đại lý hoặc đại diện) (có cung cấp số điện thoại nóng và địa chỉ để liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ khi cần thiết. - Theo Mục 3, chương V, Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ quản lý trực tiếp liên hệ ngay với chủ đầu tư, đơn vị sử dụng công trình để tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành trong thời gian không chậm quá 48 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. 3. Do gói thầu phức tạp, nhiều danh mục hàng hóa, cấu hình thông số của thiết bị có nhiều thay đổi, vậy nhà thầu đề nghị Bên mời thầu làm rõ E-HSMT và gia hạn thời gian nộp thầu để nhà thầu có thể đáp ứng theo yêu cầu. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV lam ro HSMT.pdf |
| Nội dung trả lời | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long đính chính (mục 3 chương V – E – HSMT) như sau:
- Thời gian bảo hành: Tối thiểu 12 tháng, ngoài ra nhà thầu phải bảo hành thiết bị (hàng hóa cung cấp lắp đặt) theo đúng quy định của nhà sản xuất. - Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử cán bộ quản lý trực tiếp liên hệ ngay với chủ đầu tư, đơn vị sử dụng công trình để tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành trong thời gian không chậm quá 24 giờ kể từ khi được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa tiến hành kế hoạch thực hiện công tác bảo hành các sai sót hoặc có tiến hành nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư có quyền thuê nhà thầu khác thực hiện. Toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. - Gia hạn thời điểm đóng thầu đến 10 giờ 00 ngày 20/3/2019 nhằm tạo thuận lợi cho các nhà thầu tham dự có đủ thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tốt hơn. |
| File đính kèm nội dung trả lời | 1. Cong Van lam ro E HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:14 28/02/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư thiết bị Khoa sản 300 giường Bệnh viện đa khoa tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hóa (thiết bị) phải có các tài liệu chứng minh xuất xứ rõ ràng và hợp pháp như: giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế là các thiết bị sau đây: 1. Bàn mổ đa năng 2. Đèn mổ 3. Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa 4. Máy cắt đốt lưỡng cực 5. Máy cắt đốt lưỡng cực có chức năng hàn kẹp mạch máu. 6. Máy rửa tự động đa kết hợp siêu âm-phun xoay áp lực-khử khuẩn bậc cao chuyên dùng cho dụng cụ y tế 7. Máy đo điện tim 8. Máy gây mê giúp thở 9.Monitor theo dõi bệnh nhân 10. Dàn sưởi ấm sơ sinh 11.Monitor sản khoa 12. Máy siêu âm 4D 13. Máy siêu âm Doppler màu 14. Máy siêu âm đen trắng 15. Máy hấp tiệt trùng. 16. Máy sấy công nghệ 2 cửa nhiệt độ thấp chuyên dùng cho dụng cụ y tế. 17. Dopler tim thai. 18. Kính soi cổ tử cung. 19. Máy do niệu dòng đồ. 20. Máy bơm tiêm tự động. 21. Hệ thống rửa tay tiệt trùng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Dương; Tháp B - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Dương, Tầng 16 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tháp A - Tầng 4 - Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, P. Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn Mayo | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bàn mổ đa năng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bộ đèn đặt nội khí quản (loại bóng đèn nằm trên cán, không nằm trên lưỡi) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ dụng cụ mổ sanh | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung qua ngã âm đạo | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bục đứng (loại nặng chắc chắn PTV đứng bắt bé) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Cây để treo dịch truyền có thể kéo cao 2,7 mét | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Chén Inox | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Đèn đọc phim XQ đôi | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Đèn mổ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Ghế tròn xoay Inox | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Hệ thống rửa tay tiệt trùng | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Hộp Inox chữ nhật hấp dụng cụ các cỡ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Kềm magill | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Mâm tiêm thuốc Inox các cỡ | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Máy cắt đốt lưỡng cực | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Máy cắt đốt lưỡng cực có chức năng hàn kẹp mạch máu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Máy đo điện tim | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Máy gây mê giúp thở | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Máy hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân có EtCO2 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Máy phun thuốc khử trùng không khí | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Máy rửa tự động đa kết hợp siêu âm - phun xoáy áp lực - khử khuẩn bậc cao, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Máy sấy công nghệ 2 cửa nhiệt độ thấp, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Máy ủ ấm bệnh nhân | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Thùng đựng khăn lau tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Thùng đựng vật sắc nhọn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Tủ nhôm đựng vật liệu y tế tiêu hao | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Xe đẩy dụng cụ đã thanh trùng (từ tiếp liệu ra phòng mổ) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Xe thuốc gây mê-tê | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Xe tiêm thuốc cho phòng mổ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Xô inox đựng rác y tế trong phòng mổ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bàn khám phụ khoa | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bàn sanh | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ sanh thường | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Bộ giác hút sản khoa (Máy hút + giác hút) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Bộ khám sản phụ khoa | 150 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Bộ may tầng sinh môn | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Bộ nạo thai | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Bộ tắm em | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Bộ thay băng | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bộ vệ sinh âm đạo | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Cây để treo dịch truyền có thể kéo cao 2,7 mét | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Dàn sưởi ấm sơ sinh | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Đèn cổ cò | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Doppler tim thai | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Hệ thống rửa tay tiệt trùng | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Hộp chữ nhật hấp dụng cụ | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Hộp đựng gòn | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Hộp tròn Inox hấp bông gòn các cỡ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Kính soi cổ tử cung | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Máy bơm tiêm tự động | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Máy đo điện tim | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Máy đo niệu dòng đồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Máy hút sơ sinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Máy monitor sản khoa | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Máy phun thuốc khử trùng không khí | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Máy siêu âm 4D | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Máy siêu âm Doppler màu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Máy siêu âm đen trắng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Tủ thuốc | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Xe tiêm thuốc | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Tủ đầu giường | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Giường y tế 2 tay quay | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Giường trực bác sỹ và điều dưỡng | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Bàn ghế cho phòng họp (50 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Bàn ghế làm việc | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Máy vi tính, máy in + bàn | 35 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Băng ghế bệnh nhân ngồi chờ bằng Inox (loại 4 chỗ ngồi) | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Hệ thống loa phát thanh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Bộ máy chiếu cho phòng họp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn Mayo | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 2 | Bàn mổ đa năng | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 3 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 4 | Bộ đèn đặt nội khí quản (loại bóng đèn nằm trên cán, không nằm trên lưỡi) | 3 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 5 | Bộ dụng cụ mổ sanh | 15 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung | 2 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung qua ngã âm đạo | 2 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 8 | Bục đứng (loại nặng chắc chắn PTV đứng bắt bé) | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 9 | Cây để treo dịch truyền có thể kéo cao 2,7 mét | 6 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 10 | Chén Inox | 20 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 11 | Đèn đọc phim XQ đôi | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 12 | Đèn mổ | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 13 | Ghế tròn xoay Inox | 9 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | 1 | Hệ thống | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 15 | Hệ thống rửa tay tiệt trùng | 1 | Hệ thống | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 16 | Hộp Inox chữ nhật hấp dụng cụ các cỡ | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 17 | Kềm magill | 6 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 18 | Mâm tiêm thuốc Inox các cỡ | 15 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 19 | Máy cắt đốt lưỡng cực | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 20 | Máy cắt đốt lưỡng cực có chức năng hàn kẹp mạch máu | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 21 | Máy đo điện tim | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 22 | Máy gây mê giúp thở | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 23 | Máy hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 24 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 25 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân có EtCO2 | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 26 | Máy phun thuốc khử trùng không khí | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 27 | Máy rửa tự động đa kết hợp siêu âm - phun xoáy áp lực - khử khuẩn bậc cao, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 28 | Máy sấy công nghệ 2 cửa nhiệt độ thấp, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 29 | Máy ủ ấm bệnh nhân | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 30 | Thùng đựng khăn lau tay | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 31 | Thùng đựng vật sắc nhọn | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 32 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 33 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 34 | Tủ nhôm đựng vật liệu y tế tiêu hao | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 35 | Xe đẩy dụng cụ đã thanh trùng (từ tiếp liệu ra phòng mổ) | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 36 | Xe thuốc gây mê-tê | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 37 | Xe tiêm thuốc cho phòng mổ | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 38 | Xô inox đựng rác y tế trong phòng mổ | 6 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 39 | Bàn khám phụ khoa | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 40 | Bàn sanh | 15 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 41 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 42 | Bộ dụng cụ sanh thường | 80 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 43 | Bộ giác hút sản khoa (Máy hút + giác hút) | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 44 | Bộ khám sản phụ khoa | 150 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 45 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | 10 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 46 | Bộ may tầng sinh môn | 80 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 47 | Bộ nạo thai | 10 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 48 | Bộ tắm em | 200 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 49 | Bộ thay băng | 100 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 50 | Bộ vệ sinh âm đạo | 200 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 51 | Cây để treo dịch truyền có thể kéo cao 2,7 mét | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 52 | Dàn sưởi ấm sơ sinh | 3 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 53 | Đèn cổ cò | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 54 | Doppler tim thai | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 55 | Hệ thống rửa tay tiệt trùng | 1 | Hệ thống | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 56 | Hộp chữ nhật hấp dụng cụ | 300 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 57 | Hộp đựng gòn | 50 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 58 | Hộp tròn Inox hấp bông gòn các cỡ | 20 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 59 | Kính soi cổ tử cung | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 60 | Máy bơm tiêm tự động | 10 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 61 | Máy đo điện tim | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 62 | Máy đo niệu dòng đồ | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 63 | Máy hút sơ sinh | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 64 | Máy monitor sản khoa | 40 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 65 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 66 | Máy phun thuốc khử trùng không khí | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 67 | Máy siêu âm 4D | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 68 | Máy siêu âm Doppler màu | 2 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 69 | Máy siêu âm đen trắng | 1 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 70 | Tủ đựng dụng cụ | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 71 | Tủ thuốc | 5 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 72 | Xe tiêm thuốc | 16 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 73 | Tủ đầu giường | 300 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 74 | Giường y tế 2 tay quay | 300 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 75 | Giường trực bác sỹ và điều dưỡng | 20 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 76 | Bàn ghế cho phòng họp (50 chỗ ngồi) | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 77 | Bàn ghế làm việc | 35 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 78 | Máy vi tính, máy in + bàn | 35 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 79 | Hệ thống xếp hàng tự động | 1 | Hệ thống | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 80 | Băng ghế bệnh nhân ngồi chờ bằng Inox (loại 4 chỗ ngồi) | 120 | Cái | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 81 | Hệ thống loa phát thanh | 1 | Hệ thống | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
| 82 | Bộ máy chiếu cho phòng họp | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 120 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung: 01 người.Đã từng phụ trách quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị y tế cho bệnh viện hoặc cơ sở khám chữa bệnh có quy mô ≥ 23,5 tỷ đồng. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh. | 7 | 5 | |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt các thiết bị y tế: 02 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh (trong đó tối thiểu phải có 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật y sinh) | 5 | 3 | |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt các thiết bị văn phòng (chủ yếu cho thiết bị tin học): 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc công nghệ thông tin. | 5 | 3 | |
| 4 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị y tế (các thiết bị điện tử): 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện – điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh. | 5 | 3 | |
| 5 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành thiết bị tin học văn phòng (máy tính, máy in, máy chiếu...): 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin | 5 | 3 | |
| 6 | Cán bộ phụ trách đào tạo chuyển giao công nghệ (phần thiết bị y tế): 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật y sinh. | 5 | 3 | |
| 7 | Cán bộ phụ trách đào tạo chuyển giao công nghệ (phần thiết bị tin học như máy tính, máy in, máy chiếu...): 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin. | 5 | 3 | |
| 8 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, nghiệm thu thanh toán: 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: tài chính hoặc kế toán. | 5 | 3 | |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: 01 người. | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc CNTT; có giấy chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng ATLĐ-VSLĐ. | 5 | 3 | |
| 10 | ỹ thuật viên: 08 người bao gồm:+ Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị 04 người (yêu cầu về ngành nghề: Điện, điện tử 04 người).+ Kỹ thuật viên lắp đặt thiết bị văn phòng 04 người (yêu | Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Mayo | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Bàn mổ đa năng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Bộ đèn đặt nội khí quản (loại bóng đèn nằm trên cán, không nằm trên lưỡi) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Bộ dụng cụ mổ sanh | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt tử cung qua ngã âm đạo | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Bục đứng (loại nặng chắc chắn PTV đứng bắt bé) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Cây để treo dịch truyền có thể kéo cao 2,7 mét | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Chén Inox | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Đèn đọc phim XQ đôi | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Đèn mổ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Ghế tròn xoay Inox | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Hệ thống phẫu thuật nội soi sản phụ khoa | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Hệ thống rửa tay tiệt trùng | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Hộp Inox chữ nhật hấp dụng cụ các cỡ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Kềm magill | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Mâm tiêm thuốc Inox các cỡ | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Máy cắt đốt lưỡng cực | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Máy cắt đốt lưỡng cực có chức năng hàn kẹp mạch máu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Máy đo điện tim | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Máy gây mê giúp thở | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Máy hấp tiệt trùng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Máy làm ấm máu và dịch truyền | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Máy monitor theo dõi bệnh nhân có EtCO2 | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Máy phun thuốc khử trùng không khí | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Máy rửa tự động đa kết hợp siêu âm - phun xoáy áp lực - khử khuẩn bậc cao, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Máy sấy công nghệ 2 cửa nhiệt độ thấp, chuyên dùng cho dụng cụ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Máy ủ ấm bệnh nhân | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Thùng đựng khăn lau tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Thùng đựng vật sắc nhọn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Tủ nhôm đựng vật liệu y tế tiêu hao | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Xe đẩy dụng cụ đã thanh trùng (từ tiếp liệu ra phòng mổ) | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Xe thuốc gây mê-tê | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Xe tiêm thuốc cho phòng mổ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Xô inox đựng rác y tế trong phòng mổ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Bàn khám phụ khoa | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Bàn sanh | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Băng ca chuyên dụng để chuyển bệnh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Bộ dụng cụ sanh thường | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Bộ giác hút sản khoa (Máy hút + giác hút) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Bộ khám sản phụ khoa | 150 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Bộ kiểm tra cổ tử cung | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Bộ may tầng sinh môn | 80 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Bộ nạo thai | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Bộ tắm em | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Bộ thay băng | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bộ vệ sinh âm đạo | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tôi tư duy nên tôi tồn tại. "
Rene Descartes
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.