Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nguyên Vũ | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định xây dựng N.A.D | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT | Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 ( | Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 01 đường Lê Thị Riêng - phường Thới An - quận 12, TP.HCM) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng trường Tiểu học khu tái định cư 38ha 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Hàng hóa không có dịch vụ liên quan kèm theo. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM).
+ Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp.HCM. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, phường 7, quận 3, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM. Điện thoại: 028.38917456. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | 30 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) | 525 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kệ để đồ dùng học tập học sinh | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hình Bác Hồ | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế sắt xếp | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Điện thoại cố định | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế sắt xếp | 13 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng formica | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ học vụ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống phát thanh toàn sân trường | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế sắt xếp | 6 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ghế sắt xếp | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Khung nhúng | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Thang gỗ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cầu thang tập đi (a) | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ kệ thuốc | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế sắt xếp | 40 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủ để đồ cá nhân của giáo viên | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giường sắt cá nhân | 8 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Máy nước uống nóng lạnh | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tivi | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đồng hồ treo tường | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Giá vẽ | 35 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) | 35 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Màu vẽ (Bộ 12 type) | 35 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đĩa pha màu (loại lớn) | 35 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Giấy vẽ khổ A3 | 5 | Ram | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Máy vi tính trạm | 36 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Cáp nối mạng | 2 | Thùng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Hộp nối và đầu nối mạng | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy in lazer | 1 | Máy | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bàn vi tính 02 chỗ | 18 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ghế sắt xếp | 36 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Công | 1 | Phòng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bàn để dụng cụ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ti vi | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bàn họp (20 chỗ) | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tủ kệ trưng bày | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bảng formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 4 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ văn phòng | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Màn ảnh có chân | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Máy chiếu | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Màn chiếu | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Quả cầu địa lí tự nhiên | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Địa bàn (La bàn) | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Thước cuộn | 3 | Cuộn | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Micro không dây – loại 2 micro | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Bục thuyết trình | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Chân micro đứng | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Chân micro để bàn | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Micro có dây | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Amply | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Loa thùng | 8 | Cặp | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Đầu DVD | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Màn chiếu cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tivi + giá treo | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn đọc sách | 4 | bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ghế sắt xếp | 70 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Tủ danh mục sách | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Máy vi tính thủ thư | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Máy in | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ danh mục sách | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn để máy vi tính | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Kệ đựng sách thư viện | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Bàn 02 chỗ ngồi | 25 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Amply | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Loa thùng | 6 | Cặp | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Micro không dây - loại 2 micro | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Micro có dây | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Chân micro đứng | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Dây loa cuộn | 1 | Cuộn | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). | 1 | Gói thầu | Chi phí dự phòng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | 30 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 2 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) | 525 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 3 | Kệ để đồ dùng học tập học sinh | 30 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 4 | Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) | 30 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 5 | Hình Bác Hồ | 30 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 6 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 7 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 8 | Ghế sắt xếp | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 9 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 11 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 12 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 13 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 14 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 15 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 16 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 17 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 18 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 19 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 20 | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 21 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 23 | Bàn vi tính | 2 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 24 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 25 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 26 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 27 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 28 | Điện thoại cố định | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 29 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 30 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 31 | Ghế sắt xếp | 13 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 32 | Bảng formica | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 33 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 34 | Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 35 | Tủ học vụ | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 36 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 37 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 38 | Bàn vi tính | 3 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 39 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 40 | Hệ thống phát thanh toàn sân trường | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 41 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 42 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 43 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 44 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 46 | Ghế sắt xếp | 6 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 47 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 48 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 49 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 51 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 52 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 53 | Ghế sắt xếp | 4 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 54 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 55 | Tủ hồ sơ lớp học | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 56 | Khung nhúng | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 57 | Thang gỗ | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 58 | Cầu thang tập đi (a) | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 59 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 60 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 61 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 62 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 63 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 64 | Tủ kệ thuốc | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 65 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 66 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 67 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 68 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 69 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 70 | Bàn làm việc | 8 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 71 | Ghế sắt xếp | 40 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 72 | Tủ để đồ cá nhân của giáo viên | 8 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 73 | Giường sắt cá nhân | 8 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 74 | Máy nước uống nóng lạnh | 4 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 75 | Tivi | 4 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 76 | Đồng hồ treo tường | 4 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 77 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 78 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 79 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 80 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 81 | Giá vẽ | 35 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 82 | Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) | 35 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 83 | Màu vẽ (Bộ 12 type) | 35 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 84 | Đĩa pha màu (loại lớn) | 35 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 85 | Giấy vẽ khổ A3 | 5 | Ram | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 86 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 87 | Máy vi tính trạm | 36 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 88 | Cáp nối mạng | 2 | Thùng | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 89 | Hộp nối và đầu nối mạng | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 90 | Máy in lazer | 1 | Máy | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 91 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 92 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 93 | Bàn vi tính 02 chỗ | 18 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 94 | Ghế sắt xếp | 36 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 95 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 96 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 97 | Công | 1 | Phòng | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 98 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 99 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi | 18 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 100 | Bàn để dụng cụ | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 101 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 102 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 103 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 104 | Bảng phấn từ xanh viền nhôm | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 105 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 106 | Ti vi | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 107 | Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 108 | Ổn áp 30KVA | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 109 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 110 | Bàn họp (20 chỗ) | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 111 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 112 | Tủ kệ trưng bày | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 113 | Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 114 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 115 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 116 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 117 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 118 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 119 | Bảng formica | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 120 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 4 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 121 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 122 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 123 | Tủ văn phòng | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 124 | Kệ để đồ dùng giảng dạy | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 125 | Màn ảnh có chân | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 126 | Máy chiếu | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 127 | Màn chiếu | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 128 | Quả cầu địa lí tự nhiên | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 129 | Địa bàn (La bàn) | 10 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 130 | Thước cuộn | 3 | Cuộn | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 131 | Micro không dây – loại 2 micro | 3 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 132 | Bục thuyết trình | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 133 | Chân micro đứng | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 134 | Chân micro để bàn | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 135 | Micro có dây | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 136 | Amply | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 137 | Loa thùng | 8 | Cặp | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 138 | Đầu DVD | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 139 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 140 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 141 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 142 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 143 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 144 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 145 | Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 146 | Máy vi tính văn phòng | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 147 | Máy chiếu | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 148 | Màn chiếu cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 149 | Tivi + giá treo | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 150 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 151 | Bàn đọc sách | 4 | bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 152 | Ghế sắt xếp | 70 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 153 | Tủ danh mục sách | 3 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 154 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 155 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 156 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 157 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 158 | Máy vi tính thủ thư | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 159 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 160 | Máy in | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 161 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 162 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 163 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 164 | Ghế sắt xếp | 20 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 165 | Tủ danh mục sách | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 166 | Kệ đựng sách thư viện | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 167 | Kệ đựng báo, tạp chí | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 168 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 169 | Tủ kính trưng bày sách | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 170 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 171 | Bàn để máy vi tính | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 172 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 173 | Kệ đựng sách thư viện | 10 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 174 | Giá treo tranh | 5 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 175 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 176 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 177 | Ghế sắt xếp | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 178 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 179 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 180 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 181 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 182 | Bàn 02 chỗ ngồi | 25 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 183 | Ghế sắt xếp | 50 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 184 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 185 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 186 | Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 187 | Amply | 1 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 188 | Loa thùng | 6 | Cặp | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 189 | Micro không dây - loại 2 micro | 2 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 190 | Micro có dây | 2 | Bộ | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 191 | Chân micro đứng | 2 | Cái | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 192 | Dây loa cuộn | 1 | Cuộn | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 193 | Thiết bị phụ kiện lắp đặt | 1 | Phòng | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
| 194 | Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). | 1 | Gói thầu | Theo E-HSMT | 90 Ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. “Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)” hoặc “đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên”. Đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật. Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm. Đã phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế giáo viên | 30 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) | 525 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kệ để đồ dùng học tập học sinh | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hình Bác Hồ | 30 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế xoay | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế sắt xếp | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bảng Formica | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế sắt xếp | 10 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy in laser | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy nước uống nóng lạnh | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Điện thoại cố định | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ghế xoay | 5 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ghế sắt xếp | 13 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bảng formica | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ học vụ | 3 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Máy vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Máy in laser | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn vi tính | 3 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Hệ thống phát thanh toàn sân trường | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Điện thoại cố định | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ghế sắt xếp | 6 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng Formica | 2 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mệnh do mình tạo nên, tướng do tâm sinh ra, thế gian vạn vật đều thay đổi, tâm bất động, vạn vật cũng bất động, tâm bất biến, vạn vật cũng bất biến. "
Điện Tuyến
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.