Thông báo mời thầu

Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 18:21 18/06/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xây dựng trường Tiểu học khu tái định cư 38ha
Gói thầu
Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). + Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng trường Tiểu học khu tái định cư 38ha
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:30 28/06/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:16 18/06/2021
đến
18:30 28/06/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:30 28/06/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
70.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nguyên Vũ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định xây dựng N.A.D Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán
3 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
4 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 ( Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu Số 01 đường Lê Thị Riêng - phường Thới An - quận 12, TP.HCM)

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường Tiểu học khu tái định cư 38ha
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O , địa chỉ: 27/10/19 đường An Phú Đông 01, phường An Phú Đông, quận 12, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). + Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nguyên Vũ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiểm định xây dựng N.A.D; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Trần Lê C.O , địa chỉ: 27/10/19 đường An Phú Đông 01, phường An Phú Đông, quận 12, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). + Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ 2020 trở lại đây. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Hàng hóa không có dịch vụ liên quan kèm theo.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12 (Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM). + Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Trần Lê C.O – Địa chỉ : Số 27/10/19 đường An Phú Đông 01, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Tp.HCM. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, phường 7, quận 3, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 12. Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng – phường Thới An – quận 12, TP.HCM. Điện thoại: 028.38917456.
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn, ghế giáo viên 30 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) 525 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3 Kệ để đồ dùng học tập học sinh 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4 Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5 Hình Bác Hồ 30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7 Ghế xoay 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế sắt xếp 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12 Bàn vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13 Máy vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14 Máy in laser 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18 Bàn làm việc 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19 Ghế xoay 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20 Ghế sắt xếp 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23 Bàn vi tính 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24 Máy vi tính 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25 Máy in laser 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27 Đồng hồ treo tường 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28 Điện thoại cố định 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29 Bàn làm việc 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30 Ghế xoay 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31 Ghế sắt xếp 13 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32 Bảng formica 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33 Tủ hồ sơ 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34 Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35 Tủ học vụ 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36 Máy vi tính 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37 Máy in laser 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38 Bàn vi tính 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39 Máy Photocopy 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40 Hệ thống phát thanh toàn sân trường 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42 Đồng hồ treo tường 1 cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44 Bàn, ghế tiếp khách 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46 Ghế sắt xếp 6 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52 Bàn ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53 Ghế sắt xếp 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55 Tủ hồ sơ lớp học 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56 Khung nhúng 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57 Thang gỗ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58 Cầu thang tập đi (a) 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64 Tủ kệ thuốc 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66 Bộ dụng cụ y tế 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70 Bàn làm việc 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71 Ghế sắt xếp 40 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72 Tủ để đồ cá nhân của giáo viên 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
73 Giường sắt cá nhân 8 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
74 Máy nước uống nóng lạnh 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
75 Tivi 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76 Đồng hồ treo tường 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80 Tủ đựng dụng cụ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81 Giá vẽ 35 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
82 Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) 35 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
83 Màu vẽ (Bộ 12 type) 35 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
84 Đĩa pha màu (loại lớn) 35 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
85 Giấy vẽ khổ A3 5 Ram Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
86 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
87 Máy vi tính trạm 36 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
88 Cáp nối mạng 2 Thùng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
89 Hộp nối và đầu nối mạng 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
90 Máy in lazer 1 Máy Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
91 Bàn vi tính giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
92 Ghế xoay 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
93 Bàn vi tính 02 chỗ 18 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
94 Ghế sắt xếp 36 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
95 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
96 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
97 Công 1 Phòng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
98 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
99 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi 18 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
100 Bàn để dụng cụ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
101 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
102 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
103 Máy vi tính 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
104 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
105 Đầu đĩa DVD 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
106 Ti vi 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
107 Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
108 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
109 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
110 Bàn họp (20 chỗ) 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
111 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
112 Tủ kệ trưng bày 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
113 Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
114 Bục thuyết trình 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
115 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
116 Bảng thông báo 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
117 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
118 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
119 Bảng formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
120 Kệ để đồ dùng giảng dạy 4 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
121 Giá treo tranh 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
122 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
123 Tủ văn phòng 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
124 Kệ để đồ dùng giảng dạy 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
125 Màn ảnh có chân 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
126 Máy chiếu 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
127 Màn chiếu 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
128 Quả cầu địa lí tự nhiên 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
129 Địa bàn (La bàn) 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
130 Thước cuộn 3 Cuộn Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
131 Micro không dây – loại 2 micro 3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
132 Bục thuyết trình 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
133 Chân micro đứng 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
134 Chân micro để bàn 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
135 Micro có dây 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
136 Amply 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
137 Loa thùng 8 Cặp Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
138 Đầu DVD 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
139 Bàn họp Oval 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
140 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
141 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
142 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
143 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
144 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
145 Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
146 Máy vi tính văn phòng 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
147 Máy chiếu 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
148 Màn chiếu cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
149 Tivi + giá treo 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
150 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
151 Bàn đọc sách 4 bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
152 Ghế sắt xếp 70 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
153 Tủ danh mục sách 3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
154 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
155 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
156 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
157 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
158 Máy vi tính thủ thư 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
159 Bàn để máy vi tính 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
160 Máy in 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
161 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
162 Bàn đọc sách 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
163 Bàn thủ thư 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
164 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
165 Tủ danh mục sách 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
166 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
167 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
168 Bảng Formica 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
169 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
170 Máy vi tính 5 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
171 Bàn để máy vi tính 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
172 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
173 Kệ đựng sách thư viện 10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
174 Giá treo tranh 5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
175 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
176 Bàn làm việc 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
177 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
178 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
179 Bảng Formica 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
180 Điện thoại cố định 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
181 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
182 Bàn 02 chỗ ngồi 25 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
183 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
184 Bục thuyết trình 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
185 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
186 Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
187 Amply 1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
188 Loa thùng 6 Cặp Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
189 Micro không dây - loại 2 micro 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
190 Micro có dây 2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
191 Chân micro đứng 2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
192 Dây loa cuộn 1 Cuộn Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
193 Thiết bị phụ kiện lắp đặt 1 Phòng Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
194 Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). 1 Gói thầu Chi phí dự phòng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bàn, ghế giáo viên 30 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
2 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao) 525 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
3 Kệ để đồ dùng học tập học sinh 30 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
4 Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly) 30 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
5 Hình Bác Hồ 30 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
6 Bàn làm việc 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
7 Ghế xoay 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
8 Ghế sắt xếp 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
9 Bảng Formica 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
10 Bàn ghế tiếp khách 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
11 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
12 Bàn vi tính 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
13 Máy vi tính 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
14 Máy in laser 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
15 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
16 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
17 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
18 Bàn làm việc 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
19 Ghế xoay 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
20 Ghế sắt xếp 10 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
21 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
22 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
23 Bàn vi tính 2 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
24 Máy vi tính 2 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
25 Máy in laser 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
26 Máy nước uống nóng lạnh 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
27 Đồng hồ treo tường 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
28 Điện thoại cố định 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
29 Bàn làm việc 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
30 Ghế xoay 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
31 Ghế sắt xếp 13 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
32 Bảng formica 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
33 Tủ hồ sơ 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
34 Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách) 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
35 Tủ học vụ 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
36 Máy vi tính 3 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
37 Máy in laser 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
38 Bàn vi tính 3 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
39 Máy Photocopy 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
40 Hệ thống phát thanh toàn sân trường 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
41 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
42 Đồng hồ treo tường 1 cái Theo E-HSMT 90 Ngày
43 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
44 Bàn, ghế tiếp khách 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
45 Bàn làm việc 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
46 Ghế sắt xếp 6 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
47 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
48 Tủ hồ sơ 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
49 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
50 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
51 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
52 Bàn ghế giáo viên 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
53 Ghế sắt xếp 4 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
54 Bảng Formica 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
55 Tủ hồ sơ lớp học 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
56 Khung nhúng 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
57 Thang gỗ 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
58 Cầu thang tập đi (a) 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
59 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
60 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
61 Bàn làm việc 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
62 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
63 Bảng Formica 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
64 Tủ kệ thuốc 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
65 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
66 Bộ dụng cụ y tế 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
67 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
68 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
69 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
70 Bàn làm việc 8 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
71 Ghế sắt xếp 40 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
72 Tủ để đồ cá nhân của giáo viên 8 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
73 Giường sắt cá nhân 8 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
74 Máy nước uống nóng lạnh 4 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
75 Tivi 4 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
76 Đồng hồ treo tường 4 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
77 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
78 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
79 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
80 Tủ đựng dụng cụ 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
81 Giá vẽ 35 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
82 Bộ cọ vẽ (bộ 12 cây) 35 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
83 Màu vẽ (Bộ 12 type) 35 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
84 Đĩa pha màu (loại lớn) 35 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
85 Giấy vẽ khổ A3 5 Ram Theo E-HSMT 90 Ngày
86 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
87 Máy vi tính trạm 36 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
88 Cáp nối mạng 2 Thùng Theo E-HSMT 90 Ngày
89 Hộp nối và đầu nối mạng 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
90 Máy in lazer 1 Máy Theo E-HSMT 90 Ngày
91 Bàn vi tính giáo viên 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
92 Ghế xoay 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
93 Bàn vi tính 02 chỗ 18 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
94 Ghế sắt xếp 36 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
95 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
96 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
97 Công 1 Phòng Theo E-HSMT 90 Ngày
98 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
99 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi 18 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
100 Bàn để dụng cụ 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
101 Bàn, ghế giáo viên 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
102 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
103 Máy vi tính 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
104 Bảng phấn từ xanh viền nhôm 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
105 Đầu đĩa DVD 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
106 Ti vi 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
107 Kệ (Đầu đĩa DVD và Tivi) 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
108 Ổn áp 30KVA 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
109 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
110 Bàn họp (20 chỗ) 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
111 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
112 Tủ kệ trưng bày 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
113 Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác, các loại cờ…… 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
114 Bục thuyết trình 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
115 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
116 Bảng thông báo 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
117 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
118 Bàn làm việc 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
119 Bảng formica 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
120 Kệ để đồ dùng giảng dạy 4 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
121 Giá treo tranh 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
122 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
123 Tủ văn phòng 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
124 Kệ để đồ dùng giảng dạy 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
125 Màn ảnh có chân 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
126 Máy chiếu 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
127 Màn chiếu 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
128 Quả cầu địa lí tự nhiên 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
129 Địa bàn (La bàn) 10 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
130 Thước cuộn 3 Cuộn Theo E-HSMT 90 Ngày
131 Micro không dây – loại 2 micro 3 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
132 Bục thuyết trình 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
133 Chân micro đứng 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
134 Chân micro để bàn 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
135 Micro có dây 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
136 Amply 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
137 Loa thùng 8 Cặp Theo E-HSMT 90 Ngày
138 Đầu DVD 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
139 Bàn họp Oval 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
140 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
141 Tủ hồ sơ 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
142 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
143 Máy nước uống nóng lạnh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
144 Hệ thống âm thanh 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
145 Bàn để máy vi tính và hệ thống âm thanh 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
146 Máy vi tính văn phòng 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
147 Máy chiếu 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
148 Màn chiếu cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
149 Tivi + giá treo 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
150 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
151 Bàn đọc sách 4 bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
152 Ghế sắt xếp 70 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
153 Tủ danh mục sách 3 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
154 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
155 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
156 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
157 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
158 Máy vi tính thủ thư 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
159 Bàn để máy vi tính 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
160 Máy in 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
161 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
162 Bàn đọc sách 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
163 Bàn thủ thư 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
164 Ghế sắt xếp 20 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
165 Tủ danh mục sách 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
166 Kệ đựng sách thư viện 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
167 Kệ đựng báo, tạp chí 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
168 Bảng Formica 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
169 Tủ kính trưng bày sách 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
170 Máy vi tính 5 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
171 Bàn để máy vi tính 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
172 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
173 Kệ đựng sách thư viện 10 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
174 Giá treo tranh 5 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
175 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
176 Bàn làm việc 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
177 Ghế sắt xếp 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
178 Giường sắt cá nhân 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
179 Bảng Formica 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
180 Điện thoại cố định 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
181 Đồng hồ treo tường 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
182 Bàn 02 chỗ ngồi 25 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
183 Ghế sắt xếp 50 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
184 Bục thuyết trình 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
185 Bục tượng Bác Hồ 1 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
186 Bộ phông màn sân khấu - thun nhung đỏ 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
187 Amply 1 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
188 Loa thùng 6 Cặp Theo E-HSMT 90 Ngày
189 Micro không dây - loại 2 micro 2 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
190 Micro có dây 2 Bộ Theo E-HSMT 90 Ngày
191 Chân micro đứng 2 Cái Theo E-HSMT 90 Ngày
192 Dây loa cuộn 1 Cuộn Theo E-HSMT 90 Ngày
193 Thiết bị phụ kiện lắp đặt 1 Phòng Theo E-HSMT 90 Ngày
194 Chi phí dự phòng (Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chào chi phí dự phòng với giá trị là 459.356.920 đồng). 1 Gói thầu Theo E-HSMT 90 Ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ “Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)” hoặc “đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp II hoặc 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên”.­ Đã chỉ huy trưởng (hoặc quản lý chung) ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 7 7
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.­ Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.­ Đã phụ trách thanh toán 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục “nhà thầu phải lắp đặt tại chổ công trình giáo dục” [có tối thiểu các thiết bị: thiết bị bàn, ghế, tủ, kệ; thiết bị điện – điện tử (máy vi tính, máy in, máy photocopy, máy uống nước nóng lạnh, tivi, máy chiếu, dàn âm thanh (loa, amly, micro, phụ kiện))] có giá trị hợp đồng ≥ 3.538.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống 5 5

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn, ghế giáo viên
30 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2 Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi (có tăng giảm chiều cao)
525 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3 Kệ để đồ dùng học tập học sinh
30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4 Bảng từ ( 1,2 x3,6m có kẻ ô ly)
30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5 Hình Bác Hồ
30 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6 Bàn làm việc
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7 Ghế xoay
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8 Ghế sắt xếp
5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9 Bảng Formica
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn ghế tiếp khách
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11 Tủ hồ sơ
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12 Bàn vi tính
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13 Máy vi tính
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14 Máy in laser
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15 Máy nước uống nóng lạnh
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16 Đồng hồ treo tường
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17 Điện thoại cố định
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18 Bàn làm việc
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19 Ghế xoay
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20 Ghế sắt xếp
10 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21 Bảng Formica
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22 Tủ hồ sơ
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23 Bàn vi tính
2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24 Máy vi tính
2 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25 Máy in laser
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26 Máy nước uống nóng lạnh
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27 Đồng hồ treo tường
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28 Điện thoại cố định
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29 Bàn làm việc
5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30 Ghế xoay
5 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31 Ghế sắt xếp
13 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
32 Bảng formica
3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
33 Tủ hồ sơ
3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
34 Bàn gỗ ovan GV uống nước (tiếp khách)
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
35 Tủ học vụ
3 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36 Máy vi tính
3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37 Máy in laser
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38 Bàn vi tính
3 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39 Máy Photocopy
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40 Hệ thống phát thanh toàn sân trường
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41 Máy nước uống nóng lạnh
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42 Đồng hồ treo tường
1 cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43 Điện thoại cố định
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44 Bàn, ghế tiếp khách
1 Bộ Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45 Bàn làm việc
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46 Ghế sắt xếp
6 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47 Bảng Formica
2 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48 Tủ hồ sơ
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49 Máy nước uống nóng lạnh
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50 Đồng hồ treo tường
1 Cái Theo bảng đặc tính, thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 148

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây