Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre | Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật | Số 50, đường Nguyễn Trung Trực, phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 2 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre | Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình | Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 3 | Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre | Đơn vị thẩm định dự toán | Số 03, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 4 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | số 14C1 đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương Tp. Bến Tre (tầng 8, tòa nhà Sacombank) |
| 5 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre | Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu | số 14C1 đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương Tp. Bến Tre (tầng 8, tòa nhà Sacombank) |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC Mua sắm trang thiết bị phòng cháy chữa cháy cho các cơ sở giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo cấp tỉnh năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, nguyên vật liệu sản xuất cụ thể hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc catalogue đối với thiết bị dự thầu là máy bơm chữa cháy. Nếu catalogue bằng tiếng nước ngoài phải cung cấp đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam giá được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 14C1, Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre (Tầng 8 - Ngân hàng Sacombank), ĐT: 02753.820000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 07, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 2.840 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 286 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.550 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 476 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 154 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 8,6 | 10 đầu | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2 | 5 nút | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,6 | 5 chuông | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 233 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,86 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,86 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 108 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 36 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 42,48 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 90 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2.5mm²) | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,21 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 56 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2.8mm | 0,128 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 193 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 6 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Ống nhựa HDPE d40 | 2,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Co nhựa HDPE d40 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 61 | Cung cấp, Lắp đặt Phao cơ | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7436 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,4 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,4 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,7848 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0536 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,294 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0312 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3037 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,284 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1954 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 2,8188 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,3758 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,912 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 25,272 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 76 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 25,272 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,036 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 78 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,4672 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3048 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng 5cm, tạo dốc theo thiết kế) | 66,6 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,009 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,0202 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,784 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,08 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,48 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0326 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0449 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1793 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9092 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1124 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1018 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0018 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3336 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 96 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 97 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 98 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 99 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 100 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 101 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 102 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 103 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 104 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 105 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 106 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 107 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 108 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 109 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 110 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 114 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 115 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 3.252 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 116 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 673 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 117 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.115 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 118 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 826 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 119 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 887 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 120 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 3 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 121 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 11,1 | 10 đầu | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,4 | 5 nút | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 124 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 125 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 126 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 127 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 128 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 129 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 130 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 305 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 134 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 4,87 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 135 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 1,18 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 136 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 137 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 138 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 130 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 139 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 43 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 140 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 141 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 142 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 143 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 144 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 145 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 146 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 147 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 148 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 149 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 151 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 152 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 153 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 154 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 155 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 156 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 157 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 158 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 159 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 160 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 54,5 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 162 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 100 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 163 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 164 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 41 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,41 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,5 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,5 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 170 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,2 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 171 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 302 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 172 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 11 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 173 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 174 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 175 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 176 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 177 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 178 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 179 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 180 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 181 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 182 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 183 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 184 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 185 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 186 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 187 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 190 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 191 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 192 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 1.875 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 193 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 254 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 892 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 297 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 146 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 197 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 198 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7,1 | 10 đầu | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 200 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,6 | 5 nút | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 201 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 202 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 203 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 204 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 205 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 206 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 207 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 216 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,7 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,7 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 210 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 211 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,04 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 212 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 1,16 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 213 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 214 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 215 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 93 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 216 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 47 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 217 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 218 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 219 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 12 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 220 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 221 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 222 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 223 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 224 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 225 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 226 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 227 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 228 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 229 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 230 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 231 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 232 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 12 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 233 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 234 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 235 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 236 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 237 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 54,5 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 239 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 30 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 240 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 241 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 242 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,26 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,6 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 17,6 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 247 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,12 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 248 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 210 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 249 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 3 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 250 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 251 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 252 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 253 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 254 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 255 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 256 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 257 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 258 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 259 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 260 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 261 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 262 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 263 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 264 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 266 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 267 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 268 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 269 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 2.718 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 270 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 282 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 271 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.411 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 272 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 772 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 273 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 161 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 274 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 5 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 275 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 276 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7,7 | 10 đầu | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 277 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,8 | 5 nút | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 278 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 279 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 280 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 281 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 282 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 283 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 284 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 211 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 285 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 287 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 288 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,23 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 289 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,93 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 290 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 291 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 292 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 96 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 293 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 43 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 294 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 295 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 296 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 297 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 298 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 299 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 300 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 301 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 302 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 303 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 304 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 305 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 306 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 307 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 308 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 309 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 13 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 310 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 311 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 312 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 313 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 314 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 14 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 315 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 37,5 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 316 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 317 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 318 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 319 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,27 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 322 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,5 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 14,5 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 324 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,14 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 325 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 208 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 326 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 2 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 327 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 328 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 329 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 330 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 331 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 332 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 333 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 334 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 335 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 336 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 337 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 338 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 339 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 340 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 341 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 342 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 343 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | 0,0868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 344 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.35mm | 0,1868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 345 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 346 | Cung cấp, Lắp đặt Kim thu sét bán kính bv R=107m | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 347 | Cung cấp, Đóng cọc chống d16, l=2,4m | 6 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 348 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 70mm² | 26 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 349 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 70mm² | 84 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 350 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 351 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp điện trở | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 352 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp neo 4,0mm² | 30 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 353 | Cung cấp, Lắp đặt Pas kẹp ống | 50 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 354 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp nối ren & trụ đỡ ống STK d42 | 0,05 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 355 | Cung cấp, Lắp đặt Ốc xiết cáp | 2 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 356 | Cung cấp, Lắp đặt Mối hàn cadwell | 8 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 357 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,072 | 100m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 359 | Gia công hệ khung dàn: Đế gắn kim | 0,01 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 360 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 361 | Cung cấp, Lắp đặt Ống STK D76mm dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 362 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,03 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 363 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d76 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 364 | Cung cấp, Lắp đặt Van khoá D76mm | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 365 | Cung cấp, Lắp đặt Giãm chấn d76 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 366 | Cung cấp, Lắp đặt Giãm chấn d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 367 | Cung cấp, Lắp đặt Luppe d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 368 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực+van khoá d21 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 369 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà & phụ kiện | 22 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 370 | Cung cấp, Lắp đặt Họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 371 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 22 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 372 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 22 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 373 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 22 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 374 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 22 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 375 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 140 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 376 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 377 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 378 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 15 | sứ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 379 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 380 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 381 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 382 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 383 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 384 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 385 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 386 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 387 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 388 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 389 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 390 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 391 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 392 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 393 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 394 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 395 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 396 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 397 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 398 | Cung cấp Máy bơm động cơ điện Q=54m³/h, H=60m | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 12 | tháng | Tại 05 điểm trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre (THPT Nguyễn Thị Định, xã Lương Hòa, huyện Giồng Trôm; THPT Sương Nguyệt Anh, xã Phú Ngãi, huyện Ba Tri; THPT Tán Kế, xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri; THPT Lê Hoàng Chiếu, thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại; THPT Võ Trường Toản – Thành phố Bến Tre) | 12 tháng kể từ ngày bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 2.840 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 286 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.550 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 476 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 154 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 8,6 | 10 đầu | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2 | 5 nút | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,6 | 5 chuông | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 14 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 233 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,95 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,86 | 100m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,86 | 100m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 108 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 36 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 37 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 42,48 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 90 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2.5mm²) | 20 | m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,21 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 6 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 56 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2.8mm | 0,128 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 193 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 6 | sứ | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt Ống nhựa HDPE d40 | 2,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 60 | Cung cấp, Lắp đặt Co nhựa HDPE d40 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 61 | Cung cấp, Lắp đặt Phao cơ | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7436 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,4 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,4 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,7848 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0536 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,294 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0312 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3037 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,284 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1954 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 2,8188 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,3758 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,912 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 25,272 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 76 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 25,272 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,036 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 78 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,4672 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3048 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (láng 5cm, tạo dốc theo thiết kế) | 66,6 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,009 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,0202 | m3 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0,784 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 7,08 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,48 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0326 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0449 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1793 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9092 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1124 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1018 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0018 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,3336 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 96 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 97 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 98 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 99 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 100 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 101 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 102 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 103 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 104 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 105 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 106 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 107 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 108 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 109 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 110 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 114 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Lê Hoàng Chiếu | 60 ngày |
| 115 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 3.252 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 116 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 673 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 117 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 2.115 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 118 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 826 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 119 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 887 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 120 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 3 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 121 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 11,1 | 10 đầu | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,4 | 5 nút | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 124 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 125 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 126 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 127 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 128 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 129 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 130 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 305 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1 | m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 133 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 134 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 4,87 | 100m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 135 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 1,18 | 100m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 136 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 137 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 138 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 130 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 139 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 43 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 140 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 141 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 142 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 143 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 144 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 145 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 146 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 147 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 148 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 149 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 151 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 152 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 153 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 154 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 155 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 156 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 157 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 158 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 159 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 160 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 54,5 | m2 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 162 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 100 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 163 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 164 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 165 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 166 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 41 | m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,41 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,5 | m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 10,5 | m3 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 170 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,2 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 171 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 302 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 172 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 11 | sứ | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 173 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 174 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 175 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 176 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 177 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 178 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 179 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 180 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 181 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 182 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 183 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 184 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 185 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 186 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 187 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 190 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 191 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Nguyễn Thị Định | 60 ngày |
| 192 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 1.875 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 193 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 254 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 892 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 195 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 297 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 196 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 146 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 197 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 198 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 199 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7,1 | 10 đầu | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 200 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,6 | 5 nút | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 201 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 202 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 203 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 204 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 205 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 206 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 207 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 216 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,7 | m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,7 | m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 210 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 211 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,04 | 100m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 212 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 1,16 | 100m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 213 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 214 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 215 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 93 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 216 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 47 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 217 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 218 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 219 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 12 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 220 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 221 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 222 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 223 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 224 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 225 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 226 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 227 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 228 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 229 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 230 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 231 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 232 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 12 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 233 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 234 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 235 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 236 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 237 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 54,5 | m2 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 239 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 30 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 240 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 241 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 242 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26 | m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 244 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,26 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 245 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,6 | m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 17,6 | m3 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 247 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,12 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 248 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 210 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 249 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 3 | sứ | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 250 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 251 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 252 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 253 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 254 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 255 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 256 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 257 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 258 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 259 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 260 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 261 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 262 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 263 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 264 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 265 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 266 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 267 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 268 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Sương Nguyệt Anh | 60 ngày |
| 269 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 2.718 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 270 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 282 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 271 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.411 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 272 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 772 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 273 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 161 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 274 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 5 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 275 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 276 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 7,7 | 10 đầu | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 277 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2,8 | 5 nút | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 278 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 279 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 280 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 281 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 282 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 283 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 284 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 211 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 285 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,95 | m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 287 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 288 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,23 | 100m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 289 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,93 | 100m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 290 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 291 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 292 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 96 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 293 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 43 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 294 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 295 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 296 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 297 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 298 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 299 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 300 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 301 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 302 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 303 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 304 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 305 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 306 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 307 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 308 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 309 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 13 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 310 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 311 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 312 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 313 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 314 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 14 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 315 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 37,5 | m2 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 316 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 20 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 317 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2,5mm²) | 20 | m | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 318 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 319 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 27 | m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 321 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,27 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 322 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 14,5 | m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 14,5 | m3 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 324 | Gia công các kết cấu thép khác: thép V40x40 dày 2,8mm | 0,14 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 325 | Cung cấp, Lắp đặt Đai giữ ống | 208 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 326 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 2 | sứ | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 327 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 328 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 329 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 330 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 331 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 332 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 333 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 334 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 335 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 336 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 337 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 338 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 339 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 340 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 341 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 342 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 343 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | 0,0868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 344 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0.35mm | 0,1868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 345 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=70M³/h, H=60M | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Tán Kế | 60 ngày |
| 346 | Cung cấp, Lắp đặt Kim thu sét bán kính bv R=107m | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 347 | Cung cấp, Đóng cọc chống d16, l=2,4m | 6 | cọc | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 348 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng trần 70mm² | 26 | m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 349 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 70mm² | 84 | m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 350 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 80 | m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 351 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp điện trở | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 352 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp neo 4,0mm² | 30 | m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 353 | Cung cấp, Lắp đặt Pas kẹp ống | 50 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 354 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp nối ren & trụ đỡ ống STK d42 | 0,05 | 100m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 355 | Cung cấp, Lắp đặt Ốc xiết cáp | 2 | sứ | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 356 | Cung cấp, Lắp đặt Mối hàn cadwell | 8 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 357 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 358 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,072 | 100m3 | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 359 | Gia công hệ khung dàn: Đế gắn kim | 0,01 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 360 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 361 | Cung cấp, Lắp đặt Ống STK D76mm dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 362 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,03 | 100m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 363 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d76 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 364 | Cung cấp, Lắp đặt Van khoá D76mm | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 365 | Cung cấp, Lắp đặt Giãm chấn d76 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 366 | Cung cấp, Lắp đặt Giãm chấn d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 367 | Cung cấp, Lắp đặt Luppe d90 | 2 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 368 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực+van khoá d21 | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 369 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà & phụ kiện | 22 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 370 | Cung cấp, Lắp đặt Họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 371 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 22 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 372 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 22 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 373 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 22 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 374 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 22 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 375 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 140 | m | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 376 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 377 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 378 | Cung cấp, Lắp đặt Rack sứ đơn | 15 | sứ | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 379 | Gia công thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 380 | Lắp đặt thép phi 49x1,4mm tráng kẽm | 0,0155 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 381 | Gia công thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 382 | Lắp đặt thép bản 4mm | 0,0046 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 383 | Gia công thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 384 | Lắp đặt thép hộp 30x30x1,4mm tráng kẽm | 0,0512 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 385 | Gia công thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 386 | Lắp đặt thép hộp 30x60x1,2mm tráng kẽm | 0,0151 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 387 | Gia công thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 388 | Lắp đặt thép 40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0056 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 389 | Cung cấp bulong D12, L=400mm | 16 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 390 | Gia công thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 391 | Lắp đặt thép V40x40x1,2mm tráng kẽm | 0,0073 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 392 | Gia công thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 393 | Lắp đặt thép V30x30x1,2mm tráng kẽm | 0,0015 | tấn | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 394 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,1448 | m2 | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 395 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,0868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 396 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng nhỏ dày 0,35mm | 0,1868 | 100m2 | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 397 | Cung cấp Máy bơm Diezel công suất Q=54M³/h, H=60M | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
| 398 | Cung cấp Máy bơm động cơ điện Q=54m³/h, H=60m | 1 | cái | Tại điểm trường THPT Võ Trường Toản | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý thi công lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy chữa cháy.Đính kèm bản chụp được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ liên quan.Đã thực hiện quản lý thi công lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực) nhân sự nêu trên có tham gia thực hiện công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Tối thiểu trình độ trung cấp chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháy.Đính kèm bản chụp được chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ liên quan.Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Đính kèm tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực) nhân sự nêu trên có tham gia thực hiện công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp tín hiệu 2Cx1,0mm² | 2.840 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 2Cx1,5mm² | 286 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.550 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt măng sông d20 | 476 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê d20 | 154 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt MCB 2P-10A | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp nối 200x200 | 3 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Đầu báo cháy, báo nhiệt | 8,6 | 10 đầu | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại tròn | 2 | 5 nút | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Còi báo cháy | 0,6 | 5 chuông | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 zone | 1 | 1 trung tâm | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,2 | 5 đèn | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 14 | Cung cấp, Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn | 10 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 233 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,95 | m3 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D90 dày 3,2mm | 3,86 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D60 dày 3,2mm | 0,86 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D34 dày 3,2mm | 0,06 | 100m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d114, giãm d114/34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê, MS d90, giãm d90/60 | 108 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt Co, tê, MS d60 | 36 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt Co vuông, tê d34 | 6 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d90 | 4 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt Mặt bích d60 | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm lệch tâm d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt Côn giãm đồng tâm d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt van khóa d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d60 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt Van khóa d34 | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt Khớp chống rung d90 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 37 | Cung cấp, Lắp đai Y lọc d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt Creppin d114 | 2 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt Đồng hồ áp lực | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà+trụ chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà: van khóa+vòi bạt 30m+lăng phun | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt họp tiếp nước cho xe chữa cháy | 1 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt Bình CO2-5kg | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt Bình bột - 8kg | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt Kệ để bình PCCC | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 10 | cái | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: Sơn chuyên dụng cho ống STK & sơn đỏ | 42,48 | m2 | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp Duplex 2x4,0mm² | 90 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp điện CVV 1C(2x2.5mm²) | 20 | m | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | 1 | hộp | Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết tại Mục 2 – Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đôi lúc con người ta có nhiều dục vọng lắm, những dục vọng ấy cứ như là thuốc độc vậy, trông thì có vẻ đẹp đẽ ngọt ngào, nhưng uống vào là mất mạng như chơi. "
Tân Di Ổ
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Bến Tre đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.