Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220715966-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Tên dự toán là: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: +Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); +Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM. -Người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | VIẾT KÝ | 20 | Cây | - Viết ký UniBall UB 200 hoặc tương đương, loại chuyên dùng ký tên, có nắp đậy và thanh cài trên nắp bút. - Loại bút nước – Nét bút ≥ 0,8 mm - Đầu bút bằng hợp kim không gỉ. - Mực màu xanh ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Có tem chống hàng giả | ||
| 2 | VIẾT BI XANH | 3.700 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.8mm - Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Mực màu xanh - Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 3 | VIẾT BI ĐỎ | 800 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.8mm - Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Mực màu đỏ - Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 4 | VIẾT + ĐẾ CẮM | 300 | Bộ | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.7mm - Bút có thiết kế 2 bút trên một đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi - Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm giúp giữ không bị xê dịch khi sử dung | ||
| 5 | VIẾT CHÌ | 100 | Cây | - Peligraph 2B hoặc tương đương - Thân màu vàng, không kèm tẩy - Loại chì tốt, không gãy khi đang sử dung | ||
| 6 | VIẾT XOÁ NƯỚC | 60 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bút bằng kim loại - Mực ra đều, xóa nhanh khô, 12ml | ||
| 7 | VIẾT XOÁ KÉO | 120 | Cây | Plus V-42-V267 (5mm x 12m) hoặc tương đương - Chất liệu nhựa , trọng lượng 30g - Đầu xóa nằm ngang, băng xóa chất lượng cao, dày, dẻo dai - Có thể thay ruột dễ dàng. | ||
| 8 | BÚT LÔNG BẢNG / XANH | 600 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông bảng lớn 1 đầu, bề rộng nét viết 2.5mm - Mực ra đều, rõ nét, dùng cho bảng trắng, dễ dàng lau sạch - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 9 | BÚT LÔNG BẢNG / ĐỎ | 300 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông bảng lớn 1 đầu, bề rộng nét viết 2.5mm - Mực ra đều, rõ nét, dùng cho bảng trắng, dễ dàng lau sạch - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: đỏ - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 10 | VIẾT LÔNG DẦU (NHỎ) | 600 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 1.0 mm và 0.4mm - Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh, đỏ, đen - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 11 | VIẾT LÔNG DẦU (LỚN) | 300 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 6.0mm và 0.8mm - Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh, đỏ, đen - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 12 | BÚT DẠ QUANG | 80 | Cây | - TOYO hoặc tương đương - Màu: vàng chanh, hồng, xanh - Độ phản quang cao làm nổi bật các dòng, các điểm cần lưu ý trong văn bản - Màu mực tươi sáng, mực đều, liên tục, lâu phai, nhanh khô. | ||
| 13 | TẬP 100 TRANG | 300 | Cuốn | - Kích thước: 15 x 20cm, tập gồm 100 trang tính cả bìa. - Tập có đường kẻ ôli - Chất lượng giấy tốt, độ trắng sáng cao | ||
| 14 | TẬP 200 TRANG | 300 | Cuốn | - Kích thước: 15 x 20cm, tập gồm 200 trang tính cả bìa. - Tập có đường kẻ ôli - Chất lượng giấy tốt, độ trắng sáng cao | ||
| 15 | GiẤY A3 (Màu trắng) | 20 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A3, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 16 | GiẤY A4 (Màu trắng) | 4.000 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A4, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 17 | GiẤY A5 (Màu trắng) | 3.800 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A5, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 18 | BÌA KIẾNG A4 | 2.000 | Tờ | - Khổ A4, dùng đóng bìa hồ sơ - Nhựa trong, loại dày 1.5 | ||
| 19 | GiẤY DÁN DECAL | 2.000 | Tờ | Tommy hoặc tương đương - Kích thước: 21 x 30cm - Có lớp keo tự dán, độ dính cao | ||
| 20 | GiẤY IN ẢNH | 1.500 | Tờ | - MEDIA hoặc tương đương - Kích thước: 210mm x 297mm - Dùng in ảnh, in rõ, không bị nhòe, một mặt láng bóng | ||
| 21 | GIẤY PELURE | 10 | Xấp | - Kích thước: 210 x 297mm - Là loại giấy rất mỏng, 100 tờ/xấp - Dùng niêm phong cửa, két sắt... | ||
| 22 | GIẤY IN NHIỆT | 4.000 | Cuộn | - Sahara hoặc tương đương - Kích thước: 80 mm*70mm, cụ thể: khổ in chiều rộng là 80mm, đường kính ngang là 70mm (Đường kính phần cuộn giấy 67mm + Đường kính phần lõi 13mm) - Chiều dài là 50 mét. Tiêu chuẩn chất lượng giấy đạt các tiêu chuẩn. - Trọng lượng cơ bản: 65g/m2 (±5). Độ dầy: ≥ 75 µm (±5). Độ trắng: ≥ 80 %. | ||
| 23 | SỔ CARO (NHỎ) | 90 | Cuốn | - Sổ bìa cứng Tiến Phát hoặc tương đương - Khổ giấy 21x33cm, dày ≥ 200trang - Giấy caro trắng | ||
| 24 | SỔ CARO (LỚN) | 80 | Cuốn | - Sổ bìa cứng Tiến Phát hoặc tương đương - Khổ giấy 30x40cm, dày ≥ 200 trang - Giấy caro trắng | ||
| 25 | BÌA TRÌNH KÝ ĐƠN | 80 | Cái | - Bìa trình ký đơn A4 nhựa Thiên Long hoặc tương đương - KT: phù hợp khổ giấy A4 / Màu xanh dương, hồng - Chất liệu: mica, bề mặt mịn, viết êm tay. - Thanh kẹp bằng kim loại, có lớp chống sét, dùng kẹp chặt tài liệu không làm nhăn hoặc rách | ||
| 26 | BÌA TRÌNH KÝ ĐÔI | 100 | Cái | - Bìa trình ký đôi A4 nhựa Thiên Long hoặc tương đương - KT: phù hợp khổ giấy A4 / Màu xanh dương, hồng. - Chất liệu: Simili, bề mặt mịn, viết êm tay. - Thanh kẹp bằng kim loại, có lớp chống sét, dùng kẹp chặt tài liệu không làm nhăn hoặc rách | ||
| 27 | GIẤY NOTE / GIẤY GHI NHỚ | 100 | Xấp | - Kích thước # 76mm x 76mm - 100 tờ/xấp - Màu vàng, xanh, hồng | ||
| 28 | NOTE TRÌNH KÝ | 100 | Xấp | - Note trình ký 5 màu nhựa - Chất liệu:+ Giấy tốt, bền, hạn chế phai màu.+ Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. - Quy cách: Sản phẩm gồm 5 tép 5 màu, 20 tờ/tép. | ||
| 29 | GIẤY THAN | 10 | Xấp | Màu xanh, 100 tờ/ xấp -KT 210mm x 330mm. | ||
| 30 | THƯỚC KẺ | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa dẻo chất lượng tốt - KT: rộng 2,5cm x dài 30cm, độ chia chính xác - Không tróc chữ số | ||
| 31 | BÌA LỖ A4 | 100 | Xấp | - Bìa Thiên Long hoặc tương đương - Bìa được dán kín 3 mép, còn 1 mép cho tài liệu vào - Có 1 hàng lỗ bên mép trái ≥ 10 lỗ bền chắc - Chất liệu nhựa PP thân thiện môi trường - Khổ A4, bề mặt trắng trong nhìn được chữ văn bản bên trong. Có thể chứa ≥10 tờ A4 trong 1 lá. - Đóng gói: 100 cái/ xấp / trọng lượng 380g | ||
| 32 | KÉO CẮT GIẤY | 100 | Cái | - Nhựa Hips, thép không gỉ, độ bén cao - Kích thước 190mm | ||
| 33 | DAO RỌC GIẤY LỚN | 30 | Cái | - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ - Khung bọc bằng nhựa cứng, dể di chuyển lên xuống | ||
| 34 | HỒ NƯỚC ĐẦU GẠT | 4.100 | Chai | - Dạng nước, độ dính cao, mau khô - Sử dụng cho mọi chất liệu giấy - Dung tích: 30ml/lọ | ||
| 35 | MÁY BẤM LỖ | 20 | Cái | Thân máy bấm được làm bằng thép cao cấp có độ cứng cao. -Bấm được 2 lỗ, đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. -Lò xo có độ đàn hồi tốt. -1 lần bấm ≥ 30 tờ A4. | ||
| 36 | MÁY BẤM KIM SỐ 3 | 20 | Cái | - Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ, có lò xo mạnh, phần đầu có bọc nhựa ABS - Sử dụng kim 24/6 và 26/6 - Bấm được 20 tờ / lần | ||
| 37 | KIM BẤM SỐ 3 | 25 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 3 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 38 | MÁY BẤM KIM SỐ 10 | 150 | Cái | - Máy bấm kim dạng kìm, dùng kim bấm số 10 - KT: 17 x 7 x 2cm , # 250g - Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ, có lò xo đẩy thiết kế bền. - Bấm được giấy Carton 3 lớp mỏng | ||
| 39 | KIM BẤM SỐ 10 | 3.500 | Hộp | - Kim bấm ≥ 10 tờ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 40 | DỤNG CỤ DẬP GHIM 100 TRANG | 5 | Cái | Chất liệu kim loại, phủ lớp nhựa ABS - Sản phẩm dập được 100 tờ giấy ĐL 70gsm - Bàn đế phẳng, cố định giấy trước khi dập -Sử dụng ghim: 23/13, 23/6, 23/10 | ||
| 41 | KIM BẤM 100 TRANG | 50 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim 100 trang - Kim bấm 23/10 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 42 | KIM BẤM 200 TRANG | 20 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim 200 trang - Kim bấm 23/20 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 43 | KẸP GIẤY TAM GIÁC NHỎ (PAPER CLIP) | 700 | Hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình tam giác - chiều dài: 25mm, đủ 90 con/hộp -Bằng kim loại | ||
| 44 | KẸP GIẤY TAM GIÁC LỚN (PAPER CLIP) | 30 | Hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình bầu dục, có hai vòng -Chiều dài: 50mm, đủ 35 con/hộp -Bằng kim loại | ||
| 45 | BÌA CÒNG 7F | 100 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili - Khổ F4 cao 7cm, còng làm bằng thép không gỉ. | ||
| 46 | BÌA HỘP ĐỰNG HỒ SƠ 15F | 60 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili -Khổ F4 cao 15cm. | ||
| 47 | BÌA LÁ A4 | 3.000 | Cái | - Bìa Thiên Long hoặc tương đương - Khổ A4, nhựa 0.15mm trắng, loại dày - Bìa được dán kín 2 mép: trái và mép dưới, - Chất liệu nhựa PP bền dai, độ dày 0,15mm - Đóng gói:50 hoặc 100 cái/ xấp | ||
| 48 | BÌA NÚT F4 | 1.800 | Cái | - Bằng nhựa PP, kiểu dạng cặp. -Kích thước 36cm x 26cm -Đóng gói: 50 hoặc 100 cái/ xấp | ||
| 49 | BÌA 3 DÂY 10F | 100 | Cái | Bìa làm bằng giấy catoon cứng - Kích thước 23,5cm x 33,5cm - Có 3 dây cột mỗi cạnh. | ||
| 50 | BÌA NHỰA 40 LÁ | 80 | Cái | -Thiên Long hoặc tương đương -Bìa bằng nhựa cứng, khổ A4 - Bìa có 40 lá làm bằng nhựa PPE trong suốt, mỗi lá lưu trữ 10 tờ A4, độ dày 40 micro mét - Màu sắc: màu xanh dương, hồng | ||
| 51 | BÌA NHỰA 60 LÁ | 80 | Cái | -Thiên Long hoặc tương đương -Bìa bằng nhựa cứng, khổ A4. -Bìa có 60 lá làm bằng nhựa PPE trong suốt, mỗi lá lưu trữ 10 tờ A4, độ dày 40 micro mét - Màu sắc: màu xanh dương, hồng -Trọng lượng 455g | ||
| 52 | BÌA NHỰA 80 LÁ | 100 | Cái | Thiên Long hoặc tương đương -Bìa bằng nhựa cứng, khổ A4. -Bìa có 80 lá làm bằng nhựa PPE trong suốt, mỗi lá lưu trữ 10 tờ A4, độ dày 40 micro mét - Màu sắc: màu xanh dương, hồng -Trọng lượng 455g | ||
| 53 | BÌA MÀU A3 | 40 | Xấp | - Kích thước: 32cm x 48cm - Màu sắc: màu xanh dương, hồng - Định lượng: 180gsm - Đóng gói:100 tờ/ xấp | ||
| 54 | BÌA MÀU A4 | 70 | Xấp | - Kích thước: 29.7cm x 21cm - Màu sắc: xanh dương, hồng - Định lượng: 180gsm - Đóng gói:100 tờ/ xấp | ||
| 55 | BAO THƯ | 300 | Cái | Bao thư màu trắng -Kích thước: A4, đựng được tối thiểu 10 tờ A4 - Giấy định lượng 80 gsm, có keo dính -In chữ màu xanh (BV cung cấp) | ||
| 56 | BĂNG KEO 2 MẶT | 30 | Cuộn | - Hai mặt dính, bề mặt rộng 1.4cm - Độ bám dính cao | ||
| 57 | BĂNG KEO TRONG (LỚN) | 200 | Cuộn | - Bề mặt rộng 4,5cm, độ dày 80yard - Màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 58 | BĂNG KEO ĐỤC VÀNG (LỚN) | 500 | Cuộn | - Bề mặt rộng 4,5cm, độ dày 80yard - Màu vàng, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 59 | BĂNG KEO SI 5F | 100 | Cuộn | 1 mặt dính, có độ bám dính cao, lõi bằng giấy. -Sau khi sử dụng không bị thấm nước. 48mm x 40yards. | ||
| 60 | SÁP ĐẾM TIỀN | 40 | Hộp | Giữ ẩm trên tay tốt, có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần. -Sáp không độc hại -Kích thước 4,5 x 1,5 cm | ||
| 61 | HỘP DẤU TAMPON | 42 | Hộp | Chất liệu: kim loại, hộp có nắp đậy tránh mực bị bay hơi -Trọng lượng > 50g – KT: 10 x 7 x 1cm -Sản phẩm dùng cho dấu tròn, chữ nhật, mực đỏ | ||
| 62 | KẸP BƯỚM 19mm | 150 | Hộp | - Bề rộng kẹp 19mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc - Hộp 12 cái | ||
| 63 | KẸP BƯỚM 25mm | 150 | Hộp | - Bề rộng kẹp 25mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc - Hộp 12 cái | ||
| 64 | KẸP BƯỚM 51 mm | 150 | Hộp | - Bề rộng kẹp 51mm, dùng kẹp hồ sơ - Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện - Màu đen, chống gỉ, nhẹ tay, kẹp chắc - Hộp 12 cái | ||
| 65 | NẸP ACCORD | 30 | Hộp | - Accord nhựa mỗi hộp 50 cái, làm từ chất liệu nhựa đặc biệt chịu lực tốt, có tính bền dai. - Quy cách: 50 cái/ 1 hộp. | ||
| 66 | KHĂN LAU TAY | 4.000 | Cái | - Kích thước: 25cm x 25cm - Màu trắng, mềm, mịn, không sổ long | ||
| 67 | MỰC DẤU (ĐỎ) | 100 | Lọ | - Mực dấu Shiny S62 hoặc tương đương - Màu đỏ. Dùng trong các con dấu văn phòng, đóng được trên mọi vật liệu trơn hoặc nhám (không bóng) - Màu mực bền, lâu phai, rỏ nét, không nhòe - Dung tích: 28ml/lọ | ||
| 68 | MỰC DẤU (XANH) | 100 | Lọ | - Mực dấu Shiny S63 hoặc tương đương - Màu xanh. Dùng trong các con dấu văn phòng, đóng được trên mọi vật liệu trơn hoặc nhám (không bóng) - Màu mực bền, lâu phai, rỏ nét, không nhòe - Dung tích: 28ml/lọ | ||
| 69 | PIN 3A | 800 | Cục | - Energizer AAA hoặc tương đương - Hiệu điện thế 1,5volt - Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 70 | PIN 2A | 600 | Cục | - Energizer AA hoặc tương đương - Hiệu điện thế 1,5volt - Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 71 | PIN VUÔNG | 50 | Cục | - Energizer hoặc tương đương - Hiệu điện thế 9 volt - Đóng gói: vỉ 1 viên | ||
| 72 | PIN TRUNG | 150 | Cục | - Energizer hoặc tương đương - Hiệu điện thế 1,5volt - Kích thước: Pin C/Pin trung -Đóng gói: vỉ 2 viên | ||
| 73 | BÀN PHÍM VI TÍNH | 50 | Cái | - Logitech K120 hoặc tương đương - Bàn phím cổng usb -Hàng chính hang | ||
| 74 | CHUỘT VI TÍNH | 50 | Cái | Logitech B100 hoặc tương đương -Chuột cổng usb, -Hàng chính hang | ||
| 75 | ĐÈN PIN SẠC | 10 | Cái | Đèn pin sạc LED – chất liệu nhựa ABS cao cấp, chịu nhiệt tốt, dễ dàng lau chùi khi bám bẩn - Đèn có 2 chế độ chiếu sáng, công suất 2w - Thời gian sử dụng tối thiểu 4g | ||
| 76 | RỔ NHỰA | 30 | Cái | Rổ hình chữ nhật -Làm bằng nhựa PP - Kích thước 30 x 40cm | ||
| 77 | RỔ NHỰA | 20 | Cái | Rổ hình chữ nhật -Làm bằng nhựa PP - Kích thước 20 x 30cm | ||
| 78 | MÁY TÍNH | 10 | Cái | - Casio JS40TS hoặc tương đương - Kích thước: 10x17cm - Màn hình lớn dễ dàng đọc dữ liệu - Sử dụng nguồn năng lượng hai chiều. Chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sáng, chế độ pin được bật khi không đủ sáng. - Phím cuốn đảm bảo không mất dữ liệu khi làm việc với tốc độ cao - Hiển thị tối đa được 14 chữ số sắc nét, rõ ràng giúp có thể đọc được nhiều dữ liệu hơn. Ký hiệu (+, -, x, ÷) trên màn hình cho biết trạng thái của thao tác đang thực hiện | ||
| 79 | KỆ HỒ SƠ 3 NGĂN | 50 | Cái | Làm bằng nhựa PP cứng - 3 ngăn đứng liên hoàn - Chiều rộng mỗi ngăn tối thiểu 10cm - Kích cỡ tối thiểu 30 x 30 x 12 cm | ||
| 80 | KỆ HỒ SƠ 1 NGĂN | 60 | Cái | Làm bằng nhựa PP cứng - 1 ngăn đứng. - Chiều rộng ngăn tối thiểu 10cm - Kích cỡ tối thiểu 30 x 30 x 12 cm | ||
| 81 | DÂY NYLONG | 50 | Cuộn | Sản phẩm dây nylon -Đóng gói : 1kg/cuộn | ||
| 82 | LY GIẤY (KHÔNG NẮP) | 500 | Cái | - Dung tích: 500ml - Chất liệu: giấy, thân thiện với môi trường, - Sử dụng một lần | ||
| 83 | LY NHỰA (KHÔNG NẮP) | 25.000 | Cái | - Dung tích: # 80ml - Chất liệu: nhựa , thân thiện với môi trường - Sử dụng một lần | ||
| 84 | THUN KHOANH | 120 | Kg | - Thun, dày, độ co giãn cao, dùng cột đồ - Đường kính # 6cm - Đóng gói đúng 0,5kg/ gói | ||
| 85 | NƯỚC XỊT PHÒNG | 20 | Chai | Xịt thơm phòng Glade hoặc tương đương -Trọng lượng 280ml | ||
| 86 | BÌNH XỊT CÔN TRÙNG | 50 | Chai | Bình Mosfly VN hoặc tương đương - Dùng diệt: côn trùng như gián, muỗi, kiến - Vỏ bình bằng sắt, nút nhấn xịt bằng nhựa, dễ sử dụng -Dung tích: 600ml/chai, hương chanh hoặc không mùi | ||
| 87 | XÀ BÔNG CỤC | 150 | Cục | - Xà bông cục Lifebuoy hoặc tương đương - Trọng lượng 90g | ||
| 88 | BỘT GIẶT | 300 | Gói | - Thương hiệu: Surf hoặc tương đương - Trọng lượng 400g / gói | ||
| 89 | NƯỚC RỬA TAY | 100 | Chai | - Nước rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương - Chai 177ml (180g) | ||
| 90 | NƯỚC RỬA TAY | 20 | Bình | - Nước rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương - Bảo vệ sạch khuẩn và hổ trợ đề kháng da - Bình 3,94 lít (4kg) | ||
| 91 | GĂNG TAY CAO SU (Găng bảo hộ) | 50 | Đôi | - Size: M – 7, chiều dài 33cm - Chất liệu: cao su, mềm, chắc, bền - Màu xanh hoặc vàng | ||
| 92 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / MÀU XANH | 30 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Kích thước dài 30 x rộng 26 x cao 36 cm (loại trung 11 lít) – Nắp đậy kín - Nhựa PP dẻo, an toàn môi trường - Thùng có hai lớp, lớp trong có quai xách lấy ra dễ dàng, bề mặt nhẫn dể lau chùi | ||
| 93 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / MÀU XANH | 30 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Kích thước dài 34 x rộng 34 x cao 44 cm (loại đại 20 lít) – Nắp đậy kín - Nhựa PP dẻo, an toàn môi trường - Thùng có hai lớp, lớp trong có quai xách lấy ra dễ dàng, bề mặt nhẫn dể lau chùi | ||
| 94 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / VÀNG | 30 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Kích thước dài 30 x rộng 26 x cao 36 cm (loại trung 11 lít) – Nắp đậy kín - Nhựa PP dẻo, an toàn môi trường - Thùng có hai lớp, lớp trong có quai xách lấy ra dễ dàng, bề mặt nhẫn dể lau chùi | ||
| 95 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / VÀNG | 30 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Kích thước dài 34 x rộng 34 x cao 44 cm (loại đại 20 lít) – Nắp đậy kín - Nhựa PP dẻo, an toàn môi trường - Thùng có hai lớp, lớp trong có quai xách lấy ra dễ dàng, bề mặt nhẫn dể lau chùi | ||
| 96 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / TRẮNG | 30 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Kích thước dài 34 x rộng 34 x cao 44 cm (loại đại 20 lít) – Nắp đậy kín - Nhựa PP dẻo, an toàn môi trường - Thùng có hai lớp, lớp trong có quai xách lấy ra dễ dàng, bề mặt nhẫn dể lau chùi | ||
| 97 | CA MÚC NƯỚC | 20 | Cái | - Ca múc nước bằng nhựa của Duy Tân hoặc tương đương. - Đường kính 20cm - Có tay cầm. | ||
| 98 | XÔ NHỰA 20L | 20 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Xô nhựa 20L – dạng tròn có nắp, có quai xách chịu lực cao - Chất liệu: 100% nhựa PP - Kích Thước # 37 x 34 x 33 (cm) | ||
| 99 | THÙNG NHỰA 90L | 10 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Thùng nhựa 90L – dạng tròn Có nắp - Chất liệu: 100% nhựa PP - Kích Thước # 55 x 54 x 58 (cm) | ||
| 100 | THÙNG NHỰA 60L | 10 | Cái | - Hãng Duy Tân hoặc tương đương - Thùng nhựa 60L – dạng tròn Có nắp - Chất liệu: 100% nhựa PP - Kích Thước # 49 x 49 x 52 (cm) | ||
| 101 | HỘP ĐỰNG XÀ BÔNG | 50 | Cái | Làm bằng nhựa PP, loại có nắp đậy -Kích thước 10x 15 x 10 (cm). | ||
| 102 | THẢM CHÙI CHÂN (OVAL) | 120 | Cái | - Chất liệu: thun đan xen nhau, loại dày, chắc, dễ thấm nước - Kích thước: 36.5cm x 52.5cm - Kiểu dáng: hình Oval. | ||
| 103 | DÉP NHỰA | 40 | Đôi | - Size: 40- 44 - Chất liệu: Nhựa mềm, dẻo, êm chân / không dùng hàng cao su tái chế - Loại bít mũi - Màu: xanh dương, trắng | ||
| 104 | DÉP TỔ ONG | 40 | Đôi | - Size: 38- 43 - Chất liệu: Nhựa mềm dẻo, êm chân / không dùng hàng cao su tái chế - Thân dày 2cm, đế dày 3,5cm - Màu: xanh dương, trắng | ||
| 105 | CHÙI NHÔM (TRẮNG) | 100 | Cái | - Cước inox, màu xám, độ co giãn cao - Dùng chà xoong, dụng cụ | ||
| 106 | CHÙI NHÔM (XANH) | 100 | Cái | - Dùng rửa chén, ly, Cước màu xanh - Kích thước: 13,5cm x 16,5cm | ||
| 107 | GIẤY VỆ SINH | 1.500 | Cuộn | - Emos hoặc tương đương - Thành phần: bột giấy - Định lượng 17 ± 2gsm/m2 - Đóng gói: 2 cuộn x 2 lớp, 42m - Kích thước tờ: 90mmx108mm - Trắng, mềm mịn; không vết dơ, không rách, không nhăn, không thủng, dễ tan trong nước | ||
| 108 | GIẤY Y TẾ | 600 | Kg | - Dạng giấy Linh Xuân hoặc tương đương -Màu trắng, dùng thấm hút, lau trong các -phòng khám răng, siêu âm, đo tim… -KT 25cm x 40cm -Đóng gói: 1 gói/kg | ||
| 109 | GIẤY Y TẾ | 200 | Kg | Dạng giấy Linh Xuân hoặc tương đương -Màu trắng, dùng thấm hút, lau trong các -phòng khám răng, siêu âm, đo tim… -KT 40cm x 50cm -Đóng gói: 1 gói/kg | ||
| 110 | TẤM LÁNG SIMILI | 300 | Tấm | Làm bằng simili , sử dụng 1 lần -Kích thước : 200 x 300cm | ||
| 111 | BAO NYLON | 50 | Kg | - Kích thước: 4cm x 6cm - Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 112 | BAO NYLON | 300 | Kg | - Kích thước: 9cm x 12cm - Chất liệu: PE, dai, màu trắng trong - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 113 | BAO XỐP / TRẮNG | 550 | Kg | - Kích thước 20cm x 30cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín (loại mỏng trung bình 450 bao/kg) | ||
| 114 | BAO XỐP / TRẮNG | 250 | Kg | - Kích thước 30cm x 40cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín (loại mỏng trung bình 200 bao/kg) | ||
| 115 | BAO XỐP /ĐEN | 30 | Kg | - Kích thước: 20cm x 25cm, có quai xách - Chất liệu: Tự huỷ sinh học - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 116 | BAO RÁC / TRẮNG | 20 | Kg | - Kích thước # 55cm x 65cm (40lít) - Chất liệu: HDPE, dai, màu trắng - Hàn kín đường đáy bao, có nếp gấp ≥ 9cm - In chữ và biểu tượng màu đen theo quy định bao đựng rác tái chế. - Không xỏ dây. - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 117 | BAO RÁC / VÀNG | 50 | Kg | - Kích thước # 55cm x 65cm (40lít) - Chất liệu: HDPE, dai, màu vàng - Hàn kín đường đáy bao, có nếp gấp ≥ 9cm - In chữ và biểu tượng màu đen theo quy định bao đựng rác thải lây nhiễm. - Không xỏ dây. - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 118 | BAO RÁC / ĐEN | 10 | Kg | - Kích thước # 80cm x 90cm (60lít) - Chất liệu: HDPE, dai, màu đen - Hàn kín đường đáy bao, có nếp gấp ≥ 9cm - In chữ và biểu tượng màu trắng theo quy định bao đựng rác thải nguy hại. - Không xỏ dây. - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 119 | BAO CHỈ TRẮNG | 50 | Cái | - Kích thước: 60cm x 90cm - Bao dệt PP, thân thiện với môi trường, dai, chắc chắn, chịu tải. Dùng để chứa hồ sơ, biên lai chứng từ. - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 50 cái hàn kín | ||
| 120 | DÂY RÚT NHỰA | 5 | Kg | - Kích thước: Dài 30cm - Chất liệu: nhựa mềm, màu trắng - Dây rút nhựa gồm một đầu khóa và một đoạn nhựa với nhiều mắc khóa trải dài từ đầu khóa xuống dưới chui cắm. - Nút khoá chắc chắn, không bung, độ bền cao. - Đóng gói: Mỗi bao nhỏ 1 kg hàn kín | ||
| 121 | Ổ KHÓA BẤM | 20 | Cái | - Thân khóa đúc nguyên khối 5cm x 4cm, móc khóa làm hợp kim, to, chắc chắn. Đường kính móc khoá 4cm. - Có 3 chìa kèm theo | ||
| 122 | ĐỒNG HỒ TREO TƯỜNG | 20 | Cái | - Kich thước: 34x34x4,5cm - Màu sắc: Nâu gỗ, Trắng, Xanh | ||
| 123 | DĨA DVD | 800 | Cái | -Đĩa DVD Maxcell hoặc tương đương -Dung lượng 4.7GB-16x -Đĩa không trầy xước - Hộp bằng mica trong (có hộp + nhãn) - Đóng gói 10 cái/ lốc | ||
| 124 | DỤNG CỤ CHUỐT VIẾT CHÌ | 30 | Cái | Thiết kế đơn giản, nhỏ gọn -Chất liệu: Nhựa, kim loại – thiết kế có rảnh hai bên dễ dàng thao tác -Kích thước: 3 x 2 x 1,5cm / 10g | ||
| 125 | DỤNG CỤ GỠ KIM | 20 | Cái | Chất liệu thép không gỉ, lớp nhựa bọc ngoài - Kích thước: 6 x 4 x 3cm | ||
| 126 | GÔM | 50 | Cục | - Kích thước: 2cm x 3cm - Mềm, sạch, không lem giấy | ||
| 127 | ỐNG HÚT | 10 | Kg | - Chất liệu: nhựa sử dụng một lần - Có đầu bẻ cong dễ sử dụng - Đóng gói: Mỗi ống hút có bao bì riêng và 1 kg / bao lớn hàn kín | ||
| 128 | CÂN ĐỒNG HỒ | 2 | Cái | - Cân Nhơn Hòa hoặc tương đương - Cân đồng hồ lò xo, được kiểm định theo tiêu chuẩn Quốc Gia - Chất liệu: Vỏ sắt sơn tĩnh điện, dĩa inox tròn, mặt kính nhựa PC trong suốt. - Lò xo làm bằng thép có tính đàn hồi - Vạch chia và số hiển thị được in rỏ nét - Giá trị độ chia: 100g - Phạm vi đo: từ 1kg đến 20kg |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | VIẾT KÝ | 20 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 2 | VIẾT BI XANH | 3.700 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 3 | VIẾT BI ĐỎ | 800 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 4 | VIẾT + ĐẾ CẮM | 300 | Bộ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 5 | VIẾT CHÌ | 100 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 6 | VIẾT XOÁ NƯỚC | 60 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 7 | VIẾT XOÁ KÉO | 120 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 8 | BÚT LÔNG BẢNG / XANH | 600 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 9 | BÚT LÔNG BẢNG / ĐỎ | 300 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 10 | VIẾT LÔNG DẦU (NHỎ) | 600 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 11 | VIẾT LÔNG DẦU (LỚN) | 300 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 12 | BÚT DẠ QUANG | 80 | Cây | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 13 | TẬP 100 TRANG | 300 | Cuốn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 14 | TẬP 200 TRANG | 300 | Cuốn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 15 | GiẤY A3 (Màu trắng) | 20 | Ream | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 16 | GiẤY A4 (Màu trắng) | 4.000 | Ream | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 17 | GiẤY A5 (Màu trắng) | 3.800 | Ream | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 18 | BÌA KIẾNG A4 | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 19 | GiẤY DÁN DECAL | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 20 | GiẤY IN ẢNH | 1.500 | Tờ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 21 | GIẤY PELURE | 10 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 22 | GIẤY IN NHIỆT | 4.000 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 23 | SỔ CARO (NHỎ) | 90 | Cuốn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 24 | SỔ CARO (LỚN) | 80 | Cuốn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 25 | BÌA TRÌNH KÝ ĐƠN | 80 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 26 | BÌA TRÌNH KÝ ĐÔI | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 27 | GIẤY NOTE / GIẤY GHI NHỚ | 100 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 28 | NOTE TRÌNH KÝ | 100 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 29 | GIẤY THAN | 10 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 30 | THƯỚC KẺ | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 31 | BÌA LỖ A4 | 100 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 32 | KÉO CẮT GIẤY | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 33 | DAO RỌC GIẤY LỚN | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 34 | HỒ NƯỚC ĐẦU GẠT | 4.100 | Chai | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 35 | MÁY BẤM LỖ | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 36 | MÁY BẤM KIM SỐ 3 | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 37 | KIM BẤM SỐ 3 | 25 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 38 | MÁY BẤM KIM SỐ 10 | 150 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 39 | KIM BẤM SỐ 10 | 3.500 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 40 | DỤNG CỤ DẬP GHIM 100 TRANG | 5 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 41 | KIM BẤM 100 TRANG | 50 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 42 | KIM BẤM 200 TRANG | 20 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 43 | KẸP GIẤY TAM GIÁC NHỎ (PAPER CLIP) | 700 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 44 | KẸP GIẤY TAM GIÁC LỚN (PAPER CLIP) | 30 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 45 | BÌA CÒNG 7F | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 46 | BÌA HỘP ĐỰNG HỒ SƠ 15F | 60 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 47 | BÌA LÁ A4 | 3.000 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 48 | BÌA NÚT F4 | 1.800 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 49 | BÌA 3 DÂY 10F | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 50 | BÌA NHỰA 40 LÁ | 80 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 51 | BÌA NHỰA 60 LÁ | 80 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 52 | BÌA NHỰA 80 LÁ | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 53 | BÌA MÀU A3 | 40 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 54 | BÌA MÀU A4 | 70 | Xấp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 55 | BAO THƯ | 300 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 56 | BĂNG KEO 2 MẶT | 30 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 57 | BĂNG KEO TRONG (LỚN) | 200 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 58 | BĂNG KEO ĐỤC VÀNG (LỚN) | 500 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 59 | BĂNG KEO SI 5F | 100 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 60 | SÁP ĐẾM TIỀN | 40 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 61 | HỘP DẤU TAMPON | 42 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 62 | KẸP BƯỚM 19mm | 150 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 63 | KẸP BƯỚM 25mm | 150 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 64 | KẸP BƯỚM 51 mm | 150 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 65 | NẸP ACCORD | 30 | Hộp | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 66 | KHĂN LAU TAY | 4.000 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 67 | MỰC DẤU (ĐỎ) | 100 | Lọ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 68 | MỰC DẤU (XANH) | 100 | Lọ | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 69 | PIN 3A | 800 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 70 | PIN 2A | 600 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 71 | PIN VUÔNG | 50 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 72 | PIN TRUNG | 150 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 73 | BÀN PHÍM VI TÍNH | 50 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 74 | CHUỘT VI TÍNH | 50 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 75 | ĐÈN PIN SẠC | 10 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 76 | RỔ NHỰA | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 77 | RỔ NHỰA | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 78 | MÁY TÍNH | 10 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 79 | KỆ HỒ SƠ 3 NGĂN | 50 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 80 | KỆ HỒ SƠ 1 NGĂN | 60 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 81 | DÂY NYLONG | 50 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 82 | LY GIẤY (KHÔNG NẮP) | 500 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 83 | LY NHỰA (KHÔNG NẮP) | 25.000 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 84 | THUN KHOANH | 120 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 85 | NƯỚC XỊT PHÒNG | 20 | Chai | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 86 | BÌNH XỊT CÔN TRÙNG | 50 | Chai | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 87 | XÀ BÔNG CỤC | 150 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 88 | BỘT GIẶT | 300 | Gói | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 89 | NƯỚC RỬA TAY | 100 | Chai | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 90 | NƯỚC RỬA TAY | 20 | Bình | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 91 | GĂNG TAY CAO SU (Găng bảo hộ) | 50 | Đôi | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 92 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / MÀU XANH | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 93 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / MÀU XANH | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 94 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / VÀNG | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 95 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / VÀNG | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 96 | THÙNG RÁC VUÔNG ĐẠP CHÂN / TRẮNG | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 97 | CA MÚC NƯỚC | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 98 | XÔ NHỰA 20L | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 99 | THÙNG NHỰA 90L | 10 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 100 | THÙNG NHỰA 60L | 10 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 101 | HỘP ĐỰNG XÀ BÔNG | 50 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 102 | THẢM CHÙI CHÂN (OVAL) | 120 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 103 | DÉP NHỰA | 40 | Đôi | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 104 | DÉP TỔ ONG | 40 | Đôi | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 105 | CHÙI NHÔM (TRẮNG) | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 106 | CHÙI NHÔM (XANH) | 100 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 107 | GIẤY VỆ SINH | 1.500 | Cuộn | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 108 | GIẤY Y TẾ | 600 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 109 | GIẤY Y TẾ | 200 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 110 | TẤM LÁNG SIMILI | 300 | Tấm | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 111 | BAO NYLON | 50 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 112 | BAO NYLON | 300 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 113 | BAO XỐP / TRẮNG | 550 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 114 | BAO XỐP / TRẮNG | 250 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 115 | BAO XỐP /ĐEN | 30 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 116 | BAO RÁC / TRẮNG | 20 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 117 | BAO RÁC / VÀNG | 50 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 118 | BAO RÁC / ĐEN | 10 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 119 | BAO CHỈ TRẮNG | 50 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 120 | DÂY RÚT NHỰA | 5 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 121 | Ổ KHÓA BẤM | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 122 | ĐỒNG HỒ TREO TƯỜNG | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 123 | DĨA DVD | 800 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 124 | DỤNG CỤ CHUỐT VIẾT CHÌ | 30 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 125 | DỤNG CỤ GỠ KIM | 20 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 126 | GÔM | 50 | Cục | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 127 | ỐNG HÚT | 10 | Kg | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
| 128 | CÂN ĐỒNG HỒ | 2 | Cái | Bệnh viện Quận Gò Vấp – Địa chỉ: Số 641 Quang Trung, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp.HCM | 12 tháng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.326.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 290.750.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế. (Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp (Không bao gồm giá trị phát sinh phụ lục hợp đồng); b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.300.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.100.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.300.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.100.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.442.300.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Đã quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp thiết bị văn phòng phẩm, có giá trị hợp đồng ≥ 814.100.000 đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng cung cấp, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các gói thầu đã thực hiện; 4/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 5/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kế toán | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 3 | Thủ kho | 1 | -Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán.-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VIẾT KÝ | 20 | Cây | - Viết ký UniBall UB 200 hoặc tương đương, loại chuyên dùng ký tên, có nắp đậy và thanh cài trên nắp bút. - Loại bút nước – Nét bút ≥ 0,8 mm - Đầu bút bằng hợp kim không gỉ. - Mực màu xanh ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Có tem chống hàng giả | ||
| 2 | VIẾT BI XANH | 3.700 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.8mm - Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Mực màu xanh - Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 3 | VIẾT BI ĐỎ | 800 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.8mm - Thân bút tròn, dễ cầm, bút dạng bấm cò - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Mực màu đỏ - Đóng gói: Hộp 20 cây | ||
| 4 | VIẾT + ĐẾ CẮM | 300 | Bộ | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bi 0.7mm - Bút có thiết kế 2 bút trên một đế cắm nhỏ gọn, tiện lợi - Dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi và độ bền cao - Mực ra đều, viết êm, không bị đọng mực đầu ngòi - Có băng keo 2 mặt phía dưới đế cắm giúp giữ không bị xê dịch khi sử dung | ||
| 5 | VIẾT CHÌ | 100 | Cây | - Peligraph 2B hoặc tương đương - Thân màu vàng, không kèm tẩy - Loại chì tốt, không gãy khi đang sử dung | ||
| 6 | VIẾT XOÁ NƯỚC | 60 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Đầu bút bằng kim loại - Mực ra đều, xóa nhanh khô, 12ml | ||
| 7 | VIẾT XOÁ KÉO | 120 | Cây | Plus V-42-V267 (5mm x 12m) hoặc tương đương - Chất liệu nhựa , trọng lượng 30g - Đầu xóa nằm ngang, băng xóa chất lượng cao, dày, dẻo dai - Có thể thay ruột dễ dàng. | ||
| 8 | BÚT LÔNG BẢNG / XANH | 600 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông bảng lớn 1 đầu, bề rộng nét viết 2.5mm - Mực ra đều, rõ nét, dùng cho bảng trắng, dễ dàng lau sạch - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 9 | BÚT LÔNG BẢNG / ĐỎ | 300 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông bảng lớn 1 đầu, bề rộng nét viết 2.5mm - Mực ra đều, rõ nét, dùng cho bảng trắng, dễ dàng lau sạch - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: đỏ - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 10 | VIẾT LÔNG DẦU (NHỎ) | 600 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 1.0 mm và 0.4mm - Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh, đỏ, đen - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 11 | VIẾT LÔNG DẦU (LỚN) | 300 | Cây | - Thiên Long hoặc tương đương - Bút lông dầu 2 đầu, bề rộng nét viết 6.0mm và 0.8mm - Mực ra đều, rõ nét, viết tốt trên giấy, gỗ, da, thủy tinh, nhựa, kim loại - Mực không bị khô trong quá trình sử dụng - Màu mực: xanh, đỏ, đen - Đóng gói: Hộp 10 cây | ||
| 12 | BÚT DẠ QUANG | 80 | Cây | - TOYO hoặc tương đương - Màu: vàng chanh, hồng, xanh - Độ phản quang cao làm nổi bật các dòng, các điểm cần lưu ý trong văn bản - Màu mực tươi sáng, mực đều, liên tục, lâu phai, nhanh khô. | ||
| 13 | TẬP 100 TRANG | 300 | Cuốn | - Kích thước: 15 x 20cm, tập gồm 100 trang tính cả bìa. - Tập có đường kẻ ôli - Chất lượng giấy tốt, độ trắng sáng cao | ||
| 14 | TẬP 200 TRANG | 300 | Cuốn | - Kích thước: 15 x 20cm, tập gồm 200 trang tính cả bìa. - Tập có đường kẻ ôli - Chất lượng giấy tốt, độ trắng sáng cao | ||
| 15 | GiẤY A3 (Màu trắng) | 20 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A3, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 16 | GiẤY A4 (Màu trắng) | 4.000 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A4, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 17 | GiẤY A5 (Màu trắng) | 3.800 | Ream | - Excel hoặc tương đương - Kích thước: khổ A5, định lượng 80ream. - Đủ 500 tờ/ream, màu trắng | ||
| 18 | BÌA KIẾNG A4 | 2.000 | Tờ | - Khổ A4, dùng đóng bìa hồ sơ - Nhựa trong, loại dày 1.5 | ||
| 19 | GiẤY DÁN DECAL | 2.000 | Tờ | Tommy hoặc tương đương - Kích thước: 21 x 30cm - Có lớp keo tự dán, độ dính cao | ||
| 20 | GiẤY IN ẢNH | 1.500 | Tờ | - MEDIA hoặc tương đương - Kích thước: 210mm x 297mm - Dùng in ảnh, in rõ, không bị nhòe, một mặt láng bóng | ||
| 21 | GIẤY PELURE | 10 | Xấp | - Kích thước: 210 x 297mm - Là loại giấy rất mỏng, 100 tờ/xấp - Dùng niêm phong cửa, két sắt... | ||
| 22 | GIẤY IN NHIỆT | 4.000 | Cuộn | - Sahara hoặc tương đương - Kích thước: 80 mm*70mm, cụ thể: khổ in chiều rộng là 80mm, đường kính ngang là 70mm (Đường kính phần cuộn giấy 67mm + Đường kính phần lõi 13mm) - Chiều dài là 50 mét. Tiêu chuẩn chất lượng giấy đạt các tiêu chuẩn. - Trọng lượng cơ bản: 65g/m2 (±5). Độ dầy: ≥ 75 µm (±5). Độ trắng: ≥ 80 %. | ||
| 23 | SỔ CARO (NHỎ) | 90 | Cuốn | - Sổ bìa cứng Tiến Phát hoặc tương đương - Khổ giấy 21x33cm, dày ≥ 200trang - Giấy caro trắng | ||
| 24 | SỔ CARO (LỚN) | 80 | Cuốn | - Sổ bìa cứng Tiến Phát hoặc tương đương - Khổ giấy 30x40cm, dày ≥ 200 trang - Giấy caro trắng | ||
| 25 | BÌA TRÌNH KÝ ĐƠN | 80 | Cái | - Bìa trình ký đơn A4 nhựa Thiên Long hoặc tương đương - KT: phù hợp khổ giấy A4 / Màu xanh dương, hồng - Chất liệu: mica, bề mặt mịn, viết êm tay. - Thanh kẹp bằng kim loại, có lớp chống sét, dùng kẹp chặt tài liệu không làm nhăn hoặc rách | ||
| 26 | BÌA TRÌNH KÝ ĐÔI | 100 | Cái | - Bìa trình ký đôi A4 nhựa Thiên Long hoặc tương đương - KT: phù hợp khổ giấy A4 / Màu xanh dương, hồng. - Chất liệu: Simili, bề mặt mịn, viết êm tay. - Thanh kẹp bằng kim loại, có lớp chống sét, dùng kẹp chặt tài liệu không làm nhăn hoặc rách | ||
| 27 | GIẤY NOTE / GIẤY GHI NHỚ | 100 | Xấp | - Kích thước # 76mm x 76mm - 100 tờ/xấp - Màu vàng, xanh, hồng | ||
| 28 | NOTE TRÌNH KÝ | 100 | Xấp | - Note trình ký 5 màu nhựa - Chất liệu:+ Giấy tốt, bền, hạn chế phai màu.+ Keo dán chất lượng, dính lâu trên đa số các bề mặt. - Quy cách: Sản phẩm gồm 5 tép 5 màu, 20 tờ/tép. | ||
| 29 | GIẤY THAN | 10 | Xấp | Màu xanh, 100 tờ/ xấp -KT 210mm x 330mm. | ||
| 30 | THƯỚC KẺ | 100 | Cái | - Chất liệu nhựa dẻo chất lượng tốt - KT: rộng 2,5cm x dài 30cm, độ chia chính xác - Không tróc chữ số | ||
| 31 | BÌA LỖ A4 | 100 | Xấp | - Bìa Thiên Long hoặc tương đương - Bìa được dán kín 3 mép, còn 1 mép cho tài liệu vào - Có 1 hàng lỗ bên mép trái ≥ 10 lỗ bền chắc - Chất liệu nhựa PP thân thiện môi trường - Khổ A4, bề mặt trắng trong nhìn được chữ văn bản bên trong. Có thể chứa ≥10 tờ A4 trong 1 lá. - Đóng gói: 100 cái/ xấp / trọng lượng 380g | ||
| 32 | KÉO CẮT GIẤY | 100 | Cái | - Nhựa Hips, thép không gỉ, độ bén cao - Kích thước 190mm | ||
| 33 | DAO RỌC GIẤY LỚN | 30 | Cái | - Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ - Khung bọc bằng nhựa cứng, dể di chuyển lên xuống | ||
| 34 | HỒ NƯỚC ĐẦU GẠT | 4.100 | Chai | - Dạng nước, độ dính cao, mau khô - Sử dụng cho mọi chất liệu giấy - Dung tích: 30ml/lọ | ||
| 35 | MÁY BẤM LỖ | 20 | Cái | Thân máy bấm được làm bằng thép cao cấp có độ cứng cao. -Bấm được 2 lỗ, đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm. -Lò xo có độ đàn hồi tốt. -1 lần bấm ≥ 30 tờ A4. | ||
| 36 | MÁY BẤM KIM SỐ 3 | 20 | Cái | - Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ, có lò xo mạnh, phần đầu có bọc nhựa ABS - Sử dụng kim 24/6 và 26/6 - Bấm được 20 tờ / lần | ||
| 37 | KIM BẤM SỐ 3 | 25 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim số 3 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 38 | MÁY BẤM KIM SỐ 10 | 150 | Cái | - Máy bấm kim dạng kìm, dùng kim bấm số 10 - KT: 17 x 7 x 2cm , # 250g - Sản phẩm được làm bằng thép không gỉ, có lò xo đẩy thiết kế bền. - Bấm được giấy Carton 3 lớp mỏng | ||
| 39 | KIM BẤM SỐ 10 | 3.500 | Hộp | - Kim bấm ≥ 10 tờ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 40 | DỤNG CỤ DẬP GHIM 100 TRANG | 5 | Cái | Chất liệu kim loại, phủ lớp nhựa ABS - Sản phẩm dập được 100 tờ giấy ĐL 70gsm - Bàn đế phẳng, cố định giấy trước khi dập -Sử dụng ghim: 23/13, 23/6, 23/10 | ||
| 41 | KIM BẤM 100 TRANG | 50 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim 100 trang - Kim bấm 23/10 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 42 | KIM BẤM 200 TRANG | 20 | Hộp | - Dùng cho máy bấm kim 200 trang - Kim bấm 23/20 - Bóng, sáng, không gỉ - Số lượng:1.000 ghim/hộp | ||
| 43 | KẸP GIẤY TAM GIÁC NHỎ (PAPER CLIP) | 700 | Hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình tam giác - chiều dài: 25mm, đủ 90 con/hộp -Bằng kim loại | ||
| 44 | KẸP GIẤY TAM GIÁC LỚN (PAPER CLIP) | 30 | Hộp | Kẹp giấy được làm bằng sắt si, hình bầu dục, có hai vòng -Chiều dài: 50mm, đủ 35 con/hộp -Bằng kim loại | ||
| 45 | BÌA CÒNG 7F | 100 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili - Khổ F4 cao 7cm, còng làm bằng thép không gỉ. | ||
| 46 | BÌA HỘP ĐỰNG HỒ SƠ 15F | 60 | Cái | Bìa làm bằng chất liệu simili -Khổ F4 cao 15cm. | ||
| 47 | BÌA LÁ A4 | 3.000 | Cái | - Bìa Thiên Long hoặc tương đương - Khổ A4, nhựa 0.15mm trắng, loại dày - Bìa được dán kín 2 mép: trái và mép dưới, - Chất liệu nhựa PP bền dai, độ dày 0,15mm - Đóng gói:50 hoặc 100 cái/ xấp | ||
| 48 | BÌA NÚT F4 | 1.800 | Cái | - Bằng nhựa PP, kiểu dạng cặp. -Kích thước 36cm x 26cm -Đóng gói: 50 hoặc 100 cái/ xấp | ||
| 49 | BÌA 3 DÂY 10F | 100 | Cái | Bìa làm bằng giấy catoon cứng - Kích thước 23,5cm x 33,5cm - Có 3 dây cột mỗi cạnh. | ||
| 50 | BÌA NHỰA 40 LÁ | 80 | Cái | -Thiên Long hoặc tương đương -Bìa bằng nhựa cứng, khổ A4 - Bìa có 40 lá làm bằng nhựa PPE trong suốt, mỗi lá lưu trữ 10 tờ A4, độ dày 40 micro mét - Màu sắc: màu xanh dương, hồng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu một người đàn ông chìa tay ra cho tôi. Nếu ngón tay của anh ấy ấm áp. Thì việc anh là ai thực ra đối với tôi đã không còn quan trọng nữa. "
An Ni Bảo Bối
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN QUẬN GÒ VẤP đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.