Thông báo mời thầu

Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:45 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật chất vệ sinh năm 2022
Gói thầu
Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật chất vệ sinh năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:38 10/06/2022
đến
08:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm vật chất vệ sinh năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Kiểm định Giao thông Xây dựng và Thi công Xây lắp. Địa chỉ: B11A Nam Trung Yên, P. Trung Hòa, Q. Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Vàng. Địa chỉ: Số 4, phố Tôn Thất Tùng, Phường Trung Tự, Quận Đống đa, Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 3- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh cho các bệnh viện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng. + Đối với hợp đồng có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. 4. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue/ Tài liệu kỹ thuật của đại lý hoặc nhà cung cấp (ký, đóng dấu) có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu;
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng tuyên bố đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, thể hiện đầy đủ các thông tin: tên Nhà sản xuất, xuất sứ hàng hóa, có thể hiện so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu đáp ứng so với thông số kỹ thuật hàng hóa yêu cầu trong E-HSMT. - Đối với hàng hoá được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam: Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (C/O) của cơ quan có thẩm quyền nước xuất xứ / nước xuất khẩu cấp khi giao hàng; - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật bản gốc (có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức – Ký và đóng dấu) của hàng hóa chào thầu (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Nhà thầu Có cam kết từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn chính hãng tại Việt Nam. - Bên mời thầu sẽ từ chối xem xét tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. - Đối với các mặt hàng không do nhà thầu sản xuất: Cung cấp hợp đồng hợp tác với nhà sản xuất/đại lý đứng tên trên CO nhập khẩu /các giấy tờ chứng minh tương đương khác.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến Bệnh viện TWQĐ 108 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán. - Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc E-HSMT; - Kết quả đánh giá hàng mẫu đối với các mặt hàng mà Bên mời thầu yêu cầu nộp hàng mẫu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội.
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải rửa dụng cụ1.500CáiChương V, E-HSMT
2Can nhựa 5 lít màu vàng200CáiChương V, E-HSMT
3Chậu nhựa100CáiChương V, E-HSMT
4Chổi cọ toilet350CáiChương V, E-HSMT
5Chổi đót100CáiChương V, E-HSMT
6Chổi nhựa350CáiChương V, E-HSMT
7Đầu chổi lau nhà350CáiChương V, E-HSMT
8Dép đi trong nhà vệ sinh2.000ĐôiChương V, E-HSMT
9Dép đi trong phòng phẫu thuật700ĐôiChương V, E-HSMT
10Dép đi trong phòng tự nguyện1.500ĐôiChương V, E-HSMT
11Dép sục crocs hoặc tương đương350ĐôiChương V, E-HSMT
12Găng tay bảo hộ chống nhiệt20ĐôiChương V, E-HSMT
13Găng tay vệ sinh dài-dầy4.000ĐôiChương V, E-HSMT
14Giấy lau tay30.000GóiChương V, E-HSMT
15Giấy vệ sinh công nghiệp32.000CuộnChương V, E-HSMT
16Giấy vệ sinh cuộn nhỏ80.000CuộnChương V, E-HSMT
17Hộp đựng giấy công nghiệp200CáiChương V, E-HSMT
18Hộp đựng giấy lau tay300CáiChương V, E-HSMT
19Hộp kháng thủng giấy18.000CáiChương V, E-HSMT
20Hộp kháng thủng nhựa1.000CáiChương V, E-HSMT
21Hót rác nhựa cán dài150CáiChương V, E-HSMT
22Khăn lau đa năng màu đỏ2.000CáiChương V, E-HSMT
23Khăn lau đa năng màu trắng6.000CáiChương V, E-HSMT
24Khăn lau đa năng màu vàng6.000CáiChương V, E-HSMT
25Khăn lau đa năng màu xanh8.000CáiChương V, E-HSMT
26Khăn lau phòng IVF200CáiChương V, E-HSMT
27Khăn lau tay phẫu thuật viên15.000CáiChương V, E-HSMT
28Kính bảo hộ rửa dụng cụ y tế100CáiChương V, E-HSMT
29Mút xanh, vàng1.000MiếngChương V, E-HSMT
30Tạp dề bảo hộ rửa dụng cụ200CáiChương V, E-HSMT
31Thảm chống trượt WC phòng bệnh2.000CáiChương V, E-HSMT
32Thảm đỏ20MétChương V, E-HSMT
33Thảm nhựa WC công cộng200CáiChương V, E-HSMT
34Thảm 1,8x1,2m150CáiChương V, E-HSMT
35Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn300CáiChương V, E-HSMT
36Thùng vận chuyển dụng cụ y tế sạch300CáiChương V, E-HSMT
37Túi nilon 10 lít màu đen (THSH)150KgChương V, E-HSMT
38Túi nilon 10 lít màu vàng (THSH)5.000KgChương V, E-HSMT
39Túi nilon 10 lít màu xanh (THSH)6.000KgChương V, E-HSMT
40Túi nilon 120 lít màu đen (THSH)100KgChương V, E-HSMT
41Túi nilon 120 lít màu vàng (THSH)4.000KgChương V, E-HSMT
42Túi nilon 120 lít màu xanh (THSH)7.500KgChương V, E-HSMT
43Túi nilon 15 lít màu đen (THSH)50KgChương V, E-HSMT
44Túi nilon 15 lít màu vàng (THSH)4.000KgChương V, E-HSMT
45Túi nilon 15 lít màu xanh (THSH)4.000KgChương V, E-HSMT
46Túi nilon 20 lít màu đen (THSH)50KgChương V, E-HSMT
47Túi nilon 20 lít màu vàng (THSH)4.000KgChương V, E-HSMT
48Túi nilon 20 lít màu xanh (THSH)6.000KgChương V, E-HSMT
49Túi nilon 240 lít màu đen (THSH)200KgChương V, E-HSMT
50Túi nilon 240 lít màu vàng (THSH)5.000KgChương V, E-HSMT
51Túi nilon 240 lít màu xanh (THSH)11.000KgChương V, E-HSMT
52Túi nilon 5 lít màu đen (THSH)30KgChương V, E-HSMT
53Túi nilon 5 lít màu vàng (THSH)9.000KgChương V, E-HSMT
54Túi nilon 5 lít màu xanh (THSH)6.000KgChương V, E-HSMT
55Túi nilon 60 lít màu đen (THSH)50KgChương V, E-HSMT
56Túi nilon 60 lít màu vàng (THSH)2.000KgChương V, E-HSMT
57Túi nilon 60 lít màu xanh (THSH)3.000KgChương V, E-HSMT
58Ủng cao su (ngắn)100ĐôiChương V, E-HSMT
59Xô 15 lít màu đen có nắp gạt50CáiChương V, E-HSMT
60Xô 15 lít màu trắng có nắp gạt100CáiChương V, E-HSMT
61Xô 15 lít màu vàng có nắp gạt100CáiChương V, E-HSMT
62Xô 15 lít màu xanh có nắp gạt100CáiChương V, E-HSMT
63Xô 20 lít màu đen có nắp gạt5CáiChương V, E-HSMT
64Xô 20 lít màu trắng có nắp gạt20CáiChương V, E-HSMT
65Xô 20 lít màu vàng có nắp gạt20CáiChương V, E-HSMT
66Xô 20 lít màu xanh có nắp gạt20CáiChương V, E-HSMT
67Xô xe tiêm 10 lít màu đen có nắp gạt30CáiChương V, E-HSMT
68Xô xe tiêm 10 lít màu trắng có nắp gạt50CáiChương V, E-HSMT
69Xô xe tiêm 10 lít màu vàng có nắp gạt50CáiChương V, E-HSMT
70Xô xe tiêm 10 lít màu xanh có nắp gạt50CáiChương V, E-HSMT
71Cán chổi lau nhà200CáiChương V, E-HSMT
72Nước lau kính Gift hoặc tương đương700ChaiChương V, E-HSMT
73Nước lau sàn Gift hoặc tương đương1.000ChaiChương V, E-HSMT
74Nước rửa tay lifebuoy (3,94 lít) hoặc tương đương1.000CanChương V, E-HSMT
75Nước rửa tay Lifebuoy 180ml hoặc tương đương10.000ChaiChương V, E-HSMT
76Nước tẩy đa năng sumo hoặc tương đương300ChaiChương V, E-HSMT
77Nước tẩy Lavabô và gạch men kính300ChaiChương V, E-HSMT
78Nước tẩy toilet Gift hoặc tương đương500ChaiChương V, E-HSMT
79Thùng rác đạp chân200CáiChương V, E-HSMT
80Thùng rác đơn ngoại cảnh10CáiChương V, E-HSMT
81Thùng rác inox5CáiChương V, E-HSMT
82Thùng rác inox bán nguyệt30CáiChương V, E-HSMT
83Thùng rác loại 120 lít đen3CáiChương V, E-HSMT
84Thùng rác loại 120 lít màu trắng25CáiChương V, E-HSMT
85Thùng rác loại 120 lít vàng30CáiChương V, E-HSMT
86Thùng rác loại 120 lít màu xanh30CáiChương V, E-HSMT
87Thùng rác loại 20 lít màu đen10CáiChương V, E-HSMT
88Thùng rác loại 20 lít màu trắng50CáiChương V, E-HSMT
89Thùng rác loại 20 lít màu vàng50CáiChương V, E-HSMT
90Thùng rác loại 20 lít màu xanh50CáiChương V, E-HSMT
91Thùng rác loại 240 lít màu trắng10CáiChương V, E-HSMT
92Thùng rác loại 240 lít vàng30CáiChương V, E-HSMT
93Thùng rác loại 240 lít màu xanh30CáiChương V, E-HSMT
94Thùng rác loại 60 lít đen3CáiChương V, E-HSMT
95Thùng rác loại 60 lít màu trắng50CáiChương V, E-HSMT
96Thùng rác loại 60 lít màu xanh50CáiChương V, E-HSMT
97Thùng rác loại 60 lít màu vàng50CáiChương V, E-HSMT
98Xô lau nhà có bánh xe100CáiChương V, E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn chải rửa dụng cụ1.500CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
2Can nhựa 5 lít màu vàng200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
3Chậu nhựa100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
4Chổi cọ toilet350CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
5Chổi đót100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
6Chổi nhựa350CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
7Đầu chổi lau nhà350CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
8Dép đi trong nhà vệ sinh2.000ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
9Dép đi trong phòng phẫu thuật700ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
10Dép đi trong phòng tự nguyện1.500ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
11Dép sục crocs hoặc tương đương350ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
12Găng tay bảo hộ chống nhiệt20ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
13Găng tay vệ sinh dài-dầy4.000ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
14Giấy lau tay30.000GóiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
15Giấy vệ sinh công nghiệp32.000CuộnBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
16Giấy vệ sinh cuộn nhỏ80.000CuộnBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
17Hộp đựng giấy công nghiệp200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
18Hộp đựng giấy lau tay300CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
19Hộp kháng thủng giấy18.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
20Hộp kháng thủng nhựa1.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
21Hót rác nhựa cán dài150CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
22Khăn lau đa năng màu đỏ2.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
23Khăn lau đa năng màu trắng6.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
24Khăn lau đa năng màu vàng6.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
25Khăn lau đa năng màu xanh8.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
26Khăn lau phòng IVF200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
27Khăn lau tay phẫu thuật viên15.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
28Kính bảo hộ rửa dụng cụ y tế100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
29Mút xanh, vàng1.000MiếngBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
30Tạp dề bảo hộ rửa dụng cụ200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
31Thảm chống trượt WC phòng bệnh2.000CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
32Thảm đỏ20MétBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
33Thảm nhựa WC công cộng200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
34Thảm 1,8x1,2m150CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
35Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn300CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
36Thùng vận chuyển dụng cụ y tế sạch300CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
37Túi nilon 10 lít màu đen (THSH)150KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
38Túi nilon 10 lít màu vàng (THSH)5.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
39Túi nilon 10 lít màu xanh (THSH)6.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
40Túi nilon 120 lít màu đen (THSH)100KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
41Túi nilon 120 lít màu vàng (THSH)4.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
42Túi nilon 120 lít màu xanh (THSH)7.500KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
43Túi nilon 15 lít màu đen (THSH)50KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
44Túi nilon 15 lít màu vàng (THSH)4.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
45Túi nilon 15 lít màu xanh (THSH)4.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
46Túi nilon 20 lít màu đen (THSH)50KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
47Túi nilon 20 lít màu vàng (THSH)4.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
48Túi nilon 20 lít màu xanh (THSH)6.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
49Túi nilon 240 lít màu đen (THSH)200KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
50Túi nilon 240 lít màu vàng (THSH)5.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
51Túi nilon 240 lít màu xanh (THSH)11.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
52Túi nilon 5 lít màu đen (THSH)30KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
53Túi nilon 5 lít màu vàng (THSH)9.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
54Túi nilon 5 lít màu xanh (THSH)6.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
55Túi nilon 60 lít màu đen (THSH)50KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
56Túi nilon 60 lít màu vàng (THSH)2.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
57Túi nilon 60 lít màu xanh (THSH)3.000KgBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
58Ủng cao su (ngắn)100ĐôiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
59Xô 15 lít màu đen có nắp gạt50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
60Xô 15 lít màu trắng có nắp gạt100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
61Xô 15 lít màu vàng có nắp gạt100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
62Xô 15 lít màu xanh có nắp gạt100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
63Xô 20 lít màu đen có nắp gạt5CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
64Xô 20 lít màu trắng có nắp gạt20CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
65Xô 20 lít màu vàng có nắp gạt20CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
66Xô 20 lít màu xanh có nắp gạt20CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
67Xô xe tiêm 10 lít màu đen có nắp gạt30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
68Xô xe tiêm 10 lít màu trắng có nắp gạt50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
69Xô xe tiêm 10 lít màu vàng có nắp gạt50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
70Xô xe tiêm 10 lít màu xanh có nắp gạt50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
71Cán chổi lau nhà200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
72Nước lau kính Gift hoặc tương đương700ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
73Nước lau sàn Gift hoặc tương đương1.000ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
74Nước rửa tay lifebuoy (3,94 lít) hoặc tương đương1.000CanBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
75Nước rửa tay Lifebuoy 180ml hoặc tương đương10.000ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
76Nước tẩy đa năng sumo hoặc tương đương300ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
77Nước tẩy Lavabô và gạch men kính300ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
78Nước tẩy toilet Gift hoặc tương đương500ChaiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
79Thùng rác đạp chân200CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
80Thùng rác đơn ngoại cảnh10CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
81Thùng rác inox5CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
82Thùng rác inox bán nguyệt30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
83Thùng rác loại 120 lít đen3CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
84Thùng rác loại 120 lít màu trắng25CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
85Thùng rác loại 120 lít vàng30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
86Thùng rác loại 120 lít màu xanh30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
87Thùng rác loại 20 lít màu đen10CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
88Thùng rác loại 20 lít màu trắng50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
89Thùng rác loại 20 lít màu vàng50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
90Thùng rác loại 20 lít màu xanh50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
91Thùng rác loại 240 lít màu trắng10CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
92Thùng rác loại 240 lít vàng30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
93Thùng rác loại 240 lít màu xanh30CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
94Thùng rác loại 60 lít đen3CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
95Thùng rác loại 60 lít màu trắng50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
96Thùng rác loại 60 lít màu xanh50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
97Thùng rác loại 60 lít màu vàng50CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày
98Xô lau nhà có bánh xe100CáiBệnh viện TWQĐ 108365 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.970.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh cho các bệnh viện, trong đó có các hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu, tổng giá trị các hàng hóa này trong các hợp đồng ≥ 17.714.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.714.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ phụ trách gói thầu1- Tốt nghiệp đại học trở lên;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp.53
2Cán bộ phụ trách tài chính, pháp lý1- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp.42

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn chải rửa dụng cụ
1.500 Cái Chương V, E-HSMT
2 Can nhựa 5 lít màu vàng
200 Cái Chương V, E-HSMT
3 Chậu nhựa
100 Cái Chương V, E-HSMT
4 Chổi cọ toilet
350 Cái Chương V, E-HSMT
5 Chổi đót
100 Cái Chương V, E-HSMT
6 Chổi nhựa
350 Cái Chương V, E-HSMT
7 Đầu chổi lau nhà
350 Cái Chương V, E-HSMT
8 Dép đi trong nhà vệ sinh
2.000 Đôi Chương V, E-HSMT
9 Dép đi trong phòng phẫu thuật
700 Đôi Chương V, E-HSMT
10 Dép đi trong phòng tự nguyện
1.500 Đôi Chương V, E-HSMT
11 Dép sục crocs hoặc tương đương
350 Đôi Chương V, E-HSMT
12 Găng tay bảo hộ chống nhiệt
20 Đôi Chương V, E-HSMT
13 Găng tay vệ sinh dài-dầy
4.000 Đôi Chương V, E-HSMT
14 Giấy lau tay
30.000 Gói Chương V, E-HSMT
15 Giấy vệ sinh công nghiệp
32.000 Cuộn Chương V, E-HSMT
16 Giấy vệ sinh cuộn nhỏ
80.000 Cuộn Chương V, E-HSMT
17 Hộp đựng giấy công nghiệp
200 Cái Chương V, E-HSMT
18 Hộp đựng giấy lau tay
300 Cái Chương V, E-HSMT
19 Hộp kháng thủng giấy
18.000 Cái Chương V, E-HSMT
20 Hộp kháng thủng nhựa
1.000 Cái Chương V, E-HSMT
21 Hót rác nhựa cán dài
150 Cái Chương V, E-HSMT
22 Khăn lau đa năng màu đỏ
2.000 Cái Chương V, E-HSMT
23 Khăn lau đa năng màu trắng
6.000 Cái Chương V, E-HSMT
24 Khăn lau đa năng màu vàng
6.000 Cái Chương V, E-HSMT
25 Khăn lau đa năng màu xanh
8.000 Cái Chương V, E-HSMT
26 Khăn lau phòng IVF
200 Cái Chương V, E-HSMT
27 Khăn lau tay phẫu thuật viên
15.000 Cái Chương V, E-HSMT
28 Kính bảo hộ rửa dụng cụ y tế
100 Cái Chương V, E-HSMT
29 Mút xanh, vàng
1.000 Miếng Chương V, E-HSMT
30 Tạp dề bảo hộ rửa dụng cụ
200 Cái Chương V, E-HSMT
31 Thảm chống trượt WC phòng bệnh
2.000 Cái Chương V, E-HSMT
32 Thảm đỏ
20 Mét Chương V, E-HSMT
33 Thảm nhựa WC công cộng
200 Cái Chương V, E-HSMT
34 Thảm 1,8x1,2m
150 Cái Chương V, E-HSMT
35 Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn
300 Cái Chương V, E-HSMT
36 Thùng vận chuyển dụng cụ y tế sạch
300 Cái Chương V, E-HSMT
37 Túi nilon 10 lít màu đen (THSH)
150 Kg Chương V, E-HSMT
38 Túi nilon 10 lít màu vàng (THSH)
5.000 Kg Chương V, E-HSMT
39 Túi nilon 10 lít màu xanh (THSH)
6.000 Kg Chương V, E-HSMT
40 Túi nilon 120 lít màu đen (THSH)
100 Kg Chương V, E-HSMT
41 Túi nilon 120 lít màu vàng (THSH)
4.000 Kg Chương V, E-HSMT
42 Túi nilon 120 lít màu xanh (THSH)
7.500 Kg Chương V, E-HSMT
43 Túi nilon 15 lít màu đen (THSH)
50 Kg Chương V, E-HSMT
44 Túi nilon 15 lít màu vàng (THSH)
4.000 Kg Chương V, E-HSMT
45 Túi nilon 15 lít màu xanh (THSH)
4.000 Kg Chương V, E-HSMT
46 Túi nilon 20 lít màu đen (THSH)
50 Kg Chương V, E-HSMT
47 Túi nilon 20 lít màu vàng (THSH)
4.000 Kg Chương V, E-HSMT
48 Túi nilon 20 lít màu xanh (THSH)
6.000 Kg Chương V, E-HSMT
49 Túi nilon 240 lít màu đen (THSH)
200 Kg Chương V, E-HSMT
50 Túi nilon 240 lít màu vàng (THSH)
5.000 Kg Chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 47

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây