Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 14:13 Ngày 08/12/2021
Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 15:00 ngày 08/12/2021 đến 15:00 ngày 10/12/2021
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 15:00 ngày 08/12/2021 đến 15:00 ngày 10/12/2021
Lý do lùi thời hạn:
Thu hút thêm nhà thầu
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH nấm Phùng gia |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất Nghiên cứu ứng dụng, hoàn thiện công nghệ tự động hóa nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả sản xuất nấm đùi gà tại công ty TNHH Nấm Phùng Gia và trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Chi sự nghiệp khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày giao hàng cho chủ đầu tư |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 80 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Nấm Phùng Gia
Địa chỉ: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc,
Điện thoại/Fax: 02116568968
Email: phunggialinh1@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phùng Đức Định thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com (Bà Bùi Thị Uyển Diễm) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phùng Đức Long Thôn Ngoại Trạch, Tam Hợp, Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại/Fax: 02116568968 Email: phunggialinh1@gmail.com |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm | 9.408,3 | kg | Đạm: 28-36%, Độ ẩm: 12%-13%, Chất xơ: 3.5%-13%, Bao: 50kg | ||
| 2 | BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm | 5.183,3 | kg | Độ ẩm: 10% - 12%, Chất xơ: 8% - 10%, Bao: 25kg | ||
| 3 | MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm | 1.920 | Kg | Độ ẩm: 8% - 12%, Độ tro: | ||
| 4 | CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm | 1.741,54 | kg | Đạm: 12% -14%, Độ ẩm: 12%, Chất xơ: 7% nhỏ nhất, Bao: 50kg | ||
| 5 | BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm | 767,5 | Kg | Đạm: 28%-36%, Độ ẩm: 12.5%-13%, Chất xơ: 3.5%-4% - Bao: 50kg | ||
| 6 | Muối tinh khiết | 15 | Kg | NaCl > 95%, Độ ẩm: | ||
| 7 | Đường tinh luyên | 20 | Kg | Độ Pol >99.9%, Độ ẩm | ||
| 8 | Bao bì PE cho sản phẩm nấm | 500 | Túi | Kích thước: 25x15cm, Độ dày: 50mic, 100 túi/hộp | ||
| 9 | Bao bì zipper | 100 | Túi | Kích thước: 17x24cm, Túi zip chỉ trắng, 100 túi/hộp | ||
| 10 | Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Bao gồm: 83951-1SET-F Color Reference Solutions B acc. to PhEur - 10 X 2mL ampules, 86293-1SET-F Color Reference Solutions BY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules, 83883-1SET-F Color Reference Solutions Y acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules | ||
| 11 | Bộ chất mùi chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Bao gồm các hương vị: Fermented (Ethyl Isovalerate), Musty (2,4,6 Trichloroanisole), Geosmin/Dry Earth (Geosmin: Musty, Dusty, Attic, Closet, Grain) | ||
| 12 | Bộ thử nếm cảm quan | 1 | bộ | Cốc thủy tinh màu đen: 6 cái/bộ,Muỗng cupping Bonavita: Bộ 12 muỗng (vàng, trắng, đen mỗi loại 4 cái), Chén sứ chuyên thử nếm: 20 cái/bộ | ||
| 13 | AgNO3 | 4 | Lọ | AgNO3: 99.8%, Tinh thể màu trắng. Lọ 100g | ||
| 14 | Albumin (phân tích) | 4 | hộp | Hộp: 25g, Dạng bột mịn màu trắng. Độ tinh khiết >98% | ||
| 15 | Coomasie blue | 2 | Lọ | pH: 6.4, Khối lượng riêng: 520kg/m3, Tính tan trong nước: 40g/lít 200C, Khối lượng phân tử: 854.04g/mol, Lọ: 100g | ||
| 16 | Ninhydrin | 4 | Lọ | pH: 4.6-5.0, Độ hòa tan: 20g/l, Lọ: 250g | ||
| 17 | Dung dịch Bradford | 4 | Lọ | Lọ: 100ml, GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%; | ||
| 18 | Dung dịch thuốc thử Folin | 4 | Lọ | pH | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH 4,8 và 6,1 | 4 | Bộ | GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 250 mL. | ||
| 20 | Cồn phân tích (tuyệt đối) | 10 | Lít | Ethanol Alcohol tinh khiết >99.5%, Chai: 1000 ml | ||
| 21 | Thuốc thử DNS | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 100ml | ||
| 22 | Thuốc thử phenolphtalein | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 50g | ||
| 23 | Tris- HCL (phân tích) | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g | ||
| 24 | Tris- bazo (phân tích) | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g | ||
| 25 | CuSO4 | 2 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Cu>25%, Lọ: 100g | ||
| 26 | Cao nấm men | 3 | kg | Độ tan: 410g/l, Tỷ trọng: 0.5g/cm3, Lọ: 500g | ||
| 27 | Pepton | 2 | kg | Nito tổng số >12%, Độ ẩm | ||
| 28 | Cao thịt | 1 | kg | Nito tổng số >12%, Độ ẩm | ||
| 29 | Agar | 1 | Kg | Độ bền chắc gel ở nồng độ 1,5%, 200C >700g/cm2 Lọ 250g | ||
| 30 | Casein tinh khiết | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Điểm đẳng điện cực pH 4.6, Lọ: 500g | ||
| 31 | LB broth base | 1 | kg | pH: 6.8-7.2, Bột mịn màu vàng nâu, Lọ: 500g | ||
| 32 | Tween 80 | 1 | Lit | Chất lỏng nhờn có màu vàng đến vàng cam. Chất nhũ hóa. Chai 500 ml | ||
| 33 | Trypton | 1 | kg | Bột mịn, màu nâu sáng đến vàng, Độ ẩm | ||
| 34 | Trixton X-100 | 1 | Lit | pH: 5-8, Chai: 500 ml | ||
| 35 | Đĩa Petrifilm đếm Coliform Nhanh | 30 | cái | Cho kết quả sau 6-14 giờ, 10 đĩa/hộp | ||
| 36 | Ethanol | 2 | Can | Độ tinh khiết ≥98.0%; Can 20 L. | ||
| 37 | Chỉ thị Taxiro hỗn hợp | 2 | Lọ | Hỗn hợp metyl đỏ và metyl chàm, pT: 5.4, Lọ 100ml | ||
| 38 | Đầu týp | 7 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 100 µl, Túi 1000 cái | ||
| 39 | Đầu týp | 7 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 1000 µl, Túi 1000 cái | ||
| 40 | Ống Falcon | 9 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 15 ml, Túi 500 cái | ||
| 41 | Ống Falcon | 2 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 50 ml, Túi 100 cái | ||
| 42 | Ống eppendorf | 12 | Túi | Ống nhựa trắng có nắp, Dung tích 1.5 ml, Túi 500 cái | ||
| 43 | Pipetman | 12 | Cái | Dung tích hút lớn nhất: 1000µl, Bước điều chỉnh: 5.0µl | ||
| 44 | Giấy lọc | 25 | hộp | Kích thước: Ø150mm, 100 tờ/hộp, Giấy lọc định tính, không tạo tro | ||
| 45 | Màng Parafin | 9 | hộp | Kích thước cuộn: 10x3810cm/hộp, Chống bay hơi chất lỏng | ||
| 46 | Cuvet thạch anh | 9 | hộp | Bước sóng đo được: 200nm-2500nm, Dày: 1,5 mm, Thể tích: 3500ul, Kích thước: 10x10mm | ||
| 47 | Cân 1kg | 2 | chiếc | Phạm vi đo: 50g-1000g, Vỏ sắt sơn tĩnh điện | ||
| 48 | Cốc đong nhỏ 50 ml | 30 | Cốc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có chia vạch; Dung tích: 50 ml | ||
| 49 | Cốc đong lớn 500 ml | 30 | Cốc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có chia vạch; Dung tích: 500 ml | ||
| 50 | Thìa lớn | 10 | lốc | Nhựa PP màu trắng đục, Dài 15 cm | ||
| 51 | Thìa nhỏ | 10 | lốc | Nhựa PP màu trắng, Dài 7cm | ||
| 52 | Giấy lau | 10 | hộp | Hộp: 100 tờ, Kích thước: 20x20cm | ||
| 53 | Hộp nhựa loại nhỏ | 20 | lốc | Hộp nhưa trắng trong, Dung tích: 100ml | ||
| 54 | Kẹp gắp cốc nung | 10 | chiếc | Kẹp inox, Dài: 50cm | ||
| 55 | Đũa thủy tinh (đũa khuấy) | 30 | chiếc | Kích thước: Ø4x200mm, Thủy tinh chịu nhiệt và kháng hóa chất | ||
| 56 | Túi thiếc zip | 20 | chiếc | Kích thước: 17x24cm, Túi zip thiếc |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm | 9.408,3 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm | 5.183,3 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm | 1.920 | Kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm | 1.741,54 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm | 767,5 | Kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Muối tinh khiết | 15 | Kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Đường tinh luyên | 20 | Kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Bao bì PE cho sản phẩm nấm | 500 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bao bì zipper | 100 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Bộ chất mùi chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Bộ thử nếm cảm quan | 1 | bộ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | AgNO3 | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Albumin (phân tích) | 4 | hộp | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Coomasie blue | 2 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Ninhydrin | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Dung dịch Bradford | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Dung dịch thuốc thử Folin | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Dung dịch chuẩn pH 4,8 và 6,1 | 4 | Bộ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Cồn phân tích (tuyệt đối) | 10 | Lít | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Thuốc thử DNS | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Thuốc thử phenolphtalein | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Tris- HCL (phân tích) | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Tris- bazo (phân tích) | 4 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | CuSO4 | 2 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Cao nấm men | 3 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Pepton | 2 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Cao thịt | 1 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Agar | 1 | Kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Casein tinh khiết | 1 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | LB broth base | 1 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Tween 80 | 1 | Lit | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Trypton | 1 | kg | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Trixton X-100 | 1 | Lit | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Đĩa Petrifilm đếm Coliform Nhanh | 30 | cái | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Ethanol | 2 | Can | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Chỉ thị Taxiro hỗn hợp | 2 | Lọ | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Đầu týp | 7 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Đầu týp | 7 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Ống Falcon | 9 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Ống Falcon | 2 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Ống eppendorf | 12 | Túi | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Pipetman | 12 | Cái | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Giấy lọc | 25 | hộp | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Màng Parafin | 9 | hộp | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Cuvet thạch anh | 9 | hộp | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Cân 1kg | 2 | chiếc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Cốc đong nhỏ 50 ml | 30 | Cốc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Cốc đong lớn 500 ml | 30 | Cốc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Thìa lớn | 10 | lốc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Thìa nhỏ | 10 | lốc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Giấy lau | 10 | hộp | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Hộp nhựa loại nhỏ | 20 | lốc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Kẹp gắp cốc nung | 10 | chiếc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Đũa thủy tinh (đũa khuấy) | 30 | chiếc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Túi thiếc zip | 20 | chiếc | Công ty TNHH Nấm Phùng Gia | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁM MỲ - nguyên liệu trồng nấm | 9.408,3 | kg | Đạm: 28-36%, Độ ẩm: 12%-13%, Chất xơ: 3.5%-13%, Bao: 50kg | ||
| 2 | BÃ NGÔ – nguyên liệu trồng nấm | 5.183,3 | kg | Độ ẩm: 10% - 12%, Chất xơ: 8% - 10%, Bao: 25kg | ||
| 3 | MÙN CƯA - nguyên liệu trồng nấm | 1.920 | Kg | Độ ẩm: 8% - 12%, Độ tro: | ||
| 4 | CÁM GẠO nguyên liệu trồng nấm | 1.741,54 | kg | Đạm: 12% -14%, Độ ẩm: 12%, Chất xơ: 7% nhỏ nhất, Bao: 50kg | ||
| 5 | BỘT NGÔ nguyên liệu trồng nấm | 767,5 | Kg | Đạm: 28%-36%, Độ ẩm: 12.5%-13%, Chất xơ: 3.5%-4% - Bao: 50kg | ||
| 6 | Muối tinh khiết | 15 | Kg | NaCl > 95%, Độ ẩm: | ||
| 7 | Đường tinh luyên | 20 | Kg | Độ Pol >99.9%, Độ ẩm | ||
| 8 | Bao bì PE cho sản phẩm nấm | 500 | Túi | Kích thước: 25x15cm, Độ dày: 50mic, 100 túi/hộp | ||
| 9 | Bao bì zipper | 100 | Túi | Kích thước: 17x24cm, Túi zip chỉ trắng, 100 túi/hộp | ||
| 10 | Bộ chất màu chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Bao gồm: 83951-1SET-F Color Reference Solutions B acc. to PhEur - 10 X 2mL ampules, 86293-1SET-F Color Reference Solutions BY acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules, 83883-1SET-F Color Reference Solutions Y acc. to PhEur - 8 X 2mL ampules | ||
| 11 | Bộ chất mùi chuẩn huấn luyện đánh giá cảm quan | 1 | bộ | Bao gồm các hương vị: Fermented (Ethyl Isovalerate), Musty (2,4,6 Trichloroanisole), Geosmin/Dry Earth (Geosmin: Musty, Dusty, Attic, Closet, Grain) | ||
| 12 | Bộ thử nếm cảm quan | 1 | bộ | Cốc thủy tinh màu đen: 6 cái/bộ,Muỗng cupping Bonavita: Bộ 12 muỗng (vàng, trắng, đen mỗi loại 4 cái), Chén sứ chuyên thử nếm: 20 cái/bộ | ||
| 13 | AgNO3 | 4 | Lọ | AgNO3: 99.8%, Tinh thể màu trắng. Lọ 100g | ||
| 14 | Albumin (phân tích) | 4 | hộp | Hộp: 25g, Dạng bột mịn màu trắng. Độ tinh khiết >98% | ||
| 15 | Coomasie blue | 2 | Lọ | pH: 6.4, Khối lượng riêng: 520kg/m3, Tính tan trong nước: 40g/lít 200C, Khối lượng phân tử: 854.04g/mol, Lọ: 100g | ||
| 16 | Ninhydrin | 4 | Lọ | pH: 4.6-5.0, Độ hòa tan: 20g/l, Lọ: 250g | ||
| 17 | Dung dịch Bradford | 4 | Lọ | Lọ: 100ml, GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%; | ||
| 18 | Dung dịch thuốc thử Folin | 4 | Lọ | pH | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH 4,8 và 6,1 | 4 | Bộ | GC grade; Độ tinh khiết ≥98.0%; Lọ 250 mL. | ||
| 20 | Cồn phân tích (tuyệt đối) | 10 | Lít | Ethanol Alcohol tinh khiết >99.5%, Chai: 1000 ml | ||
| 21 | Thuốc thử DNS | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 100ml | ||
| 22 | Thuốc thử phenolphtalein | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 97%; Lọ: 50g | ||
| 23 | Tris- HCL (phân tích) | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g | ||
| 24 | Tris- bazo (phân tích) | 4 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Lọ: 250g | ||
| 25 | CuSO4 | 2 | Lọ | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Cu>25%, Lọ: 100g | ||
| 26 | Cao nấm men | 3 | kg | Độ tan: 410g/l, Tỷ trọng: 0.5g/cm3, Lọ: 500g | ||
| 27 | Pepton | 2 | kg | Nito tổng số >12%, Độ ẩm | ||
| 28 | Cao thịt | 1 | kg | Nito tổng số >12%, Độ ẩm | ||
| 29 | Agar | 1 | Kg | Độ bền chắc gel ở nồng độ 1,5%, 200C >700g/cm2 Lọ 250g | ||
| 30 | Casein tinh khiết | 1 | kg | Tiêu chuẩn phân tích; Độ tinh khiết 98%; Điểm đẳng điện cực pH 4.6, Lọ: 500g | ||
| 31 | LB broth base | 1 | kg | pH: 6.8-7.2, Bột mịn màu vàng nâu, Lọ: 500g | ||
| 32 | Tween 80 | 1 | Lit | Chất lỏng nhờn có màu vàng đến vàng cam. Chất nhũ hóa. Chai 500 ml | ||
| 33 | Trypton | 1 | kg | Bột mịn, màu nâu sáng đến vàng, Độ ẩm | ||
| 34 | Trixton X-100 | 1 | Lit | pH: 5-8, Chai: 500 ml | ||
| 35 | Đĩa Petrifilm đếm Coliform Nhanh | 30 | cái | Cho kết quả sau 6-14 giờ, 10 đĩa/hộp | ||
| 36 | Ethanol | 2 | Can | Độ tinh khiết ≥98.0%; Can 20 L. | ||
| 37 | Chỉ thị Taxiro hỗn hợp | 2 | Lọ | Hỗn hợp metyl đỏ và metyl chàm, pT: 5.4, Lọ 100ml | ||
| 38 | Đầu týp | 7 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 100 µl, Túi 1000 cái | ||
| 39 | Đầu týp | 7 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 1000 µl, Túi 1000 cái | ||
| 40 | Ống Falcon | 9 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 15 ml, Túi 500 cái | ||
| 41 | Ống Falcon | 2 | Túi | Đầu týp nhựa trắng, Dung tích 50 ml, Túi 100 cái | ||
| 42 | Ống eppendorf | 12 | Túi | Ống nhựa trắng có nắp, Dung tích 1.5 ml, Túi 500 cái | ||
| 43 | Pipetman | 12 | Cái | Dung tích hút lớn nhất: 1000µl, Bước điều chỉnh: 5.0µl | ||
| 44 | Giấy lọc | 25 | hộp | Kích thước: Ø150mm, 100 tờ/hộp, Giấy lọc định tính, không tạo tro | ||
| 45 | Màng Parafin | 9 | hộp | Kích thước cuộn: 10x3810cm/hộp, Chống bay hơi chất lỏng | ||
| 46 | Cuvet thạch anh | 9 | hộp | Bước sóng đo được: 200nm-2500nm, Dày: 1,5 mm, Thể tích: 3500ul, Kích thước: 10x10mm | ||
| 47 | Cân 1kg | 2 | chiếc | Phạm vi đo: 50g-1000g, Vỏ sắt sơn tĩnh điện | ||
| 48 | Cốc đong nhỏ 50 ml | 30 | Cốc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có chia vạch; Dung tích: 50 ml | ||
| 49 | Cốc đong lớn 500 ml | 30 | Cốc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có chia vạch; Dung tích: 500 ml | ||
| 50 | Thìa lớn | 10 | lốc | Nhựa PP màu trắng đục, Dài 15 cm |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH nấm Phùng gia như sau:
- Có quan hệ với 2 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 769.050.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 768.032.008 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,13%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu nói tôi hoài niệm anh ấy, chi bằng nói tôi hoài niệm khoảng thời gian ngày đó của chính mình, hoài niệm những chuyện tôi vì anh ấy mà làm, những chuyện tôi vì anh ấy mà có được, vì anh ấy mà mất đi. Có lẽ không phải tôi không quên được anh ấy, chỉ là tôi không có cách nào quên được hình ảnh một tôi đầy nhiệt huyết, đầy bất chấp khi yêu anh ấy của những năm tháng đó mà thôi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH nấm Phùng gia đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH nấm Phùng gia đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.